1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 16 TÍNH TÍCH PHÂN dựa vào TÍNH CHẤT

16 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính giá trị của tích phân dựa vào tính chất.. HƯỚNG GIẢI: B1: Nhận xét mối quan hệ giữa các tích phân đã cho và tích phân cần tìm: hàm, cận.. B2: Áp dụng tí

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Định nghĩa:

Cho hàm số f liên tục trên Ka b, là hai số bất kỳ thuộc K Nếu Flà một

nguyên hàm của f trên K thì hiệu số F b( )F a( ) được gọi là tích phân của f từ a đến bvà kí hiệu là

( )

b a

f x dx

Trong trường hợp a b , ta gọi ( )

b a

f x dx

là tích phân của f trên đoạn  a b ;

Người ta dùng kí hiệu ( )

b a

F x để chỉ hiệu số F b( )F a( ) Như vậy Nếu F x  là một nguyên hàm của f x 

trên K thì

b

b a a

f x dx F x F bF a

 Tính chất:

Giả sử f g, liên tục trên Ka b c, , là ba số bất kì thuộc K Khi đó ta có

a a

f x dx

;

f x dx  f x dx

;

f x dxf x dxf x dx

f xg x dxf x dxg x dx

;

kf x dx k f x dx

với k R� . Chú ý là nếu F x�( ) f x( ) với mọi x K� thì F x( )�f x dx( )

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

BÀI TẬP MẪU

(ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2020-2021) Nếu 2  

1

d 5

f x x

và 3  

2

f x x 

thì

 

3

1

d

f x x

bằng

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính giá trị của tích phân dựa vào tính chất

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Nhận xét mối quan hệ giữa các tích phân đã cho và tích phân cần tìm: hàm, cận

B2: Áp dụng tính chất 3 để tính

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

DẠNG TOÁN 16: TÍNH TÍCH PHÂN DỰA VÀO TÍNH CHẤT

Trang 2

       

f x xf x xf x x   

� � �

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

1

d 2

f x x

và 2  

1

d 6

g x x

, khi đó 2    

1

d

f xg x x

bằng

A 8 B  4 C 4 D  8

Lời giải Chọn B

Ta có: 2     2   2  

f xg x xf x xg x x   

0

3

f x dx

và 1  

0

4

 

g x dx

Khi đó 1    

0

f x g x dx

bằng

A  7 B 7 C 1. D 1

Lời giải Chọn C

Ta có 1     1   1    

f xg x dxf x dxg x dx    

0

d 2

f x x

và 1  

0

d 5

g x x

, khi 1     0

f xg x x

bằng

Lời giải Chọn A

Có 1     1   1  

f x g x xf x xg x x

2 2.5 8

   

2

d 1

f x x

, 4  

2

f t t

 

Tính 4  

2 d

f y y

A I 5. B I  3. C I 3. D I  5.

Lời giải Chọn D

Ta có: 4   4  

f t t f x x

� �

, 4   4  

f y yf x x

� �

Khi đó: 2   4   4  

f x x f x x f x x

� � �

f x x f x x f x x

Vậy 4  

2

f y y 

1

0 ( )

f x

dx  ; 1

3

0 ( )

f x

dx5 Tính

3 1 ( )

f x

dx

Lời giải Chọn C

Trang 3

Ta có

3

0 ( )

f x

dx =

1

0 ( )

f x

dx +

3 1 ( )

f x

dx

3 1 ( )

f x

dx =

3

0 ( )

f x

dx

1

0 ( )

f x

�

dx = 5+ 1= 6

Vậy

3 1 ( )

f x

dx = 6

1

f x x 

và 3  

2

d 4

f x x

Khi đó 3  

1 d

f x x

bằng

Lời giải Chọn C

 

3

1

d

f x x

� 2   3  

f x x f x x

� �   3 4 1

f x dx f x dx

� �

Tích phân 3  

1

f x dx

bằng

Lời giải Chọn B

Có 0   3   3   0   3  

f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx

liên tục trên � và 4  

0

f x x

, 4   3

f x x

Tích phân

  3

0

d

f x x

bằng

Lời giải Chọn D

Theo tính chất của tích phân, ta có: 3   4   4  

f x xf x xf x x

Suy ra: 3  

0

d

f x x

f x x f x x

 Vậy 3  

0

f x x

Câu 9 Cho hàm số f x( ) liên tục trên � thoả mãn 8  

1

d 9

f x x

, 12  

4

d 3

f x x

,

 

8

4

d 5

f x x

Tính 12  

1 d

I �f x x

A I =17 B I =1 C I =11 D I=7

Lời giải Chọn D

Trang 4

Ta có: 12   8   12  

I �f x x�f x x�f x x

f x x f x x f x x

0

7

f x dx

, 6  

2

3

f x dx

Tính 2   10  

P�f x dx�f x dx

A P 10 B P 4 C P 7 D P  6

Lời giải Chọn B

Ta có 10   2   6   10  

f x dxf x dxf x dxf x dx

Suy ra 2   10   10   6  

7 3 4

f x dxf x dxf x dxf x dx  

 Mức độ 2

Câu 1 Cho f , g là hai hàm liên tục trên đoạn  1;3 thoả: 3    

1

f xg x x

,

   

3

1

2f xg x dx6

Tính 3    

1

d

f xg x x

Lời giải Chọn B

   

3

1

f xg x x

� � 3   3  

f x xg x x

� �  1

   

3

1

2f xg x dx6

� � 3   3  

2�f x xd �g x xd 6  2

Đặt 3  

1 d

X �f x x

, 3  

1 d

Y �g x x

Từ  1 và  2 ta có hệ phương trình:

3 10

X Y

X Y

 

�  

4 2

X Y

� 

Do đó ta được:3  

1

d 4

f x x

và3  

1

d 2

g x x

Vậy 3    

1

d 4 2 6

f xg x x  

0

d 5

f x x

Tính 2  

0

2sin d 5

���  �� 

A I 7. B I 5 2

 

C I 3. D I  5 .

Lời giải Chọn A

Trang 5

Ta có: 2   2   2

2sin d d +2 sin d

2

2 0 0

d 2cos 5 2 0 1 7

1

d 2

f x x

và 2  

1

g x x

 

Tính 2    

1

I x f x g x x

 ���  ��

A

17 2

I

5 2

I

7 2

I

11 2

I

Lời giải Chọn A

Ta có: 2    

1

I x f x g x x

2

1

2

x

f x x g x x

 3 2.2 3 1 

17

2

2

d 8

f x x

và 2   5

g x x

Tính 5    

2

 ���   ��

A 13 B 27 C 11. D 3

Lời giải Chọn A

   

5 2

 ���   ��

 �f x x�g x x�x 5   5   5

 �f x x �g x x�x

 �f x x �g x x�x 5

8 4.3

2

  

x

8 4.3 7

    13

1

4f x 2x dx1

Khi đó 2  

1

f x dx

bằng:

A 1 B  3 C 3 D 1.

Lời giải Chọn A

2

2

x

f x x dx f x dx xdx f x dx

f x dx f x dx

6

0

f x x

Tính

2

0

(3 )d

I f x x

A I 5 B I 36 C I 4 D I 6

Lời giải Chọn C

6

0

1

d 15

f x x

Tính giá trị của 2  

0

P���fx  ��x

A P15. B P37. C P27. D P19.

Lời giải

Trang 6

Chọn D

Đặt t  5 3x �dt 3dx

1

3

xt

Đổi cận: x0thì t5; x2thì t 1.

Ta có: 2  

0

P���fx  ��x  

5 3 d + 7d

1

2 0 5

d 7 3

t

1

1

d 14

3 f t t

1

.15 14 19 3

0

2020

f x x

Tính tích phân 2    

0

I ���f xfx ��x

A I  0 B I 2020 C I 4040 D I 1010

Lời giải Chọn B

Ta có 2   2  

I �f x x�fx x H K 

Tính 2  

0

2

K �f x dx

Đặt t2x�dt2dx; đổi cận: x0�t2;x2�t4 Nên 4  

0

1

1010

Tính 2  

0

d

4 2

H �fx x

, Đặt t 4 2xdt 2dx; đổi cận: x0�t4;x2�t0 Nên

 

4

0

1

1010

Suy ra I   K H 2020

Câu 9 Cho yf x  là hàm số chẵn, liên tục trên 6;6 Biết rằng 2  

1

d 8

f x x

;

 

3

1

2 d 3

fx x

Giá trị của 6  

1 d

I f x x

 �

A I  5 B I 2. C I 14. D I 11.

Lời giải Chọn C

Ta có yf x  là hàm số chẵn, suy ra f 2x  f  2x Khi đó:

fx xf x x

� �

Xét tích phân: 1 3  

1

2 d

I �f x x

Đặt

1

2

txtxtx

Đổi cận: x1�t2; x3�t6.

� 1 6   6   6  

I �f t t �f t t ��f t t 6  

2

d 6

f x x

��

Trang 7

Vậy 6   2   6  

I f x x f x x f x x

Câu 10 Cho f x  , g x  là hai hàm số liên tục trên đoạn 1;1 và f x  là hàm số

chẵn, g x  là hàm số lẻ Biết 1  

0

d 5

f x x

; 1  

0

d 7

g x x

Mệnh đề nào sau đây

là sai?

A. 1  

1

f x x

1

f x g x x

C. 1    

1

f x g x x

1

g x x

Lời giải Chọn D

f x  là hàm số chẵn nên 1   1  

d 2 d 2.5 10

f x x f x x

� �

g x  là hàm số lẻ nên 1  

1

g x x

� 1    

1

f x g x x

và 1    

1

f x g x x

 Mức độ 3

0

f x x

 

3

1

d 4

f x x

Tính 3  

1

d

f x x

�

Lời giải Chọn C

f x 

là hàm chẵn nên 1   1   1  

Ta có: 3   1   3  

f x x f x x f x x

� � � 1   3  

2 f x xd f x xd 4 4 8

0

f xx x

và 2     0

Tính 2    

0

I  ���f x g x ��x

A I  12 B I 16. C I 10. D I  14

Lời giải Chọn D

Ta có 2   2   2 2 2  

2

x

f xx x � f x x  � f x x

3f xg x dx10� 3f x xd  g x xd 10� g x xd  3f x xd 10 2

    2

0

I ���f x g x ��x  

Trang 8

Vậy I  14.

Câu 3 Cho ,f g là hai hàm số liên tục trên  1;3 thỏa mãn điều kiện

   

3

1

3 dx=10

f xg x

đồng thời 3    

1

2f xg x dx=6

Tính 3  

1

4 dx

fx

+2

2

1

2 1 dx

g x

Lời giải Chọn B

Ta có: 3    

1

3 dx=10

f xg x

� 3   3  

dx+3 dx=10

f x g x

   

3

1

2f xg x dx=6

� 3   3  

2 f x dx- g x dx=6

Đặt 3   3  

dx; v = dx

u�f xg x

Ta được hệ phương trình:

3 10

u v

u v

 

�  

4 2

u v

� �

 

 

3

1 3 1

dx=4 dx=2

f x

g x

� �

+ Tính 3  

1

4 dx

fx

Đặt t 4 x�dt dx;x1�t3;x3�t1.

fx xf t   f tf x

+ Tính 2  

1

2 1 dx

g x

Đặt z2x1�dz 2dx; x1�z1;x2�z3.

g xxg zg x

Vậy 3  

1

4 dx

fx

+22  

1

2 1 dx = 6

g x

Câu 4 Cho hàm số f x  liên tục trên � thỏa 1  

0

d 2

f x x

và 2  

0

3 1 d 6

f xx

Tính

 

7

0 d

I �f x x

A I 16. B I 18. C I 8. D I 20.

Lời giải Chọn D

 

1

0

A�f x x

, 2  

0

B�f xx

đặt t 3x1�dt3dx

Trang 9

Đổi cận :

 � 

 � 

Ta có: 7   7   7  

1

3

B �f t  ��f t  ��f x x

Vậy 7   1   7  

I �f x x�f x x�f x x

2 0

tan x f cos x xd 2

 

2 ln2

d 2 ln

e

e

f x

x

Tính

 

2

1 4

2 d

f x

x x

Lời giải Chọn D

2

cos 1

x

Đặt cos x t2  �sin 2 dx x dt.

Đổi cận

4

2

Khi đó

 

1 2 1

1

1

d 2

f t

t

1

1 2

d 4

f t t

t

��

*

Đặt ln x t2 

2 ln

d d

x

x t

Đổi cận

Khi đó

 

4 2 1

1

d 2

f t

t

1

d 4

f t t

t

��

* Tính

 

2

1 4

2 d

f x

x

�

Đặt 2x t

1 d 2

xdt

Đổi cận

Trang 10

Khi đó

2

2

1 4

cot x f sin x xd f x dx 1

x

Tính tích phân

 

1

1 8

4 d

f x

x x

A I 3. B

3 2

I

5 2

I

Lời giải Chọn D

Đặt

2

2 1

4

cot sin d 1

,

  16

2 1

d 1

f x

x

+ Đặt tsin2x �dt2sin cos dx x x 2sin cot d2 x x x 2 cot dt x x.

2

2 1

4

cot sin d

1 2

1 d 2

f t t t

1 2

1

d 2

f t t t

1 8

4 1

d 4

2 4

f x

x x

1 4

1 8

4 1

d 2

f x

x x

Suy ra

 

1 4

1 1

8

4

f x

x I

+ Đặt tx �2 dt t dx

  16

2

1

d

f x

x

1

2 d

f t

t t t

1

2 f t dt t

1 4

4

4

f x

x x

1 4

4

2 f x dx x

Suy ra

 

1

2 1

4

d

f x

x I

Khi đó, ta có:

� � � 1 5

2

2 2

  

1

d 5

f x x

và 5  

4

d 20

f x x

Tính 2   ln 2  2 2

f x dxf e x e xdx

A

15 4

I

5 2

I

D I  25

Lời giải

Trang 11

Chọn A

Đặt t4x3�dt4d thìx

f x dxf t td �f t td �f t td

Đặt u e 2x�du2e2xdx thì

2 2

f e x e xdxf u ud

Vậy

25 5 15

I   

liên tục trên � thỏa mãn f  2x 3f x  , x �� Biết rằng

 

1

0

f x x

Tính tích phân 2  

1 d

I �f x x

A I  5 B I  6 C I  3 D I 2.

Lời giải Chọn A

Ta có: 1   1   1   1    

1

2

Đặt: 2x t �d 2 x dt, với x0�t0; x1�t2

2 f x x 2 f t t 2 f x x x

(do hàm số f x  liên tục trên �)

� 2  

0

d 6,

f x x  �x

� � 1   2  

f x xf x x x

 

2 1

1 f x xd  6, x

 

2 1

d 5,

f x x x

8

2

x f x xf x x

Tính tích phân

2 2

1 2

( ) d

f x x x

Lời giải Chọn C

+) Đặt t 3 xt3 x�3 dt t2 dx

Đổi cận x1�t1 và x8�t2

Khi đó

2 3

f x xf t tf t

2 1

(t)

d 2

��f t t

+) Đặt

cos d 2cos sin d d 2cos tan d tan d d

2

t

Trang 12

Đổi cận: x0�t1 và

1

 � 

Khi đó

1

1

2

1

4

2

x f x xf tf t

+) Đặt

d 2 d d 2

2

t x t x x t x

Đổi cận:

 � 

x 2�t2 Khi đó

f x xf tf tf t

 Mức độ 4

 Mức độ 4

Câu 1. Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  0; 1 , thỏa mãn

f x xxf x x

và 1   2 0

f x x

Giá trị của tích phân 1   3

0

d

f x x

� bằng

Lời giải Chọn C

0

d

f xax bx

3

1

3

a

3

a

     

Cần xác định a b, để 2 2  2 2 4 0

3

a

     

3

        2

2 0 3

b

 

ba 

Khi đó: 1     2

0

� � f x  6x2

Suy ra 1   3 1 3

f x xxx

0

1

có đạo hàm liên tục trên đoạn [1, 2] và thỏa mãn f x  0 khi x� 1, 2 Biết 2  

1

f x dx

 

 

2

1

'

ln 2

f x dx

Tính f  2 .

A f  2  10. B f  2 20. C f  2 10. D f  2  20.

Lời giải Chọn B

Ta có: 2     2    

1 1

f x dxf xff

(gt)

Trang 13

 

2

2 1 1

1

f x  �� �� �� �� �� �� f

(gt)

Vậy ta có hệ:

   

 

 

 

 

2

1

f f

f f

Câu 3. Cho hàm số f x  có đạo hàm và liên tục trên đoạn  4;8 và f  0 �0 với

 4;8

x

 � Biết rằng

 

 

2 8

4 4

1

f x

dx

f x

và  4 1,  8 1

Tính f  6

A

5

2

3

1

3

Lời giải Chọn D

+) Xét

 

8

2 4 2

dx

    ��  ��   

+) Gọi k là một hằng số thực, ta sẽ tìm k để

 

 

2 8

2 4

0

f x

k dx

f x

Ta có:

 

2 2

2

4

f x

Suy ra:

1 2

k 

thì

 

         

2

 

6 2 4

6

df x

f

Câu 4. Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x� 

liên tục trên đoạn  0;5

và đồ thị hàm số yf x�  trên đoạn  0;5

được cho như hình bên

5

3 5

1

x O

y

Tìm mệnh đề đúng

A f  0  f  5  f  3 . B.

 3  0  5

C. f  3  f  0  f  5 . D.

 3  5  0

Lời giải Chọn C

Trang 14

Ta có 5      

3

f x x�  ff

, do đó f  5  f  3 .

3

0

f x x�  ff

, do đó f  3  f  0 .

5

0

f x x�  ff

, do đó f  5  f  0 .

f xa x  bx c thỏa mãn 1   2  

7

2

f x x   f x x 

 

3

0

13 d 2

f x x

� a b c, , ��

Tính giá trị của biểu thức P a b c  

A

3 4

P  

B

4 3

P  

3 8

P

3 4

P

Lời giải Chọn B

f x dx�� xxcx��  ddcd

Do đó:

 

 

 

1

0

2

0

3

0

7 d 2

13 d 2

f x x

f x x

f x x

 

 

7

8

3

16

a b

c

a

c

� 

4 3

P a b c    

Câu 6. Cho hàm số f x  xác định trên � �0;2

� �

� � thỏa mãn

2

2 0

2

�  �� ��� 

Tích phân 2  

0

d

f x x

bằng

A 4

Lời giải Chọn B

Ta có:

2 2 0

4

�  �

0

1 cos 2 d

2

 � �  ��

0

1 sin 2 dx x

� 2

0

1 cos 2 2

Do đó: 2 2   

0

4

�  �� ���

0

4

0

 

2

0

Trang 15

  2

2 0

4

�  �  � � 

� Suy ra   2 sin 0

4

f x  ��x  ��

� � , hay   2 sin

4

f x  ��x  ��

� �.

Bởi vậy: 2   2

4

0

4

x

thức

   

g x x f x f x x g x

1

d

I ���f xg x ��x

A 8ln 2 B 3ln 2 C 6ln 2 D 4ln 2

Lời giải Chọn A

Ta có f x g x   x f x���  g x� ��    

f x g x

   

f x g x

 

Theo giả thiết ta có Cln 1 ln f  1 g 1 �Cln 4.

Suy ra

   

   

4 4

f x g x

x

f x g x

x

� , vì f  1 g 1  4nên f x  g x  4

x

   

4 1

d 8ln 2

If xg x x

Câu 8 Cho hàm số yf x  liên tục trên �\ 0; 1   thỏa mãn điều kiện f  1  2ln 2

x x 1   f x�  f x   x2 x Giá trị f  2  a bln 3, vớia b, �� Tính a2 b2.

A

25

9

5

13

4

Lời giải Chọn B

Từ giả thiết, ta có x x 1   f x�  f x   x2 x �  

 2  

1

  .

f x

� � �  � �  , với x��\ 0; 1   .

Suy ra .  

1

x

f x

x x x

� hay .  

1

x

f x

x  x ln x 1 C.

Mặt khác, ta có f  1  2ln 2 nên C  Do đó 1 1.  

x

f x

x  x ln x 1 1. Với x thì 2 2.  2 1 ln 3

3 f   �  f 2  32 32ln 3

Suy ra

3 2

a

3 2

b 

Vậy

2

ab

Trang 16

Câu 9. Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1 đồng thời thỏa mãn

 0 9

f �  và     2

9fx ��f x� x��9

Tính Tf 1  f  0 .

A T  2 9 ln 2. B T  9 C

1 9ln 2 2

T  

D T  2 9ln 2.

Lời giải Chọn C

Ta có     2

9 fx   1 f x� x

 

  2

1 1 9

f x

f x x

� 

� 

Lấy nguyên hàm hai vế

 

  2

9 '

f x

f x x

� 

� �  1 9x C

f x x  

Do f � 0  9 nên C19

suy ra f x  x 91

x

�  

f x  91 x

x

Vậy     1

0

9

1

x

1 2

0

9ln 1

2

x x

1

9 ln 2

2

Câu 10 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1 , f x  và f x�  đều

nhận giá trị dương trên đoạn  0;1 và thỏa mãn f  0  2,

2

Tính 1   3

0

d

f x x

A

15

15

17

19

2

Lời giải Chọn D

Theo giả thiết, ta có 1     2 1    

2

1

2 0

2 1

0

f x f x x

    1 0

f x f x�  

� � f2   x f x �  1 3 

3

f x

x C

 

Mà  0 2 8

3

f  �C

Vậy f3 x  3x 8.

1

3

x

� �

   

4 1

d 8ln 2

I ���f xg x ��x

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w