1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

180 cau trac nghiem pt mu logarit 180 cau trac nghiem pt mu logarit

15 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 698,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A.. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A... Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Phương t

Trang 1

-ÔN TẬP - Chuyên đề: Hàm số lũy thừa

Hàm số mũ và hàm số lôgrit

ÔN TẬP 1 Câu 1: Tính: K =

4 0,75

3

   

   

    , ta được:

Câu 2: Tính: K =

3 1 3 4

0

3 2

2 2 5 5

10 : 10 0, 25

 

Câu 3: Tính: K =

 

 

3 3

3 0

3 2

1

2 : 4 3

9 1

5 25 0, 7

2

 

  

 

 

  , ta được

A 33

13 B

8

3 C

5

3 D

2 3

Câu 4: Cho a là một số dơng, biểu thức

2 3

a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

6

a B

5 6

a C

6 5

a D

11 6

a

Câu 5: Biểu thức a

4

3 2

3: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

5

3

a B

2 3

a C

5 8

a D

7 3

a

Câu 6: Rút gọn biểu thức  2

3 1 2 3

b  : b (b > 0), ta được:

Câu 7: Rút gọn biểu thức x4 x : x 2 4 (x > 0), ta đợc:

A 4x B 3x C x D x 2

Câu 8: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log xa có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D n

log x  n log x (x > 0,n  0)

Câu 9: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log x x

log

a

log

x log x

C logaxylog xa log ya D log xb log a log xb a

4

2 B

3

8 C

5

1

log 10

2

Câu12: 2 2 lg 7

Trang 2

Câu13: 2  2

1

log 3 log 5

2

1785

Câu14: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?

Câu16: Cho lg5 = a Tính lg 1

64 theo a?

Câu17: Cho lg2 = a Tính lg125

4 theo a?

1  x có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C R\{-1; 1} D R

4x 1  có tập xác định là:

A R B (0; +)) C R\ 1 1;

2 2

 

1 1

;

2 2

 

Câu 20: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax

với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số y = ax

với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax

(0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

ln  x 5x 6 có tập xác định là:

A (0; +) B (-; 0) C (2; 3) D (-; 2)  (3; +)

ln x    x 2 x có tập xác định là:

A (-; -2) B (1; +) C (-; -2)  (2; +) D (-2; 2)

Câu 24: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:

A R \ k2 , k Z

2

    

  B R \ k2 , k Z C R \ k , k Z

3

    

1 ln x có tập xác định là:

A (0; +)\ {e} B (0; +) C R D (0; e)

5 log 4x x có tập xác định là:

Câu 27: Hàm số y =

5

1 log

6x có tập xác định là:

Câu 28: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y =  x

x 2 3

 

 

x e

 

 

 

Câu 29: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x2 B y = log 3x C y = log xe

D y = log x

Câu 30: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?

Trang 3

A

2 2

3

 

 

  B  e

3 C e D e

Câu 31: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?

A log 0, 7 B log 53

C

3

log e D log 9e

x 2x 2 e có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Câu 33: Cho f(x) =

x 2

e

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Câu 34: Cho f(x) =

x x

e e 2

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu35: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

A 1

e B

2

e C

3

e D

4 e

Câu 36: Hàm số f(x) = 1 ln x

x x có đạo hàm là:

A ln x2

x

 B ln x

x C 4

ln x

x D Kết quả khác

ln x 1 Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu 38: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’

8

 

 

  bằng:

Câu 39: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm f '

4

 

 

  bằng:

Câu 40: Cho y = ln 1

1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Câu 41: Phương trình 3x 2

4   16 có nghiệm là:

A x = 3

4

Câu 42: Tập nghiệm của phương trình: x2 x 4 1

2

16

   là:

A  B {2; 4} C  0; 1 D 2; 2

4   8 có nghiệm là:

A 6

7 B

2

3 C

4

Trang 4

Câu 44: Phương trình

x 2x 3 2 0,125.4

8

  

  có nghiệm là:

2  2   2   3  3   3 có nghiệm là:

Câu 46: Phương trình: 2 x 6 x 7

2   2   17 có nghiệm là:

Câu 47: Tập nghiệm của phương trình: x 1 3 x

5   5   26 là:

A  2; 4 B  3; 5 C  1; 3 D 

3  4  5 có nghiệm là:

9  6  2.4 có nghiệm là:

Câu 50: Tập nghiệm của bất phương trình:

1

4

x 1

    là:

A  0; 1 B 1; 5

4

 

 

  C 2; D ; 0

Trang 5

ÔN TẬP 2

Câu 1: Tập xác định của hàm số ylog (23 x1) là:

A D   B D  C D  D D   Câu 2: Đạo hàm cấp 1 của hàm số ylog (23 x1)là:

x

Câu 3: Đạo hàm cấp 1 của hàm số ylog (23 x1)tại x = 0 là:

Câu 4: Cho hàm số ylog (23 x1)

.Giá trị của

5

y

Câu 5: Cho hàm số ylog (23 x1) Xác định m để /

( ) 2 1

Câu 6: Cho hàm số ylog (23 x1).Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

Câu 7: Xác định m để A(m; -2) thuộc đồ thị hàm số trên:

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm sô trên [0;1] là:

yxe .Tập xác định của hàm số là:

e

e

yxe Đạo hàm cấp 1 của hàm số trên là:

yxe .Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = e là:

Câu 12: Tập xác định của hàm số 2 2

7x x

Câu 13: Đạo hàm cấp 1 của hàm số 2 2

7x x

Câu 14: Cho hàm số 2 2

7x x

y   .Đạo hàm cấp 1 của hàm số tại x = 1 là:

Trang 6

Câu 15: Tìm x biết 2

2 log x 4 là:

Câu 16: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax

với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)

B Hàm số y = ax

với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)

C Đồ thị hàm số y = ax

(0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x 1 a

 

 

  (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 17: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0

B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

a a

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu 18: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)

B Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)

C Hàm số y = log xa (0 < a ạ 1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1

a log x (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 19: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa > 0 khi x > 1

B log xa < 0 khi 0 < x < 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 20: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa > 0 khi 0 < x < 1

B log xa < 0 khi x > 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung

ln  x 5x 6 có tập xác định là:

A (0; +∞) B (-∞; 0) C (2; 3) D (-∞; 2)  (3; +∞)

ln x x 2 có tập xác định là:

A (-∞; -2) B (1; +∞) C (-∞; -2)  (1; +∞) D (-2; 1)

Câu 22: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:

A R \ k2 , k Z

2

    

3

    

1 ln x có tập xác định là:

5 log 4x x có tập xác định là:

Trang 7

A (2; 6) B (0; 4) C (0; +∞) D R

Câu 25: Hàm số y =

5

1 log

6 x có tập xác định là:

Câu 26: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y =  x

0, 5 B y =

x 2 3

 

 

x e

 

 

 

Câu 27: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x2 B y = log 3 x C y = log xe

D y = log x

Câu 28: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?

A

2 2

3

 

 

Câu 29: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?

A log 0, 7 B log 53

C

3

x 2x 2 e có đạo hàm là:

C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Câu 31: Cho f(x) =

x 2

e

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Câu 32: Cho f(x) =

x x

2

Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 32: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

A 1

e B

2

e C

3

e D

4 e

Câu27: Cho f(x) = esin 2x Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu28: Cho f(x) = ecos x2 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu29: Cho f(x) =

x 1

x 1 2

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu30: Cho f(x) = tanx và (x) = ln(x - 1) Tính  

 

f ' 0 ' 0

 Đáp số của bài toán là:

ln x x 1 có đạo hàm f’(0) là:

Câu 32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

Trang 8

3 3 3 9 3 9 3

Câu 33: Cho biểu thức A =

1 2 2 1

1

2

x x x

Biểu thức A được rút gọn thành:

Câu 34: Tính: K =

4 0,75

3

Câu 35: Tính: K =

3 1 3 4

0

3 2

2 2 5 5

10 : 10 0, 25

 

Câu 36: Tính: K =

 

 

3 3

3 0

3 2

1

9 1

5 25 0, 7

2

 

 

 

 

, ta đợc

A 33

13 B

8

3 C

5

3 D

2 3

1,5

3

0, 04   0,125  , ta đợc

Câu 38: Tính: K =

9 2 6 4

7 7 5 5

8 : 8 3 3 , ta đợc

Câu 39: Cho a là một số dương, biểu thức

2 3

a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

6

5 6

6 5

11 6

a

Câu 40: Biểu thức a

4

3 2

3: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

5

3

2 3

5 8

7 3

a

x x x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

3

5 2

2 3

5 3

x

Câu 42: Cho f(x) = 3 6

x x Khi đó f(0,09) bằng:

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

Câu 43: Rút gọn biểu thức: 81a b4 2 , ta đợc:

A 9a2b B -9a2b C 9a b 2 D Kết quả khác

11 16

x , ta đợc:

A 4

x B 6

x C 8

x D x

Trang 9

Câu 45: Rút gọn biểu thức

2 1

2 1 a a

 

 

  (a > 0), ta đợc:

Câu 46: Rút gọn biểu thức  2

3 1 2 3

b  : b (b > 0), ta đợc:

Câu 47: Rút gọn biểu thức x4x : x2 4 (x > 0), ta đợc:

A 4

x B 3

Câu 48: Cho 9 x  9x  23 Khi đo biểu thức K =

x x

x x

  có giá trị bằng:

2

 B 1

2 C

3

Câu 49: Cho a > 0 và a khác 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log xa có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D log xa n n log xa (x > 0,n ạ 0)

Câu 50: Cho a > 0 và a ạ 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log x x

log

a

log

x log x

C log x ya  log x log ya  a D log xb log a.log xb a

Câu 51: log4 48 bằng:

A 1

2 B

3

8 C

5

1

a

log a (a > 0, a khác 1) bằng:

A -7

3 B

2

3 C

5

8

log 32 bằng:

A 5

4 B

4

5 C

-5

12 D 3

Câu 54:

3 5

2 2 4

a 15 7

log

a

bằng:

5 C

9

1

log 3 3log 5

2

Câu 56: Nếu log 243x 5 thì x bằng:

Câu 57: Nếu log 2 2x 3  4 thì x bằng:

Trang 10

A

3

1

3

2

3 log log 16 log 2 bằng:

Câu 59: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?

Câu60: Cho lg5 = a Tính lg 1

64 theo a?

Câu 61: Cho log 52 a Khi đó log 5004 tính theo a là:

3a 2

Câu 62: Cho log 62 a Khi đó log318 tính theo a là:

a 1

a

Câu 63: Phương trình 3x 2

4  16 có nghiệm là:

A x = 3

4

Câu 64: Tập nghiệm của phương trình: 2x2 x 4 1

16

   là:

A  B {2; 4} C  0; 1 D 2; 2

Câu 65: Phương trình 42x 3 84 x có nghiệm là:

A 6

7 B

2

3 C

4

Câu 66: Phương trình: 2x 2x 1 2x 2 3x3x 1 3x 2 có nghiệm là:

Câu 68: Phương trình: 3x4x 5x có nghiệm là:

9  6  2.4 có nghiệm là:

Câu 70: Phương trình: l o g x l o g x 9    1 có nghiệm là:

lg 54 x = 3lgx có nghiệm là:

Câu 72: Phương trình: ln x ln 3x 2    = 0 có mấy nghiệm?

Câu 73: Phương trình: ln x 1   ln x 3   ln x 7  

Câu 74: Phương trình: log x log x log x2  4  8 11 có nghiệm là:

lg x 6x 7 lg x 3 có tập nghiệm là:

Trang 11

A  5 B  3; 4 C  4; 8 D 

Câu 76: Tập nghiệm của bất phương trình:

1

4

x 1

    là:

A  0; 1 B 1; 5

4

 

 

  C 2; D ;0

Câu 77: Bất phương trình:  x 2 2x  3

 có tập nghiệm là:

A  2;5 B 2; 1 C 1; 3 D Kết quả khác

Câu78: Bất phương trình: log 3x2 2log 6 5x2   có tập nghiệm là:

A (0; +∞) B 1;6

5

1

;3 2

log x7 log x 1 có tập nghiệm là:

B 1000; 100  C 50; 40  D Kết quả khác

Câu 80 :Ph-¬ng tr×nh: ln xln 3x 2   = 0 cã mÊy nghiÖm?

Trang 12

ÔN TẬP 3

I Phương trình mũ và lôgarit:

Câu 1 Nghiệm của phương trình 22x-1 = 8

Câu 2 Số nghiệm của phương trình 3x2- 2x+1- 3= 0

1

2x x 4x

Câu 4 Nghiệm của phương trình 9x - 4.3x - 45= 0

A x = - 2 B x = 1 C x = 2 D x = 3

Câu 5 Nghiệm của phương trình 22x-1+ 4x+1- 5= 0 có dạng = log 10

9

a

A a = 2 B a = 3 C a = 4 D a = 5

Câu 6 Nghiệm của phương trình log (2 x2+ 1)= 3

Câu 7 Số nghiệm của phương trình log [ (2x x - 1)]= 1

Câu 8 Nghiệm của phương trình log (2 x + 1- 2)= 2

A x = 5 B x = - 7 C x

x

é = -ê

ê = ë

7

5

7

x

x

Câu 9 Nghiệm của phương trình 10log9= 8x+ 5

A x = 0 B x = 1

2 C x =

5

8 D x =

7 4

Câu 10 Nghiệm của phương trình log log4 2x + log log2 4x = 2

A x = - 16 B x = 16 C

16

16

x

x

4

4

x

x

5

log (x 2) log (4x 6)

Câu 12 Số nghiệm của phương trình ln(4x + 2)- ln(x- 1)= lnx

Câu 13 Nghiệm của phương trình log25 + 1log (5 )5 - 2= 0

2

A 5

5 5

Trang 13

Câu 14 Phương trình log( + 10)+ 1log 2 = 2- log 4

2

bằng :

A 5 2 B 5 C 3 D  5 5 2

Câu 15 Phương trình log25 + 1log (5 )5 - 2= 0

2

x x có hai nghiệm x ,x1 2 Khi đó tích hai nghiệm bằng :

A 5

5 5

5

Câu 16 Phương trình 9x+1- 13.6x + 4x+1 = 0 có 2 nghiệm x ,x1 2 Phát biểu nào sao đây đúng

A Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ B Phương trình có 2 nghiệm dương

C Phương trình có 2 nghiệm nguyên D Phương trình có 1 nghiệm dương

Câu 17 Số nghiệm nguyên của phương trình 5x 251x 6 là :

Câu 18 Phương trình 9x 3.3x  2 0 có 2 nghiệm x ,x1 2 (x1  x )2 Tính A2x1 3x2

A 4log 23 B 3log 23 C 2log 23 D 3

Câu 19 Phương trình 7 4 3  x  2 3x 6 Hãy chọn phát biểu đúng

A Phương trình có 2 nghiệm B Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

C Phương trình có 1 nghiệm bé hơn -1 D Phương trình chỉ có 1 nghiệm

Câu 20 Phương trình 21 2 x 15.2x  8 0 Hãy chọn phát biểu đúng

A Phương trình có 2 nghiệm B Phương trình chỉ có 1 nghiệm âm

C Phương trình có 1 nghiệm bằng 0 D Phương trình có 1 nghiệm dương

II Bất phương trình mũ và lôgarit:

C©u1: TËp nghiÖm cña bÊt ph-¬ng tr×nh:    

A  0; 4 B 4;  C 2; D ;4 

C©u2: BÊt ph-¬ng tr×nh:  x 2 2x  3

2   2 cã tËp nghiÖm lµ:

A  2;5 B 2; 1 C 1; 3 D KÕt qu¶ kh¸c

C©u3: BÊt ph-¬ng tr×nh:

2 x 2

4 4 cã tËp nghiÖm lµ:

4 2  3 cã tËp nghiÖm lµ:

A  1; 3 B 2; 4  C log 3; 5 2  D ;log 32 

C©u5: BÊt ph-¬ng tr×nh: 9x  3x 6 0 cã tËp nghiÖm lµ:

A 1; B ;1 C 1;1 D KÕt qu¶ kh¸c

C©u6: BÊt ph-¬ng tr×nh: 2x > 3x cã tËp nghiÖm lµ:

A ;0 B 1; C  0;1 D 1;1

Trang 14

C©u7: Nghiệm của bất phương trình  2 

1 2 log x   x 1 0 là

C©u 8: BÊt ph-¬ng tr×nh: log 3x 22  log 6 5x2   cã tËp nghiÖm lµ:

A (0; +) B 1;6

5

1

;3 2

C©u9: BÊt ph-¬ng tr×nh: log4x7log x 12   cã tËp nghiÖm lµ:

A  1;4 B 5; C (-1; 2) D (-; 1)

Câu 10 Nghiệm của bất phương trình 32x -1< 9

3

3

2

2

x

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình

1

1

4 2

x

-æ ö÷

ç ÷ <

ç ÷

ç ÷

A  ;5 B  1;  C  5;  D  ; 1

Câu 12 Nghiệm của bất phương trình 3x2- x - 9£ 0

A   1 x 2 B x 1;x2 C x 1; x2 D   1 x 2

Câu 13 Nghiệm của bất phương trình 3x+2+ 3x-1 £ 28

Câu 14 Nghiệm của bất phương trình 4x - 3.2x + 2> 0

A  ;0 B ;0  1; 

C 4; D ;0 1; 

Câu 15 Nghiệm của bất phương trình log2x > 3

A x8 B x9 C xlog 32 D xlog 23

2

log x < 1

A ;1

2



2



Câu 17 Nghiệm của bất phương trình log0,5x < log0,52017

A x2017 B x2017 C 0 x 2017 D 0 x 2017

Câu 18 Nghiệm của bất phương trình log (50,5 x+10)< log (0,5 x2 + 6x+8)

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình log (48 - 2 )x ³ 2

A   ; 30 B 30;2 C  30;2 D ;2

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w