1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề GTMT Casio570MS-5 : Dạng toán Tìm nghiệm gần đúng của PT

5 1,3K 29
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm nghiệm gần đúng của phương trình
Tác giả Huỳnh Bá Tân, Nguyễn Du
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán Tin
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 268,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xn = gxn-1 Nếu dãy số { xn } hội tụ thì sau một số hữu hạn bước ta tìm đựơc giá trị gần đúng của nghiệm phương trình fx =0 và ta dừng lại ở xi với độ chính xác tuỳ ý.. cho đến khi 2 kết

Trang 1

= =

=

= = SHIFT ex ( -) Ans

=

= =

tan-1 cos Ans

tan-1 (1  Ans)

Chuyên đề 6 : TÌM NGHIỆM GẦN ĐÚNG CỦA PHƯƠNG TRÌNH

1) Phương pháp 1 : Dùng phương pháp lặp

Với phương trình f(x) = 0 , ta biến đổi tương đương để có :

x = g (x) Chọn giá trị x1 và tính

x2 = g(x1)

x3 = g(x2)

xn = g(xn-1) Nếu dãy số { xn } hội tụ thì sau một số hữu hạn bước ta tìm đựơc giá trị gần đúng của nghiệm phương trình f(x) =0 và ta dừng lại ở xi với độ chính xác tuỳ ý

Ví dụ 1 : Tìm nghiệm gần đúng của phương trình x 6 x 1 0

 Giải : Biến đổi x = g(x) = 6 x  1

Ấn một số dương ( ví dụ ấn 3 ) rồi ghi vào màn

hình

và ấn cho đến khi 2 kết quả liên tiếp (gần giống) nhau

ĐS : x = 2,1347

Ví dụ 2 : Tìm nghiệm gần đúng của phương trình x +ln x = 0

Giải : Biến đổi x = g(x) = e- x

Chọn một số bất kỳ (ví dụ ấn 3 ) rồi ghi lên màn hình biểu thức e -Ansbằng cách ấn

và ấn cho đến khi 2 kết quả liên tiếp (gần) giống nhau

ĐS : x = 0,5671

Ví dụ 3 : Tìm nghiệm gần đúng của phương trình cosx - tgx = 0

Giải : Biến đổi x = g(x) = arctg(cosx)

Đưa vào màn hình chế độ bằng cách ấn

Chọn một số bất kỳ (ví dụ ấn 2 = ) rồi ghi lên màn hình biểu thức

và ấn cho đến khi 2 kết quả liên tiếp (gần) giống nhau

ĐS : x = 0,6662

Ví dụ 4 : Tìm nghiệm gần đúng của phương trình x - cotgx = 0

Giải : Biến đổi x = g(x) = 1/tgx  tgx = 1/ x  x = arctg (1/x) = g(x)

Đưa vào màn hình chế độ bằng cách ấn

Chọn một số bất kỳ (ví dụ ấn 2= ) rồi ghi lên màn hình biểu thức

=

Trang 2

= =

=

= =

cos Ans

=

= =

Ans +1

và ấn cho đến khi 2 kết quả liên tiếp (gần) giống nhau

ĐS : x = 0,8603

Ví dụ 5 : Tìm nghiệm gần đúng của phương trình x - cosx = 0  x = cosx

Đưa vào màn hình chế độ bằng cách ấn

Chọn một số bất kỳ (ví dụ ấn 1 = ) rồi ghi lên màn hình biểu thức

và ấn cho đến khi 2 kết quả liên tiếp (gần) giống nhau

ĐS : x = 0,73908

Ví dụ 6 : Tìm nghiệm gần đúng của phương trình x - x = 1  x = x +1

Chọn một số bất kỳ (ví dụ ấn 2= ) rồi ghi lên màn hình biểu thức

và ấn cho đến khi 2 kết quả liên tiếp (gần) giống nhau

ĐS : x = 2,61803

Bài tập áp dụng :

1) Tìm nghiệm gần đúng của các phương trình :

a) x - x -1 = 0

Giải : Đặt x = x + 1 chọn x1 = 3

Ấn nhiều lần phím : Ans + 1 = = = Kết quả : 2,613033989 b) x3 + 5x -1 = 0

Giải : Đặt : x = 15x3 chọn x1 = 0,5

Ấn nhiều lần phím 1 Ans5 3 = = =

c) 2x+3x+4x =10x

Giải : Đặt : x = g(x) = log() chọn x1 = 2

Ấn nhiều lần phím log ( 2^Ans +3^Ans +4^Ans) = = =

Kết quả : 0,90990766 2) Tìm nghiệm gần đúng của các phương trình sau :

a) x - 4 x = 2 ĐS : x = 3,35321

b) x - 3 x = 2 ĐS : x = 10,1663

c) x - 8 x = 1 ĐS : x = 2,0970

2) Phương pháp 2 : Dùng đạo hàm kết hợp với phép lặp

g(x) = x - ff'((xx))

Ví dụ 1 : Tìm 1 nghiệm ( gần đúng ) của phương trình : x7 - 19x2 - 52 = 0

Chọn g(x) = x - d/dx(xx -719x -19x -52 -52,x)

2 7

Chọn một số bất kỳ (ví dụ ấn 5 = ) rồi ghi lên màn hình biểu thức:

Ans - d/dxAns(x^^771919Ansx^2^252 52,Ans)

Trang 3

= =

=

= =

SHIFT SOLVE

A ?

=

X ?

SHIFT SOLVE

SHIFT SOLVE

SHIFT SOLVE

X ?

= SHIFT SOLVE SHIFT SOLVE

X ?

và ấn cho đến khi 2 kết quả liên tiếp (gần) giống nhau

ĐS : x = 2

Ví dụ 2 : Tìm 1 nghiệm ( gần đúng ) của phương trình : 3x + 4x + 5x - 11x = 0

Chọn một số bất kỳ (ví dụ ấn 2= ) rồi ghi lên màn hình biểu thức

Ans - ( 3^Ans+4^Ans+5^Ans - 11^Ans) d/dx(3^x+4^x+5^x-11^x,Ans) và ấn cho đến khi 2 kết quả liên tiếp (gần) giống nhau

ĐS : x = 1,088001722

3) Phương pháp 3 : Dùng lệnh Sovle

Giống như tìm 1 nghiệm thực gần đúng của phương trình f(x) = 0 với các hệ số đặt trước ẩn X thay đổi được

Ví dụ 1 : Tìm 1 nghiệm gần đúng của phương trình

Acos3x - 4x - 1 = 0 ( chọn đơn vị đo góc là radian ) Ghi vào màn hình Acos(3X) - 4x - 1 = 0 ( dấu = màu đỏ )

Ấn

Màn hình hiện

Ấn 2 ( nhập A = 2 )

Màn hình hiện

Ấn

Kết quả : X = 0,179352718

Ấn

Ấn 3 ( nhập A = 3 )

Ấn

Kết quả : X = 0, 268905188

Nếu phương trình không có nghiệm thực máy hiện :

Can't SOLVE ( không giải được )

Ví dụ 2 : Tìm 1 nghiệm gần đúng của phương trình

x5 - x +0,2 = 0 Ghi vào màn hình x^5 - x +0,2 = 0 ( dấu = màu đỏ )

Ấn

Màn hình hiện

Ấn 1

Ấn

Kết quả : X = 0,942086865

Ấn

Màn hình hiện

Trang 4

= X ?

SHIFT SOLVE SHIFT SOLVE

X ?

SHIFT SOLVE

SHIFT SOLVE

Ấn -1

Ấn

Kết quả : X = - 1, 0447617

Ấn

Màn hình hiện

Ấn 0,5

Ấn

Kết quả : X = 0, 2000322589

Chú ý : Cũng có một số phương trình có nghiệm thực nhưng lệnh

không giải được ( hiện Can't Solve )

BÀI TẬP

Tìm 1 nghiệm đúng hoặc gần đúng của phương trình :

1) x3 + 5 x -1 = 0 2) x2 + sin x - 1 = 0

3) x2 - tgx - 1 = 0 ( - /2 <x < 0 ) x <x < 0 ) 0 ) 4) x - 6 x -1 = 0

5) x6 - 15x - 25 = 0 6) x9 + x - 10 = 0

7) x3 - cosx = 0 8) x - cotgx = 0 (0 <x < 0 ) x <x < 0 ) 2 ) 9) 2x5 - 2cosx + 1 = 0 10) 32x5 + 32x - 17 = 0

11) cosx + tg3x = 0 ( -1 <x < 0 ) x <x < 0 ) 0 ) 12) 2cos3x - 4x - 1 = 0

13) 3 x 34 3 x 3 1

15) x4 - x2 + 7x + 2 = 0 16) x - 6 x - 1 = 0

19) 2cosx - ex = 0 ( 0 <x < 0 ) x <x < 0 )  /2 ) 20) 13x + 11x = 19x

21) cosx = logx ( 0 <x < 0 ) x <x < 0 )  /2 ) 22) x 3 x 1

 23) x7 + 5x - 1 = 0 24) x5 - 2x sin (3x - 1)+2=0

25) x10 - 5x3 + 2x - 3 = 0 26) 3x + 4x + 5x = 11x

27) x + 7 x - 2 = 0 28) x9 + x - 7 = 0

29) x5 - x - 0,2 = 0 30) x16 + x - 8 = 0

33) 3x - 26 x -5 = 0 34) 3x - 28 x -5 = 0

35) 4x + 5x = 6x 36) 2x + 3x + 5x = 10x

37) 2 3x2 + 6x -7 5 = 0 38) 2x2 - 3 5 x + 1 = 0

39) x - 2  x 5 = 3 2 40).2x4 - 7 3x2 -4,6758 =0

Ngày đăng: 04/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chọn một số bất kỳ (ví dụ ấn 1= ) rồi ghi lên màn hình biểu thức - Chuyên đề GTMT Casio570MS-5 : Dạng toán Tìm nghiệm gần đúng của PT
h ọn một số bất kỳ (ví dụ ấn 1= ) rồi ghi lên màn hình biểu thức (Trang 2)
Màn hình hiện Ấn 0,5           Ấn  - Chuyên đề GTMT Casio570MS-5 : Dạng toán Tìm nghiệm gần đúng của PT
n hình hiện Ấn 0,5 Ấn (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w