1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De HSG Toan 9 20102011Gia Lai

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 227,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng từ các điểm đã cho, bao giờ ta cũng có thể chọn được 3 điểm là các đỉnh của một tam giác có một góc mà số đo góc đó bé hơn 0,1 độ.. 4,0 điểm Cho tam giác ABC có đường tru[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH GIA LAI Năm học 2010 – 2011

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Câu 1 (5,0 điểm)

a) Tính tổng: 3 31 3 31

b) Chứng minh: (4  15)n   (4 15)n chia hết cho 2 với mọi n *

Câu 2 (4,0 điểm)

Cho hai đường thẳng

(d): y mx m 1, (d’): y   3x 2

a) Xác định m để (d) và (d’) cắt nhau

b) Trong trường hợp (d) cắt (d’) tại một điểm I(x ; y), hãy xác định các giá trị nguyên của m để x và y là những số nguyên

Câu 3 (4,0 điểm)

Xác định m để phương trình x22mx3m 9 0 có 2 nghiệm phân biệt trong đó có đúng một nghiệm lớn hơn 1

Câu 4 (3 điểm)

Cho 2011 điểm bất kì nằm trên một mặt phẳng, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Chứng minh rằng từ các điểm đã cho, bao giờ ta cũng có thể chọn được 3 điểm

là các đỉnh của một tam giác có một góc mà số đo góc đó bé hơn 0,1 độ

Câu 5 (4,0 điểm)

Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM Gọi O là điểm đối xứng của A qua M, Bx

và Cy lần lượt là tia đối của các tia BA và CA Cho (d) là đường thẳng qua O và cắt các tia Bx, Cy lần lượt tại D và E Chứng minh:

AED

ABC

S AB ACDB EC 1

DAEA  (Kí hiệu SABC để chỉ diện tích của tam giác ABC )

- HẾT -

Họ và tên thí sinh: SBD: Phòng thi

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH GIA LAI Năm học 2010 – 2011

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Câu 1 (4,0 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n2 n 1 không chia hết cho 9

b) Tồn tại hay không tồn tại một tam giác mà độ dài các đường cao là: 1 , 5 , 1 5

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P a      2 ab b2 3 a 3 b 4 Giá trị nhỏ nhất đó

đạt được tại giá trị nào của a và b?

b) Giải hệ phương trình: 80 80

Câu 3 (5,0 điểm)

a) Cho phương trình: x2  x 5 0 Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình Đặt

*

n

Sxx n Chứng minh: 1975 1975

xx là số nguyên

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp những điểm M(x;y) thoả mãn hệ thức:

29 x 3 y 2011

Câu 4 (3,0 điểm)

Bạn An thích làm toán Mỗi ngày bạn làm 1 hoặc 2 bài toán nhưng mỗi tuần làm không quá 10 bài Chứng minh rằng có một số ngày liên tiếp bạn ấy làm đúng 50 bài toán

Câu 5 (4,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn, AD là đường cao ứng với cạnh BC, H là một điểm bất kỳ trên đoạn thẳng AD (H khác A và D) Đường thẳng BH, CH kéo dài cắt AC, AB lần lượt tại

E và F Chứng minh rằng: EDHFDH

-Hết -

Họ và tên thí sinh: SBD: Phòng thi

ĐỀ DỰ BỊ

Ngày đăng: 26/07/2021, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w