1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

016 đề thi HSG toán 9 huyện lai vung 2018 2019

7 92 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 276,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: An dự định đi từ A đến B bằng xe đạp điện trong khoảng thời gian nhất định.. Tính quãng đường AB và thời gian dự định đi lúc đầu của An Câu

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN LAI VUNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN THI: TOÁN Câu 1 (4,0 điểm)

1 Tính A 83 22 5 2 10 0,2 

2 Tìm các số tự nhiên n sao cho Bn2 2n18là số chính phương

3 Với a b là các số nguyên Chứng minh rằng nếu a chia cho 13 dư 2 và b , chia cho 13 dư 3 thì 2 2

ab chia hết cho 13

Câu 2 (4,0 điểm)

1 Cho biểu thức 3 2 3 3

x

C

    Tìm diều kiện xác

định và rút gọn C

2 a) Chứng minh 4 1  2 

17

x   x  với mọi số thực x Dấu đẳng thức xảy

ra khi nào ?

b) Cho a b là các số thực thỏa mãn , 2 2 1

2

ab  Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức Da4  1 b41

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Giải các phương trình sau:

a) x4 2x3 4x4

b) 12 x 2 1 2x 1

x    x

2 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

An dự định đi từ A đến B bằng xe đạp điện trong khoảng thời gian nhất định Nếu An đi với vận tốc 20km h thì đến B sớm / 12 phút Nếu An đi với

vận tốc 12km h/ thì đến B trễ 20 phút Tính quãng đường AB và thời gian dự

định đi lúc đầu của An

Câu 4 (4,0 điểm)

1 Cho hình vuông ABCD và điểm M thuộc cạnh BC M khác B, C) Một (

đường thẳng đi qua A và vuông góc với AM cắt CD tại N

a) Chứng minh BMDN

b) Tính tỉ số AM

MN

2 Cho tam giác ABC đường cao , AH Trên tia đối tia AH lấy điểm D sao cho

ADBC Tại B kẻ BEAB sao cho BEAB(E và C thuộc hai nửa mặt

phẳng đối nhau từ bờ là AB) Tại C kẻ CFAC sao cho CFAC(F và B

Trang 2

thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau từ bờ AC Chứng minh ba đường thẳng ) ,

DH BF và CE đồng quy

Câu 5 (4,0 điểm)

Cho đường tròn O R; và một điểm A ở ngoài đường tròn Từ một điểm M

di động trên đường thẳng d vuông góc với OA tại A, vẽ các tiếp tuyến ME MF với , đường tròn  O ,( ,E F là các tiếp điểm) Đường thẳng chứa đường kính của đường

tròn song song với EF cắt ME MF lần lượt tại C và D Dây EF cắt OM tại H, cắt ,

OA tại B

1 Chứng minh rằng: OA OB không đổi

2 Chứng minh EF luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyển trên đường thẳng d

3 Tìm vị trí của M trên đường thẳng d để diện tích của HBO lớn nhất

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 1

20 2 18

   

    

  

2) Đặt 2 2

2 18

nn a

2

a ,n a  n 1 a n 1 ;17 là số nguyên tố Suy ra a  n 1 17(*)và a     n 1 1 a n 2

Thay a n 2vào (*) tính được n7

3) Do a chia cho 13 dư 2 nên a13x2x 

b chia cho 13 dư 3 nên b13y3y 

2 2

13 2 13 3

169 52 4 169 78 9

13 13 4 13 6 1 13 13

Vậy a2 b2chia hết cho 13 dfcm  

Câu 2

1 Điều kiện xác định: x0,x9

         

2

3 2 12 18 4 3

1

C

x

2a) Ta có 4 1  2   4   2 2

17

x   x    x   x  

Mà  4   2  2 2 2

17 x  1 x 4  4x 1 0với mọi x

Trang 4

Vậy  4   2 2

17 x  1 x 4 hay 4 1  2 

17

x   x

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi 1

2

x  2b) Áp dụng kết quả câu 2 )a ta có: 1  2 2 

8 17

Dab

Mà 2 2 1 1 1 8 17

ab   D   

Vậy GTNN của D là 17

2 khi

1 2

a b

Câu 3

1a) x4 2x3 4x4 (1)

 

2

2

2

     

   

  

     

 

       

Vậy S   2

1b) 12 x 2 1 2x 1

x    x  (3)

Điều kiện xác định

x

x x

  

   

 

   

 

2

2

2

2

1

1

x

x x

VN do DK

     

      

  

          

   

Vậy S  1

Trang 5

2) Gọi x (giờ) là thời gian dự định đi lúc đầu ( x0)

Theo đề bài ta có phương trình:

          

Vậy thời gian dự định là 1 giờ, quãng đường AB dài 20 1 1 16

5 km

  

Câu 4

1) a) ABM và ADN có:

ABAD ABMADNBAMDAN MAD

nên ABM  ADN g c g( )BMDN

b) Vì ABM  ADNAMAN AMNvuông cân tai A

Do đó

2 2 2

MNMNAN AMAM

M

Trang 6

2) DAC và BCF có:

0

DABC gt ACCF gt DACBCF   ACH

Nên DAC  BCFACDF

ACDDCF900  F DCF 900

Gọi I là giao điểm của BF và DC Trong CIF có FDCF 900

0

90

CIF

  hay DCBF

Chứng minh tương tự ta được: DBCE

Trong DBC có DH CE BF là các đường cao nên chúng đồng quy , ,

2 1

I

F E

H

A

D

Trang 7

Câu 5

1 Ta có OE OF R

OM

ME MF

là đường trung trực của EFOMEF

OB OH

OM OA

EOM

 vuông tại E, đường cao EH nên OE2 OH OM (2)

Từ (1), (2) suy ra OA OBOE2 R2(không đổi)

2 Vì

2 2

OA OB R OB

OA

   mà R không đổi do đó OB không đổi mà O cố định nên B cố định

Vậy khi điểm M di chuyển trên đường thẳng d thì EF luôn đi qua điểm cố định B

3 Gọi K là trung điểm của OB , mà BHO vuông tại H nên

2

BO

HK

Do OB không đổi nên HK không đổi

Kẻ HNBO, ta có: .

2

BHO

HN BO

S

Vì BO không đổi, nên S HBOlớn nhất HNlớn nhất

HNHK,dấu " " xảy ra  N K

Vậy S HBOlớn nhất  HBO vuông cân tại HMO tạo với OA một góc 45 0

NK B

H

D

C

F

E

O A

M

Ngày đăng: 30/08/2019, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm