Bµi míi: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *Giới thiệu bài:- GV nªu môc tiªu cña tiÕt häc.. - HS đọc nối tiếp đoạn.[r]
Trang 1Tuần 13.
Thứ hai ngày 11 tháng 11 năm 2013
Toán:Luyện tập chung.
I Mục tiêu : *Giúp HS biết :
- Thực hiện phộp cộng, trừ, nhõn các số thập phõn
- Nhõn một số thập phõn với một tổng hai số thập phõn
- GD học sinh tự giác, tích cực học tập (hoàn thành BT1, 2, 4a theo yêu cầu)
II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm BT 3, 4
IIi Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: - Quy tắc cộng, trừ, nhân số thập phân?
- Tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân?
2 Bài mới:
1.Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết học.
*Bài 1 (61):
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- GV nhận xét
*Bài 2 (61):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm vào nháp, sau đó cho HS nêu kết
quả
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả đúng
*Bài 3 (62): Bảng nhóm
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải
- Yêu cầu HS làm vào vở
-Mời 1 HS làm bài vào bảng nhóm, chữa bài
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
*Bài 4 (62): Bảng nhóm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu a
- Yêu cầu HS nêu cách làm và làm vào nháp
- Chữa bài, cho HS rút ra nhận xét khi nhân một tổng
các số thập phân với một số thập phân
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu phần nhận xét
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu b
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm vào nháp, sau đó đổi nháp kiểm tra
chữa chéo cho nhau
- Cho 1 HS làm vào bảng nhóm, chữa bài
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
*Bài 1 (61): Đặt tính rồi tính
*Kết quả:
a) 404,91 b) 53,648 c) 163,744
*Bài 2 (61): Tính nhẩm
*Kết quả:
a) 782,9 7,829 b) 26530,7 2,65307 c) 6,8 0,068
*Bài 3 (62):
*Bài giải:
Giá tiền 1kg đờng là:
38500 : 5 = 7700 (đồng)
Số tiền mua 3,5kg đờng là:
7700 3,5 = 26950 (đồng) Mua 3,5kg đờng phải trả số tiền ít hơn mua 5kg
đờng (cùng loại) là:
38500 – 26950 = 11550 (đồng) Đáp số: 11550 đồng
*Bài 4 (62):
a) Tính rồi so sánh giá trị của (a + b) c và
a c + b c (2,4 + 3,8) 1,2 2,4 1,2 + 3,8 1,2
= 6,2 1,2 = 2.88 + 4,56
= 7,44 = 7,44
- nhận xét: (a + b) c = a c + b c b)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
*VD về lời giải:
9,3 6,7 + 9,3 3,3 = 9,3 (6,7 + 3,3) = 9,3 10
= 93
3.Củng cố- Dặn dũ: - cho học sinh nhắc lại nội dung ụn tập.
- Chuẩn bị bài: “Luyện tập chung”
Tập đọc:Ngời gác rừng tí hon.
I Mục tiêu : *Giúp HS biết :
-Biết đọc diễn cảm với giọng kể chậm rãi, phù hợp với diễn biến các sự việc
-Hiểu ý nghĩa: Biểu dơng ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi (Trả lời được c.hỏi 1,2,3b trong SGK)
- GD học sinh long yêu quý, ý thức bảo vệ môi trờng, có hành vi đúng đắn với môi trờng xung quanh
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ, đoạn văn luyện đọc
IIi Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: - Bài thuộc lòng: " Hành trình của bầy ong", nêu nội dung của bài?
Trang 22 Bài mới:
*Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết học.
a) Luyện đọc:
- Yêu cầu 1 HS giỏi đọc
- Chia đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa
lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
- Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1:
*Thoạt tiên phát hiện thấy những dấu chân ngời
lớn hằn trên mặt đất, bạn nhỏ thắc mắc thế nào?
*Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã thấy những gì,
nghe thấy những gì?
* ý đoạn 1 nói gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2:
*Kể những việc làm của bạn nhỏ cho thấy bạn nhỏ
là ngời thông minh, dũng cảm?
* ý đoạn 2 nói gì?
- Yêu cầu HS đọc phần còn lại Và thảo luận nhóm
4 theo các câu hỏi:
*Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia bắt bọn trộm
gỗ?
*Em học tập đợc ở bạn nhỏ điều gì?
* ý đoạn 3 nói gì?
-Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng
- Yêu cầu 1 HS đọc lại
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Yêu cầu HS nối tiếp đọc bài
- Yêu cầu cả lớp nói cách đọc cho mỗi đoạn
- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong
nhóm
-Thi đọc diễn cảm
-1 HS giỏi đọc
* Đoạn 1: Từ đầu …bỡa rừng chưa ?
* Đoạn 2: Qua khe lỏ … thu gỗ lại
* Đoạn 3 : Cũn lại
-HS đọc nối tiếp đoạn -HS đọc đoạn trong nhóm -1 HS đọc toàn bài
-“Hai ngày nay đâu có đoàn khách tham quan nào”
-Hơn chục cây gỗ to bị chặt thành từng khúc dài ; bon trộm gỗ bàn nhau sẽ dùng xe…
1 Phát hiện của bạn nhỏ.
-Thắc mắc khi thấy dấu chân ngời lớn trong rừng Lần theo dấu chân để giải đáp …
2 Cậu bé thông minh, dũng cảm.
-Vì bạn yêu rừng, sợ rừng bị phá…
-Tinh thần, ý thức trách nhiệm bảo vệ tài sản chung…
3 Việc bắt những kẻ trộm gỗ thành công.
* Nội dung:-Bài văn biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thụng minh và dũng cảm của một cụng dõn nhỏ tuổi
-HS đọc
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn
-HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
4.Củng cố- Dặn dũ: - cho học sinh nhắc lại nội dung ụn tập.
- Chuẩn bị bài: “Luyện tập chung”
Thứ ba ngày 12 tháng 11 năm 2013
Toán : Luyện tập chung.
I Mục tiêu: *Giúp HS biết :
-Thực hiện phộp cộng, trừ, nhõn số thập phõn
-Vận dụng tớnh chất nhõn một số thập phõn với một tổng, một hiệu hai số thập phõn trong thực hành tớnh
- GD học sinh tự giác học tập hoàn thành BT1; 2 ; 3(b); 4 theo yêu cầu
II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm BT 2, 3, 4
IIi Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: - Goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
12,5 100 5,6 0,01
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:-GV nêu mục tiêu của tiết học.
2 Hớng dẫn luyện tập:
*Bài 1 (62):
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
- Cho HS làm vào bảng con, lu ý HS thứ tự thực hiện
các phép tính
*Bài 1 (62): Tính
*Kết quả:
a) 316,93 b) 61,72
Trang 3- GV nhận xét.
*Bài 2 (62): Bảng nhóm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm vào nháp
- Yêu cầu 2 HS làm bài vào bảng nhóm, chữa bài
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
*Bài 3 (62): Bảng nhóm
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Y/ cầu HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải
- Yêu cầu HS làm vào nháp, sau đó đổi nháp kiểm tra
chữa chéo cho nhau
- Y/cầu HS làm bài vào bảng nhóm, chữa bài
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
- Gọi1 HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS tự tính nhẩm
-Yêu cầu 2 HS nêu kết quả
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
*Bài 4 (62): Bảng nhóm
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm bài vào bảng nhóm, chữa bài
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
*Bài 2 (62): Tính bằng hai cách
a) C1: (6,75 + 3,25) 4,2 = 10 4,2 = 42
C2: (6,75 + 3,25) x 4,2 = 6,75 4,2 + 3,25 4,2 = 28,35 + 13,65
= 42 b) C1: (9,6 - 4,2) 3,6 = 5,4 3,6 = 19,44 C2: (9,6 - 4,2) 3,6 = 9,6 3,6 - 4,2 3,6 = 34,56 - 15,12
= 19,44
*Bài 3 (62):
a) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
0,12 400 = 0,12 100 4 = 12 4
= 48
b)Tính nhẩm kết quả tìm x:
* 5,4 x = 5,4 ; x = 1 (vì số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó)
* 9,8 x = 6,2 9,8 ; x = 6,2 (Dựa vào tính chất giao hoán của phép nhân )
*Bài 4 (62):
*Bài giải:
Giá tiền một mét vải là:
60 000 : 4 = 15 000 (đồng) 6,8m vải nhiều hơn 4m vải là:
6,8 – 4 = 2,8 (m) Mua 6,8m vải phải trả số tiền nhiều hơn mua 4m vải (cùng loại là:
15 000 2,8 = 42 000 (đồng) Đáp số: 42 000 đồng
4.Củng cố- dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài ôn
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa luyện tập
……….
Chính tả (Nhớ - viết):Hành trình của bầy ong.
I Mục tiêu : *Giúp HS biết :
-Nhớ – viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng cỏc cõu thơ lục bỏt
-Làm được bài tập 2a , BT3 a
- GD học sinh tự giác học tập hoàn thành BT1, 2(a,b), 3( a),
II Đồ dùng dạy học:
-Một số phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở bài tập 2 a
-Bảng phụ, bút dạ
IIi Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:- Gọi học sinh viết 1 số từ ngữ chứa cỏc tiếng cú õm đầu s/ x
2 Bài mới:
*Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết học.
- Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ
- Yêu cầu HS cả lớp nhẩm lại bài
- GV nhắc HS chú ý những từ khó, dễ viết
sai: rong ruổi, rù rì, nối liền, lặng thầm,…
-Nêu nội dung chính của bài thơ?
- GV hớng dẫn HS cách trình bày bài:
*Bài viết gồm mấy khổ thơ?
*Trình bày các dòng thơ nh thế nào?
- HS nhẩm lại bài thơ
*những từ khó, dễ viết sai: rong ruổi, rù rì, nối liền, lặng thầm,
- nội dung: Ca ngợi những phẩm chất đáng
quý của bầy ong: Cần cù làm việc, tìm hoa gây mật, giữ hộ cho ngời những mùa hoa đã tàn phai, để lại hơng thơm vị ngọt cho đời.
Trang 4*Những chữ nào phải viết hoa?
-Yêu cầu HS tự nhớ và viết bài
-Hết thời gian GV yêu cầu HS soát bài
- GV thu một số bài để chấm, nhận xét
2 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.
* Bài 2 (125): Bảng phụ, phiếu thăm.
- Yêu cầu một HS nêu yêu cầu
- Cách làm: HS lần lợt bốc thăm đọc to cho cả tổ nghe
; tìm và viết thật nhanh viết vào bảng nhóm 2 từ có
chứa 2 tiếng đó
- Yêu cầu đại diện 3 tổ trình bày
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
* Bài 3 (126):
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Yêu cầu một số HS trình bày
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét
-HS nêu ý kiến -HS tự nhớ và viết bài
- HS đổi bài cho bạn bên cạnh để soát lỗi
* Bài 2 (125):
*Ví dụ về lời giải:
a) củ sâm, sâm sẩm tối,xâm nhập, xâm lợc, b) rét buốt, con chuột,buộc tóc, cuốc đất
Bài 3 (126): Điền vào chỗ trống.
Các âm cần điền lần lợt là:
a) x, x, s, t, c
4.Củng cố- Dặn dũ: - cho học sinh nhắc lại nội dung ụn tập.
- Chuẩn bị bài: “Luyện tập chung”
………
Kĩ thuật: Cắt, khâu, thêu hoặc nấu ăn tự chọn (Tiết 2)
I - Mục tiêu:
Sau bài học này, học sinh phải :
- Làm đợc một số sản phẩm khâu, thêu hoặc nấu ăn
- Thực hành tốt các nội dung đã chọn
- Có ý thức giúp đỡ gia đình ; ý thức tự phục vụ ; rèn đôi bàn tay khéo léo
II - Đồ dùng dạy học:
- Một số sản phẩm khâu thêu đã học
- Tranh minh họa nội dung bài của các bài đã học
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 3 : Thực hành
- Kiểm tra sự chuẩn bị nguyên liệu, dụng cụ
thực hành của học sinh
- Phân chia vị tí cho các nhóm thực hành
- Giáo viên đến từng nhóm quan sát học sinh
thực hành để có thể giúp đỡ nếu học sinh còn
lúng túng - Học sinh tiến hành thực hành theo nhóm những nộidung đã lựa chọn
IV - Nhận xét - dặn dò
- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học sinh
- Về nhà chuẩn bị dụng cụ thực hành cho các giờ sau
………
Đạo đức : Kính già yêu trẻ (tiết 2)
I MỤC TIấU:
Học xong bài này HS biết:
- Cần phải tụn trọng người già vỡ người già cú nhiều kinh nghiệm sống, đó đúng gúp nhiều cho
xó hội; trẻ em cú quyền được gia đỡnh và cả xó hội quan tõm, chăm súc
- Thực hiện cỏc hành vi biểu hiện sự tụn trọng, lễ phộp, giỳp đỡ, nhường nhịn người già, em nhỏ
- Tụn trọng, yờu quớ, thõn thiện với người già, em nhỏ; khụng đồng tỡnh với những hành vi, việc làm khụng đỳng đối với người già và em nhỏ
II.Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1: Đúng vai(bài tập 1, SGK).
Cỏch tiến hành:
- Cả lớp hỏt
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhúm và phõn cụng nhiệm vụ đúng - HS làm việc theo nhúm,
Trang 5vai 1 tỡnh huống bài tập 2
- GV yờu cầu cỏc nhúm thể hiện trước lớp
- GV kết luận:
Tỡnh huống a: em nờn dừng lại dỗ em bộ, hỏi tờn, địa chỉ Sau đú cú thể
dẫn em bộ đến đồn cụng an để nhờ tỡm gia đỡnh của bộ
Tỡnh huống b: hướng dẫn cỏc em cựng chơi chung hoặc lần lượt thay
phiờn nhau chơi
Tỡnh huống c: nếu biết đường, em hướng dẫn đường đi cho cụ già Nếu
khụng biết, em trả lời cụ 1 cỏch lễ phộp
cựng thảo luận và chuẩn bị đúng vai
- Đại diện cỏc nhúm lờn đúng vai, cỏc nhúm khỏc thảo luận, nhận xột
Hoạt động 2: Bài tập 3-4, SGK
Mục tiờu: giỳp HS biết được những tổ chức những ngày dành cho người
già
Cỏch tiến hành:
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhúm và giao nhiệm vụ cho cỏc
nhúm làm bài tập 3-4
- GV yờu cầu cỏc nhúm trỡnh bày trước lớp
- GV kết luận:
+ ngày dành cho người cao tuổi là ngày 01-10 hàng năm
+ Ngày dành cho trẻ em là ngày quốc tế thiếu nhi 01-6
+ Tổ chức dành cho người cao tuổi là hội người cao tuổi
+ Cỏc tổ chức dành cho trẻ em: đội thiếu niờn tiền phong Hồ Chớ Minh,
sao nhi đồng
- HS làm việc theo nhúm, cựng trao đổi
- Đại diện cỏc nhúm trả lời
Hoạt động 3: tỡm hiểu về truyền thống kớnh già, yờu trẻ của địa phương, của
dõn tộc ta
Mục tiờu: giỳp HS biết được truyền thống tốt đẹp của dõn tộc ta là luụn
quan tõm, chăm súc người già, trẻ em
Cỏch tiến hành:
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhúm và giao nhiệm vụ cho từng
nhúm HS
- GV yờu cầu cỏc nhúm lờn trỡnh bày
- GV kết luận:
Về cỏc phong tục, tập quỏn kớnh già, yờu trẻ của địa phương
Về cỏc phong tục tập quỏn kớnh già, yờu trẻ của dõn tộc:
+ Người già luụn được chào hỏi, được mời ngồi ở chỗ sang trọng
+ Con chỏu luụn quan tõm chăm súc, thăm hỏi, tặng quà cho ụng bà,
bố mẹ
+ Tổ chức lễ thượng thọ cho ụng bà, bố mẹ
+ Trẻ em thường được mừng tuổi, được tặng quà mỗi dịp lễ tết
- HS làm việc theo nhúm, cựng thảo luận
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày, cỏc nhúm khỏc bổ sung
2 Củng cố –dặn dũ :
- GV dặn HS về nhà học thuộc bài cũ và chuẩn bị bài mới
………
Thứ t ngày 13 tháng 11 năm 2013
Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ: "bảo vệ môi trờng".
I Mục tiêu: *Giúp HS :
-Hiểu được “khu bảo tồn đa dạng sinh học” qua đoạn văn gợi ý ở BT1
-xếp cỏc từ ngữ chỉ hành động đối với mụi trường vào nhúm thớch hợp theo yờu cầu BT2 ;viết được đoạn văn ngắn về mụi trường theo yờu cầu BT3
- GD học sinh long yêu quý, ý thức bảo vệ môi trờng, có hành vi đúng đắn với môi trờng xung quanh
II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm BT 2, 3
Trang 6IIi Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2.Kiểm tra: -Bài: Luyện tập về quan hệ từ.
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết
học
2 Hớng dẫn luyện tập:
*Bài 1:
- Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu và đọc đoạn văn Cả
lớp đọc thầm theo
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm 2
- GV gợi ý: Nghĩa của của cụm từ khu bảo tồn
đa dạng sinh học đã đợc thể hiện ngay trong
đoạn văn
- Yêu cầu HS phát biểu ý kiến
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả đúng
*Bài 2: Bảng nhóm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 2 ghi kết quả
thảo luận vào bảng nhóm
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét, chốt lại lời gải đúng
*Bài 3: Bảng nhóm
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- HD: Mỗi em chọn 1 cụm từ ở bài tập 2 làm đề
tài, viết một đoạn văn khoảng 5 câu về đề tài đó
- Yêu cầu HS nói tên đề tài mình chọn viết
- GV cho HS làm vào vở
- Yêu cầu một số HS đọc đoạn văn vừa viết, HS
khác nhận xét
- GV nhận xét, khen ngợi, chấm điểm bài viết
hay
*Bài 1(126):
-Khu bảo tồn đa dạng sinh học là nơi lu giữ đợc nhiều loại động vật và thực vật Rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên là khu bảo tồ đa dạng sinh học vì rừng có động vật, có thảm thực vật rất phong phú
*Bài 2(127): Xếp các t ngữ chỉ hành động nêu
trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp:
*Lời giải:
-Hành động bảo vệ môi trờng: trồng cây, trồng rừng, phủ xanh đồi trọc
-Hành động phá hoại môi trờng: phá rừng, đánh cá bằng mìn, xả rác bừa bãi, đốt nơng, săn bắn thú rừng, đánh cá bằng điện, buôn bán động vật hoang dã
*Bài 3(127): chọn 1 cụm từ ở bài tập 2 làm đề
tài, viết một đoạn văn khoảng 5 câu về đề tài
đó
-HS nêu
-HS viết vào vở
-HS đọc
4.Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét giờ học.
-Yêu cầu những HS viết cha đạt đoạn văn về nhà viết lại
………
Toán :Chia một số thập phân cho một số tự nhiên
I Mục tiêu: *Giúp HS biết :
-Biết thực hiện phộp chia một số thập phõn cho một số tự nhiờn.
- vận dụng trong thực hành tớnh.
- GD học sinh tự giác, tích cực học tập hoàn thành bài tập theo yêu cầu.
- GD học sinh tự giác học tập hoàn thành BT1, 2(a,b), 3( cột1), 4 theo yêu cầu
II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm BT 2, 3, 4
IIi Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2.Kiểm tra: -Nêu cách cộng nhiều số thập phân?
-Tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân?
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết học.
a) Ví dụ 1:
- GV nêu ví dụ, vẽ sơ đồ , cho HS nêu cách làm:
*Muốn biết đoạn dây dài bao nhiêu mét ta làm
thế nào?
- Yêu cầu HS đổi các đơn vị ra dm sau đó thực
hiện phép chia
- GV hớng dẫn HS thực hiện phép chia một số
thập phân cho một số tự nhiên:
(Đặt tính rồi tính)
-Phải thực hiện phép chia: 8,4 : 4 = ? (m)
84 4 8,4 4
Trang 7- Yêu cầu HS nêu lại cách chia số thập phân : 8,4
cho số tự nhiên 4
b) Ví dụ 2:
- GV nêu VD, hớng dẫn HS làm vào bảng con
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
- Yêu cầu 2 HS nêu lại cách làm
c) Nhận xét:
-Muốn chia một số thập phân cho một số tự nhiên
ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc quy tắc
2.Luyện tập:
*Bài 1 (64):
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- GV nhận xét
*Bài 2 (64):
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm vào nháp
- Chữa bài
*Bài 3 (56):
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán, làm vào vở
- Yêu cầu 1 HS lên bảng chữa bài
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
04 21dm 0 4 2,1 (m)
0 0
21 dm = 2,1m
Vậy: 8,4 ; 4 = 2,1 (m).
-HS thực hiện đặt tính rồi tính:
-HS nêu ý kiến -HS đọc quy tắc SGK
*Bài 1 (64): Đặt tính rồi tính.
*Kết quả:
a) 1,32 b) 1,4 c) 0,04 d) 2,36
*Bài 2 (64): Tìm x
*Kết quả:
a) x = 2,8 b) x = 0,05
*Bài 3 (56):
*Bài giải:
Trung bình mỗi giờ ngời đi xe máy đi đợc: 126,54 : 3 = 42,18 (km) Đáp số: 42,18km
4 Củng cố - dặn dò: - HS nhắc lại bài học.
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học kĩ bài
………
Tập đọc:Trồng rừng ngập mặn.
I Mục tiêu : *Giúp HS biết :
-Biết đọc với gịong thụng bỏo rừ ràng, rành mạch phự hợp với nội dung văn bản khoa học -Hiểu nội dung: nguyờn nhõn khiến rừng ngập mặn bị tàn phỏ; thành tớch khụi phục rừng ngập mặn; tỏc dụng của rừng ngập mặn khi được phục hồi.(Trả lời đợc câu hỏi trong SGK)
- GD học sinh biết tuyên truyền phong trào trồng cây gây rừng và bảo vệ cây cối
II Đồ dùng dạy học: - Tranh
IIi Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2.Kiểm tra: -đọc và trả lời các câu hỏi về bài Ngời gác rừng tí hon.
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài:- GV nêu mục tiêu của tiết học.
a) Luyện đọc:
- Yêu cầu 1 HS giỏi đọc
- Chia đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi
phát âm và giải nghĩa từ khó
- Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1:
*Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc phá rừng
ngập mặn?
* ý đoạn 1 cho ta biết điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2:
-Đoạn 1: Từ đầu đến sóng lớn -Đoạn 2: Tiếp cho đến Cồn Mờ (Nam Định)
-Đoạn 3: Đoạn còn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc đoạn trong nhóm
- 1 HS đọc toàn bài
1.Nguyên nhân, hậu quả của việc phá rừng …
-Nguyên nhân: do chiến tranh, các quá trình
-Hậu quả: Lá chắn bảo vệ đê biển không còn
2 Thành tích khôi phục rừng ngập mặn.
Trang 8*Vì sao các tỉnh ven biển có phong trào trồng rừng
ngập mặn?
*Em hãy nêu tên các tỉnh ven biển có phong trào
trồng rừng ngập mặn
* ý đoạn 2 cho ta biết điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3:
*Nêu tác dụng của rừng ngập mặn khi đợc phục hồi?
* ý đoạn 3 cho ta biết điều gì ?
-Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng
- Yêu cầu 2 HS đọc lại
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Yêu cầu HS nối tiếp đọc bài
- Yêu cầu cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong nhóm
-Thi đọc diễn cảm
-Vì các tỉnh này làm tốt công tác tuyện truyền để mọi ngời dân hiểu rõ tác dụng của phong trào trồng rừng
-Minh Hải, Trà Vinh, Bến Tre, Sóc Trăng,
Hà Tĩnh, Nghệ An,
3.Tác dụng của rừng ngập mặn.
-Đã phát huy tác dụng bảo vệ vững chắc đê biển ; tăng thu nhập cho ngời dân
-HS nêu
*Nội dung: nguyờn nhõn khiến rừng ngập
mặn bị tàn phỏ; thành tớch khụi phục rừng ngập mặn; tỏc dụng của rừng ngập mặn khi được phục hồi
-HS đọc
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn -HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
4 Củng cố - dặn dò: - HS nêu nội dung bài học.
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài:"Chuỗi ngọc lam"
………
Thứ năm ngày 14 tháng 11 năm 2013
Toán: Luyện tập.
I Mục tiêu: *Giúp HS biết :
- tính tổng nhiều số thập phân, sử dụng tính chất của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
-So sánh các số thập phân, giải toán với các số thập phân
- GD học sinh tự giác học tập hoàn thành BT1, 2(a,b), 3( cột1), 4 theo yêu cầu
II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm BT 2, 3, 4
IIi Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2.Kiểm tra: - Nêu cách chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết
học
*Bài 1 (64): Đặt tính rồi tính
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- GV nhận xét
*Bài 2 (64):
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- Yêu cầu HS làm vào nháp, 1 HS lên chữa bài;
HS khác nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
*Bài 3 (65): Đặt tính rồi tính
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS tìm cách giải.( Nhắc HS
phần chú ý trong SGK)
- Yêu cầu HS làm ra nháp
- Chữa bài, cho HS đọc phần chú ý trong SGK-
Tr 65
*Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Yêu cầu 1 HS lên bảng chữa bài
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
*Bài 1 (64): Đặt tính rồi tính
*Kết quả:
a) 9,6 b) 0,86 c) 6,1 d) 5,203
*Bài 2 (64): Tìm số d của phép chia
*Kết quả:
Thơng là 2,05
Số d là 0,14
*Bài 3 (65): Đặt tính rồi tính
*Kết quả:
a) 1,06 b) 0,612
*Bài 4(65):
Tóm tắt:
8 bao cân nặng: 243,2kg
12 bao cân nặng: ?kg?
Bài giải:
Một bao gạo cân nặng là:
243,2 : 8 = 30,4 (kg)
Trang 912 bao gạo nh thế cân nặng là:
30,4 x 12 = 364,8 (kg) Đáp số: 364,8 kg
4.Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về học kĩ lại cách so sánh hai phân số
………
Tập làm văn :Luyện tập tả ngời ( Tả ngoại hỡnh)
I Mục tiêu: *Giúp HS biết :
- Nờu được những chi tiết tả ngoại hỡnh nhõn vật và quan hệ của chỳng với tớnh cỏch nhõn vật trong bài văn, đoạn văn ( BT1)
-Biết lập dàn ý bài văn tả người thường gặp ( BT2)
- GD học sinh yêu thích học môn văn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi túm tắt cỏc chi tiết miờu tả ngoại hỡnh của người bà
- Bảng phụ ghi dàn ý khỏi quỏt của bài văn tả người ngoại hỡnh.
IIi Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: - Nêu cấu tạo của bài văn tả ngời ?
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết
học
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
*Bài 1:
- Yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung
bài
- GV cho HS trao đổi theo cặp nh sau:
*Tổ 1 và nửa tổ 2 làm bài tập 1a
*Tổ 3 và nửa tổ 2 làm bài tập 1b
-Yêu cầu một số HS trình bày
- GV hớng dẫn HS nhận xét, chốt lại ý kiến
đúng
- GV kết luận: SGV-Tr.260
*Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS xem lại kết quả quan sát một
ngời mà em thờng gặp
- Yêu cầu 1 HS khá, giỏi đọc kết quả ghi chép
Cho cả lớp nhận xét nhanh
- GV treo bảng phụ ghi dàn ý khái quát của
một bài văn tả ngời, gọi 1 HS đọc
- GV nhắc HS chú ý tả đặc điểm ngoại hình
nhân vật theo hai cách mà hai đoạn văn mẫu
đã gợi ra sao cho các chi tiết vừa tả đợc về
ngoại hình nhân vật vừa bộc lộ phần nào tính
cách nhân vật
- Yêu cầu HS lập dàn ý, 2 HS làm vào bảng
nhóm
- Yêu cầu 2 HS làm bài vào bảng nhóm trình
bày
- GV hớng dẫn HS nhận xét GV đánh giá cao
những dàn ý thể hiện đợc ý riêng trong quan
sát, trong lời tả
*Bài 1(130):
*Ví dụ về lời giải:
a) -Đoạn 1 tả mái tóc của bà qua con mắt nhìn của đứa cháu (gồm 3 câu)
*Câu 1: GT bà ngồi cạnh cháu, chải đầu
*Câu 2: Tả khái quát mái tóc của bà với các
đặc điểm: đen, dày, dài kì lạ
*Câu 3: Tả độ dày của mái tóc (nâng mái tóc lên, ớm trên tay, đa khó …)
*Ba câu, ba chi tiết quan hệ chặt chẽ với nhau, chi tiết sau làm rõ chi tiết trớc
b) Đoạn văn: gồm 7 cõu
*Cõu 1: giới thiệu về Thắng
*Cõu 2: tả chiều cao của Thắng
* Cõu 3: tả nước da
*Cõu 4: tả thõn hỡnh rắn chắc (cổ, vai, ngực, bụng, hai cỏnh tay, cặp đựi)
*Cõu 5: tả cặp mắt to và sỏng
*Cõu 6: tả cỏi miệng tươi cười
*Cõu 7: tả cỏi trỏn dụ bướng bỉnh
*Bài 2(130): Lập dàn ý cho bài văn tả một
ng-ời mà em thờng gặp ( Thầy gioá, cô giáo, chú công an, ngời hàng xóm )
-HS xem lại kết quả ghi chép đợc khi quan sát một ngời em thờng gặp
-HS đọc
a) Mở bài: Giới thiệu nhõn vật định tả.
b) Thõn bài:
+ Tả khuụn mặt: mỏi túc – cặp mắt
+ Tả thõn hỡnh: vai – ngực – bụng – cỏnh tay – làn da
+ Tả giọng núi, tiếng cười
• Vừa tả ngoại hỡnh, vừa bộc lộ tớnh cỏch của nhõn vật
c) Kết luận: tỡnh cảm của em đối với nhõn vật
vừa tả
-HS lập dàn ý vào nháp, 2 HS làm vào bảng nhóm, rồi trình bày bài làm,cả lớp theo dõi
Trang 10nhận xét.
4.Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, yêu cầu những HS làm bài cha đạt về hoàn chỉnh dàn ý
-Nhắc HS chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu :Luyện tập về quan hệ từ.
I Mục tiêu: *Giúp HS biết :
- Nhận biết được cỏc cặp quan hệ từ theo y/c của Bt1
- Biết sử dụng cỏc cặp quan hệ từ phự hợp (BT2); bước đầu nhận biết được tỏc dụng của quan hệ từ qua việc so sỏnh 2 đoạn văn (BT1).
- GDBVMT: Qua các BT1, 2, 3 GD học sinh nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm BT 2, 3, 4
IIi Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2.Kiểm tra: - Y/C học sinh tỡm quan hệ từ trong cõu:
"Trăng quầng thỡ hạn, trăng tỏn thỡ mưa"
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết học.
2 Luyện tập:
*Bài 1 (131):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Yêu cầu một số học sinh trình bày
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
*Bài 2 (131):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV: mỗi đoạn văn a và b đều gồm 2 câu Các em
có nhiệm vụ chuyển hai câu đó thành một câu
bằng cách lựa chọn các cặp quan hệ từ
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4
- Yêu cầu 2 HS chữa bài vào giấy khổ to dán trên
bảng lớp
- Hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả
*Bài 1 (131): Tìm những cặp quan hệ từ
trong những câu văn sau:
*Lời giải :
Những cặp quan hệ từ:
a) Nhờ mà b) không những mà còn
*Bài 2 (131): Chuyển mỗi cặp câu trong
đoạn văn a hoặc đoạn văn b dới đây thành
một câu sử dụng các cặp quan hệ từ: Vì
nên hoặc chẳng những mà
*Lời giải:
- Cặp câu a: Mấy năm qua, vì chúng ta đã làm tốt công tác thông tin tuyên truyền nên
ở ven biển các tỉnh
*Bài 3 (131):
- Yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung BT 3
- GV nhắc HS cần trả lời lần lợt, đúng thứ tự các
câu hỏi
- GV cho HS trao đổi nhóm 2
- Yêu cầu một số HS phát biểu ý kiến
-HS khác nhận xét, bổ sung
- GV treo bảng phụ, chốt ý đúng
- Cặp câu b: Chẳng những ở ven biển các
tỉnh đều có phong trào trồng rừng ngập mặn
mà rừng ngập mặn
*Bài 3 (131): Hai đoạn văn sau có gì khác
nhau ? Đoạn văn nào hay hơn ? Vì sao ?
*Lời giải:
-So với đoạn a, đoạn b có thêm một số quan
hệ từ và cặp quan hệ từ ở các câu sau:
Câu 6: Vì vậy, Mai
Câu 7: Cũng vì vậy, cô bé
Câu 8: Vì chẳng kịp nên cô bé
-Đoạn a hay hơn đoạn b Vì các quan hệ từ
và cặp quan hệ từ thêm vào các câu 6, 7, 8 ở
đoạn b làm cho câu văn nặng nề
4.Củng cố - dặn dò: - GV nhận xét giờ học.
-Dặn HS về xem lại bài để hiểu kĩ về quan hệ từ
Thứ sáu ngày 15 tháng 11 năm 2013 Tập làm văn: Luyện tập tả ngời.
I Mục tiêu: *Giúp HS: - Củng cố về cấu tạo bài văn tả ngời
-Viết được một đoạn văn tả ngoại hỡnh của một người em thường gặp dựa vào dàn ý và kết quả quan sỏt đó cú
- GD học sinh tự giác học tập hoàn thành BT theo yêu cầu
II Đồ dùng dạy học: - Soạn dàn ý bài văn tả tả ngoại hỡnh nhõn vật