HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ§1.HÀM SỐ BẬC 2 I/ Lý thuyết II/ Các dạng toán điển hình Dạng 1: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai Dạng 2: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc
Trang 1HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
§1.HÀM SỐ BẬC 2
I/ Lý thuyết
II/ Các dạng toán điển hình
Dạng 1: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai
Dạng 2: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai
Dạng 3:giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Dạng 4: sự tương giao giữa parabol với đồ thị các hàm số khácDạng 5: Tìm phương trình bậc hai khi biết các điểm thuộc parabolDạng 6: Bài toán thực tế
§2.HÀM SỐ BẬC 3
I/ Lý thuyết
II/ Các dạng toán điển hình
Dạng 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm bậc ba
Dạng 2: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Dạng 3: Tương giao của đồ thị hàm bậc 3
§3.HÀM SỐ BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG
I/ Lý thuyết
II/ Các dạng toán điển hình
Dạng 1: điều kiện để hàm số trùng phương đơn điệu trên khoảng kDạng 2: tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Dạng 3: tương giao của hàm số bậc 4
§4.HÀM SỐ LŨY THỪA
I/ Lý thuyết
II/ Các dạng toán điển hình
Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa
Dạng 2 Đạo hàm và đồ thị của hàm số luỹ thừa
§5.HÀM SỐ MŨ-LOGARIT
I/ Lý thuyết
II/ Các dạng toán điển hình
Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số logarit
Dạng 2 Đạo hàm và đồ thị của hàm số mũ - logarit
Dạng 3 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số mũ - logarit
Dạng 4: Sự tương giao giữa hàm số phân thức và các đồ thị
§7.HÀM SỐ CHỨA DẤU TUYỆT ĐỐI
Trang 2§1.HÀM SỐ BẬC HAI I/ LÝ THUYẾT
b x a
b x a
Đỉnh
;
2 4
b I
Trang 3II/ CÁC DẠNG TOÁN ĐIỂN HÌNH
DẠNG 1:
XÉT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI
Loại 1: Xét sự biến thiên trên
Loại 2: Xét sự biến thiên trên đoạn, khoảng
Loại 3: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
.+ Bước 2 Tính đạo hàm
'
f x và tìm các điểm x sao0
cho f x ' 0 0 hoặc f x' 0 không xác định
+ Bước 3 Lập bảng xét dấu f x'
, nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số yf x
Do đó để hàm số đồng biến trên khoảng
4;2018
thì ta phải có
4; 2018 m 1; m 1 4 m3
Vậy có ba giá trị nguyên dương của m
thỏa mãn yêu cầu bài toán là 1, 2, 3
-Ta có BBT
Hàm số đồng biến trên (2;+∞) vànghịch biến trên (-∞;2) Ta có:
Đỉnh I(2;-1)Trục đối xứng x = 2Giao điểm với Oy là A(0;1)Giao điểm với Ox là B(1;0); C(1/3;0)
Vẽ parabol
Để vẽ đường parabol
y = ax2 + bx + c ta thực hiệncác bước như sau:
– Xác định một số điểm cụ thểcủa parabol (chẳng hạn, giaođiểm của parabol với các trụctoạ độ và các điểm đối xứngvới chúng qua trục đối xứng)
- Căn cứ vào tính đối xứng, bềlõm, hình dáng của parabol
để vẽ parabol
3
Trang 4Loại 1: Tìm đỉnh, trục đối xứng khi biết trước hàm số bậc 2
Loại 2: Cho trước 2 điểm thuộc parabol tìm trục đối xứng
2 2.2
b x a
.Vậy parabol đã cho có đỉnh là
+ Ta có thể dùng máy tính cầm tay Casio đểtìm tọa độ của đỉnh như sau:
- Đầu tiên, ta giải phương trình
ax bx c bằng chức năng giải phương trình bậc hai
- Sau khi bấm hiển thị hết nghiệm của phương trình ta bấm dấu “=” hai lần liên tiếp Máy sẽ hiển thị xmin,ymin (với a ) 0
hoặc xmax,ymax (với a ) 0
Từ đó ta có tọa độ của đỉnh của parabol
Chẳng hạn với bài toán trên ta có như sau:
Nếu đường thẳng y m cắt parabol tại hai điểm phân biệt thìhai điểm đó đối xứng với nhau qua trục đối xứng của parabol
Trong bài này ta thấy hai điểm
A, B cùng thuộc đường thẳng
4
y Vậy A, B đối xứng với
nhau qua trục đối xứng của
+ Cho đường thẳng y m cắt parabol
P y ax: 2bx c tại hai điểm phân biệt
A;
A x m
và B x m B;
+ Khi đó trục đối xứng của P
Trang 5xứng của P . parabol Suy ra phương trình của
+ Xác định hệ số a, b,c tính b2 4ac
+ Xác định dấu của a+ Áp dụng công thức tính GTLN, GTNN
Có thể dùng MTCT Casio để tìmGTLN, GTNN của hàm số
Lưu ý:
2;2
max f x max f 2 ,f 2 max 17,25 25
Trang 6 1;3
max f x f 1 0
Khi giải bài toán liên quan đến GTLN, GTNNcủa hàm số bậc hai f x ax2bx c trên một đoạn, ta cần xác định xem 2
b a
thuộc hay không thuộc vào đoạn đó để có cách giải cho ngắn gọn, chính xác
Lưu ý: Ta có thể sử dụng chức năng TABLE của MTCT để giải bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn Chẳng hạn với bài này, ta cho Start bằng 1, End bằng 3
và Step bằng 0,2 (nếu máy tính hiển thị được
n dòng kết quả trong bảng, thì ta có thể chọn
Step bằng 1
End Start n
)
DẠNG 4:
SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA PARABOL VỚI ĐỒ THỊ CÁC HÀM SỐ KHÁC
BT1: Cho hai parabol có
Biết hai parabol cắt nhau
tại hai điểm A và B
+ Sau khi tìm được hoành độ x, thế x vào 2
pt ban đầu để tìm y
Tìm được tọa độ của hai giao điểm+ Khoảng cách giữa hai điểm
Hỏi có bao nhiêu giá trị m
nguyên trong nửa khoảng
Trang 7
d y m x m cắt
parabol P y x: 2 x 2
tại hai điểm phân biệt nằm
về cùng một phía đối với
trục tung?
d cắt P tại hai điểm phân biệt nằm về cùng
một phía đối với trục tung khi và chỉ khi * có hai nghiệm phân biệt cùng đấu
+Gọi hàm số cần tìm là
Hoành độ của đỉnh của P là x2b a 2
Suy ra tung độ của đỉnh của P
là y 224.2 1 5
DẠNG 6:
BÀI TOÁN THỰC TẾ
BT1: Khi một quả bóng được đá lên, nó
sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống
Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một
cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa
độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng
giây) kể từ khi quả bóng được đá lên; h
là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng
Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ
độ cao 1,2m Sau đó 1 giây, nó đạt độ
cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó đạt
Gọi phương trình của parabol quỹ đạo là h at 2bt c Từ giảthiết suy ra parabol đi qua các điểm 0;1;2
, 1;8;5
và 2;6
7
Trang 8độ cao 6m Hỏi sau bao lâu thì quả bóng
sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên (tính
Trang 9a
DẠNG 1: KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM BẬC BA BT1: Khảo
0 3 – 4 0
20
+ B3: Xét dấu đạo hàm y’ và suy ra chiều biến thiên của hàm số
2.2 Tìm cực trị 2.3 Tìm các giới hạn tại vô cực (x→±∞)
(Chú ý: nếu nghiệm bấm máy tính
được 3 nghiệm thì ta bấm máy tính, còn nếu được 1 nghiệm nguyên thì phải đưa về tích của một hàm bậc
9
Trang 10Tìm điểm uốn ’’ 6 6y x
- Lấy thêm một số điểm (nếu cần)-
(điều này làm sau khi hình dung hình dạng của đồ thị Thiếu bên nào học sinh lấy điểm phía bên đó, không lấy tùy tiện mất thời gian.)
- Nhận xét về đặc trưng của đồ thị Hàm bậc ba nhận điểm làm tâm đối xứng
+ Trong đó: x0 là nghiệm của phương trình
y’’ = 0 (đạo hàm cấp hai bằng 0)
+ Điểm I được gọi là ‘điểm uốn’ của
+) Lập phương trình hoành độgiao điểm của
C v à C ’ : f(x)g(x)
+) Giải phương trình tìm x từ đósuy ra y và tọa độ giao điểm +) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của C và C ’
Trang 12DẠNG 3: TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM BẬC 3
Phương pháp 1: Bảng biến thiên (PP đồ thị)
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng F x m , 0(phương trình ẩn x tham số m)
+) Cô lập m đưa phương trình về dạng mf x
+) Lập BBT cho hàm số yf x
+) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m
*) Dấu hiệu: Sử dụng PP bảng biến thiên khi m độc lập với x
Phương pháp 2: Nhẩm nghiệm – tam thức bậc 2
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm F x m , 0
+) Nhẩm nghiệm: (Khử tham số) Giả sử 0 x x là 1 nghiệm của phương trình
+) Phân tích:
0 0
*) Nhận dạng: Khi bài toán không cô lập được m và cũng không nhẩm được nghiệm *) Quy tắc:
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm F x m , 0 (1) Xét hàm số y F x m ,
+) Để (1) có đúng 1 nghiệm thì
đồ thị y F x m , cắt trục
hoành tại đúng 1 điểm (2TH)
- Hoặc hàm số luôn đơn điệu trên
CD CT
y y
+) Để (1) có đúng 2 nghiệm thì đồ thị y F x m , cắt trục hoành tại
2 điểm phân biệt Hàm số có cựcđại, cực tiểu và y CD CT.y 0
Bài tập minh họaCho hàm số
Trang 13Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm phân biệt
Nhận xét: Với mỗi giá trị t , học sinh có thể sử dụng máy tính bỏ túi để
thử nghiệm
13
Trang 14DẠNG 1: KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
cóbảngbiến
Trang 15Hàm số đồng biến trên (−√2 ;0)và(√2 ;+∞) Hàm số nghịch biến trên (−∞;−√2)và (0 ;√2)
Hàm số có một cực đại tại (0 ;5) và hai điểm cực tiểu
DẠNG 2: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ:
Cho 2 hàm số y f x y( ), g x( ) có đồthị lần lượt là C và C ’
+) Lập phương trình hoành độ giao điểmcủa
C v à C ’ : f(x)g(x)
+) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y
và tọa độ giao điểm
+) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của
C và C ’
15
Trang 163 121089
030
3 121089
030
3 12108930
t t t t
DẠNG 3: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ BẬC 4
độ giao điểm của đồ thị hàm số và trụchoành Dựa vào đồ thị ta thấy: phươngtrình có 4 nghiệm
- Để (1) có đúng 4 nghiệm thì (2) cónghiệm t t1 2, , thỏa mãn: 0 t 1 t2
Trang 184 Đồ thị của hàm số.
Đồ thị của hàm số lũy thừa yx luôn đi qua điểm I 1;1
Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xácđịnh của nó Chẳng hạn:
Xét hàm số y f x ( )
① D nếu nguyên dương
② D \ 0 với nguyên âm
③ D 0; với không nguyên
DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM LŨY THỪA
Trang 193 0
3
x x x x
x x
⬧ Casio:
table → NHẬP HÀM → START: a
→ END: b → STEP khéo tý
DẠNG 2:
ĐẠO HÀM VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 20.Đk: 5 x2 0 x2 5 5 x 5TXĐ: D 5; 5
y x , ta có: D
1 2
lim4'3
+ Tìm y’
+ Lập bảng biến thiên+ Vẽ đồ thị
Trang 21§5: HÀM SỐ MŨ & HÀM SỐ LOGARIT HÀM SỐ MŨ y a x, a 0, a 1
x x
x
x x
x x x
Trang 23Đặc điểm chung của đồ thị hàm số y a x và y loga x khi vẽ trên cùng hệ trục tọa độ: hai đồ thị luôn đối
, 0, 1
f x
ta chỉ cần tìmđiều kiện để f x có nghĩa (xác
+ Hàm số logarit
23
Trang 2410 2 ln 2.cos sin
1 3 3 ln 3 1 ln 3) '
+ Lập bảng biếnthiên
+ Vẽ đồ thị
Trang 25u a Đặc biệt:
=> xđ khoảng đồngbiến, nghịch biến+ Tìm đường tiệmcận
+ Lập bảng biếnthiên
+ Vẽ đồ thị
25
Trang 26DẠNG 3:
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ MŨ - LOGARIT
⬧ Nếu cho đồ thị hàm số dạng ya y x; loga x ; thì dựa vào dáng đồ thị
⬧ Nếu cho hàm số dạng y a y x; loga x thì dùng quy tắc tìm GTLN-GTNN
⬧ Casio: Dùng table để khảo sát tính tăng giảm, giảm của hàm số để chọn được đáp
y tại điểm x vừa tìm được/hoặc vẽ BBT
+ Xét GTLN, GTNN bằng ppbiện luận
Trang 27 là m 1 đạt được khi x 1;giá
trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
A
1log
r
1
⬧ Toán tăng trưởng: S Ae n
Chú ý: trong tính toán các bài toán lãi suất và các bài toán liên quan, ta nhớ r% là 100r
n là số kì hạn
⬧ Casio: Table, Calc, Solve
BT1: Một người gửi 150 triệu đồng vào một ngân hàng
với lãi suất 0,42% /tháng Biết rằng nếu không rút tiền
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được
nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi
sau đúng 5 tháng người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban
đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong
khoảng thời gian đó người đó không rút tiền ra và lai suất
không thay đổi?
BT2: Ông An gửi 100 triệu đồng vào tiết kiệm ngân
hàng theo thể thức lãi kép trong một thời gian khá lâu
mà không rút ra với lãi suất ổn định trong mấy chục năm
qua là 10% /1 năm Tết năm nay do ông kẹt tiền nên rút
hết ra để gia đình đón Tết Sau khi rút cả vốn lẫn lãi,
ông trích ra gần 10 triệu để sắm sửa đồ Tết trong nhà thì
ông còn 250 triệu Hỏi ông đã gửi tiết kiệm bao nhiêu
lâu?
Gọi x là số năm ông An đã gửi tiết kiệm.Sau x năm ông An có được số tiền cả vốnlẫn lãi là 100 1 0,1 x
Trang 28với lãi suất 0,65% / tháng Biết rằng nếu không rút tiền
ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ
được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp
theo Hỏi sau 12 tháng, người đó lĩnh được số tiền (cả
vốn lẫn lãi) là bao nhiêu? Biết rằng trong khoảng thời
gian này người đó không rút tiền ra, số phần trăm lãi
hằng tháng không thay đổi
BT4: Dân số thế giới được ước tính theo công thức
.
. i n
S A e , trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc, S
là dân số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số hằng năm.
Theo thống kê dân số thế giới tính đến 01/ 2017 , dân số
Việt Nam có khoảng 94,970 triệu người và tỉ lệ tăng dân
số là 1,03% Nếu tỉ lệ tăng dân số không đổi thì đến
năm 2020 dân số nước ta có bao nhiêu triệu người, chọn
Trang 29+ Tiệm cận đứng:
d y c
+ Tiệm cận ngang:
a x c
d c
Trang 30DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ
( ) ( )
2
m
m x
DẠNG 2: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
+ TXĐHàm số:
Xét ĐB, NB+ TCĐ, TCN+ Vẽ BBT+ Tìm giao điểm+ Vẽ Đồ thị
Trang 31+ TXĐ+ tìm ý+ Biện luận để h/s ĐB,NB
DẠNG 3: NHẬN DẠNG ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHÂN THỨC
Ví dụ 1: Hàm số
21
x y x
có đồthị là hình vẽ nào sau đây?
A
B
Hàm số
21
x y x
có tiệm cận đứng x = 1 Tiệmcận ngang y = 1 nên loại trường hợp D
Đồ thị hàm số
21
x y x
x thuộc 1 trong các biểu đồ vào h/s y
Xét các x, y đóthuộc biểu đồ nào
31
Trang 32D
Ví dụ 2: Đường cong trong hình
bên là đồ thị của hàm số nào sau
đồ thị và thế vào đap
án A, B, C, D
DẠNG 4: SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HÀM SỐ PHÂN THỨC VÀ CÁC ĐỒ THỊ
Bài 1:Tìm toạ độ
giao điểm của hai
hàm số
25
Tìm được x
Tìm y
Ra được tọa độ điểm M
Trang 332 2 1
3
525( 3, )2
11
(2 ) 1 0 (1)
x x
m x
x m x x x
2 8 0
Và x 1 không thoả (2)Nên hai đồ thị luôn cắt nhau
+ Viết phương trình hoành độ giao điểm+ Biện luận m
Bài 3: Viết phương
trình tiếp tuyến của
y x
y x và y3x14
+ Viết đạo hàm+ Tìm hệ số góc+ Tìm x đẻ thay vào
pt tiếp tuyến
33
Trang 34Cho đường cong
Ox, Oy tại A,B sao
cho diện tích tam
x y x
Tìm điểm M( )C sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt
Ox, Oy tại A,B sao cho diện tích tam giác OAB bằng
1
4 , ở đây O là gốc toạ độ
( 1)
o o
20,( 1)
o o
x B
OAB
x x
M
là hai điểm cần tìm trên (C)
§7: HÀM SỐ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Các dạng hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối thường gặp
yf x( )
yf x
Trang 35+ Giữ nguyên phần nằm trên trục hoành
+ Lấy đối xứng qua Ox những phần nằm dưới trục hoành
Ví dụ 1: Cho đồ thị hàm số (C): y x 3 3 x2 2 như hình vẽ Từ đồ thị (C) hãy tìm tất cả các giá trị m để phương trình:
3 3 2 2
x x m
có 6 nghiệm phân biệt
Dựa vào đồ thị ta suy ra được m (0, 2) thì phương trình có 6 nghiệm
Ví dụ 2: Cho đồ thị hàm số
21
x y
x y
Trang 362 Hàm số dạng y f x
- Vì hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng nhau qua trục tung
- Cách vẽ đồ thị hàm số yf x
+ Vẽ đồ thị hàm số yf x
+ Giữ nguyên phần bên phải trục tung
+ Lấy phần bên phải đó đối xứng trục Oy
Ví dụ 1: Cho đồ thị hàm số (C): y x 3 3 x2 2 như hình vẽ Từ đồ thị (C) hãy tìm tất cả các giá trị m để phương trình:
3 3 2 2
x x m
có 4 nghiệm phân biệt
Trang 37Dựa vào đồ thị ta suy ra được m ( 2, 2) thì phương trình có 4 nghiệm
Ví dụ 2: Cho đồ thị hàm số
21
x y
x y
Trang 39Ví dụ 2: Cho đồ thị hàm số
21
x y
x
(C) như hình vẽ Từ đồ thị (C) hãy xác định đồ thị hàm số2
x y
x y
x y
x y
Trang 404.Hàm số dạng y u x v x ( ) ( )
- Cách vẽ đồ thị hàm số yu x v x( ) ( )
+ Vẽ đồ thị hàm số y u x v x ( ) ( ) + Giữ nguyên phần đồ thị nằm trên miền ( ) 0u x
+ Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị nằm trên miền ( ) 0u x
Ví dụ 1: Cho đồ thị hàm số (C): y x 3 3 x2 2 như hình vẽ Từ đồ thị (C) hãy tìm tất cả các giá trị m để phương trình:
2
1 ( 2 2)
x x x có 4 nghiệm phân biệt.m
Trang 41Ví dụ 2: Cho đồ thị hàm số (C): y x 3 3 x2 2 như hình vẽ Từ đồ thị (C) hãy tìm tất cả các giá trị m để phương trình: