1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

giao an vat ly 7 3 cot

62 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 96,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4: So sánh khoảng cách từ vật đến gơng và từ gơng đến ảnh - GV híng dÉn HS lµm - C¸c nhãm tiÕn hµnh thÝ 3.. g¬ng vµ kho¶ng c¸ch c¸ch tõ 1 ®iÓm cña vËt từ ảnh của điểm đó đến đế[r]

Trang 1

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS

Học kì II: 18 tuần (17 tiết)

Nội dung số tiết Tổng thuyết Lí Thực hành Ôn tập, bài tập

Kiểm tra 1 tiết học kì I (học xong chương I ) 1

Ôn tập và kểm tra học kì I (học xong chương II) 2

Kiểm tra 1 tiết học kì II (học xong bài 23 Tác dụng từ,

tác dụng hoá học và tác dụng sinh lí của dòng điện)

Trang 2

1 Đối với GV: Chuẩn bị đồ thí nghiệm cho hs

2 Đối với H S: Mỗi nhóm HS

- Một gơng phẳng có giá đỡ thẳng đứng

- Một đèn pin và màn chắn đục lỗ

- Một tờ giấy dán trên tấm gỗ phẳng

- Thớc đo góc

III tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS lên bảng trả lời câu hỏi

? Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng?

GV: ở bài trớc chúng ta đã biết ở trong môi trờng trong suốt, đồng tính

ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng Nhng nếu trên đờng truyền, ánh sáng gặpvật cản nh gơng phẳng thì ánh sáng truyền nh thế nào?

2 Dạy nội dung bài mới

I G ơng phẳng

Mặt gơng phẳng nhẵn,bóng có thể cho ảnh.Nh: Mặt kính, mặt nớc,mặt tờng gạch men nhẵnbóng

Trang 3

- Từng HS trả lời câu C1Mặt kính, mặt nớc, mặt t-ờng gạch men nhẵnbóng

- Chiếu 1 tia tới vào mặt

gơng thu đợc bao nhiêu

Chiếu tia tới SI đi là là

trên mặt tờ giấy, quan sát

xem tia phản xạ có nằm

- Đèn pin, gơng phẳng,miếng bìa, giá đỡ gơng

- 1 HS đọc cách tiến hànhthí nghiệm

- Các nhóm tiến hành thínghiệm

- Đại diện các nhóm báocáo kết quả:

Thu đợc 1 tia hắt lại

- HS ghi nhớ

- Các nhóm tiến hành thínghiệm

Trả lời câu hỏi vào phiếu

II - Định luật phản xạ

ánh sáng.

Chiếu 1 tia tới SI vào mặtgơng cho 1 tia hắt lại IRgọi là tia phản xạ

Hiện tợng này gọi là hiệntợng phản xạ ánh sáng

1 Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào?

Trang 4

trên mặt phẳng chứa tia

tới và pháp tuyến không?

- Gọi đại diện các nhóm

báo kết quả thí nghiệm

- Yêu cầu hs tiến hành

kiểm tra dự đoán

Ghi kết quả vào phiếuhọc tập

Đại diện các nhóm báocáo kết quả thí nghiệm Cả lớp nhận xét

- khẳng định d đoán

- H s ghi nhớ

Tia phản xạ nằm trongmặt phẳng chứa tia tới và

đờng pháp tuyến tại điểmtới

2 Phơng của tia phản xạ quan hệ thế nào với phơng của tia tới?

- Góc phản xạ luôn bằnggóc tới:

Trang 5

vuông góc với tờ giấy

đ-ợc biểu diễn bằng 1 đoạn

- Từng HS làm câu C3

- Đo góc tới-Vẽ góc phản xạ = góctới

- 1 HS lên bảng vẽ tiaphản xạ

- Pháp tuyến là đờngphân giác của góc tạo bởitia tới và tia phản xạ

- ? bài toán cho biết vị trí

của tia nào?

- Yêu cầu ta vẽ tia nào?

- Yêu cầu một HS trả lời

- HS nghiên cứu câu C4

- vẽ pháp tuyến

- đo góc tới

- vẽ góc phản xạ bằnggóc tới

- Một HS lên bảng vẽ

- HS trả lời câu hỏi ở đầu

III Vận dụng

Trang 6

câu hỏi đề bài bài

Trang 7

2 Đối với HS:

Mỗi nhóm HS

- một gơng phẳng có giá đỡ

- Tấm kính màu trong suốt, 2 viên phấn

- Một tờ giấy trắn dán trên tấm gỗ phẳng

III Tiến TRìNH bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ:

C 1: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng?

C 2: Chữa bài tập 4

2 Dạy nội dung bài mới:

ơng

• Hoạt động 2:

Tìm hiểu tính chất của ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng

- Yêu cầu HS nghiên cứu

+ Gơng phẳng, giá đỡ,viên phấn, chiếc gơng

- Đặt gơng phẳng thẳng

đứng trên mặt bàn nằmngang

- đặt pin và viên phấn

tr-I - tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng.

Trang 8

- Phát dụng cụ cho HS ,

trí khác nhau rồi quan sát

xem trên miếng bìa có

- HS nêu dự đoán

- HS làm thí nghiệm theonhóm

Đại diện các nhóm báocáo kết quả

-1 HS đại diện trả lời

- HS ghi nhớ

1 ảnh của vật ạo bởi

g-ơng phẳng có hứng đợc trên màn chắn không?

ảnh của vật tạo bởi gơngphẳng có hứng đợc trênmàn chắn, gọi là ảnh ảo

Trang 9

- Yêu cầu HS tiến hành

- Đại diện các nhóm báocáo

- 1 HS trả lời nhóm khácnhận xét

Kết luận:

Độ lớn của ảnh bằng độlớn của vật

và đa ra nhận xét

3 So sánh khoảng cách

từ 1 điểm của vật đến gơng và khoảng cách

từ ảnh của điểm đó đến gơng.

Kết luận:

Điểm sáng và ảnh của nótạo bởi gơng phẳng cáchgơng 1 khoảng bằng nhau

tại sao lại là ảnh ả hs

- Yêu cầu HS nghiên cứu

câu C4

- HS ghi nhớ

- Từng hs nghiên cứu C4

II - Giải thích sự tạo thành ảnh bởi gơng phẳng.

S

I K

Trang 10

- 1 HS lên bảng vẽ tiaphản xạ ứng với 2 tia SI

và SK

S

Kết luận:

Ta nhìn thấy ảnh ảo S’ vìcác tia phản xạ lọt vàomắt ta có đờng kéo dài điqua ảnh S’

- 1 H S lên bảng vẽ

- 1 HS trả lời HS khácNX

III- Vận dụng:

C5: B A

Trang 11

Mỗi HS: chép sẵn báo cáo thí nghiệm ra giấy.

III.tổ chức hoạt động học của HS

1 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp kiểm tra sự chuẩn bị của HS )

2 Tổ chức giờ thực hành.

Hoạt động 1:

Trang 12

Trả lời câu hỏi kiểm tra

Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

1 Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi

Tìm hiểu nội dung bài thực hành và yêu cầu về ý thức thái độ làm việc

Gv nêu nội dung buổi thực hành:

1 xác định ảnh của 1 vật tạo bởi

Thực hành xác định ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng

- Yêu cầu HS nghiên cứu câu C1

Gọi 1 – 2 HS nêu yêu cầu của câu hỏi

b vẽ ảnh của 2 bút chì trong 2 trờnghợp

HS tiến hành thí nghiệm Ghi lại kết quả và báo cáo thí nghiệm

vẽ ảnh vào báo cáo

• Hoạt động 4:

Trang 13

Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng

- Yêu cầu HS nghiên cứu câu C2

- ? Cách đánh dấu vùng nhìn thấy của

gơng nh thế nào?

- Yêu cầu HS làm tiếp thí nghiệm trả

lời câu hỏi C3, C4

2 Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng

- Từng HS nghiên cứu câu C2

- Các nhóm tiến hành xác định vùngnhìn thấy của gơng

-Làm tiếp thí nghiệm trả lời câu C3,C4, ghi câu trả lời vào báo cáo thínghiệm

Trang 14

III Tổ chức Hoạt động của HS.

1 Kiểm tra bài cũ:

C1 Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng?

C2 Chữa bài tập 5.4

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1:

Đặt vấn đề, giới thiệu nội dung bài học

Trang 15

g-ơng cầu lồi ảnh của vật

tao bởi gơng cầu lồi có gì

khác ảnh trong gơng

phẳng không?

- HS quan sát – trả lờicâu hỏi của GV

Hoạt động 2:

Nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi.

- Yêu cầu HS nghiên cứu

- GV: Sau khi quan sát

ảnh của một vật tạo bởi

gơng cầu lồi các em hãy

- 1 HS kể tên dụng cụ+ Gơng cầu lồi

+ Ngọn nến

- Đặt gơng thẳng đứng

- Đặt ngọn nến trớc gơng

- Quan sát ảnh của vậttạo bởi gơng cầu lồi

- Một số HS nêu dự đoán

I - ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi

1 Quan sát

2 Thí nghiệm kiểm tra

Trang 16

kiểm chứng 2 điều trên

- ? Dựa vào thí nghiệm

nghiên cứu ảnh của vật

tạo bởi gơng phẳng em

hãy đề xuất phơng án thí

nghiệm để kiểm tra ảnh

tạo bởi gơng cầu lồi có

Đại diện một vài nhómnêu phơng án – thốngnhất phơng án:

- Đặt vật trớc gơng

- Di chuyển miếng bìa ởsau gơng, quan sát xem

có ảnh của vật trên miếngbìa không?

- Các nhóm tiến hành thínghiệm, quan sát ảnh củangọn nến trong 2 gơng –

so sánh và ghi kết quả thínghiệm vào báo cáo

- Các nhóm báo cáo kếtquả thí nghiệm

- Là ảnh ảo không hứng

đợc trên màn ảnh

- ảnh quan sát đợc nhỏhơn vật

• Hoạt động 3:

Nghiên cứu vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi.

- Yêu cầu HS nghiên cứu

- 1 HS đại diện nêu dụng

cụ TN và cách tiến hành

- Nhóm tiến hành thínghiệm ghi nhận xét vàobáo cáo

II - Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi

Thí nghiệm

Trang 17

- Yêu cầu đại diện các

nhóm báo cáo kết quả thí

- HS làm việc cá nhân,hoàn thành kết luận

Kết luận:

Vùng nhìn thấy của gơngcầu lồi rộng hơn vùngnhìn thấy của gơng phẳng

III- Vận dụng C3:

Vì vùng nhìn thấy củagơng cầu lồi rộng hơnvùng nhìn thấy của gơngphẳng giúp ngời lái xenhìn thấy khoảng rộnghơn ở phía sau

- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau:

+ ? Em hãy cho biết tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi?

+ ? So sánh với tính chất ảnh tạo bởi gơng phẳng

- GV hớng dẫn hs nghiên cứu phần “Có thể em cha biết”

- Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ, làm bài tập trong SBT

Trang 18

gơng cầu lõmI- mục tiêu.

1 Kiến Thức

- Nêu đợc tính chất ảnh tạo bởi gơng cầu lõm

2 Kĩ năng

- Nhận biết đợc ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm

-Biết cách bố trí thí nghiệm để quan sát ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lõm

III Tiến TRìNH bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ

GV yêu cầu HS lên bảng trả lời các câu hỏi sau:

C1: Trình bày tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi

C2: Tại sao trên ô tô xe máy ngời ta thờng lắp một gơng cầu lồi ở phía trớc đểngời lái xe quan sát phía sau mà không dùng gơng phẳng?

2 Dạy nội dung bài mới

Khác: Gơng cầu lồi cómặt phản xạ là mặt ngoàicủa một phần mặt cầucòn gơng cầu lõm là mặttrong của một phần mặt

Trang 19

- ảnh của vật tạo bởi

g-ơng cầu lõm có giống

ảnh của một vật tạo bởi

Nghiên cứu ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm.

- Yêu cầu HS nghiên cứu

- ? Muốn kiểm tra xem

ảnh tạo bởi gơng cầu lõm

- 1 HS đại diện trả lời

- Đặt 2 cây nến trớc gơngphẳng và gơng cầu lõm,mỗi cây cách các gơngmột khoảng bằng nhau

- so sánh ảnh của haicây nến tạo bởi 2 gơng

- Các nhóm tiến hành thínghiệm, ghi kết quả thí

I - ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm.

Thí nghiệm

Trang 20

- GV theo dõi giúp đỡ

các nhóm làm chậm

-Yêu cầu đại diện các

nhóm báo cáo kết quả thí

nghiệm vào báo cáo

- Đại diện các nhóm báocáo kết quả thí nghiệm

- Cả lớp nhận xét –thống nhất, ảnh ảo lớnhơn vật

- Từng HS hoàn thành kếtluận:

Kết luận:

Đặt một vật gần sát

ơng cầu lõm, nhìn vào

g-ơng thấy một ảnh ảokhông hứng đợc trên mànchắn và lớn hơn vật

• Hoạt động 3:

Nghiên cứu sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm.

- Yêu cầu HS nghiên cứu

-Yêu cầu hs quan sát

hiện tợng và điền vào chỗ

trống trong câu kết luận

- GV nhận xét và KL

- HS nghiên cứu thínghiệm H8.2

- Gơng cầu lõm, đènchiếu, màn chắn

- Chiếu chùm tia songsong đi là là trên mànchắn tới gơng cầu lõm

- Quan sát chùm tia phảnxạ

1 Đối với chùm tia song song

a, Thí nghiệm

b, Kết luận

Chiếu 1 chùm tia tới

Trang 21

- Yêu cầu HS trả lời C4

- Yêu cầu HS nghiên cứu

- HS nghiên cứu thínghiệm H8.4

- Chiếu chùm tia sángphân kỳ đi là là trớc mặttấm bìa, di chuyển đènpin để đợc chùm tia phảnxạ song song

- HS quan sát chùm tiaphản xạ trong thí nghiệm

- Từng HS điền vào chỗtrống trong câu kết luận:

- 1 HS đại diện trả lời

song song lên gơng cầulõm thu đợc chùm tiaphản xạ hội tụ tại 1 điểmtrớc gơng

2 Đối với chùm tia phân kỳ

a, Thí nghiệm

b, Kết luận

Một nguồn sáng nhỏ

đặt trớc gơng cầu lõm ởmột vị trí thích hợp chomột chùm tia phản xạsong song

- Pha đèn giống nh 1

g-ơng cầu lõm

- Làm thí nghiệm theonhóm, trả lời câu C6:

III Vận dụng C6:

Nhờ có gơng cầu lõmtrong pha đèn nên khixoay đến vị trí thích hợp

ta sẽ đợc 1 chùm tia phảnxạ song song ánh sáng

Trang 22

- Yêu cầu HS làm thí

nghiệm, trả lời câu C7

- Làm thí nghiệm, trả lờicâu C7

sẽ truyền đi đợc xa,không bị phân tán mà vẫnsáng rõ

4 Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau:

+? ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lõm có đặc điểm gì?

+? So sánh tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm với gơng cầu lồi+? Gơng cầu lõm có khả năng biến đổi chùm sáng nh thế nào?

I - mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nhắc lại những kiến thức cơ bản có liên quan đến sự nhìn thấy vật sáng,

sự truyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng; tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơngphẳng, gơng cầu lồi và gơng cầu lõm, cách vẽ ảnh của 1 vật tạo bởi gơngphẳng, xác định vùng nhìn thấy trong gơng phẳng, so sánh với vùng nhìn thấycủa gơng cầu lồi

2 Kĩ năng:

Trang 23

- Luyện tập thêm về cách vẽ tia phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo bởi

III - Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS trả lời các

câu hỏi phần tự kiểm tra

- Gọi 1 HS mô tả lại thí

nghiệm để kiểm tra dự

đoán về tính chất của ảnh

- Gọi 1 HS trả lời câu C5

- 1 HS trả lời câu hỏi 1:

1 HS trả lời câu hỏi 2:

Trong môi trờng trongsuốt và đồng tính, ánhsáng truyền đi theo đờngthẳng

Câu 4:

a Tia phản xạ nằm trongcùng mặt phẳng với tiatới và đờng pháp tuyếntại điểm tới

b Góc phản xạ bằng góctới

Câu 5

ảnh ảo có độ lớn bằngvật, cách gơng 1 khoảngbằng khoảng cách từ vật

đến gơng

Trang 24

- Gọi 1 HS trả lời câu C6

- Gọi 1 HS trả lời câu C7

- Gọi 1 HS trả lời câu C8

- Gọi 1 HS trả lời câu C9

Câu 7:

Khi 1 vật ở gần sát

g-ơng, ảnh của nó lớn hơnvật

Câu 9:

Vùng nhìn thấy của

g-ơng cầu lồi lớn hơn vùngnhìn thấy của gơng phẳng

• Hoạt động 2:

Luyện tập kỹ năng vẽ tia phản xạ, vẽ ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng

- Y/c HS nghiên cứu câu

- HS lần lợt trả lời cáccâu hỏi của GV

- 1 HS lên bảng vẽ ảnhcủa điểm sáng S1 và S2

- 1 HS lên bảng vẽ

2 chùm sáng xuất phát từS1 và S2 và 2 chùm phảnxạ tơng ứng

- 1 HS lên bảng xác địnhvùng nhìn thấy S’1,S’2 vàvùng nhìn thấy cả S’1,S’2

- 1 HS lên bảng làmCả lớp nhận xét, thốngnhất

II Vận dụng C1:

Hoạt động 3

Tổ chức trò chơi ô chữ

Trang 25

- Theo dõi và thống nhấtthể lệ

Ôn lại kiến thức từ bài 1 đến bài 8

III Tiến trình kiểm tra

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Tiến hành kiểm tra

- GV phát đề kiểm tra

Trang 26

- GV soát lại đề

- Theo dõi quá trình làm bài của hs

- Cuối giờ nhận xét giờ kiểm tra

Đề kiểm tra định kì

(Thời gian 45 phút)

A / Phần trắc nghiệm:(4 điểm)

I - Hã y ghi vào bài làm các đáp án đúng cho các câu sau:

Câu 1: Khi nào ta nhìn thấy một vật.

A, Khi ta mở mắt nhìn về phía vật

B, Khi mắt ta phát ra các tia sáng chiếu tới vật

C, Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

D, Khi vật đợc chiếu sáng

Câu 2: Chiếu một tia sáng tới mặt một gơng phẳng ta thu đợc một tia phản

xạ tạo với tia tới một góc 600 Xác định giá trị góc tới

Câu 3: ảnh tạo bởi gơng phẳng có tính chất:

A, Là ảnh ảo lớn hơn vật

B, Là ảnh ảo có độ lớn bằng vật, khoảng cách từ vật đến gơng bằngkhoảng cách từ ảnh đến gơng

C, Là ảnh thật có độ lớn bằng vật, khoảng cách từ vật đến gơng bằngkhoảng cách từ ảnh đến gơng

D, Các ý trên đều đúng

II Tìm từ thích hợp điền vào các chỗ trống sau để có kết luận đúng

Câu 4: Trong môi trờng…(1)… Và…(2)……, ánh sáng truyền đi theo

Bài 1: Cho vật AB đặt trớc gơng cách gơng một khoảng 01 cm nh hình vẽ.

a, Hãy vẽ ảnh của vật AB tạo bởi gơng phẳng bằng tính chất của ảnh

b, Xác định khoảng cách từ ảnh đến gơng

Trang 28

Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS

- 1 sợi dây cao su mảnh, 1 thìa và 1 cốc thuỷ tính,1 âm thoa và 1 búa cao su

2 Đối với GV

- ống nghiệm hoặc lọ nhỏ,vài ba dải lá chuối, bộ đàn ống nghiệm

III tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy nội dung bài mới

Trang 29

- GV giới thiệu: Dây đàn,

Nguồn âm là vật phát ra

âm

Hoạt động 2

nghiên cứu đặc điểm của nguồn âm.

- Yêu cầu HS nghiên cứu

- Yêu cầu HS miêu tả điều

nhìn thấy và nghe thấy

sau khi bật dây cao su

- Yêu cầu HS nghiên cứu

dụng cụ thí nghiệm và

- Yêu cầu đại diện các

nhóm báo cáo kết quả

- 1 hs đại diện nêu cáchtiễn hành thí nghiệm

- Hai HS một nhóm làmthí nghiệm – báo cáokết quả thí nghiệm

- 1 hs nêu,hs khác bổ sung

- Từng HS nghiên cứu thínghiệm

- Từng hs đa ra dự đoán

- Nhóm trởng nhận dụng

cụ, điều hành các bạntiến hành thí nghiệm

- Đại diện các nhóm báocáo

- HS thảo luận và đa racâu trả lời

- Chúng đều rung động

II - Các nguồn âm có chung đặc điểm gì? 1.thí nghiệm

* thí nghiệm 1:

* thí nghiệm 2:

* thí nghiệm 3:

Trang 30

thành cốc khi phát ra âm

có đặc điểm gì?

- GV: Sự chuyển động

qua lại vị trí cân bằng của

dây cao su, thành cốc gọi

Ghi lại kết quả thínghiệm bằng việc trả lờicác câu hỏi của GV

- Đại diện các nhóm báocáo kết quả thí nghiệm

- Cả lớp nhận xét thốngnhất:

- HS hoạt động cá nhânrút ra kết luận

- HS thảo luận trả lời

III Vận dụng

C7:

Cột không khí trong ốngdao động

C8:

ống nghiệm và nớctrong ống dao động.ống

Trang 31

l Tõng hs tr¶ lêi c©u háicña GV.

cã Ýt níc ph¸t ra ©m caonhÊt

Ngày đăng: 23/07/2021, 09:39

w