1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hinh hoc 9 Tiet 1

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ số lượng giác của góc nhọn, cách tìm tỉ số của góc nhọn cho trước và ngược lại… Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền - GV vẽ hình 1 SGK tr64 v[r]

Trang 1

Tuần: 01

Tiết: 01

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiết 1)

NS: 22/08/2013 ND: 23/08/2013

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao thông qua việc nhận biết các cặp tam giác

vuông đồng dạng

2 Kĩ năng: Biết vận dụng được các hệ thức trên để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế.

3 Tư duy và thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận, tư duy và tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bảng phụ ghi định lý 1 và 2, thước thẳng, compa, êke, phấn màu.

2 HS: Thước kẻ, êke.

III TIẾN TRÌNH:

1 Ổn định tổ chức – Ki m tra s s : ể ỉ ố

2 Kiểm tra bài cũ: (thông qua)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu chương I

- Trong chương trình lớp 8 các em được

học về tam giác đồng dạng, chương I

“Hệ thức lượng trong tam giác” là phần

ứng dụng của tam giác đồng dạng

- Nội dung của chương I gồm:

+ Một số hệ thức về cạnh và đường cao,

… Tỉ số lượng giác của góc nhọn, cách

tìm tỉ số của góc nhọn cho trước và

ngược lại…

HS nghe GV giới thiệu

Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

- GV vẽ hình 1 SGK tr64 và giới thiệu

các kí hiệu trên hình

- Yêu cầu HS đọc ĐL1 SGK/65

- Hãy viết lại nội dung định lí bằng kí

hiệu của các cạnh?

- Để c/m AC2 = BC HC ta cần c/m như

thế nào?

-> GV gợi ý:

2 .

~

AC BC HC

AC HC

BC

JCHG

AA

AAA

AC ABC HAC

A

- Hãy c/m tam giác ABC đồng dạng với

tam giác HAC?

- C/m tương tự ta có tam giác ABC đồng

dạng với tam giác HBA

GV cho HS làm bài 2 SGK

Tính x và y trong hình sau:

HS vẽ hình vào vở

Một HS đọc to định lí 1

b2 = a.b’ hay AC2 = BC HC

c2 = a.c’ hay AB2 = BC HB

- HS suy nghĩ tìm cách c/m Tam giác vuông ABC và tam giác vuông HAC có:

A H  

C chung

=>  ABC ~  HAC g g (  )

=>

2

.

hay b2 = a b’

HS trả lời:

ABC

 vuông, có AH là đường cao ứng với cạnh huyền, suy ra:

AB2 = BC HB (đ/lí 1)

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

h

a

B

A

* Định lí 1: (SGK/65)

b 2 = a.b’ ; c 2 = a.c’

Chứng minh: (SGK/65)

* Ví dụ 1:

Theo định lí 1 ta có:

b2 = a.b’

c2 = a.c’

=> b2 + c2 = a.(b’ + c’) = a.a = a2

Trang 2

y x

1

A

- GV: Hãy phát biểu định lí Pitago

- Dựa vào định lí 1 hãy c/m định lí

Pitago?

GV: Vậy từ đ/lí => đlí Pitago

=> x2 = 5.1

=> x = 5

AC2 = BC HC

=> y2 = 5.4 = 20

=> y = 20

HS phát biểu định lí pitago HS: theo định lí 1 ta có

b2 = a.b’

c2 = a.c’

=> b2 + c2 = a.(b’ + c’) = a.a = a2

Vậy từ định lí 1, ta cũng suy ra được định

lí Pitago

Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao

GV yêu cầu HS đọc định lí 2

SGK/65

- Với các qui ước ở hình 1, ta cần

c/m hệ thức nào?

- GV yêu cầu HS làm ?1

GV hướng dẫn HS phân tích để tìm

cách c/m:

GV: Hãy áp dụng định lí 2 để giải ví

dụ 2

(GV đưa hình vẽ trên bảng phụ)

GV: Đề bài yêu cầu ta tính gì?

- Để tính AC ta cần tính đoạn nào?

Cách tính?

GV gọi một HS lên bảng tính BC

Một HS đọc to định lí 2 SGK HS: h2 = b’.c’

HS: Xét  AHB và  CHA

1 2 90

 

1

AC (cùng phụ với góc B)

=>  AHB ~  CHA g g (  )

=>

2

.

HS quan sát hình và trả lời

- Đề bài yêu cầu tính đoạn AC Để tính AC ta cần tính BC:

BD2 = AB BC (đ/lí 2) 2,252 = 1,5 BC

=>

BCm

=> AC = AB + BC = 4,875 (m)

HS dưới lớp nhận xét

2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao

* Đính lí 2: (SGK/65)

h2 = b’.c’

?1 Xét  AHB và  CHA

1 2 90

HH

 

1

AC (cùng phụ với góc B)

=>  AHB ~  CHA g g (  )

=>

2

.

hay h2 = b’.c’

* Ví dụ 2:

ADC

 vuông tại D, DB là đường cao ứng với cạnh huyền ta có:

BD2 = AB BC (đ/lí 2) 2,252 = 1,5 BC

=>

BCm

Vậy chiều cao của cây là

AC = AB + BC = 4,875 (m)

IV C Ủ NG C Ố :

GV: Phát biểu định lí 1, định lí 2, định lí Pitago

GV phát phiếu học tập cho HS:

Cho tam giác vuông MNP có NQ MP

N

M

Hãy viết các hệ thức theo định lí 1 và 2 ứng với hình vẽ trên?

* Bài tập 1 SGK/68

HS lần lượt phát biểu lại các định lí

HS viết các hệ thức trên phiếu học tập:

- Định lí 1:

MN2 = MP MQ

NP2 = MP PQ

- Định lí 2:

NQ2 = MQ QP

HS làm bài tập 1 SGK/68 a)

(x + y)2 = 62 + 82 (đ/lí Pitago)

x + y = 10

Trang 3

8 6

y x

(a)

20

12

y x

(b)

=> 62 = x.10 (đ/lí 1)

=> x = 3,6

=> y = 10 – 3,6 = 6,4 b)

122 = 20.x (đ/lí 1)

=> x = 122 : 20 = 7,2

=> y = 20 – 7,2 = 12,8

V D N DÒ: Ặ

1 Chung: Học thuộc định lí 1 và 2 Đọc mục “Có thể em chưa biết” Xem trước định lí 3 và 4

2 HS TB +Yếu: Làm bài tập: 3, 4 SGK/69

3 HS Khá + Giỏi: Làm bài tập: 3, 4 SGK/69 + 1, 2 SBT/102

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 22/07/2021, 22:49

w