1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiểm tra 1 tiết Hình học 10 - Tiết 36

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tö duy: Hiểu rõ được mối liên hệ giửa các kiến thức trên cơ sở nắm vững các kiến thức đó để vận dụng được một cách sáng tạo và phù hợp váo các dạng bài tập.. Thái độ: Nghieâm tuùc, caån [r]

Trang 1

Tuần : 26 Ngày soạn : ………

Tiết : 36 Ngày dạy : ………

KIỂM TRA 1 TIẾT I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Học sinh viết được phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng phương trình đường tròn, nắm vững các công thức khoảng cách, góc

2 Kỹ năng:

Vận dụng thành thạo các kiến thức trên vào bài kiểm tra

3 Tư duy:

Hiểu rõ được mối liên hệ giửa các kiến thức trên cơ sở nắm vững các kiến thức đó để vận dụng được một cách sáng tạo và phù hợp váo các dạng bài tập

4 Thái độ:

Nghiêm túc, cẩn thận và chính xác

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo viên thông báo cho học sinh từ tuần trước ngày kiểm tra, hướng dẫn bài tập ôn

- Học sinh học tốt từ đầu chương, nắm vững kiến thức và tự làm bài tập đầy đủ (sách giáo khoa và sách bài tập)

III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Kiểm tra viết 45 phút

IV/ NỘI DUNG ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM:

Trong mặt phẳng tọa độ cho

điểm A (3, 5) và đường thẳng

0 3 y

x

2

Câu 1: Chứng tỏA, tính

)

,

A

(

Câu 2: Viết phương trình đường

tròn tâm A tiếp xúc với 

Câu 3: Tìm tọa độ điểm A đối

xứng với A qua 

Câu 4: Đường thẳng đi qua '

A sao cho ((,)60 có

phương trình là:

A) x  y  13  0

B) ( 8  5 3 )( x  3 )  11 ( y  5 )  0

và ( 8  5 3 )( x  3 )  11 ( y  5 )  0

Câu 1: (2, 0 đ)

Thế tọa độ A vào phương trình

(vô lý) 0

3 11 6

5

4 5

3 5 3 2 ) , A (

Câu 2: (2, 0 đ)

Đường tròn tâm A tiếp xúc với nên có 

bán kính

5

4 )

, A ( d

Phương trình đường tròn

5

16 )

5 y ( ) 3 x

Lop10.com

Trang 2

C) ( 8  5 3 )( x  3 )  11 ( y  5 )  0

và ( 8  5 3 )( x  3 )  11 ( y  5 )  0

D) Câu A,B,C đều sai

Câu 3: (4, 0 đ)

Gọi A(x,y), điểm A đối xứng với A qua

(*)

I

A A

2

y 5 , 2

x 3 ( A

 Khi đó:

(*) , AA’ cùng phương với

 I

A A

 n



0 7 y x 2

0 13 y 2 x 0

3 2

y 5 2

x 3 2

1

5 y 2

3 x

Giải hệ ta được: )

5

33 , 5

1 (

A  

Câu 4: (2,0)

Câu c đúng

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w