MỤC TIÊU : - Giúp học sinh nắm được TCHH của Bazơ, Muối và các Bazo, Muối quan trọng - Nắm được một số phương pháp nhận biết Muối và Bazo - Từ CTHH để hoàn thành chuổi phản ứng - Biết cá[r]
Trang 1Tuần : 10
I MỤC TIÊU :
- Giúp học sinh nắm được TCHH của Bazơ, Muối và các Bazo, Muối quan trọng
- Nắm được một số phương pháp nhận biết Muối và Bazo
- Từ CTHH để hoàn thành chuổi phản ứng
- Biết cách giải bài tập nồng độ, bài toán dư
II MA TRN Đề :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY : phát đề cho HS
Đề A
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 đ)
Câu 1: Bazơ nào sau đây tác dụng với CO 2 ?
Câu 2: Dung dịch muối AgNO 3 tác dụng được với muối nào sau đây?
Câu 3: Bazơ nào có thể điều chế bằng cách cho oxit bazơ tương ứng tác dụng với nước?
a Mg(OH)2 b Cu(OH)2 c Fe(OH)3 d Ca(OH)2
Câu 4: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch muối: ZnSO 4 và Zn(NO 3 ) 2
Câu 5: Hãy chỉ ra dãy chất nào thuộc Bazơ tan?
a NaOH, FeO, H2O b Cu(OH)2, Zn(OH)2, K2O
c Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH d Cả a và b
Câu 6: Câu nào sai trong các câu sau đây?
a Axit + Kim loại Muối + khí hiđro c Muối + muối 2 muối mới
b Bazơ + Oxit bazơ muối + nước b Axit làm quỳ tím đỏ
II/ BÀI TẬP: (7 đ)
Cu 1:Nêu tính chất hóa học của bazo? Mỗi tính chất viết 1 phương trình minh họa Câu 2: Hoàn thành chuổi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có)
CuO CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO
Câu 3: Trộn một dung dịch chứa 0,1 mol CuCl2 với một dung dịch có chứa 12g NaOH
a/ Viết các phương trình hóa học
b/ Tính khối lượng chất kết tủa?
(Cho Cu = 64, Cl= 35,5, O= 16, Na = 23, H = 1)
Trang 20
ĐỀ B
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 đ)
Câu 1: : Muối + nước là sản phẩm của phản ứng nào?
a Axit + Bazơ b Muối + muối c axit + kim loại d Muối + kim loại
Câu 2: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch muối: ZnCl2 và Zn(NO3)2
Câu 3: Bazơ nào sau đây tác dụng với SO3?
a Ca(OH)2 b Zn(OH)2 c Fe(OH)3 d Mg(OH)2
Câu4: Ôxit Bazơ + nước là sản phẩm của phản ứng nào?
a Bazơ không tan b Ôxit axit + Ôxit bazơ
Câu 5: Bazơ nào có thể điều chế bằng cách cho oxit bazơ tương ứng tác dụng với nước?
Câu 6: Dung dịch muối AgNO3 tác dụng được với muối nào sau đây?
II/ BÀI TẬP: (7 đ)
Cu 1:Nêu tính chất hóa học của muối? Mỗi tính chất viết 1 phương trình minh họa.
Câu 2: Hoàn thành chuổi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có)
FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 FeO Fe
Câu 3: Trộn một dung dịch chứa 0,2 mol KOH với một dung dịch có chứa 27,2g ZnCl2
a/ Viết các phương trình hóa học
b/ Tính khối lượng chất kết tủa?
(Cho Zn = 65, K= 39, O= 16, Cl = 35.5 , H = 1)
ĐÁP ÁN đề A I/ Trắc nghiệm: (3 đ)
II Tự luận:
Câu 1: (2,5 đ)
-Dd bazo làm quỳ tím chuyển thành màu xanh, làm phenolphtalein không
3/ CaSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4 0.5d
Cu 3:
Trang 31mol 1mol
b/ - Số mol củaNaOH là:
n = 0,3mol
40
-Khối lượng Cu(OH)2 : m = n.M = 0.1*98 = 9,8g 0.5đ
ĐÁP ÁN đê B I/ Trắc nghiệm: (3 đ)
II Tự luận:
Câu 2: (2 đ)
1/ FeSO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + Fe(NO3)2 0.5d 2/ Fe(NO3)2 +2NaOH Fe(OH)2 + 2NaNO3 0.5d
Cu 3: (2,5d)
2mol 1mol
b/ - Số mol của ZnCl2 là:
n = 0,2mol
136
2 ,
-Xét tỉ lệ mol 2 chất tham gia ZnCl2 dư 0.5đ -Khối lượng Zn(OH)2 : m = n.M = 0.1*99 = 9,9g 0.5đ