Thu nhËp sè liÖu thèng kª, tÇn sè LuyÖn tËp.[r]
Trang 1lớp 7 cả năm: 37 tuần, đại số 70 tiết và hình học 70 tiết
học kì I: 19 tuần, đại số 40 tiết và hình học 32 tiết
học kì II: 18 tuần, đại số 30 tiết và hình học 38 tiết.
Phân phối chơng trình cụ thể
Phần Đại số
Chơng I
Số hữu tỉ.
Số thực
(23 tiết)
Tiết 1 Đ1 Tập hợp Q các số hữu tỉ Tiết 2 Đ2 Cộng, trừ số hữu tỉ Tiết 3 Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ Tiết 4 Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Tiết 5 Luyện tập
Tiết 6 Đ5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ Tiết 7 Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp) Tiết 8 Luyện tập
Tiết 9 Đ7 Tỉ lệ thức Tiết 10 Luyện tập Tiết 11 Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Tiết 12 Luyện tập
Tiết 13 Đ9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Tiết 14 Luyện tập
Tiết 15 Đ10 Làm tròn số Tiết 16 Luyện tập
Tiết 17 Đ11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai Tiết 18 Đ12 Số thực
Tiết 19 Luyện tập Tiết 20 Ôn tập chơng I với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi Tiết 21 Ôn tập chơng I với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi (tiếp)
Chơng II
Hàm số và
đồ thi
(17 tiết)
Tiết 23 Đ1 Đại lợng tỉ lệ thuận Tiết 24 Đ2 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận Tiết 25 Luyện tập
Tiết 26 Đ3 Đại lợng tỉ lệ nghịch Tiết 27 Đ4 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch Tiết 28 Luyện tập
Tiết 29 Đ5 Hàm số Tiết 30 Luyện tập Tiết 31 Đ6 Mặt phẳng toạ độ Tiết 32 Luyện tập
Tiết 33 Đ7 Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) Tiết 34 Luyện tập
Tiết 35 Ôn tập chơng II với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi Tiết 36 Ôn tập học kì I
Tiết 37 Ôn tập học kì I (tiếp)
(cả đại số và hình học)
Tiết 39 Tiết 40 Trả bài kiểm tra học kì I (phần đại số)
Chơng III
Thống kê Tiết 41Tiết 42 Đ1 Thu nhập số liệu thống kê, tần sốLuyện tập
Trang 2(10 tiết) Tiết 43 Đ2 Bảng "tần số" các giá trị của dấu hiệu
Tiết 44 Luyện tập Tiết 45 Đ3 Biểu đồ Tiết 46 Luyện tập Tiết 47 Đ4 Số trung bình cộng Tiết 48 Luyện tập
Tiết 49 Ôn tập chơng III với sự hỗ trợ của máy tính bỏ túi
Chơng IV
Biểu thức
đại số
(20 tiết)
Tiết 51 Đ1 Khái niệm về biểu thức đại số Tiết 52 Đ2 Giá trị của một biểu thức đại số Tiết 53 Đ3 Đơn thức
Tiết 54 Đ4 Đơn thức đồng dạng Tiết 55 Luyện tập
Tiết 56 Đ5 Đa thức Tiết 57 Đ6 Cộng, trừ đa thức Tiết 58 Luyện tập
Tiết 59 Đ7 Đa thức một biến Tiết 60 Đ8 Cộng, trừ đa thức một biến Tiết 61 Luyện tập
Tiết 62 Đ9 Nghiệm của đa thức một biến Tiết 63 Đ9 Nghiệm của đa thức một biến (tiếp) Tiết 64 Ôn tập chơng IV với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi Tiết 65 Ôn tập chơng IV với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi (tiếp) Tiết 66 Ôn tập cuối năm
Tiết 67 Ôn tập cuối năm (tiếp)
(cả đại số và hình học)
Tiết 69 Tiết 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần đại số)
Phần hình học
Chơng I
Đờng thẳng
vuông góc
Đờng thẳng
song song
(16 tiết)
Tiết 1 Đ1 Hai góc đối đỉnh Tiết 2 Luyện tập
Tiết 3 Đ2 Hai đờng thẳng vuông góc Tiết 4 Luyện tập
Tiết 5 Đ3 Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng Tiết 6 Đ4 Hai đờng thẳng song song
Tiết 7 Luyện tập Tiết 8 Đ5 Tiên đề Ơ-clít về đờng thẳng song song Tiết 9 Luyện tập
Tiết 10 Đ6 Từ vuông góc đến song song Tiết 11 Luyện tập
Tiết 12 Đ7 Định lí Tiết 13 Luyện tập Tiết 14 Ôn tập chơng I Tiết 15 Ôn tập chơng I (tiếp)
Chơng II
Tam giác
(30 tiết)
Tiết 17 Đ1 Tổng ba góc của một tam giác Tiết 18 Đ1 Tổng ba góc của một tam giác (tiếp) Tiết 19 Luyện tập
Trang 3Tiết 20 Đ2 Hai tam giác bằng nhau Tiết 21 Luyện tập
Tiết 22 Đ3 Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c) Tiết 23 Luyện tập
Tiết 24 Luyện tập (tiếp) Tiết 25 Đ4 Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c.g.c) Tiết 26 Luyện tập
Tiết 27 Luyện tập (tiếp) Tiết 28 Đ5 Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc-cạnh-góc (g.c.g) Tiết 29 Luyện tập
Tiết 30 Ôn tập học kì I Tiết 31 Ôn tập học kì I (tiếp) Tiết 32 Trả bài kiểm tra học kì I (phần hình học) Tiết 33 Luyện tập về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác Tiết 34 Luyện tập về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác (tiếp) Tiết 35 Đ6 Tam giác cân
Tiết 36 Luyện tập Tiết 37 Đ7 Định lí Pi-ta-go Tiết 38 Luyện tập
Tiết 39 Luyện tập (tiếp) Tiết 40 Đ8 Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông Tiết 41 Luyện tập
Tiết 42 Thực hành ngoài trời Tiết 43 Thực hành ngoài trời (tiếp) Tiết 44 Ôn tập chơng II với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính với tính năng tơng đơng Tiết 45 Ôn tập chơng II với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính với tính năng tơng đơng (tiếp) Tiết 46 Kiểm tra chơng II (1 tiết) (1)
Chơng III
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác, các
đ-ờng đồng
quy của
tam giác
(24 tiết)
Tiết 47 Đ1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Tiết 48 Luyện tập
Tiết 49 Đ2 Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu Tiết 50 Luyện tập
Tiết 51 Đ3 Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác, Bất đẳng thức tam giác Tiết 52 Luyện tập
Tiết 53 Đ4 Tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác Tiết 54 Luyện tập
Tiết 55 Đ5 Tính chất tia phân giác của một góc Tiết 56 Luyện tập
Tiết 57 Đ6 Tính chất ba đờng phân giác của tam giác Tiết 58 Luyện tập
Tiết 59 Đ7 Tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng Tiết 60 Luyện tập
Tiết 61 Đ8 Tính chất ba đờng trung trực của tam giác Tiết 62 Luyện tập
Tiết 63 Đ9 Tính chất ba đờng cao của tam giác Tiết 64 Luyện tập
Tiết 65 Ôn tập chơng III Tiết 66 Ôn tập chơng III (tiếp)
Trang 4TiÕt 67 KiÓm tra ch¬ng III (1 tiÕt)
TiÕt 68 ¤n tËp cuèi n¨m
TiÕt 69 ¤n tËp cuèi n¨m (tiÕp)
TiÕt 70 Tr¶ bµi kiÓm tra cuèi n¨m (phÇn h×nh häc)