1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ch­ng iii – thèng kª gi¸o ¸n §ai sè líp 7 tr­êng thcs mai lâm giáo viên ngô thị hải ch­¬ng iii – thèng kª tiõt 41 thu thëp sè liöu thèng kª tçn sè a môc tiªu hs lµm quen víi c¸c b¶ng ®¬n gi¶n vò thu

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 54,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng III – Thống kê Thống kê Tiết 41: Thu thập số liệu thống kê, tần số A/ Mục tiêu: - HS làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra.. Biết xác định và d

Trang 1

Chơng III – Thống kê Thống kê Tiết 41: Thu thập số liệu thống kê, tần số A/ Mục tiêu:

- HS làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra Biết xác định và diễn tả đ ợc dấu hiệu thống kê, hiểu thế nào là số các giá trị, số các giá trị khác nhau của dấu hiệu, làm quen với khái niệm tần số.

- Biết các kí hiệu X, x, n; biết lập bảng đơn giản để thu thập số liệu.

B/ Chuẩn bị:

- GV: đèn chiéu và các phim trong (bảng phụ) ghi bảng 1, 2, 3 và phần đóng khung trang 6

- HS: Giấy trong, bảng nhóm, bút dạ

C/ Tiến trình dạy học:

3’ * Hoạt động 1:

- Gv: Giới thiệu chơng

- Cho hs đọc phần giới thiệu về thống kê

- Hs nghe

- 1 hs đọc Sgk 12' * Hoạt động 2: Thu thập số liệu, bảng số liệu ban

đầu.

- Đa bảng 1 lên màn hình, cho biết bảng đó gồm

mấy cột? Nội dung từng cột là gì?

- Cho hs làm ?1, với gợi ý thống kê điểm toán

HKI của các thành viên trong tổ

- Tuỳ theo y/c của cuộc điều tra mà bảng khác

nhau

+ Chiếu bảng 2 để minh hoạ

- Hs quan sát

- Hs trả lời

- Các nhóm làm việc

- Hs quan sát bảng 2

1/ Thu thập số liệu, bảng số liệu ban đầu

VD: Bảng 1: Bảng số liệu ban đầu về số cây trồng đợc của mỗi lớp

?1 Lập bảng số liệu ban đầu về điểm toán HKI

của mỗi ngời trong tổ

10' * Hoạt động 3: Dấu hiệu

- Trở lại bảng 1; cho hs làm ?2

- Cho làm ?3

- Cho hs làm BT 2 (SBT)

- Làm ?2

- Hs làm ?3

- Làm BT 2

2/ Dấu hiệu

a/ Dấu hiệu, đơn vị điều tra

?2 Bảng 1: Dấu hiệu: Số cây trồng đợc của mỗi

lớp

Đơn vị điều tra: mỗi lớp

?3 Có 20 đơn vị điều tra

b/ Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu

?4

- Số các giá trị bằng số đv điều tra

Trang 2

Gọi 3 hs trả lời - 3 hs trả lời - Dãy giá trị: x1 = ; x2 = ; x20 =

* Bài 2 (Sgk) 13' * Hoạt động 4: Tần số của mỗi giá trị

- Trở lại bảng 1: Cho hs làm ?5 ; ?6

- Hớng dẫn hs định nghĩa tần số

- Cho làm ?7

- Làm nốt câu c bài 2

- Gv hớng dẫn cách đếm chính xác

- Đa lên màn hình phần đóng khung Sgk

- Làm ?5 ; ?6

- Hs phát biểu

- Hs làm ?7

- Hs đọc phần đóng khung và chú ý

3/ Tần số của mỗi giá trị

?5

?6

* Định nghĩa: Sgk Kí hiệu n

?7 2c) 4/ Vận dụng

Bài 2 (Sgk) 5' * Hoạt động 5: Củng cố

BT 2 (Sgk)

2' * Hoạt động 6: HDVN

3 (Sgk) ; 1,2,3 (SBT)

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 3

Tiết 42: Luyện tập A/ Mục tiêu:

- Hs đợc củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trớc nh: dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số của chúng.

- Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng nh tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu.

- Thấy đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày

B/ Chuẩn bị:

- Gv: đèn chiếu và các phim giấy trong ghi số liệu thống kê ở bảng 5, bảng 6, bảng 7 (SGK); bảng ở BT3 (SBT) và 1 số bài đ a ra trong tiết này

- Hs: Chuẩn bị 1 vài bài điều tra, bảng nhóm, bút dạ

C/ Tiến trình dạy học:

10' * Hoạt động 1: Kiểm tra

- Hs1:

+ Thế nào là dấu hiệu? Giá trị của dấu hiệu Tần

số của mỗi giá trị là gì?

+ Lập bảng số liệu ban đầu theo chủ đề tự chọn,

tự đặt câu hỏi.

- HS2: Chữa BT1 (SBT)

- Hs1 lên bảng: trả lời câu hỏi và làm BT tự đặt

- Hs2: Chữa bài 1 (SBT)

I Chữa bài:

1/ Bài 1 (SBT) a/ Gặp trởng lớp từng lớp để lấy số liệu b/ Dấu hiệu: Số Hs nữ trong 1 lớp

- Các giá trị khác nhau

- Tần số tơng ứng.

32' * Hoạt động2: Luyện tập

- Cho hs làm bài 3 (Sgk)

- Gv nêu từng câu Mỗi câu y/c 2 hs trả lời

- Hs làm bài -Hs trả lời

II Luyện tập

1/ Bài 3 (Sgk) a/ Dấu hiệu chung cần tìm hiểu:

Thời gian chạy 50m của mỗi hs b/ Đối với bảng 5,6: số các giá trị c/ Đối với bảng 5,6: số các giá trị khác nhau Tần số

- Cho hs làm bài 4 (Sgk)

Gv đa đề bài lên màn hình

Gv gọi lần lợt hs làm bài

- Cho hs làm bài 3 (SBT)

- Còn thiếu gì? Phải lập ntn?

- Gv bổ sung các câu hỏi nh các bài trên

- Làm bài 4 (Sgk) -1 hs đọc to đề bài

- Hs trả lời

- Hs làm bài 3 (SBT)

- Hs trả lời

- Hs trả lời thêm

2/ Bài 4 (Sgk) a/ Dấu hiệu b/ Số các giá trị khác nhau c/ Các giá trị khác nhau Tần số

3/ Bài 3 (SBT) a/ Thiếu tên chủ hộ b/

Trang 4

- Cho hs hoạt động nhóm bài 4

- Gv chiếu bài sau (5); y/c hs làm các câu hỏi

nh BT4 (Sgk)

* Hoạt động 3: HDVN

- Làm nh bài 5 với môn Văn

- Hoạt động nhóm

- Hs làm bài

- Hs ghi BTVN

4/ Bài thêm:

Hãy lập bảng thống kê các chữ với tần số xuất hiện trong khẩu hiệu sau:

"Ngàn hoa việc tốt dâng lên Bác Hồ"

5/ Bảng ghi điểm thi HKI môn Toán của 48 hs lớp 7A:

8 8 5 7 9 6 7 8 8 7 6 3

9 5 9 10 7 9 8 6 5 10 8 10

6 4 6 10 5 8 6 7 10 9 5 4

5 8 4 3 8 5 9 10 9 10 6 8

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 5

Tiết 43: Bảng Tần số các giá trị của dấu hiệu A/ Mục tiêu:

- Hiểu đợc bảng "tần số" là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu ban đầu, giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu dễ dàng hơn

- Biết cách lập bảng "tần số" từ bảng số liệu ban đầu và biết cách nhận xét

B/ Chuẩn bị:

- Gv: máy chiếu (bảng phụ), các phim giấy trong in bảng 7, bảng 8 và phần đóng khung (Tr10)

- Hs: Bút dạ, bảng nhóm

C/ Tiến trình dạy học:

5' * Hoạt động 1: KT

- Gọi hs chữa BT đã ra về nhà tiết trớc - 1 hs chữa (Dấu hiệu là gì, số các giá

trị, các giá trị khác nhau, tần số của từng giá trị)

10' * Hoạt động 2: Lập bảng tần số

- Đa bảng 7 lên máy chiếu

- Yêu cầu hs làm ?1

- Hs quan sát

- Hs làm ?1

1 Lập bảng tần số

?1

Giá trị (x) 98 99 100 101 102

- Gv giải thích cho hs hiểu:

Giá trị (x), tần số (n), N = 30

giới thiệu bảng nt gọi là bảng phân phối thực nghiệm,

gọi tắt là bảng "tần số"

- Yêu cầu hs trở lại bảng 1, lập bảng tần số

- Hs nghe giải thích

- Hs lập bảng tần số từ bảng 1

9' * Hoạt động 3: Chú ý

- Tại sao phải lập bảng tần số?

- Hớng dẫn hs cách nêu nhận xét thông qua bảng tần số

- Giúp quan sát, nhận xét vấu hiệu 1 cách dễ dàng, có nhiều thuận lợi trong tính toán sau này

* Chú ý:

Có thể lập bảng tần số dạng cột dọc

- Yn của bảng tần số:

+ Gọn + Quan bảng tần số, nhận xét đợc:

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, giá trị phổ biến 20' * Hoạt động 4: Củng cố

- Cho hs làm bài 6 (Sgk)

- Gv liên hệ với thực tế việc thực hiện chủ trơng về

PTDS của nhà nớc

- Hs làm BT 6 (Sgk)

- Hs làm bài

2 Luyện tập

1/ Bài 6 (Sgk) Nhận xét:

- Số con từ 0 ->4

- Số gia đình 2 con chiếm tỉ lệ cao

- Số gia đình có từ 3 con trở lên chiếm tỉ lệ xấp xỉ 23,3

%

Trang 6

- Cho hs làm bài 7 (Sgk)

- Gv hớng dẫn hs nhận xét

- Cho hs chơi trò chơi qua BT 5 (Sgk)

- Tham gia trò chơi

2/ Bài 7 (Sgk) a/ Dấu hiệu b/ Bảng tần số Nhận xét

- Tuổi nghề ít nhất: 1 năm

- Tuổi nghề cao nhất: 10 năm

- Giá trị có tần số lớn nhất: 4 3/ Bài 5 (Trò chơi)

1' * Hoạt động 5: HDVN

BT 4,5,6 (SBT)

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 7

Tiết 44: Luyện tập A/ Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho hs về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng

- Củng cố kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu ban đầu

- Biết cách từ bảng tần số viết lại bảng số liệu ban đầu

B/ Chuẩn bị:

- Gv: Giấy trong hoặc bảng phụ ghi bảng 13, 14, bài tập 7 SBT và 1 số bảng khác

- Hs: Bút dạ, bảng nhóm, giấy trong

C/ Tiến trình dạy học:

10' * Hoạt động 1: KT

- Gọi hs1 chữa bài 5 (SBT) - Hs1 lên bảng chữa bài

I Chữa bài

1/ Bài 5 (SBT) a/ Có 26 buổi học trong tháng b/ Dấu hiệu: số hs nghỉ học trong mỗi buổi c/ Bảng tần số:

* Nhận xét:

- Có 10 buổi không có hs nghỉ học trong tháng

- Có 1 buổi có 6 hs nghỉ

Số hs nghỉ học còn nhiều

- Gọi hs2 chữa bài 6 (SBT)

- Cho hs nhận xét bài bạn và cho điểm

- Hs2 lên bảng chữa bài 2/ Bài 6 (SBT)

* Nhận xét: không có bạn nào không mắc lỗi, số lỗi ít nhất là 1, nhiều nhất là 10, từ 3 đến 6 lỗi chiếm đa số

30' * Hoạt động 2: Luyện tập

- Cho cả lớp làm bài 8 (Sgk)

- Đa đề bài lên màn hình

- Gọi lần lợt hs trả lời từng câu

- Có thể giới thiệu về thành tích của VĐV bắn súng VN

- Hs làm bài 8

- Hs đọc đề bài

- Hs lần lợt trả lời

- Hs nghe giảng

II Luyện tập

1/ Bài 8 (Sgk) Nhận xét:

- Điểm số thấp nhất : 7

- Điểm số cao nhất: 10

- Cho hs làm bài 9 (Sgk)

Yêu cầu hs làm trên giấy trong

- Kiểm tra vài bài trên máy

- Gv cùng hs làm bài 7 (SBT)

- Làm BT 9 ra giấy trong

- Hs nhận xét bài bạn

- Làm bài 7 (SBT)

- Điểm 8, 9 chiếm tỉ lệ cao 2/ Bài 9 (Sgk)

* Nhận xét: tơng tự 3 ý nh trên 3/ Bài 7 (SBT)

Cho bảng tần số, viết lại bảng số liệu ban đầu

- Gv đa bài sau lên màn hình y/c hs hoạt động nhóm - Hs hoạt động nhóm 4/ Điểm KT Toán của 10 hs

Trang 8

4; 4; 5; 6; 6; 6; 8; 8; 8; 10 a/ Dấu hiệu?

b/ Lập bảng tần số Nêu nhận xét

* Gv chốt lại:

- Dựa vào bảng SLBĐ tìm dấu hiệu, biết lập bảng tần số

rút ra NX

- Biết lập lại bảng SLBĐ

- Hs nghe giảng

5' * Hoạt động 3: HDVN

Giao bài photo sẵn cho hs

* BTVN: Nhận bài photo Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 9

Tiết 45: Biểu đồ A/ Mục tiêu:

- Hs hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

- Biết đọc các biểu đồ đơn giản

B/ Chuẩn bị:

- Gv: Vẽ trớc biểu đồ đoạn thẳng ra bảng phụ

- Hs: thớc kẻ, học kĩ bảng tần số

C/ Tiến trình dạy học:

* Hoạt động 1: Biểu đồ đoạn thẳng

- Cho hs làm ?1

+ Bảng tần số đợc lập từ bảng 1 điều tra về vấn

đề gì?

+ Kẻ hệ trục toạ độ

+ Hớng dẫn cách chia đơn vị trên mỗi trục cho

phù hợp

- Nhìn vào biểu đồ cho biết số lớp trồng đợc 28;

30; 35; 50 cây?

- ý nghĩa của biểu đồ trực quan thấy ngay số

lớp trồng đợc 30 cây là nhiều nhất

- Hs làm ?1 + Điều tra về số cây trồng đợc của mỗi lớp

- Hs làm theo gv

- Hs đọc biểu đồ

1/ Biểu đồ đoạn thẳng

?1 Dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số về

số cây trồng đợc của mỗi lớp trong 1 trờng.

- Cho hs làm bài 11 (Sgk) - Hs làm bài 11 * Bài 11 (Sgk): Từ bảng tần số ở bài 6, hãy

dựng biểu đồ đoạn thẳng

* Hoạt động 2: Chú ý

- Gv treo bảng phụ vẽ biểu đồ hình chữ nhật

- Hãy đọc diện tích rừng bị phá mỗi năm?

- Hs quan sát

- Đọc diện tích rừng bị phá mỗi năm

2/ Chú ý:

- Có thể thay biểu đồ đoạn thẳng bằng biểu đồ hình chữ nhật

-5

n

O 10 20 30 40

2

4

6

8

3

7

Trang 10

VD: Biểu đồ biểu diễn diện tích rừng bị phá từ năm 1995 đến 1999

* Hoạt động 3: Đọc thêm

- Cho hs đọc bài đọc thêm

- Gv giới thiệu khái niệm tần suất, biểu đồ hình

quạt

- Hs đọc bài đọc thêm

- Tần suất: f = n

N

Thờng tính theo % VD:

- Biểu đồ hình quạt

* Hoạt động 4: Củng cố

- Cách vẽ biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số

- Đọc đợc biểu đồ

* Hoạt động 5: HDVN

BT: 10; 12; 13 (Sgk)

8 (SBT)

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 11

Tiết 46: Luyện tập A/ Mục tiêu:

- Luyện tập vẽ biểu đồ đoạn thẳng

- Rèn kỹ năng đọc biểu đồ

- Liên hệ, hiểu biết thêm những bài toán thực tế có thể dùng biểu đồ

B/ Chuẩn bị:

- Gv: + chuẩn bị trớc 1 vài biểu đồ để yêu cầu hs đọc

+ có 1 vài biểu đồ hình quạt và hớng dẫn hs đọc

- Hs: làm bài tập

C/ Tiến trình dạy học:

15' * Hoạt động1: Kiểm tra

- Gọi 1 hs chữa bài 12 (Sgk)

- Nhìn vào biểu đồ cho biết: có mấy tháng có

nhiệt độ TB 180 ; 280 ; 320 ?

- Gọi 1 hs đọc bài 13 (sgk)

- Cho điểm hs lên bảng

- Hs 1 lên chữa bài

Vẽ xong thì trả lời câu hỏi

- 1 hs đọc bài chữa

- Cả lớp mở vở theo dõi bài chữa

và nhận xét

I Chữa bài về nhà

1/ Bài số 12 (Sgk): Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm:

a/ Bảng tần số:

Giá

trị 17 18 20 25 28 30 31 32

b/ Biểu đồ đoạn thẳng:

* Hoạt động 2: Luyện tập

- Cho hs cả lớp làm BT 9 (SBT)

- Gọi 1 hs lên bảng lập bảng tần số và vẽ

- 1 hs lên bảng làm bài 9

II Luyện tập

1/ Bài 9 (SBT) Biểu đồ đoạn thẳng về lợng ma TB hàng tháng (từ tháng 4 -> tháng 10)

NX:

- Lợng ma thấp nhất là 40 mm

y

3

2

1

10 15 25 30

Trang 12

- Lợng ma cao nhất là 150 mm

- Có 2 tháng lợng ma nh nhau là 80 mm

- Gọi tiếp hs lên bảng làm bài 10 (SBT) - Hs 2 lên làm bài 10 (SBT)

- Cả lớp làm vào vở

2/ Bài 10 (SBT) a/ Mỗi đội đã 9 trận đi với 9 đội còn lại + 9 trần

về = 18 trận b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng c/ Có 2 trận đội đó không ghi đợc bàn thắng không thể nói đội bóng này đã thắng 16 trận

* Hoạt động 3: Củng cố

- Nêu lại các công việc cần thiết để vẽ đợc biểu

đồ đoạn thẳng

- Hớng dẫn đọc biểu đồ hquạt (Biểu đồ trong

Sgk)

- Hs tập đọc biểu đồ hquạt

* Hoạt động 4: HDVN

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 13

Tiết 47: số trung bình cộng A/ Mục tiêu:

- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức; biết sử dụng số TBC để làm "đại diện" cho một dấu hiệu và so sánh các dâu hiệu cùng loại

- Biết tìm mốt của dấu hiệu, bớc đầu thấy ý nghĩa thực tiễn của mốt

B/ Chuẩn bị:

- Gv: Giấy trong in sẵn các đề bài tập, bài toán, chú ý, máy chiếu

- Hs: bút viết bảng, thống kê điểm KT môn Văn học kỳ I của tổ

C/ Tiến trình dạy học:

10' * Hoạt động 1: KT đặt VĐ

KT bài tập đã giao về nhà

Gọi 1 hs lên bảng chữa bài

- Bây giờ muốn so sánh xem tổ nào làm bài tốt hơn,

làm thế nào? -> vào bài

- 1 hs lên bảng:

a/ Dấu hiệu: điểm thi môn Toán HKI của mỗi hs

b/ Bảng tần số, tần suất c/ Biểu đồ đoạn thẳng

- Tính điểm TBC 18' * Hoạt động 2: Số TBC

- Gv đa đề bài lên màn hình

- Gv yêu cầu hs làm ?1

- Cho hs làm ?2 (bảng dọc)

- Gv giới thiệu cách tính số TBC

- Hs quan sát đề bài

- Làm ?1

- Hs lập bảng tần số

1/ Số TBC của dấu hiệu

a/ Bài toán

?1: Có 40 bạn làm bài KT

?2

¯

X = x1n1+x2n2+ + xk n k

N

x1,x2, ,xk : các giá trị khác nhau của dấu hiệu n1,n2, ,nk: tần số tơng ứng

?3

5' * Hoạt động 3: ý nghĩa của ¯X

- Gv nêu ý nghĩa nh Sgk

- Yêu cầu hs đọc chú ý

- Hs đọc Sgk

- Hs đọc chú ý

2/ ý nghĩa cuả số trung bình cộng

* ý nghĩa

* Chú ý:

5' * Hoạt động 4: Mốt

- Gv đa VD22 lên màn hình

- Cỡ dép nào bán đợc nhiều nhất? Tức là tần số của giá

- 1 hs đọc VD tr 19

- Cỡ 39

3 Mốt của dấu hiệu

+) VD:

Trang 14

trị nào là lớn nhất?

- Giá trị 39 gọi là mốt

- Gv giới thiệu Mốt và ký hiệu

- Giá trị 39 có tần số lớn nhất

- Hs đọc k/n Mốt

+) Mốt của dấu hiệu:

5' * Hoạt động 5: LT

2' * Hoạt động 6: HDVN

14, 17 (Sgk)

11, 12, 13 (SBT)

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 15

Tiết 48: Luyện tập A/ Mục tiêu:

- Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số TBC

- Đa ra một số bảng tần số ( không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để hs luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

B/ Chuẩn bị:

- Gv: Giấy trong, bảng phụ ghi BT Máy chiếu, máy tính bỏ túi

- Hs: bảng phụ, bút viết bảng, máy tính

C/ Tiến trình dạy học:

7' * Hoạt động 1: Kiểm tra

- Gọi 1 hs: Nêu công thức tính số trung bình cộng?

(Giải thích các ký hiệu)

Chữa bài 17a (Sgk) (Đa đề bài lên màn hình)

- Gọi Hs 2: Nêu ý nghĩa của số TB cộng? Thế nào là

mốt của dấu hiệu? Chữa bài 17b

- Gv cho hs nhận xét bài

Cho điểm 2 hs

- Hs 1 lên bảng: trả lời nh Sgk Chữa bài 17a

- Hs 2: Trả lời nh Sgk Chữa bài 17b

- Cả lớp nhận xét bài

I Chữa bài

1/ Bài 17 (Sgk) a) ĐS ¯X ≈ 7 , 68 phút

b) Tần số lớn nhất là 9, giá trị tơng ứng với tần số 9 là 8 -> M0 = 8

25' * Hoạt động2: Luyện tập

- Gọi 2 hs tính điểm TB của từng xạ thủ - Hs1: Tính ¯Xcủa từng xạ thủ A

- Hs2: ¯Xcủa xạ thủ B

II Luyện tập

1/ Bài số 13 (SBT)

¯

¯

- Đa lên màn hình bảng số liệu ban đầu

- Yêu cầu hs tìm ¯X , M0

- Gv kiểm tra kết quả của các nhóm Cho điểm nhóm

làm việc tốt nhất

- Gv đa đề bài lên màn hình

- Hs hoạt động theo nhóm

- Các gtrị ghép thành lớp

2/ Tìm số TBC và mốt của dãy gtrị sau:

- Có NX gì về sự khác nhau giữa bảng này và những

bảng tần số đã biết

- Gv giới thiệu bảng phân phối ghép lớp và cách tính

trung bình cộng để thay cho x

- Hs qsát và cùng tính theo bảng phân phối ghép lớp

N = 30 , Tổng 651 , ¯X = 21,7 , M0 = 18 3/ Bài 18 (Sgk)

¯

X =13268

100 =132 , 68(cm)

NX: điểm nh nhau nhng xạ thủ A bắn chụm hơn xạ thủ B

Ngày đăng: 11/04/2021, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w