Tính chất của phép cộng các số nguyên... Tính chất cơ bản của phép cộng phân số.. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.. Tính chất tia phân giác của một góc.. Phân tích đ
Trang 12 Thời lượng thực dạy phõn chia theo học kỡ và tuần học
Học kỡ I: 19 tuần
( 76 tiết )
58 tiết
14 tuần đầu x 3 tiết/T = 42 tiết
1 tuần giửa x 4 tiết = 4 tiết
4 tuần sau x 3 tiết/T = 12 tiết
14 tiết
16 tuần đầu x 1 tiết/T = 16 tiết
1 tuần giửa x 4 tiết = 4 tiết
3 tuần đầu x 0 tiết/T = 0 tiết
Học kỡ II: 18 tuần
( 72 tiết )
53 tiết
15 tuần đầu x 3 tiết/T = 45 tiết
1 tuần giửa x 4 tiết = 4 tiết
2 tuần đầu x 2 tiết/T = 4 tiết
15 tiết
15 tuần đầu x 1 tiết/T = 15 tiết
3 tuần đầu x 0 tiết/T = 0 tiết
3 Phân phối chương trình
SỐ HỌC 6 (111 tiết)
1
B4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con Luyện tập
4
5
2
3
B7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số 12 4
B9 Thứ tự thực hiện các phép tính Ước lượng kết quả phép tính 15
5
6
7
I Ôn tập và bổ
túc về số tự
nhiên
(39 tiết)
Trang 2Chương Mục Tiết thứ Tuần thứ
B14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố 25
B15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 27
9
10
11
12
13
14
15
B6 Tính chất của phép cộng các số nguyên 47
16
17
18
Kiểm tra học kì I 90’ ( Cả Số học và Hình học ) 56-57
Trả bài kiểm tra học kỡ I ( Cả phần Số học và Hỡnh học ) 58 19
II Số nguyên
(29 tiết)
20
Trang 3Luyện tập 61
21
22
23
24
25
26
B8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số 80
27
B11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số 85
28
29
Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân 91
30
Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân 92
III Phân số
(43 tiết)
B14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước 94
31
Trang 4Chương Mục Tiết thứ Tuần thứ
B15 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó 97
32
33
34
Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )
104-105
35
Kiểm tra cuối năm 90’ ( Cả Số học và Hình học ) 109 36
Kiểm tra cuối năm 90’ ( Cả Số học và Hình học ) 110
Trả bài kiểm tra cuối năm ( Phần Số học ) 111
37
3 Phân phối chương trình
HèNH HỌC 6 (29 tiết)
I Đoạn thẳng
(14 tiết)
Trang 5Kiểm tra 45’ ( Chương I ) 14 14
Ôn tập chương II ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
27
32
Ôn tập chương II ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
28
33
II Góc
(15 tiết)
Trang 6lớp 7
1 Phân chia theo học kì và tuần học
Học kỡ I: 19 tuần
( 76 tiết )
40 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
2 tuần giửa x 3 tiết = 6 tiết
4 tuần sau x 2 tiết/T = 8 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
2 tuần giửa x 1 tiết = 2 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết/T = 4 tiết
Học kỡ II: 18 tuần
( 72 tiết )
30 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
2 tuần giửa x 1 tiết = 2 tiết
4 tuần sau x 1 tiết/T = 4 tiết
38 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
2 tuần giửa x 3 tiết = 6 tiết
4 tuần sau x 2 tiết/T = 8 tiết
đại số (70 tiết)
1
Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
4
2
3
Đ6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp) Luyện tập 7 & 8 4
I Số hữu
tỉ Số
thực
(23 tiết)
Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Luyện tập 11 & 12 6
Đ9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Luyện
tập
9
Ôn tập chương I ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
20
10
Ôn tập chương I ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
21
11
Đ2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 24
12
II Hàm
số và đồ
thị
(17 tiết)
Trang 7Đ3 Đại lượng tỉ lệ nghịch 26
Đ4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch Luyện tập 27 & 28
14
Đ6 Mặt phẳng toạ độ
Luyện tập
31
32
15
Đ7 Đồ thị của hàm số y = ax (a 0)
Luyện tập
33
34
17
Ôn tập chương II ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
35
18
Kiểm tra học kì I: 90’ (gồm cả Đại số và Hình học) 39 & 40 20
Đ1 Thu nhập số liệu thống kê, tần số
Luyện tập
41
42
21
Đ2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
Luyện tập
43
44
22
Đ3 Biểu đồ
Luyện tập
45
46
23
Đ4 Số trung bình cộng
Luyện tập
47
48
24
Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
49
III
Thống kê
(11 tiết)
25
26
27
28
Đ6 Cộng, trừ đa thức
Luyện tập
57
58
29
IV Biểu
thức đại
số
(19 tiết)
Trang 8Chương Mục Tiết thứ Tuần
31
Ôn tập chương IV ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio.) 64
32
Ôn tập chương IV ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio.) 65
33
Kiểm tra cuối năm 90’ (cả Đại số và Hình học) 68 & 69 35 - 36
hình học (70 tiết)
Đ3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng 5
3
4
5
6
7
I Đường
thẳng
vuông
góc và
đường
thẳng
song
song
(17 tiết)
8
10
Đ3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh -cạnh -cạnh (c.c.c) 22
11
II Tam
giác
(27 tiết)
Đ4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh -góc -cạnh (c.g.c)
Luyện tập
Trang 9Luyện tập 27 14
Đ5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc -cạnh -góc (g.c.g) 28 15
Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của
tam giác)
33 & 34 20
Đ8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông 40
23
24
Ôn tập chương II ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 44
25
Ôn tập chương II ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 45
26
Đ1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Luyện tập 47 & 48 27
Đ2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình
chiếu Luyện tập
49 & 50 28
Đ3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác
Luyện tập
51 & 52 29
Đ4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác Luyện tập 53 & 54 30
Đ5 Tính chất tia phân giác của một góc Luyện tập 55 & 56 31
Đ6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác Luyện tập 57 & 58
Đ7 Tính chất đường trung trực của mộtđoạn thẳng 59
32
Đ8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác
Luyện tập
61
62
33
Đ9 Tính chất ba đường cao của tam giác
Luyện tập
63
64
34
36
III Quan
hệ giữa
các yếu
tố của
tam giác
Các
đường
đồng quy
trong
tam giác
(26 tiết)
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 70
37
Trang 111 Phân chia theo học kì và tuần học
Học kỡ I: 19 tuần
( 70 tiết )
40 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
2 tuần giửa x 3 tiết = 6 tiết
4 tuần sau x 2 tiết/T = 8 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
2 tuần giửa x 1 tiết = 2 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết/T = 4 tiết
Học kỡ II: 18 tuần
( 70 tiết )
30 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
2 tuần giửa x 1 tiết = 2 tiết
4 tuần sau x 1 tiết/T = 4 tiết
38 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
2 tuần giửa x 3 tiết = 6 tiết
4 tuần sau x 2 tiết/T = 8 tiết
đại số (70 tiết)
1
2
3
Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
Luyện tập
7
8
4
Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung 9
Đ7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức 10
5
Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử 11
Đ9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương
pháp
12
6
7
Đ12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp.Luyện tập 16
8
9
I Phép
nhân và
phép chia
các đa thức
(21 tiết)
10
Trang 12Chương Mục Tiết thứ Tuần
Đ3 Rút gọn phân thức
Luyện tập
23
24
12
Đ4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
Luyện tập
25
26
13
28
14
15
Đ9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
Luyện tập
33
34
16
Ôn tập chương II ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 35
17
Kỉêm tra học kì I (90’: cả Đại số và Hình học) 39 & 340 19
thức đại số
(20 tiết)
12
20
Đ3 Phương trình đưa được về dạng axb0 Luyện tập 43 & 44 21
24
Đ7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp)
Luyện tập
51
52
25
Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 54
26
Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 55
III13
Phươn14g
trình bậc
nhất một
ẩn
(17 tiết)
27
28
29
IV Bất
phương
trình bậc
nhất một
ẩn
(12 tiết)
31
Trang 13Ôn tập chương IV 65 32
Kiểm tra cuối năm (90’: cả Đại số và Hình học) 69-70 36-37
Trang 14hình học (70 tiết)
1
4
5
Đ7 Hình bình hành
Luyện tập
11
12
6
Đ8 Đối xứng tâm
Luyện tập
13
14
7
Đ9 Hình chữ nhật
Luyện tập
15
16
8
Luyện tập bài 1,2,3,4
Luyện tập bài 5,6,7,8
17
18
9
Đ11 Hình thoi
Luyện tập
19
20
10
Đ12 Hình vuông
Luyện tập
21
22
11
I Tứ giác
(25 tiết)
12
13
20
II Đa
giác
Diện tích
của đa
giác
(10 tiết)
21
Đ2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet Luyện tập 38
22
III Tam
giác đồng
dạng
(20 tiết)
23
Trang 15Luyện tập 41
24
25
26
Đ8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 49
28
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất,
29
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất,
Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 54
30
31
Đ3 Thể tích hình hộp chữ nhật
Luyện tập
58
59
32
33
34
35
36
IV Hình
lăng trụ
đứng
Hình
chóp đều
(15 tiết)
Trang 16Lớp 9
1 Phân chia theo học kì và tuần học
Học kỡ I: 19 tuần
( 70 tiết )
40 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
2 tuần giửa x 3 tiết = 6 tiết
4 tuần sau x 2 tiết/T = 8 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
2 tuần giửa x 1 tiết = 2 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết/T = 4 tiết
Học kỡ II: 18 tuần
( 70 tiết )
30 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
2 tuần giửa x 1 tiết = 2 tiết
4 tuần sau x 1 tiết/T = 4 tiết
38 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
2 tuần giửa x 3 tiết = 6 tiết
4 tuần sau x 2 tiết/T = 8 tiết
đại số (70 tiết)
Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A 2
1
Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương 4
2
3
4
Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập 9 & 10 5
Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp) Luyện tập 11 & 12 6
Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập 13 & 14 7
8
I Căn
bậc hai
Căn bậc
ba
(20 tiết)
9
Đ1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
Luyện tập
19
20
10
Đ2 Hàm số bậc nhất
Luyện tập
21
22
11
Đ3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
Luyện tập
23
24
12
II Hàm
số bậc
nhất
(12 tiết)
Đ4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
Luyện tập
25
26
13
Trang 17Đ5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b
Luyện tập
27
28
14
Đ2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Luyện tập 32
15
16
Đ4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số 35
17
Kiểm tra học kì I (90’: gồm cả Đại số và Hình học) 38 - 39 18-19
Đ5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 41
Đ6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp) 42
20
Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
45 & 46 22
III Hệ
hai
phương
trình bậc
nhất
hai ẩn
(17 tiết)
23
Đ2 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0)
Luyện tập
49
50
24
Đ3 Phương trình bậc hai một ẩn số
Luyện tập
51
52
25
Đ4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Luyện tập
53
54
26
Đ5 Công thức nghiệm thu gọn
Luyện tập
55
56
27
Đ6 Hệ thức Vi ét và ứng dụng
Luyện tập
57
58
28
29
30
Ôn tập chương IV ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
64
31
IV Hàm
số
y = ax 2 (a
0)
Phương
trình bậc
hai một
ẩn số
(21 tiết)
Trang 18Chương Mục Tiết thứ Tiết
Kiểm tra cuối năm (90’: gồm cả Đại số và Hình học) 68 & 69 35 – 36
Hình học (70 tiết)
Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 - 2 1
Luyện tập bài 1, 2 và cỏch giải bằng mỏy tớnh casio 9 - 10 5
Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 11 - 12 6
Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác
Thực hành ngoài trời
15
16
8
Ôn tập chương I ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
17& 18 9
I Hệ thức
lượng
trong tam
giác vuông
(19 tiết)
Đ1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn 20
10
11
Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Luyện tập
23
24
12
Đ4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 25
Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 26
13
Đ7 Đ8 Vị trí tương đối của hai đường tròn 33 & 34 20
II Đường
tròn
(15 tiết)
21
Trang 19Đ1 Góc ở tâm Số đo cung
Luyện tập
37
38
22
Đ2 Liên hệ giữa cung và dây
Đ3 Góc nội tiếp
39
40
23
24
Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn 44
25
26
Đ6 Cung chứa góc
Luyện tập
47
48
27
Đ7 Tứ giác nội tiếp
Luyện tập
49
50
28
Đ8 Đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp 51
29
30
Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio.) 56
31
Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio ) 57
III Góc
với đường
tròn
(24 tiết)
Đ1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ 59
32
Đ2 Hình nón Diện tích xung quanh và thể tích hình nón Hình nón
cụt Luyện tập
61
62
33
Đ3 Hình cầu Diện tích hỡnh cầu và thể tích hình cầu 63
34
IV Hình
trụ Hình
nón Hình
cầu
(12 tiết)
Trang 20Chương Mục Tiết thứ Tiết
37