Sè trung b×nh céng LuyÖn tËp ¤n tËp ch¬ng III víi sù trî gióp cña m¸y tÝnh Chơng IV.. Biểu thức đại số Đ1.[r]
Trang 1Lớp 7 Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết
Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết
40 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
2 tuần tiếp theo x 2 tiết = 4 tiết
2 tuần cuối x 3 tiết = 6 tiết
32 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
2 tuần tiếp theo x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
Học kỳ II:
18 tuần: 68 tiết
30 tiết
10 tuần đầu x 2 tiết = 20 tiết
6 tuần tiếp theo x 1 tiết = 6 tiết
2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết
38 tiết
10 tuần đầu x 2 tiết = 20 tiết
6 tuần tiếp theo x 3tiết =18 tiết
2 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết Phân phối chơng trình chi tiết theo tuần
Tuần Tiết Đại số Tên bài Tiết Hình học Tên bài
Chơng I Số hữu tỉ - Số thực
Đ1 Tập hợp Q các số hữu tỉ 1
Chơng I Đờng thẳng vuông góc và đờng thẳng song song
Đ1 Hai góc đối đỉnh
2 Đ2 Cộng, trừ số hữu tỉ 2 Luyện tập
2
3 Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ 3 Đ2 Hai đờng thẳng vuông
góc
4 Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập
3
đ-ờng thẳng cắt hai đđ-ờng thẳng
6 Đ5 Lũy thừa của một số hữu tỉ 6 Đ4 Hai đờng thẳng song
song
4
7 Đ6 Lũy thừa của một số hữu tỉ
thẳng song song
5
song
6 11 Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 11 Luyện tập
7 13 Đ9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hận tuần hoàn 13 Luyện tập
8
16 Đ11 Số vô tỉ Khái niệm về căn
Chơng II Tam giác
Đ1 Tổng ba góc của một tam giác
9 17 Đ12 Số thực 17 Đ1 Tổng ba góc của một tam giác (tiếp)
10 19,20 Ôn tập chơng I với sự trợ giúp của
máy tính bỏ túi
19 Luyện tập
Trang 220 Đ2 Hai tam giác bằng nhau
11
22 Chơng II Hàm số và đồ thị
Đ1 Đại lợng tỉ lệ thuận 22
Đ3 Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh - cạnh (c.c.c)
12 23 Đ2 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận 23 Luyện tập
24 Trả bài kiểm tra chơng I 24 Luyện tập
Đ4 Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh (c.g.c)
26 Đ3 Đại lợng tỉ lệ nghịch 26 Luyện tập
14
27 Đ4 Một số bài toán về đại lợng tỉ
thứ ba của tam giác góc – cạnh – góc (g.c.g)
15 29 30 Đ5 Hàm sốLuyện tập 29 30 Luyện tậpLuyện tập
16 31 Đ6 Mặt phẳng tọa độ 31 Ôn tập học kỳ I
32 Luyện tập
17 33-34 Ôn tập học kỳ I 32 Ôn tập học kỳ I (tiếp)
18 35-36 Kiểm tra 90 phút học kỳ I (cả đại số và hình học)
37 Đ7 Đồ thị hàm số y= ax (a 0)
19 39-40 38 Luyện tậpTrả bài kiểm tra học kỳ I
Chơng III Thống kê
Đ1 Thu thập số liệu thống kê, tần số
33,34 Luyện tập (về ba trờng hợp
bằng nhau của tam giác)
42 Luyện tập
21 43 Đ2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu 35 Đ6 Tam giác cân
22 45 46 Đ3 Biểu đồLuyện tập 37 38 Đ7 Định lý PitagoLuyện tập
23
47 Đ4 Số trung bình cộng 39 Luyện tập
nhau của tam giác vuông
24
49 Ôn tập chơng III với sự trợ giúp
50 Chơng IV Biểu thức đại số
Đ1 Khái niệm về biểu thức đại số 42 Thực hành ngoài trời
25 51 Đ2 Giá trị của một biểu thức đại
52 Đ3 Đơn thức 44 Ôn tập chơng II với sự trợ
giúp của máy tính bỏ túi
Ôn tập chơng II với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi (tiếp)
yếu tố của tam giác Các
Trang 3ờng đồng quy trong tam giác
Đ1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
56 Đ6 Cộng, trừ đa thức 48 Luyện tập
28
58 Đ7 Đa thức một biến 50 Đ2 Quan hệ giữa đờng
vuông góc và đờng xiên, đ-ờng xiên và hình chiếu
29
59 Đ8 Cộng, trừ đa thức một biến 51 Luyện tập
của một tam giác Bất đẳng thức tam giác
30 61 Đ9 Nghiệm của đa thức một biến
53 Luyện tập
54 Đ4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác
55 Luyện tập
31 62 Ôn tập chơng IV với sự trợ giúp
của máy tính bỏ túi
56 Đ5 Tính chất tia phân giác của một góc
57 Luyện tập
58 Đ6 Tính chất ba đờng phân giác của tam giác
32 63 Kiểm tra chơng IV
59 Luyện tập
60 Đ7 Tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng
61 Luyện tập
33 64 Trả bài kiểm tra chơng IV
62 Đ8 Tính chất ba đờng trung trực của tam giác
63 Luyện tập
64 Đ9 Tính chất ba đờng cao của tam giác
34 65 Ôn tập cuối năm
65 Luyện tập
66 Ôn tập chơng III
67 Ôn tập chơng III (tiếp)
35 66 Ôn tập cuối năm
68 Ôn tập cuối năm
69 Ôn tập cuối năm
70 Ôn tập cuối năm
36 67-68 Kiểm tra 90 phút cuối năm
37 69-70 Trả bài kiểm tra cuối năm