* Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học * Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so Đàm thoại, vấn đáp.Thảo luận sánh số thập phân hữu hạn và các [r]
Trang 1I MỤC TIÊU.
a Cung cấp cho học sinh những kiến thức phương pháp toán học phổ thông cơ bản thiết thực
Hs hiểu được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép toán về số hữu tỉ, bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, căn bậc hai, học sinh hiểu về hàm số và đồ thị hàm
số nắm được các kiến thức về thống kê, bảng tần số, hiểu được khái niệm biểu thức đại số học sinh hiểu đường thẳng vuông góc đường thẳng song song, biết các trường hợp bằng nhau của tam giác và qua hệ giữa các yếu tố của tam giác
b) Hình thành và rèn luyện kĩ năng: - Tính toán và sử máy tính.
- Vẽ hình, đo đạc, ước lượng
Bước đầu hình thành khả năng vận dụng các kiến thức toán học vào đời sống và các môn học khác.
c) Rèn luyện khả năng suy luận hợp lí và lôgic, khả năng quan sát dự đoán suy luận Rèn luyện khả năng sử dụng ngôn ngữ chính xác, bồi dưỡng các phẩm chất của tư duy như: linh hoạt, độc lập, sáng tạo Bước đầu hình thành thói quen tự học, diễn đạt chính xác và sáng sủa ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác Góp phần hình thành các phẩm chất lao động khoa học
II KẾ HOẠCH BÀI HỌC
1 ph©n chia theo häc kú
Học kỳ I: 19 tuần, 72 tiết 40 tiết *15 tuần đầu x 2 tiết / tuần * 2 tuần giữa x 4 tiết / tuần
* 2 tuần cuối x 1 tiết / tuần
32 tiết * 15 tuần đầu x 2 tiết / tuần
* 2 tuần giữa x 0 tiết / tuần
* 2 tuần cuối x 1 tiết / tuần
Học kỳ II: 18 tuần, 68 tiết
30 tiết * 14 tuần đầu x 2 tiết / tuần
* 2 tuần giữa x 0 tiết / tuần
* 2 tuần cuối x 1 tiết / tuần
38 tiết * 14 tuần đầu x 2 tiết / tuần
* 2 tuần giữa x 4 tiết / tuần
* 2 tuần cuối x 1 tiết / tuần
2 Ph©n chia theo tuÇn.
1 TËp hîp Q c¸c sè h÷u tû * Kiến thức: Biết được số hữu tỉ là số
viết được dưới dạng b
a
với0
, , b Z b
* Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục
số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
Đặt và giải quyết vấn đề.Thảo luận nhóm
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thíc chia kho¶ng, phÊn mÇu
Trang 2* Thỏi độ: Hỡnh thành đức tớnh cẩn thận trong cụng việc.
2 Cộng, trừ số hữu tỷ
* Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
* Kỹ năng: Cú kỹ năng làm phộp tớnh cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đỳng
- Cú kỹ năng ỏp dụng quy tắc chuyển vế
* Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực trong giờ học
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thước thẳng
1-H Hai góc đối đỉnh
* Kiến thức: Học sinh nắm được thế nào là hai gúc đối đỉnh, nắm được tớnh chất: Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau.
* Kỹ năng: Nhận biết được cỏc gúc đối đỉnh trong một hỡnh.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận.
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng, thớc đo góc, phấn mầu.
* Kiến thức: Học sinh nắm chắc được định nghĩa hai gúc đối đỉnh, tớnh chất “hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau”.
* Kỹ năng: Vẽ được gúc đối đỉnh
với gúc cho trước.
* Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học
Đặt và giải quyết vấn đề.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng, thớc đo góc, phấn mầu.
Thỏng
8
3 Nhân, chia số hữu tỷ
* Kiến thức: Học sinh nắm vững cỏc qui tắc nhõn chia số hữu tỉ, hiểu khỏi niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
* Kỹ năng: Cú kỹ năng nhõn chia số hữu tỉ nhanh và đỳng
* Thỏi độ: Rốn thỏi độ cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
4 Giá trị tuyệt đối cuả một số
hữu tỷ Cộng, trừ, nhân , chia số thập phân
* Kiến thức: Học sinh hiểu khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Kỹ năng: Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cú kỹ năng cộng,
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
Trang 32 trừ, nhõn, chia cỏc số thập phõn * Thỏi độ: Cú ý thức vận dụng tớnh
chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lý
3-H Đ2 Hai đờng thẳng
vuông góc
* Kiến thức: Học sinh giải thớch được thế nào là hai đường thẳng vuụng gúc với nhau Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng.
* Kỹ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuụng gúc với 1 đường thẳng cho trước.
* Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học
Đàm thoại, vấn đỏp.
Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
- Biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuụng gúc với một đường thẳng cho trước
* Kỹ năng: Sử dụng thành thạo eke,
thước thẳng.
* Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học
Đàm thoại, vấn đỏp.
Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
* Kỹ năng: Rốn kỹ năng so sỏnh cỏc
số hữu tỉ, tớnh giỏ trị biểu thức, tỡm x
* Thỏi độ: Phỏt triển tư duy học sinh qua dạng toỏn tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
Đàm thoại, vấn đỏp.
Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
- Biết cỏc qui tắc tớnh tớch và thương của 2 luỹ thừa cựng cơ số, quy tắc tớnh luỹ thừa của luỹ thừa
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Máy tính bỏ túi
Trang 4* Kỹ năng: Cú kỹ năngvận dụng cỏc quy tắc nờu trờn trong tớnh toỏn trong tớnh toỏn.
* Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học
5-H Các góc tạo bởi một đờng
thẳng cắt hai đường thẳng
*Kiến thức: Học sinh nhận dạng được cỏc loại gúc: cặp gúc trong cựng phớa, cặp gúc so le trong, cặp gúc đồng vị …
* Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng vẽ
hỡnh.
* Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnhxỏc, trỡnh bày khoa học
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
* Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng vẽ
hỡnh.
* Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
8 Luyện tập * Kiến thức: Củng cố cỏc qui tắc nhõn
chia hai lũy thừa cựng cơ số, quy tắc tớnh lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của
1 tớch, lũy thừa của 1 phương
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng, ỏp dụng cỏc qui tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức viết dưới dạng lũy thừa, so sỏnh hai lũy thừa, tỡm số chưa biết
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thước kẻ
Trang 57-H Hai đờng thẳng song
song
* Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa và dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
* Kỹ năng: Có kỹ năng sử dụng thớc
kẻ và êke để vẽ đờng thẳng đi qua
điểm cho trớc và song song với ờng thẳng cho trớc.
đ-* Thỏi độ: Say mờ học tập
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
eke, thớc thẳng, phấn
màu
* Kiến thức: Củng cố, khắc sâu định nghĩa và dấu hiệu nhận biết hai đ- ờng thẳng song song.
* Kỹ năng: Rèn luyện thành thạo kỹ năng sử dụng thớc kẻ và êke để vẽ
đờng thẳng song song với đờng thẳng cho trớc.
* Thỏi độ: Say mờ học tập
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
Đàm thoại, vấn đỏp.
Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK
thớc thẳng, thớc đo
góc
Trang 6* Kỹ năng: vận dụng tiên đề Ơclit
và tính chất của hai đờng thẳng song song.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
HS: SGK,SBT
* Kiến thức: Củng cố, khắc sâu tiên
đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song
* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng để tính số đo góc và suy luận trình bày bài toán.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đàm thoại, vấn đỏp.
Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
* Kỹ năng: Cú kỹ năng vận dụng tớnh chất này để giải cỏc bài toỏn chia theo
tỉ lệ thức
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
Đàm thoại, vấn đỏp.
Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
* Kiến thức: Củng cố cỏc tớnh chất của
tỉ lệ thức, của dóy tỉ số bằng nhau
* Kỹ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa cỏc số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cỏc
số nguyờn tỡm x trong tỉ lệ thức, giải cỏc bài toỏn về chia tỉ lệ
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
11-H
Đ6.Từ vuông góc đến song song
* Kiến thức: Biết quan hệ giữa hai ờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đờng thẳng thứ
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thảng, eke
12-H
Luyện tập * Kiến thức: Củng cố, khắc sâu quan
hệ giữa hai đờng thẳng cùng song song hoặc cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng, e ke
Trang 7* Kỹ năng: vận dụng để suy luận và trình bày bài toán.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
* Kiến thức: Học sinh nhận biết được
số thập phõn hữu hạn, điều kiện để mộtphõn số tối giản biểu diễn được số thậpphõn hữu hạn và số thập phõn vụ hạn tuần hoàn
* Kỹ năng: Hiểu được kỹ năng số hữu
tỉ là số cú biểu diễn số thập phõn hữu hạn hoặc số thập phõn vụ hạn tuần hoàn
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng, máy tính
* Kiến thức: Củng cố điều kiện để PS viết được dưới dạng số thập phõn hửu hạn hoặc vụ hạn tuần hoàn
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng viết một PS dưới dạng số thập phõn hữu hạn hoặc vụ hạn tuần hoàn và ngược lại
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng
13-H Đ7 Định lý
* Kiến thức: Biết cấu trúc của một
định lí, hiểu thế nào là chứng minh
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng
14-H Luyện tập * Kiến thức: diễn đạt định lí dới
dạng: "Nếu thì " hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu
* Kỹ năng: Bớc đầu biết chứng minh
định lí.
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thảng , eke
Trang 8* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
* Kỹ năng: Nắm vững và biết vận dụngcỏc qui ước làm trũn số Sử dụng đỳng cỏc thuật ngữ nờu trong bài
* Thỏi độ: Cú ý thức vận dụng cỏc qui ước làm trũn số trong đời sống hàng ngày
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
máytính
* Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo cỏc qui ước làm trũn số Sử dụng đỳng cỏc thuật ngữ trong bài
* Kỹ năng: Vận dụng cỏc qui ước làm trũn số vào cỏc bài toỏn thực tế, vào việc tớnh giỏ trị biểu thức, vào đời sốnghàng ngày
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
máy tính
15-H Ôn tập chơng I
* Kiến thức:Hệ thống kiến thức về ờng thẳng vuông góc và đờng thẳng song song.
đ-* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ,nhận biết,kiểm tra và vận dụng các tính chất của hai đờng thẳng vuông góc; song song.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Kiểm tra viết trắc nghiệm, tự luận Đề thi, giấy thi thớc thảng , eke, thớc đo góc
Trang 9HS: SGK,SBT
Bỏ dòng 11:”Có thể cmr …số vô tỉ”
18 Đ12 Số thực
* Kiến thức: Củng cố khỏi niệm số thực, thấy được rừ hơn quan hệ giữa cỏc tập hợp số đó học
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng so sỏnh số thập phõn hữu hạn và cỏc số thực, hiện phộp tớnh tỡm x và tỡm căn bậc hai dương của 1 số.
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận
và chớnh xỏc.
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
máytính, thớc kẻ, com
pa
17-H Kiểm tra viết chơng I
* Kiến thức: Đánh giá kết quả nhận thức
* Kĩ năng: vận dụng kiến thức của học sinh rèn luyện ý thức học tập tích cực, tự giác.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Kiểm tra viết trắc nghiệm, tự luận Đề thi, giấy thi Đề cho từng HS
* Kĩ năng: vận dụng để tính góc trong tam giác.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
- Đàm thoại, vấn đỏp.
- Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng, thớc đo góc, bìa hình , kéo
19 Luyện tập * Kiến thức: Hệ thống cho học sinh cỏc
tập hợp số đó học
ễn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xỏc định giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc cỏc phộp toỏn trong Q
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng thực hiện cỏc phộp tớnh trong Q, tớnh nhanh,
Đàm thoại, vấn đỏp.
Thảo luận nhúm GV:SGK,SGV,
SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
Trang 10Ôn tập chơng I (Với sự giỳp đỡ của mỏy tớnh cầm tay Casio, Vinacan )
* Kiến thức: ễn tập cỏc tớnh chất của tỉ
lệ thức và dóy tỉ số bằng nhau, giải toỏn về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phộp tớnh trong R, tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức cú chứa dấu giỏ trị tuyệt đối
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng thực hiện cỏc phộp toỏn
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
Kiểm tra viết trắc nghiệm, tự luận Đề thi, giấy thi
Bảng TK:"Quan hệ giữa các T/hợp N,Z,Q,R""Các phép toán trong Q"máy tính
* Kiến thức: Củng cố, khắc sâu tính chất về tổng ba góc trong tam giác, các góc của tam giác vuông, góc ngoài của tam giác.
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng để tính số đo góc trong tam giác và suy luận.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng , thớc đo góc
20-H Đ2 Hai tam giác bằng
nhau
* Kiến thức: Hiểu định nghĩa và quy
ớc kí hiệu hai tam giác bằng nhau *
Kĩ năng: Biết vận dụng hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng nhau
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đàm thoại, vấn đỏp.
Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
* Kiến thức: Đối với học sinh: kiểm tra
mức độ nhận thức kiến thức của HS từtiết 1 đến tiết 21
* Về kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng trỡnh bày bài kiểm tra
* Thỏi độ: Cẩn thận, nghiờm tỳc, trungthực khi làm bài kiểm tra
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
máy tính bỏ túi
22 Kiểm tra viết chơng I * Kiến thức: Biết được cụng thức biểu Kiểm tra viết trắc Đề thi, giấy Đề cho từng HS
Trang 1111 diễn mối liờn hệ giữa hai đại lượng tỉ lệthuận Nhận biết được hai đại lượng cú
tỉ lệ thuận, nghịch hay khụng
- Biết cỏch tỡm hệ số tỉ lệ, khi biết mộtcặp, giỏ trị tương ứng của hai đại lượng
tỉ lệ thuận, tỡm giỏ trị của 1 đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giỏ trị tương ứng của đại lượng kia
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng thực hiện cỏc phộp toỏn
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
nghiệm, tự luận thi
* Kiến thức: Hiểu định nghĩa và quy
ớc kí hiệu hai tam giác bằng nhau *
Kĩ năng: Biết vận dụng hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng nhau
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng, compa
22-H
Đ3.Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh-cạnh (c.c.c)
* Kiến thức: Biết trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh của hai tam giác và vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó chỉ ra các góc bằng nhau
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán và trình bày bài.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng,thớc đo góc,compa
Thỏng
11
23 Đ1 Đại lợng tỉ lệ thuận * Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai
đại lượng tỉ lệ thuõn
- Biết cỏch làm cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng thực hiện cỏc phộp toỏn
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
Trang 12* Kỹ năng: Cú kỹ năng sử dụng thành thạo cỏc tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau để giải toỏn.
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
* Kĩ năng: từ đó chỉ ra các góc bằng nhau vẽ hình.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng, thớc đo góc, compa
* Kiến thức: Tiếp tục luyện giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh- cạnh- cạnh
* Kĩ năng: Biết vẽ một góc bằng góc cho trớc bằng thớc và compa.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
* Kỹ năng: Nhận biết được hai đại lượng cú tỉ lệ nghịch hay khụng Biết cỏch tỡm hệ số tỉ lệ nghịch
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc và ý thức hợp tỏc nhúm
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
26 Đ3 Đại lợng tỉ lệ nghịch * Kiến thức: Học sinh cần phải biết
cỏch làm cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch
* Kỹ năng: Vận dụng thành thạo cỏc tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau để giải toỏn nhanh và đỳng
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận ,
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
Trang 13chớnh xỏc và ý thức hợp tỏc nhúm.
25-H
Đ4.Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-gúc- cạnh (c.g.c)
* Kiến thức: vận dụng trờng hợp bằng nhau cạnh- góc- cạnh của hai tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau.
* Kĩ năng: Biết vẽ tam giác khi cho hai cạnh và góc xen giữa.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng, thớc đo góc, compa
26-H Luyện tập 1
* Kiến thức: vận dụng trờng hợp bằng nhau cạnh- góc- cạnh của hai tam giác để nhận biết hai tam giác bằng nhau
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và trình bày bài giải.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đàm thoại, vấn đỏp.
Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng, compa, thớc đo độ, phấn màu
* Kỹ năng: - Cú kỹ năng sử dụng thànhthạo cỏc tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau để vận dụng giải toỏn nhanh và đỳng
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc và ý thức hợp tỏc nhúm
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
* Kiến thức: Học sinh biết được khỏi niệm về hàm số, nhận biết được đại lượng này cú phải là hàm số của đại lương kia hay khụng
* Kỹ năng: Nhận biết được đại lượng này cú phải là hàm số của đại lượng kiahay khụng trong nhưng cỏch cho cụ thể
và đơn giản
* Thỏi độ: Khả năng quan sỏt, nhận xột, chớnh xỏc
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc thẳng
27-H Luyện tập 2 * Kiến thức: vận dụng hai trờng hợp
bằng nhau của hai tam giác để nhận biết hai tam giác bằng nhau
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK
thớc thẳng,thớc đo góc,compa,eke
Trang 14* Kĩ năng: từ đó chỉ ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
* Kĩ năng: Biết vẽ một tam giác khi biết một cạnh và hai góc kề.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng,thớc đo góc,compa,eke
* Kỹ năng: Nhận biết được đại lượng này cú phải là hàm số của đại lượng kiahay khụng trong nhưng cỏch cho cụ thể
và đơn giản
* Thỏi độ: Khả năng quan sỏt, nhận xột, chớnh xỏc
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng
Một số ví
dụ về hàm số.
* Kiến thức: Củng cố khỏi niệm hàm
số thụng qua một số bài tập trong SGK
* Kỹ năng: Rốn luyện khả năng nhận biết đại lượng này cú phải là hàm số của đại lượng kia hay khụng
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc và ý thức hợp tỏc nhúm
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng, phân màu
* Kiến thức: vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác để nhận biết hai tam giác bằng nhau
* Kĩ năng: suy luận và trình bày bài giải.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Thớc kẻ, compa, eke
30-H Ôn tập học kỳ I * Kiến thức: - Hệ thống các kiến Đàm thoại, vấn GV:SGK,SGV, Thớc kẻ, compa, eke,
Trang 15thức cơ bản của học kì I.
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân biệt giả thiết, kết luận và suy luận có căn cứ của học sinh.
* Thỏi độ: Bước đầu tập suy luận
đỏp.Thảo luận nhúm SBT, STK HS: SGK,SBT thớc thẳng,
Thỏng
12
Tuần
16
31 Kiểm tra viết 1 tiết
* Kiến thức: Thấy được sự cần thiếr phải dựng một cặp số để xỏc định vị trớ của một điểm trờn mặt phẳng
* Kỹ năng: Biết vẽ trục tọa độ
- Biết xỏc định toạ độ của một điểmtrờn mặt phẳng
* Thỏi độ: Thấy được mối liờn hệ giữatoỏn học và thực tiễn để ham thớch học toỏn
Kiểm tra viết trắc nghiệm, tự luận Đề thi, giấy thi Đề cho từng HS
32 Đ6.Mặt phẳng toạ độ
* Kiến thức: Củng cố kiến thức về mặt phẳng toạ độ thụng qua một số bài tập trong SGK
* Kỹ năng: Học sinh cú kỹ năng thành thạo vẽ hệ trực tọa độ, xỏc định vị trớ một điểm trong của mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nú, biết tỡm tọa độ của một điểm cho trước
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc và ý thức hợp tỏc nhúm
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
phấn màu,thớc thẳng compa,1 chiếc vé xem
phim
* Kiến thức: Học sinh hiểu được khỏi niệm của hàm số đồ thị của hàm số y = a.x (y # 0), thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiờn cứu hàm số
* Kỹ năng: Rốn cỏch vẽ đồ thị của hàm
số y = a.x
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc và ý thức hợp tỏc nhúm
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK
thớc thẳng, phấn màu Bài
39(Sgk-71): Vẽ 4 đồthị trên cùng
Trang 16* Kỹ năng: Rốn kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = a.x (a # 0) biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị và điểm khụng thuộc
đồ thị hàm số Biết cỏch xỏc định hệ số
a khi biết đồ thị của hàm số
* Thỏi độ: Thấy được ứng dụng của đồ thị của hàm số trong thực tiễn
HS: SGK,SBT
một hệ trục toạ độ Bài
39 bỏ câu b,d.
và hai đại lượng tỉ lệ nghịch
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng giải toỏn về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch Chia một số thành cỏc phần tỉ
lệ thuận, tỉ lệ nghịch với cỏc số đó cho
* Thỏi độ: Thấy rừ ý nghĩa thực tế của toỏn học và đời sống
Đàm thoại, vấn đỏp.Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc thẳng, phấn màu
36 Ôn tập học chơng II
* Kiến thức: Đối với giỏo viờn: Từ kết
quả của bài kiểm tra, GV cú kế hoạch điều chỉnh PP DH và cỏch ra đề sao cho phự hợp với học sinh
* Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng trỡnh bày bài kiểm tra
* Thỏi độ: Cẩn thận, nghiờm tỳc, trung thực khi làm bài kiểm tra
Đặt và giải quyết vấn đề Thảo luận nhúm.
GV:SGK,SGV, SBT, STK HS: SGK,SBT
38 Ôn tập học kỳ I * Kiến thức: ễn tập về đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị củahàm số y = ax (a ≠ 0) thụng qua một sốbài tập
* Kỹ năng: Rốn kĩ năng giải cỏc bài
Đàm thoại, vấn đỏp.
Thảo luận nhúm GV:SGK,SGV,
SBT, STK HS: SGK,SBT
thớc kẻ, compa, eke