Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng Về kiến thức: - Biết khái niệm hai góc
Trang 1Kế hoạch Giảng dạy môn toán 7 Năm học 2010- 2011
I- Đặc điểm tình hình chung.
Năm học 2010 – 2011 là năm học toàn ngành giáo dục tiếp tục đổi mới công tác quản lí để nâng cao chất lợng giáo dục , tăng cờng kỷ cơng nề nếp trong dạy và học ,năm học tiếp tục thực hiện ba cuộc vận động và một phong trào đó là : cuộc vận
động học tập và làm theo tấm gơng của Bác, cuộc vận động mỗi thày giáo cô giáo là tấm gơng tự học, tự rèn, cuộc vận động hai không với 4 nội dung và phong trào xây dựng trờng học thân thiện học sinh tích cực Đây là kim chỉ nam xuyên suốt quá trình dạy và học của năm học vì vậy cũng nh các môn học khác môn toán nói chung và môn Toán 7 nói riêng có những điều kiện thuận lợi và khó khăn :
1 Thuận lợi:
- Tất cả giáo viên tham gia giảng dạy đểu đạt chuẩn và trên chuẩn , một đồng chí
đang theo học lớp đại học, yêu ngành, yêu nghề, có tinh thần học hỏi để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
- Do đợc đào tạo phù hợp với yêu cầu hiện nay về kiến thức cũng nh phơng pháp giảng dạy mới: phát huy đợc tính tích cực tìm tòi và phát hiện kiến thức mới của các
em học sinh, cùng với những tâm huyết của nghề nắm bắt đợc tâm lý, khả năng nhận thức của học sinh tại địa phơng Vì vậy phần nào cũng giúp cho học sinh nắm bắt đợc kiến thức của môn học một cách nhanh nhất và có chất lợng, đáp ứng yêu cầu thay sách giáo khoa hiện nay của bộ môn toán.
2 Khó khăn:
- Hầu hết học sinh trong trờng đều là con em nông thôn nên điều kiện học tập còn hạn chế.
- Học sinh về t tởng nhận thức, động cơ học tập, thái độ học tập cha đúng đắn, cha tích cực học tập.
- Bên cạnh đó học sinh còn phải tham gia nhiều công việc nhà nông nên thời gian giành cho học tập còn ít Vì vậy chất lợng học tập không đợc cao.
- Học sinh hầu hết có trình độ ở mức trung bình, học sinh giỏi còn ít, vẫn còn học sinh xếp loại yếu, đặc biệt là các em rất ngại học toán và còn mải chơi điện tử , game trên mạng.
- Sự quan tâm đến việc học tập của học sinh của mỗi gia đình còn rất hạn chế.
- Về cơ sở vật chất trong nhà trờng tơng đối khang trang sạch sẽ tuy nhiên cha có phòng dạy riêng bồi dỡng cho học sinh yếu.
- Một số trang thiết bị còn cha phong phú nh sách tham khảo, phòng thực hành
Trang 2- Các mô hình trực quan con thiếu cha phong phú, cha có máy tính để thờng xuyên
đa những bài giảng điện tử vào tiết học
II Nhiệm vụ của bộ mô n
1 Lý thuyết:
- Học sinh cần nắm các khái niệm, định nghĩa, định lý, tính chất, đặc biệt là phép vận dụng lý thuyết vào việc chứng minh hình học, vào thực tiễn, thực hành
- Học sinh cần nắm chắc các công thức toán học, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ một cách đầy đủ có hệ thống Phải thuộc lòng các nội dung kiến thức đó để vận dụng vào làm các bài tập
- Đồng thời phải có kỹ năng suy luận một cách chặt chẽ, có lôgic trớc các vấn đề mới
có tình huống đặt ra.
2.Bài tập:
- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng giải các bài tập,nắm chắc các phơng pháp:tính toán,cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax,chứng minh các đẳng thức,chứng minh hình học,dựng hình ,vẽ hình.
-Học sinh biết giải quyết các tình huống khi làm bài tập.
-Đồng thời học sinh biết vận dụng nội dung của một số bài tập gắn liền với cuộc sống thực tiễn.
III- Chỉ tiêu phấn đấu:
1 Giáo viên :
- Soạn đúng phân phối chơng trình , không soạn gộp , soạn trớc 1 tuần phấn đấu 100% bài soạn đạt chất lợng tốt
- Giảng : Không ra sớm vào muộn , đảm bảo hiệu quả giờ dạy, 100% sử dụng đồ dùng học tập trong các tiết , phấn đấu 100% các tiết dạy đạt loại khá trở lên
- Kiểm tra : Kiểm tra miệng , kiểm tra sách vở học sinh , cập nhật điểm thờng xuyên theo qui định Kiểm tr 15’ và 1tiết theo qui định
- Đánh giá học sinh : Chấm điểm công bằng chính xác khách quan , không để học sinh coi cóp trong giờ kiểm tra Trong chấm có phê sửa sai cho học sinh, trả
đúng qui định có chữa rút kinh nghiệm cho học sinh
2 Học sinh :
- 100% có sách vở, dụng cụ học tập Toán đầy đủ
- 100% học sinh chuẩn bị bài và làm bài đợc giao trớc khi đến lớp
- Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
3 Chỉ tiêu cụ thể :
Tống số học sinh lớp 7B có 42 học sinh trong đó:
Giỏi: 5 em = 11,9%.
Khá: 25 em = 59,5%.
2
Trang 3TB: 10 em = 26,6% C
Yếu: 2 em = 5%.
Kém: 0 học sinh.
IV.Biện pháp nâng cao chất l ợng
1 Giáo viên:
-Lên lớp đúng thời gian quy định, có đầy đủ giáo án, soạn giảng theo phơng pháp mới đúng quy định của bộ môn.
-Giảng dạy nhiệt tình, là ngời tổ chức chỉ đạo học sinh tiến hành các hoạt động học tập: củng cố các kiến thức cũ, tìm tòi phát hiện kiến thức mới,luyện tập vận dụng kiến thức vào các tình huống khác nhau
-Giáo viên không cung cấp, không áp đặt các kiến thức có sẵn mà hớng dẫn học sinh thông qua các hoạt động để phát hiện và chiếm lĩnh chi thức.
-Truyền thụ chính xác, có logic kiến thức trong SGK, soáy sâu vào trọng tâm bài giảng.
- Trình bày bảng khoa học, dễ nhìn, dễ ghi, dế nhớ.
- Tích cực sử dụng đồ dùng dạy học, bảng phụ, phiếu học tập.
- Đảm bảo chế độ cho điểm thờng xuyên, đúng quy định.
- Kiểm tra thờng xuyên việc học và làm bài của học sinh.
- Chấm bài, trả bài đúng thời gian quy định và có chất lợng.
- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dỡng thay SGK lớp 7, các buổi chuyên đề của tổ CM, của trờng.
2 Học sinh:
- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, tích cực học tập, hoạt động suy nghĩ tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
- Học sinh cần phải rèn luyện các thao tác t duy: Phân tích, tổng hợp, đặc biệt hoá, khái quát hoá,tơng tự hoá, quy nạp, để nắm vững và hiểu sâu các kiến thức cơ bản
đồng thời phát huy đợc tiềm năng sáng tạo của bản thân.
- Chăm chỉ học và làm bài về nhà.
- Có đầy đủ dụng cụ học tập, SGK, vở ghi
- Mạnh dạn trao đổi khi gặp những bài toán khó.
V- Kế hoạch tháng :
Tháng Nội dung bài Chuẩn kiến thức kỹ năng Bổ sung
-Đại số : Tập
hợp trong Q ,
Cộng trừ
nhân , chia
trong Q Giá
trị tuyệt đối
của số hữu tỷ,
Luỹ thừa của
Q , tỷ lệ thức
Về kiến thức:
Biết đợc số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng
b
a
với a,bZ,b 0
Về kỹ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính về
số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục
số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều
Trang 4Tháng
9
- Hình học :
Hai góc đối
đỉnh , hai đờng
thẳng vuông
góc Các góc
tạo bởi 1 đờng
thẳng cắt hai
đờng
thẳng Tiên đề
ơclít
Từ vuông góc
đến song
song
phân số bằng nhau
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc
các phép tính trong Q.
Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức
và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Biết khái niệm hai đờng thẳng vuông góc
- Biết tiên đề Ơ-clít
- Biết các tính chất của hai đờng thẳng song song
Về kỹ năng:
- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- - Biết dùng êke vẽ đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc đi qua một điểm cho trớc nằm ngoài đ-ờng thẳng đó (hai cách
Tháng
10
-Đại số : Tính
chất của dãy tỷ
số bằng nhau
Số thập phân
hữu hạn và vô
hạn tuần hoàn
Số vô tỷ và căn
thức bậc hai
Số thực
- Hình học :
Định lý Tổng
ba góc trong
một tam giác
Về kiến thức:
- Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn,
số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là
số vô tỉ
- Nhận biết sự tơng ứng 1 1 giữa tập
hợp R và tập các điểm trên trục số, thứ tự
của các số thực trên trục số
- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dụng đúng kí hiệu
Về kỹ năng:
Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức
và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số.ủa chúng
- Biết cách viết một số hữu tỉ dới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi
để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm
Về kiến thức:
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí
- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác
4
Trang 5- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác
Về kỹ năng:
- Vận dụng các định lí trên vào việc tính
số đo các góc của tam giác
Tháng
11
-Đại số : Đại
l-ợng tỷ lệ
thuận Đại
l-ợng tỷ lệ
nghịch và một
số bài toán về
đại lợng tỷ lệ
thuận, nghịch
- Hình học :
Hai tam giác
bằng nhau
Các trờng hợp
bằng nhau của
hai tam giác
Về kiến thức:
- Biết công thức của đại lợng tỉ lệ thuận:
y = ax (a 0)
- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận:
1 1
y
x = 2 2
y
x = a; 1
2
y
y = 1
2
x
x
- Biết công thức của đại lợng tỉ lệ nghịch: y = a
x (a 0)
- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch:
x1y1 = x2y2 = a; 1
2
x
x = 2
1
y
y
Về kỹ năng:
- Giải đợc một số dạng toán đơn giản về
tỉ lệ thuận
- Giải đợc một số dạng toán đơn giản về
tỉ lệ nghịch
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác
Về kỹ năng:
- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác
- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Tháng
12
-Đại số : Hàm
số Mặt phẳng
toạ độ Đồ thị
hàm số y = ax
- Hình học :
Ôn tập học kỳ
I
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức
- Biết khái niệm đồ thị của hàm số
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a
x
(a 0)
Về kỹ năng:
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y =
ax (a 0)
- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trớc giá trị của biến
số và ngợc lại
Về kiến thức:
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học
Trang 6kỳ I
Về kỹ năng:
Rèn luyện khả năng vẽ hình và cách chứng minh bài toán hình học
Tháng
1
-Đại số - Thu
thập các số
liệu thống kê
Tần số.- Bảng
tần số và biểu
đồ tần số (biểu
đồ đoạn thẳng
hoặc biểu đồ
hình cột
- Số trung
bình cộng; mốt
của dấu hiệu
- Hình học : -
Tam giác cân
Tam giác đều
- Tam giác
vuông Định lí
Py-ta-go Hai
trờng hợp bằng
nhau của tam
giác vuông
Về kiến thức:
-Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
Về kỹ năng:
- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống
kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm tam giác cân, tam giác đều
- Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác đều
- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc định lí Py-ta-go vào tính toán
- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Tháng
2
Đại số :
-Khái niệm
biểu thức đại
số, giá trị của
một biểu thức
đại số
-Khái niệm
đơn thức, đơn
thức đồng
dạng, các phép
toán cộng, trừ,
nhân các đơn
thức Khái
niệm đa thức
nhiều biến
Cộng và trừ đa
thức
- Hình học :.
Quan hệ giữa
các yếu tố
trong tam
giác.
-Quan hệ giữa
góc và cạnh
đối diện trong
một tam giác
- Quan hệ
giữa ba cạnh
của một tam
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đơn thức, bậc của
đơn thức một biến
- Biết các khái niệm đa thức nhiều biến
Về kỹ năng:
- Biết cách tính giá trị của một biểu thức
đại số
- Biết cách xác định bậc của một đơn thức, biết nhân hai đơn thức, biết làm các phép cộng và trừ các đơn thức đồng dạng
- Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức
Về kiến thức:
- Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
- Biết bất đẳng thức tam giác
- Biết các khái niệm đờng vuông góc, đ-ờng xiên, hình chiếu của đđ-ờng xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng
- Biết quan hệ giữa đờng vuông góc và
đờng xiên giữa đờng xiên và hình chiếu của nó
Về kỹ năng:
6
Trang 7giác Quan
hệ giữa đờng
vuông góc và
đờng xiên,
giữa đờng xiên
và hình chiếu
của nó.
- Biết vận dụng các mối quan hệ trên để giải bài tập
Biết vận dụng các mối quan hệ trên để giải bài tập
Tháng
3
-Đại số : - Đa
thức một biến
Cộng và trừ đa
thức một biến
- Nghiệm của
đa thức một
biến
- Hình học Các
khái niệm
đ-ờng trung
tuyến, đờng
phân giác
trong tam giác
Về kiến thức:
-Biết các khái niệm đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến
- Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến
Về kỹ năng:
- Biết cách cộng trừ đa thức 1 biến, xác
định bậc của đa thức
- Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đờng trung tuyến,
đờng phân giác, đờng trung trực, đờng cao của một tam giác
- Biết các tính chất của tia phân giác của một góc
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc các định lí về sự đồng quy của ba đờng trung tuyến, ba đờng phân giác, của một tam giác để giải bài tập
Tháng
4 +5
-Đại số : Ôn
tập học kỳ II
- Hình học : -
Các khái niệm
đờng trung
trực, đờng cao
của một tam
giác
- Sự đồng quy
của ba đờng
trung tuyến, ba
đờng phân
giác, ba đờng
trung trực, ba
đờng cao của
một tam giác
Về kiến thức:
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học trong học kỳ II
Về kỹ năng:
- Biết cách cộng hai đa thức và tìm nghiệm của đa thức một biến
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đờng trung trực, đ-ờng cao của một tam giác
- Biết các tính chất của tia phân giác của một góc, đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Hệ thống lại kiến thức đã học
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc các định lí về sự đồng quy của ba đờng trung tuyến, ba đờng phân giác, ba đờng trung trực, ba đờng cao của một tam giác để giải bài tập
- Biết chứng minh sự đồng quy của ba đ-ờng phân giác, ba đđ-ờng trung trực
Đặng lễ ngày 16 tháng 9 năm 2010 Ngời viết
Trang 8NguyÔn V¨n Ph¬ng
8