1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HKI TOAN 9 RAT HAY

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 362,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ .Tính diện tích tam giác AOB với O là gốc tọa độ và mỗi đơn vị trên hai trục toạ độ có độ dài bằng 1 cm Bài 3 : 3 điểm [r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA THỬ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-20113

Câu 1: CM Định lý   a thì a2 a Áp dụng tính : 152 ;  

2

3 1

; 1 22

Câu 2 : Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn

Áp dụng : Tính tỉ số lượng giác của góc 600.

Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau

A =

2

2 18 (1 2) 2

2 6 2 3 3 3

27

Bài 2 Cho biểu thức

C =

:

x

Với x >0 và x ≠ 1

1 4

Bài 3 Cho đường thẳng y = ( m – 2)x + n

( m ≠ 2) (d) Tìm các giá trị của m và n trong mỗi trường hợp sau:

a Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(-1;2); B (3; - 4)

b Đường thẳng (d) cắt đường thẳng

yx

c Đường thẳng (d) đi qua gốc toạ độ và song song với đường thẳng

y x

Bài 4 Cho (O; 5cm) đường kính AB Trên AB lấy điểm H sao cho AH = 2cm Vẽ dây CD vuông

góc với AB tại H Gọi E là điểm đối xứng với A qua H

a Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao?

b Gọi K là giao điểm của DE và BC Vẽ đường tròn (I) đường kính EB Chứng minh rằng đường tròn này đi qua điểm K

c Chứng minh HK là tiếp tuyến của đường tròn (I)

d Tính độ dài HK

ĐỀ KIỂM TRA THỬ CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013

Câu 1: Định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác ? Cách xác định đường tròn đó ?

Áp dụng : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm.Gọi (I;r) là đường tròn nội tiếp tam giác ABC Tính r ?

Câu 2: Phát biểu quy tắc khai căn một tích , quy tắc nhân các căn bậc hai.

Áp dụng tính : 16.36 ; 4,9.250; 2 8; 125 5

Bài 1: Rút gọn biểu thức

A = 27 3 48 2 108   (2 3)2 B = 3 2 3 2 2 2 3

Bài 2 Cho biểu thức:C = 3x 1 4x2 9 12x

a Rút gọn C với x ≥ 3/2 b)Tìm x để C = 3

Bài 3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho

A(-1; 2) và đường thảng (d): y = 2x – 3

a Nêu tập xác định và tính biến thiên của hàm số y = 2x – 3

b Viết phương trình đường thẳng (d1) qua điểm A và song song với đường thẳng (d)

c Viết phương trình đường thẳng (d2) đi qua gốc toạ độ và vuông góc với đường thẳng (d)

Bài 4: Cho đường tròn (O) đường kính AB, điểm M thuộc đường tròn Vẽ điểm N đối xứng với A

qua M BN cắt đường tròn ở C Gọi E là giao điểm của AC và BM

a Chứng minh NE AB

b Gọi F là điểm đối xứng với E qua M Chứng minh rằng FA là tiếp tuyến của đường tròn(O)

c Chứng minh rằng FN là tiếp tuyến của đường tròn (B; BA)

Trang 2

d Cho độ dài dây AM = R ( R là bán kính của ( O ) ) Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABF theo R

MỘT SỐ BỘ ĐỀ ƠN THI HỌC KỲ I

ĐỀ SỐ 01 Bài 1: (1,5 điểm)

1) Tìm x để biểu thức

1 1

x

x  cĩ nghĩa:

2) Rút gọn biểu thức : A = 2 3 2 2 288

Bài 2 (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức A =

2 1

  với ( x >0 và x ≠ 1) 2) Tính giá trị của biểu thức A tại x  3 2 2

Bài 3 (2 điểm).

Cho hai đường thẳng (d1) : y = (2 + m)x + 1 và (d2) : y = (1 + 2m)x + 2

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:

2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính

Bài 4: (1 điểm) Giải phương trình:

1

2

x  x  x 

Bài 5.(4 điểm) Cho đường trịn tâm (O;R) đường kính AB và điểm M trên đường trịn sao cho

 600

MAB  Kẻ dây MN vuơng gĩc với AB tại H

1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường trịn (B; BM):

2 Chứng minh MN2 = 4 AH HB

3 Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nĩ

4 Tia MO cắt đường trịn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F

Chứng minh ba điểm N; E; F thẳng hàng

-ĐỀ SỐ 02

Thời gian tập giải mỗi đề : 90 phút

Bài 1.( 1,5điểm)

1 Tính giá trị các biểu thức sau: 2 3 2 2

2 Chứng minh rằng

1

Bài 2.(2điểm) Cho biểu thức : P =

  ( Với a  0 ; a  4 ) 1) Rút gọn biểu thức P

2) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0

3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1

Bài 3 (2điểm) Cho hai đường thẳng : (d1): y =

1 2

2x  và (d2): y = x2

1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

2 Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của

(d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)

Bài 4 (4,5điểm)

Trang 3

Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB ở M và cắt AC

ở N Gọi H là giao điểm của BN và CM

1) Chứng minh AH  BC

2) Gọi E là trung điểm AH Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3) Chứng minh MN OE = 2ME MO 4) Giả sử AH = BC Tính tgBÂC

ĐỀ SỐ 03

Thời gian tập giải : 90 phút

Bài 1 (2,5 điểm) Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:

a)

2009

1

2010 2009

2 Rút gọn biểu thức: 2 3 4   12

3 Tìm điều kiện cho x để x 3 x1  x 3. x1

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho hàm số y = ax + b Xác định các hệ số a và b trong các trường hợp sau:

a) Đồ thị hsố là đ thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm (2;1) b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ có hoành độ bằng – 1 và song song với đường thẳng chứa tia phân giác góc vuông phần tư I và III Bài 3 (2 điểm)

a Giải phương trình sau:  

2

2x1 2x1

b Tìm các số nguyên x thỏa mãn: x  1 2

Bài 4 (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình

chiếu của điểm H trên các cạnh AB và AC

1 Chứng minh AD AB = AE AC

2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (M; MD) và (N; NE)

3 Gọi P là trung điểm MN, Q là giao điểm của DE và AH Giả sử AB = 6 cm,

AC = 8 cm Tính độ dài PQ

-HẾT ĐỀ SỐ 04

Thời gian tập giải : 90 phút

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

1 M = 3 6 2 3  3 2

2 P =

6 2 3

3 3

3 Q = 316 3128 : 2 3

Bài 2 (2 điểm) Cho biểu thức : B =

1

  (với x 0 ; x 4 )

1 Rút gọn biểu thức B

2 Tìm các giá trị của x thỏa mãn B = x 3 x6

Bài 3 (2 diểm) Cho hàm số y = (m + 2)x – 3 (m ≠ 2 )

1 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến trên R

2 Vẽ đồ thị hàm số khi m = –3

3 Gọi (d) là đường thẳng vẽ được ở câu 2, khi x   2;5 , tìm giá trị lớn nhất,

bé nhất của hàm số

Bài 4 (4,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH, I là trung điểm AB.

1 Chứng minh CH2 + AH2 = 2AH CI

Trang 4

2 Kẻ hai tia Ax và By vuông góc với AB( tia Ax , By nằm cùng phía bờ AB chứa điểm C) Đường thẳng vuông góc với CI tại C cắt Ax và By lần lượt tại E và K, tia BC cắt tia Ax ở M Chứng minh E là trung điểm AM

3 Gọi D là giao điểm của CH và EB Chứng minh ba điểm A, D, K thẳng hàng

ĐỀ SỐ 05.

Bài 1: ( 1,5điểm) Thu gọn các biểu thức sau:

1 A =

1

2 3 48 108

3

2 B = x2 2x 1 x ( với x 1 )

Bài 2: ( 1,0 điểm)

Cho biểu thức P =

xy

( với x > 0; y > 0)

1 Rút gọn bểu thức P 2 Tính giá trị của P biết x 4 ; y = 9

Bài 3: (1,5 điểm)

1 Tìm x không âm thỏa mãn: x 2

2 Giải phương trình: x2 9 3 x 3 0

Bài 4: (2 điểm)

Cho hàm số y = (m – 2)x + 3 (m 2)

1 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến

2 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm M (2; 5)

3 Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục Ox một góc 450

4 Chứng tỏ rằng với mọi m , khi x = 0 đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5: (4 điểm)

Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (với B và C là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC

1 Tính tích OH OA theo R

2 Kẻ đường kính BD của đường tròn (O) Chứng minh CD // OA

3 Gọi E là hình chiếu của C trên BD, K là giao điểm của AD và CE

Chứng minh K là trung điểm CE

-HẾT -ĐỀ SỐ 06 Bài 1 (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

1 A =

3 3 3 1  2

 3 1  3 1 3

2

Bài 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức : P = x2 2x 1 3x

1 Rút gọn biểu thức P khi x 1

2 Tính giá trị biểu thức P khi x =

1

4

Bài 3 ( 2,5 điểm)

Cho hai đường thẳng y = – x + 2 và y = x – 4 có đồ thị là đường thẳng (d1) và (d2)

1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

2 Gọi P là giao điểm của (d1) và (d2) Tìm tọa độ điểm P

3 (d1) cắt và (d2) lần lượt cắt Oy tại M và N Tính độ dài MN, NP và MP rồi suy ra

Trang 5

tam giác MNP vuông

Bài 4 (4 điểm) Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Đường tròn tâm A bán kính AO cắt đường

tròn (O) tại hai điểm C và D Gọi H là giao điểm của AB và CD

1 Tứ giác ACOD là hình gì? Tại sao?

2 Tính độ dài AH, BH, CD theo R

3.Gọi K là trung điểm của BC Tia CA cắt đường tròn (A) tại điểm thứ hai E khác

điểm C Chứng minh DK đi qua trung điểm của EB

Trang 6

ĐỀ SỐ 07.

Bài 1 ( 2,5 điểm)

1 Tìm điều kiện cho x để biểu thức 2x + 7 có căn bậc hai ?

2 Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = 4 27 2 48 5 75 : 2 3   b) B = 5 1 2 3  5 1

5 1

Bài 2 (2 điểm) Cho biểu thức Q =

abab ( với a  0, b  0 , a  b)

1 Rút gọn biểu thức Q

2 Cho Q = – 2 , Tìm a, b thỏa mãn 2a = b

Bài 3 (1, 5 điểm) Cho hàm số y = (2 – m)x + 4.

1.Tìm m biết đồ thị hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng y = – 2x

2 Vẽ đồ thị hàm số ứng với m tìm được

Bài 4 (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A đường cao AH Kẻ HD  AB, HE  AC ( D  AB , E  AC) Vẽ các đường tròn tâm J đường kính AB và tâm I đường kính AC

1 Chứng minh AD AB = AE AC

2 Tia HD cắt đường tròn (J) ở M, tia HE cắt đường tròn (I) ở N

Chứng minh ba điểm M, A, N thẳng hàng

3 Chứng minh MN là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

4 Giả sử M; J; I thẳng hàng Tính Sin ABC ?

HẾT ĐỀ SỐ 08.

Bài 1 (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

1

3 3

1 3

2 2 8 32 3 18 

3  12 2 3    27

Bài 2.(2 điểm) Cho biểu thức :

P =

4

b a

  ( với a  0, b  0 , a  b)

1 Rút gọn biểu thức P

2 Tính giá trị của P khi a = 2 và b = 3 - 2 2

Bài 3 (2 điểm) Cho hai đường thẳng  d1 : y = x + 2 và  d2 : y = 2x – 2

1 Vẽ  d1 và  d2 trên cùng một hệ trục tọa độ

2 Gọi A là giao điểm của  d1 và  d2 Tìm tọa độ điểm A và tính khoảng cách từ

điểm A tới gốc tọa độ

Bài 4.(4 điểm) Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB Kẻ hai tiếp tuyến Ax và By nằm

cùng phía với nửa đường tròn M là điểm bất kỳ trên nửa đường tròn (M khác A và B) Tiếp tuyến tại M của nửa đường tròn cắt Ax và By lần lượt tại E và N

1 Chứng minh AE BN = R2

2 Kẻ MH vuông góc By Đường thẳng MH cắt OE tại K

Chứng minh AKMN

3 Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn (O) để K nằm trên đường

tròn (O) Trong trường hợp này hãy tính SinMÂB ?

HẾT

Trang 7

ĐỀ THI HỌC KỲ I ĐỀ NGHỊ.

Môn Toán lớp 9

Thời gian :90 phút

Bài 1 : ( 2 điểm ).

Thực hiện phép tính:

b)

2

2 18 (1 2 ) 2

Bài 2 : ( 2 điểm ) Cho hàm số y = -

1

2x + 3

a) Vẽ đồ thị của hàm số trên

b) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ Tính diện tích tam giác AOB

( với O là gốc tọa độ và mỗi đơn vị trên hai trục toạ độ có độ dài bằng 1 cm )

Bài 3 : ( 3 điểm )

Cho đường tròn (O), điểm A nằm ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến AB,AC với đường tròn ( B,C là các tiếp điểm )

a) Chứng minh tam giác ABC cân

b) Chứng minh OA vuông góc với BC

c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB = 3cm ,OA = 5cm

ĐỀ THI HỌC KỲ I ĐỀ NGHỊ.

Câu 1: (1,0điểm)

Tính giá trị biểu thức

1 2√75 −3√12+√27

2 √27 −√12+√75 −√147

Câu 2:

Cho biểu thức

M= a −1

a− 1+

a+2a+1

a+1 víi a ≥ 0 , a ≠1

a Rút gọn biểu thức M.

b Tìm giá trị của a để M có giá trị bằng 8

Câu 3:

Cho hàm số y = ax + b

a Tìm a và b biết rằng đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x và đi qua điểm A(1; 4)

b Vẽ đồ thị hàm số với a, b tìm được ở câu a.

Câu 4 :

Cho hai đường tròn tâm O và O’ tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC,

B  (O), C  (O’) Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A, cắt BC ở H Gọi M là giao điểm của OH

và AB, N là giao điểm của AC và O’H

a) Chứng minh H là trung điểm của BC

b) Tứ giác AMHN là hình gì ? Vì sao ?

c) Chứng minh : HM HO = HN HO’

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Bài 1: 1) Với giá trị nào của x thì biểu thức sau có nghĩa:

M = 2x 12 (0.5đ) N =

2010 8

x x

 (0.5đ) 2) Tính ( rút gọn) :

a) 8 2 15  8 2 15 (0.75đ) b)

Bài 2: Giải phương trình: (1.5đ)

a) x 10 5 b) x2 10x 25 8 

Bài 3: a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y2x5 (1đ)

b) Xác định các hệ số a và b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị ( d’) của hàm số này song song với (d) và đi qua điểm A ( 0 ; 3 ) (1đ)

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH đường cao Biết AB =15cm, BC = 25cm.

Tính: BH; AC; CosB; tgB (1đ)

Bài 5: Cho đường tròn (O; R) đường kính BC và một điểm A nằm trên đường tròn (O) sao cho

AB = R Gọi H là trung điểm của dây cung AC

1) Chứng minh: ABC vuông tại A và OH  AC tại H (1đ)

2) Qua C vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) cắt tia OH tại D

Chứng minh: DA là tiếp tuyến của đường tròn (O) (0.75đ)

3) Chứng minh tam giác ADC đều (0.75đ)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Bài 1: (3 điểm)

Thực hiện các phép tính sau :

c)

Bài 2: (1,5 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau :

A = x – 3 + x2 8x16 (x 4)

B =

:

Bài 3: (2 điểm)Cho hai hàm số: y2x cĩ đồ thị (d1) và hàm số y x3 cĩ đồ thị (d2) a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ.

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1), (d2) bằng phép tốn.

c) Tìm hệ số a và b của đường thẳng (d3) : y ax b  (a 0).

Biết (d3) // (d1) và cắt (d2) tại một điểm cĩ tung độ là 5.

Bài 4: (1 điểm)Cho ΔABC vuơng tại A cĩ BC = 25 cm và B = 530 Tính cạnh và gĩc cịn lại của tam giác.

Bài 5: (2,5 điểm)

Từ điểm A nằm ngồi đường trịn (O) vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường trịn (O) (B

và C là tiếp điểm).

a) Chứng minh: OA vuơng gĩc BC tại H.

b) Đoạn OA cắt (O) tại I.

Chứng minh: I là tâm đường trịn nội tiếp ΔABC.

Ngày đăng: 21/07/2021, 17:14

w