1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DE THI HSG TOAN 9 HUYEN NGA SON NAM 20082009

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 30,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đờng thẳng BM, BN cắt tiếp tuyến tại A của đờng tròn O tơng ứng tại M’ và N’.. Chøng minh tø gi¸c MNN’M’ néi tiÕp.[r]

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo nga sơn

Kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2008 2009

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1 (4 điểm) : Cho biểu thức:

P=[1 − x − 3x

x − 9 ]:[√x − 3

2 −x+

x − 2

3+√x −

9 − x

x+x −6]

a Rút gọn biểu thức P

b Tìm giá trị của x để P = 1

Câu2 ( 3 điểm) : Cho hệ phơng trình hai ẩn x, y sau:

2

2

a) Giải hệ phơng trình với m =1

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thoả mãn P = xy đạt giá trị lớn nhất

Câu 3 ( 3 điểm ) : Cho x, y thoả mãn: (x +

x2 + 2009

y2+ 2009

y +√ ¿

¿

√ ¿ ¿ ¿

Hãy tính tổng S = x + y

Câu 4 (3 điểm):

Cho 3 số a, b, c khác 0 thoả mãn điều kiện: a+b − c

b+c − a

c+a −b

Hãy tính giá trị của biểu thức: P = (1+b

a)(1+c

b)(1+a

c)

Câu 5 (5 điểm ): Cho đờng tròn( O, R) và hai đờng kính AB, MN Các đờng thẳng BM,

BN cắt tiếp tuyến tại A của đờng tròn( O) tơng ứng tại M’ và N’ Gọi P, Q theo thứ tự là các trung điểm M’A và N’A

a Chứng minh tứ giác MNN’M’ nội tiếp

b Chứng minh rằng các đờng cao của Δ BPQ cắt nhau tại trung điểm của bán kính OA

c Giả sử AB cố định, MN thay đổi Tính giá trị nhỏ nhất của diện tích Δ BPQ theo R

Câu6 : (2 điểm) Chứng minh bất đẳng thức sau:

1

1+x2+

1

1+ y2

2 1+xy với x  1, y  1

Hớng dẫn chấm

u

m

Trang 2

2.5

đ {x − 9 ≠ 0 x ≥ 0

2−x ≠0

{x ≥ 0 x ≠ 9

x ≠ 4

Ta có:

x −3

(√x+3)¿ :[(√x − 3)(3+x )+(x − 2)(2−x )+9 − x

(2 −√x)(3+x ) ]

1 −x(x −3)

¿

P=¿

0,5

=

3+√x

(2 −√x)¿

4√x − x − 4

¿

[√x +33 ]: ¿

=

2 −x¿2

¿

(2 −√x)(3+x )

¿

[√x +33 ] ¿

1

= 3

x − 2 Vậy P =

3

b

1.5

đ

Ta thấy P = 1 3

2

a

Với m = 1 hệ phơng trình hai ẩn x, y sau:

2

2

¿

2 x + y=1

x − y=−1

¿ {

¿

Giải ra ta đợc x = 0 , y =1

0,5

0.5

b

2đ Hệ luôn có nghiệm duy nhất

Vì từ (2)

   

Thay vào (1) ta đợc:

(m+1)x + m(- m2 +mx + 2) = 2m -1

 (m2 + m + 1)x = m3 – 1

Mà m2 + m + 1 =

2

Hệ có nghiệm duy nhất là:

1 2

x m

 

 

Ta có P = xy = (m -1)(2- m) = - m2 + 2m + m – 2

=

=

2

m

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.5

Trang 3

DÊu “=” x¶y ra

0

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña P lµ MaxP =

4  m2

3

Ta cã:

(

x2+2009

y2+ 2009

y −√ ¿

¿

y2

+ 2009

y +√ ¿

x −√ ¿¿ ¿

x2 +2009

x −√ ¿

¿

¿ 2009 ¿

x2 +2009

x −√ ¿

y2+ 2009

y −√ ¿

<=> 2009=( ¿ ) ¿

VËy

y2 +2009

y +√ ¿

¿

x2+ 2009

x −√ ¿

¿

y2 +2009

y −√ ¿

(x+x2

+ 2009) ¿

xy2+2009=− y√x2+ 2009 (*) NÕu x = 0 => y = 0 => S = 0 NÕu x  0 => y  0 tõ (*) => √x2 +2009

y2 +2009=

x

y>0 => xy < 0

VËy x2+ 2009

y2 +2009=

x2

y2 => 2009x2 = 2009y2 => x2 = y2

=> (x-y)(x+y) = 0

mµ xy < 0 => x - y  0

0,5

0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

5

a

Ta cã: M’N’N = M’BA (gãc cã c¹nh t¬ng øng vu«ng gãc)

=> S = x + y = 0

Trang 4

mà M’BA = BMN  M’N’N = BMN

 M’MN + M’N’N = M’MN + BMN = 1800

 Tứ giác MNN’M’ nội tiếp đờng tròn

1

B

Đặt : AM’ =a1 ; BM’ = a ; AN’ = a1 ; BN’ = b

Ta có: PQ = a1+b1

2 Δ M’BN’ vuông tại B, BA M’N’

BA2 = AM’.AN’ hay a1b1 = 4R2

Gọi H là trực tâm Δ BPQ thì H AB

Xét hai tam giác: Δ PAH và Δ BAQ có HAP=BAQ = 1v

HPA=QBA( Cùng phụ với AQB)

PA

BA hay AH:

b1

2 =

a1

2 : 2R.

2AH = a1b1

4 R =

4 R2

4 R ⇒ AH = R

2

Vậy trực tâm H của Δ BPQ là trung điểm của OA

0.5

0.5

0.5 0.5

c) Ta có SBPQ = 1

2AB PQ=R PQ ⇒ SBPQ nhỏ nhất khi PQ nhỏ nhất M’N’ nhỏ nhất( Vì 2PQ=M’N’)

Từ PQ = a1+b1

2 2PQ = a1+b1 mà a1b1 = 4R2 không đổi

2PQ = a1+b1 nhỏ nhất khi a1 = b1 = 2R

PQ = 2R M’N’ = 4R = 2AB

AB = 1

2 M’N’ và AM’ = AN’ ⇔ Δ BM’N’ cân

BMN = BNM =BM’N’=BN’M’ MN//M’N’

MN AB tại O

Vậy minSBPQ = 2R2 khi MN AB tại O

0.5

0.5

0.5

0.5

Ngày đăng: 25/06/2021, 11:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w