- Hát tốt các bài hát kết hợp với các vận động nhẹ nhàng - Trẻ biểu diễn với phong cách hồn nhiên, tự tin - Biết thể hiện tình cảm của mình khi hát - Trẻ thích nghe cô hát, nghe trọn vẹn[r]
Trang 1+ Trẻ dần đi vào nề nếp của lớp: Khi học đúng
giờ, cất đồ dùng cá nhân gọn gàng, chào hỏi lễ
phép
- Phát động phong trào "Vệ sinh răng miệng","
Vệ sinh xung quanh khu vực trường lớp"
- Tuyên truyền phòng chống bệnh: "Tay, chân,
đề ra
2 * Nề nếp thói quen
- Dạy cho trẻ các nề nếp thói quen: " Chào hỏi
mọi người, Đi vào lớp biết xin phép cô, Khi vào
lớp cất đồ dùng đúng nơi qui định, cất dép lên
kệ, bỏ rác vào xọt rác Biết giữ vệ sinh thân thể,
lớp học; Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ
sinh" Đánh răng sau khi ngủ dậy và trước khi
đi ngủ
- Hòa đồng, đoàn kết với bạn bè
30/9 đến30/10
Thực hiệntốt yêu cầu
đề ra
3 * Nhiệm vụ của cô
- Hướng dẫn và theo dõi trẻ Nắm bắt kịp thời để
có biện pháp giáo dục
- Quan tâm chú ý tới các dịch bệnh Đặc biệt là
bệnh:"Tay, chân, miệng", Bệnh: "Đau mắt đỏ"
Để kịp thời tuyên truyền đến phụ huynh
- Cân đo theo dõi sức khỏe của trẻ
- Vận động phụ huynh nuôi con khỏe, dạy con
ngoan
30/9 đến30/10 Thực hiện
Trang 2ngày: (đánh răng, rửa mặt, rửa tay, cởi nút áo )
- Biết giữ gìn vệ sinh môi trường, vệ sinh thân thể, tay chân, răng miệng, quần áoluôn sạch sẽ
- Có một số hiểu biết về các bộ phận trên cơ thể, cách giữ gìn và cách chăm sóccác bộ phận đó
- Có một số hiểu biết về các loại thực phẩm khác nhau và lợi ích của chúng vớisức khỏe và sự phát triển của bản thân Biết ăn đủ chất, biết lợi ích của việc ănuống đủ chất, vệ sinh trong ăn uống và giấc ngủ
- Biết mặc quần áo, mũ nón phù hợp khi thời tiết thay đổi
2 Phát triển nhận thức
- Có một số hiểu biết về bản thân, biết mình giống và khác các bạn qua một số đặcđiểm cá nhân, khả năng, sở thích riêng, giới tính và hình dáng bên ngoài: (kiểutóc, màu da, )
- Có một số hiểu biết về các bộ phận trên cơ thể, cách giữ gìn và cách chăm sóccác bộ phận đó
- Biết cơ thể con người có 5 giác quan, tác dụng của từng giác quan, hiểu sự cầnthiết của việc chăm sóc, giữ gìn vệ sinh các giác quan Sử dụng các giác quan đểnhận biết, phân biệt các đồ dùng đồ chơi, sự vật hiện tượng gần gũi trong cuộcsống hàng ngày
- Biết được phía phải, phía trái, phía trước, phía sau so với bản thân
- Biết những gì cần cho sự lớn lên và phát triển của bản thân
3 Phát triển ngôn ngữ
- Biết sử dụng từ ngữ để kể chuyện, giới thiệu về bản thân, về những sở thích vàhứng thú
- Biết lắng nghe, trả lời lịch sự lễ phép đối với mọi người
- Biết giữ gìn vệ sinh, làm đẹp cho bản thân(chải tóc, mặc quần áo)
- Biết thể hiện tình cảm, cảm xúc đối với các bạn và đồ vật xung quanh qua cácbức tranh, bài hát
- Biết kể chuyện sáng tạo theo tranh về chủ đề
- Nhận dạng và phát âm được các chữ cái
4 Phát triển thẩm mỹ
- Biết yêu thích cái đẹp và tạo ra một số sản phẩm đẹp cho bản thân: (Vòng đeo tay, dây buộc tóc )
- Giữ gìn môi trường xanh sạch đẹp.
- Biết cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi qui định.
5 Phát triển TC- XH
- Biết giao tiếp, ứng xử đẹp đối với bạn bè và mọi người phù hợp với giới tính củamình
- Biết giúp đỡ mọi người
- Hiểu được khả năng của bản thân, biết coi trọng và làm theo một số qui định củagia đình và lớp học
CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: TÔI LÀ AI?
Trang 3Thực hiện từ ngày 30/9 đến 4/10/2013
I MỤC TIÊU
1 Phát triển thể chất
- Biết giữ vệ sinh thân thể và vệ sinh chung của trường, lớp
- Phát triển các cơ nhỏ của đôi bàn tay thông qua các hoạt động: vẽ, nặn, xé, dán…
- Phát triển tốt các vận động: Bò theo đường zích zắc,
2 Phát triển nhận thức:
- Trẻ nắm được một số đặc điểm cá nhân, hình dạng bên ngoài, các bộ phận, giácquan và công dụng của nó
- Biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu thế giới xung quanh
- Xác định được vị trí trước – sau ; Phải - trái; Trên - dưới của bản thân
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để kể về bản thân,về những người thân, biểu đạtnhững suy nghĩ, ấn tượng của mình với người khác một cách rõ ràng bằng các câuđơn và câu ghép
- Phát âm đúng, nhận biết được chữ cái a, ă, â
II MẠNG NỘI DUNG
- Trẻ biết mình là ai? Thông qua một
số đặc điểm của bản thân như: họ tên,
tuổi - ngày sinh nhật, hình dạng bên
ngoài - giới tính, sở thích, khả năng
hoạt động
- Có thể phân biệt một số đặc điểm
giống nhau và khác nhau của bản thân
- Trang phục tôi mặc: quần, áo, váy đầm, mũ nón
Trang 4III MẠNG HOẠT ĐỘNG
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÁNH 1:
TÔI LÀ AI?
TÌNH CẢM - SỞ THÍCH - NHỮNG HOẠT ĐỘNG TÔI YÊU
- Những thứ mà tôi thích - không thích trong ăn uống, sinh hoạt, trangphục
- Những hoạt động tôi yêu thích và có thể làm được: hát, múa, đábóng,
- Tôi có những cảm xúc: Vui buồn; sung sướng; tức giận
- Tôi yêu quí những người trong gia đình, bạn bề trong lớp, và nhữngngười yêu quí tôi
KPKH: Bạn và Tôi ÂN: Hát vận động: “ Em tập chải răng”
Trang 5ĐÓN
TRẺ
- Có thói quen xin lỗi, cảm ơn, nói lễ phép, chào hỏi khi gặp mặt
- Cởi giầy-dép và xếp ngay ngắn lên kệ, Chơi các trò chơi dân gian cùngcô
- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân Điểm giống và khác nhaucủa mình với người khác, chấp nhận sự khác biệt giữa người khác vớimình
- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và ở trường lớp
- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình Nói được đặc điểm,khả năng và sở thích của người thân
- Xem được giờ trên đồng hồ Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngàymai qua các sự kiện hàng ngày
- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thựcphẩm
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh
- Đi chạy thay đổi tốc độ theo hướng, theo hiệu lệnh
- Tập trèo lên xuống thang thể dục
THẾ DỤC
Đi trongđường hẹp vềnhà
CHỮ CÁI
Làm quenchữ cái A,
Ă, Â
VĂN HỌC
Truyện:
"Giấc mơ kìlạ"
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
- Góc phân vai: Mẹ con, phòng khám nhi, siêu thị đồ dùng của bé
- Góc xây dựng: Xây nhà của bé
- Góc nghệ thuật:
+ Vẽ, cắt dán ảnh tặng bạn thân; Nặn đồ dùng mà bé thích
+ Hát, nghe nhạc các bài hát có trong chủ điểm
- Góc học tập: Tìm chữ cái a, ă, â trong từ, tô nối a, ă, â Sắp xếp đồdùng trong phạm vi
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, lau lá, xới đất nhổ cỏ.
Trang 6- LQBM:
Vẽ khuônmặt bạntrai
- Cùng côtrang trí chủđề
- Bình cờ
bé ngoan
- Ôn một số
kĩ năng vẽkhuôn mặtbạn trai
- Làm quenchữ cái a, ă,â
- Cùng côtrang trí chủđề
- Bình cờ béngoan
- Ôn lạichữcái a, ă, â
- LQBM:
Truyện:
"Giấc mơ kìlạ"
- Cùng côtrang trí chủđề
- Bình cờ béngoan
- Cùng côtrang trí chủđề
- Biểu diễnvăn nghệ
- Nêu gươngcuối tuần
- Bàn ghế, đồdùng đồ chơibác sĩ và một số
đồ dùng có liênquan về bé như:
dép, tất chân, tấttay, mũ, sách,bút, cặp
- Tập trung trẻ,giới thiệu tên cácgóc, trò chuyện vềchủ đề Cùng trẻthảo luận về nộidung chơi, vaichơi và các yêucầu khi trẻ về gócchơi Cô nhắc nhởtrẻ trước lúc vềgóc chơi
- Cô quan sát vàchơi cùng trẻ,hướng dẫn và giúp
đỡ để trẻ thể hiệnđược đúng các vaichơi
- Tạo các tìnhhuống để trẻ tự
- Tự thoảthuận:trẻ thoảthuận vai chơivới nhau, hợptác với nhautrong khi cuộcchơi diễn ra
- Trẻ về gócchơi: Trẻ phâncác vai chơi:bác sĩ, mẹ,người bánhàng… trẻchọn đồ chơi
và kết hợpchơi cùng bạn.-Cùng cô vàcác bạn nhậnxét quá trình
Trang 7-Chú ý tạo mốiliên kết với cácnhóm khác.
-Cùng trẻ nhận xétvai chơi của trẻ
chơi và cáchthể hiện vaichơi của bạn
- Cất đồ dùng,
đồ chơi gọngàng
đồ chơi để chămsóc cây, chậuđựng nước…
- Tự thoả thuận:
Tập trung trẻ, giớithiệu tên các góc,trò chuyện về chủ
đề Cùng trẻ thảoluận về nội dungchơi, vai chơi vàcác yêu cầu khi trẻ
về góc chơi Cônhắc nhở trẻtrướcc lúc về gócchơi
- Cô chú ý theodõi và hướng dẫntrẻ cách làm, tròchuyện để trẻ thấyđược ý nghĩa củaviệc trồng cây vàchăm sóc câyxanh
- Cô chú ý để luânchuyển trẻ ở cácgóc khác nhau nếutrẻ đã chơi tốt
- Kết thúc: Nhậnxét quá trình chơicủa trẻ
- Trẻ về gócchơi: Trẻ chọn
đồ dùmg vàchọn hoạt
mình: tướicây, nhặt lávàng…
- Cô tập trung trẻ,giới thiệu tên các
- Trẻ về gócchơi: Trẻ chọn
Trang 8số đồ dùng đồchơi cần thiết
góc, trò chuyện vềchủ đề Cùng trẻthảo luận về nộidung chơi, vaichơi và các yêucầu khi trẻ về gócchơi Cô nhắc nhởtrẻ trước lúc vềgóc chơi
- Cô quan sát,hướng dẫn vàthường xuyên gợi
ý cho trẻ thực hiện
ý tưởng của mình
Đặc biệt cô giúp
đỡ cho những trẻchưa có kỹ năngxây dựng…để trẻ
co cơ hội luyêntập Đồng thời gợi
ý cho trẻ có những
ý tưởng sáng tạo
Cô chú ý liên kếttrẻ các góc lại vớinhau
+ Kết thúc: Cô vàtrẻ cùng nhận xétsản phẩm của cácbạn trong nhóm
đồ dùng đồchơi và tiến
dựng
- Trẻ cất đồdùng đồ chơiđúng nơi quyđịnh
số đồ dùng khác
- Băng đĩa nhạc,xắc xô,…lienquan tới chủđiểm
- Tự thoả thuận:
Tập trung trẻ, giớithiệu tên các góc,trò chuyện về chủ
đề Cùng trẻ thảoluận về nội dungchơi, vai chơi vàcác yêu cầu khi trẻ
về góc chơi Cônhắc nhở trẻ trướclúc về góc chơi
- Cô quan sát,
+ Trẻ về gócchơi: Trẻ chọn
đồ dùng đồchơi và nộidung: vẽ , cắtdán, nặn; hát,nghe
nhạc,xemtranh ảnh vềbản thân bé
Trang 9ý cho trẻ thực hiện
ý tưởng của mình
Đặc biệt cô giúp
đỡ cho những trẻchưa có kỹ năngnặn, ký năng tô…
để trẻ co cơ hộiluyên tập Đồngthời gợi ý cho trẻ
có những ý tưởngsáng tạo
Cô chú ý liên kếttrẻ các góc lại vớinhau
về chủ đề
- Tự thoả thuận:
Tập trung trẻ, giớithiệu tên các góc,trò chuyện về chủ
đề Cùng trẻ thảoluận về nội dungchơi, vai chơi vàcác yêu cầu khi trẻ
về góc chơi
- Cô quan sát,hướng dẫn gợi ýcho trẻ thực hiện ýtưởng của mình
Đồng thời gợi ýcho trẻ có những ýtưởng sáng tạo
Cô chú ý liên kếttrẻ các góc lại vớinhau
- Trẻ về gócchơi: Trẻ lấy
vở tập tô, bútchì về tô
- Trẻ cùng cônhận xét vaichơi của bạn
- Trẻ cất vởtập tô đúngnơi quy định
4 Hoạt động ngoài trời
TÊN
HOẠT
ĐỘNG
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Trang 10Biết thể hiệntình cảm trướccảnh đẹp
- Trẻ trả lời câuhỏi rõ ràng
- Biết được đặcđiểm giống vàkhác nhau của
a, ă, â
- Sân sạch sẽ,
an toàn, trangphục phù hợpvới thời tiết
- Cho trẻ xem lại tranh mà trẻ vẽkhuôn mặt bạn trai hỏi trẻ:
+ Các con có nhận xét gì về bứctranh các con đang xem?
Trẻ quan sát tranh chữ Hỏi trẻ:+ Các con hãy nêu những gì cáccon biết khi nhìn vào tranh cô có?
những gì cháu
qs được
- Biết thể hiệncảm xúc trướccảnh đẹp
- Biết nội dungcốt truyện,nhân vật, kể
truyện
- Sân sạch sẽ,
an toàn, quảbóng
- Truyện:
"Giấc mơ kìlạ"
- Cô cho các cháu xếp thành hàngdọc vừa đi vừa hát: "khúc hát dạochơi", vừa quan sát cô vừa đặt câuhỏi gợi ý cho cháu
- Các cháu thấy mọi vật , cây cốihôm nay như thế nào? Cháu trả lờidưới sự hướng dẫn của cô
- Cô đọc truyện
- Cô tổ chức cho cháu đạt câu hỏimở: "Các con biết gì qua câuchuyện cô vừa đọc"
- Đoàn kếtchơi
- Hứng thúchơi trò chơi
Trang 11cháu ở đầu hàng cầm cờ Đặt ghếcách chỗ các cháu đứng 2m Khi côhô: "Hai, ba", trẻ phải chạy nhanh
về phía ghế, vòng qua ghế rồi chạy
về chuyền cờ cho bạn thứ hai vàđứng vào cuối hàng Khi nhậnđược cờ, cháu thứ hai phải chạyngay lên và phải vòng qua ghế, rồi
về chỗ đưa cờ cho bạn thứ ba Cứnhư vậy, nhóm nào hết lượt trước
là thắng cuộc Ai không chạy vòngqua ghế hoặc chưa có cờ đã chạythì phải quay trở lại chạy từ đầu.-Tiến hành cho trẻ chơi
Cô bao quát gợi ý cho trẻ hứng thúchơi Đoàn kết chơi cùng bạn.Nhận xét, động viên trẻ kịp thời
Chơi tự do
- Trẻ khôngchơi ở nhữngnơi mất vệ sinhnhư:vũng
nước,không
cao,chơi vớivật sắc nhọn
- Trẻ chọnđược các đồchơi và chơitheo sở thích
-Trẻ biết giữgìn đồ chơi …
- Một số đồchơi tự do vềchủ đề
- Bóng, cờ
nơ, phấn,giấy, cátchong
chóng
- Cho trẻ chơi với một số trò chơi,
đồ chơi về chủ đề theo ý thích củatrẻ
Sau đó cô hướng cho trẻ chơi với
đồ chơi giữa sân trường
- Cô bao quát và giúp trẻ khi cầnthiết
Giáo dục trẻ đoàn kết chơi vui vẻcùng bạn, không dành nhau đồchơi
- Cuối giờ chơi cô tập trung trẻnhận xét, cho trẻ vệ sinh tay chân
- Cô điểm danh lại sỉ số rồi cho trẻvào lớp
5 Hoạt động chiều
Thứ 2 (9/9) Thứ 3 (10/9) Thứ 4 (11/9) Thứ 5 (12/9) Thứ 6 (13/9)ÂN: Hát vận
đích Trẻ biếtđược cáchchơi, luậtchơi trò chơi
Ôn : Vẽ khuônmặt bạn traiLQBM: LQCC
A, Ă, Â
1 Mục đích yêu cầu:
Giúp trẻ biếtthao tác với
Làm quentruyện: ''Giấc
mơ kì lạ'
- Trò chơi:
"Nu na nunống"
1 Mục yêu cầu:
đích-Nêu gươngcuối tuần
1 Mục đích yêu cầu:
Ôn tập 1 sốkiến thức, kỹnăng của 1tuần học vừa
Trang 122 Chuẩn bị:
Trò chơi, sânrộng và antoàn
3 Pp – bp:
Luyện tập
4 Tiến hành:
+ Cô giớithiệu trò chơi,nêu cáchchơi
+ Tập cho trẻchơi 2 -3 lần
+ Cô làmchơi mẫucùng trẻ 2 -3lần
- Cho trẻ chơi
2, 3 lần
+ Kết thúc:
Nhận xét, nêulại tên tròchơi
CHƠI TỰDO
NÊUGƯƠNGCUỐI NGÀY
VỆ SINH-TRẢ TRẺ
một số kĩ năng
vẽ, tô màu, tôchữ cái
- Trẻ hứng thútham gia vàohoạt động
2 Chuẩn bị:
khuôn mặt bạntrai, tranh chữ
a, ă, â
3 Pp – bp:
Thực hành ,động viên,khuyến khích
4 Tiến hành:
- Trò chuyện
về sản phẩmtrẻ vẽ khuônmặt bạn trai
mà trẻ đa vẽcho trẻ nhậnxét, phát giấycho trẻ vẽ lạitheo ý trẻ
- Trẻ xemtranh chữ chotrẻ nêu kiếnthức mà trẻbiết về a, ă, â
+ Kết thúc:
nhận xét tuyêndương
CHƠI TỰ DONÊU GƯƠNGCUỐI NGÀY
VỆ SINH-TRẢ TRẺ
- Trẻ biết nộidung, phântích đượctruyện
- Luyện tậpthói quen và
nề nếp họctập
- Biết cáchchơi, luật chơi
và chơi chođúng
2 Chuẩn bị:
Tranh chữ, tròchơi
3 Pp – bp:
Dùng lời, trựcquan, luyệntập
4 Tiến hành:
- Cho trẻ nghe
câu chuyện
- Cô hỏi trẻcác con biết gì
về truyện côvừa đọc, trẻhiểu và trả lờitheo sự cảmnhận của trẻ
- Cho trẻ nói
về trò chơisắp chơi, chotrẻ chơi, côtheo dõi quansát hướng dẫntrẻ yếu
CHƠI TỰ DONÊU
GƯƠNGCUỐI NGÀY
VỆ SINH-TRẢ TRẺ
qua
- Tập cho trẻ
có thói quenbiết nhận xétbạn và mình,giúp trẻ tự tin,mạnh dạn khinhận xét
2 Chuẩn bị:
Hoa, cờ béngoan, nhạc cụ
3 Pp – bp:
Biểu diễn,dùng lời
4 Tiến hành:
- Trẻ hát múa
về chủ đề, tròchuyện về chủđề
- Trẻ nhận xét
về bạn và vềmình: ai chăm
đi học? ai haygiúp đỡ cô vàcác bạn? ai hayphát biểu?
- Cô nhận xétchung Trẻ đọcthơ chúc mùngnhững bạnđược tuyêndương
- Cô động viên
và khích lệnhững bạn
Trang 13- Trẻ cắm cờ
bé ngoan vànhận phiếu béngoan
+ Kết thúc: Côdặn dò
CHƠI TỰ DONÊU GƯƠNGCUỐI NGÀY
-TRẢ TRẺ
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG Thứ 2 ngày 30 tháng 09 năm 2013
- 12 tờ lịch, trên mỗi tờ cô ghi sẳn số thứ tự (tượng trưng cho tháng), và hình vẽ 1
ổ bánh sinh nhật, một số tranh ảnh về đồ dùng đồ chơi làm quà tặng nhân ngàysinh nhật (xe, máy bay, búp bê, kẹp tóc …)
- Băng đĩa có bài hát về trường lớp mẫu giáo
3 Tiến hành:
* Hát và trò chuyện về chủ điểm
- Cho trẻ đứng vòng tròn và hát “Tập đếm”, cô
kết hợp đi vòng quanh vòng tròn, khi hát hết
câu cô dừng ở trước mặt bạn nào thì bạn đó
bước vào trong vòng tròn phía trước cô, tự
giới thiệu về mình rồi tiếp tục đi hát và mời
bạn khác cùng cô
- Trẻ hát và làm theo hướng dẫncủa cô
Trang 14-Cô dẫn vào bài.
* Tôi là ai?
- Cô cho 1 trẻ đứng giữa lớp (làm người nổi
tiếng), cho các trẻ khác hỏi (người phỏng
vấn):
+ Bạn là ai (tên gì)? Là trai hay gái?
+ Bạn sinh ngày, tháng nào? Năm nay bạn
bao nhiêu tuổi?
+ Bạn thích gì nhất (chơi gì? Ăn gì? …)?
Bạn thân của bạn là ai? …
+ Bạn học trường gì? Tên lớp của bạn là gì?
- Cô khái quát lại vốn kiến thức cho trẻ về tên,
ngày sinh, sở thích của mỗi trẻ khác nhau
- Cô cho trẻ chơi Trò chơi “Tìm bạn thân”
* Bạn là ai?
- Cô cho trẻ tìm bạn thân theo ý thích Sau đó
cô hỏi trẻ :
+ Vì sao con thích bạn này? Bạn có những
điểm gì giống (khác) con?
+ Vì sao con đứng ở đây? Con là trai hay
gái?
- Cô khái quát lại lần nữa vốn kiến thức cho
trẻ và cho trẻ tự chọn cho mình một loại đồ
chơi mả trẻ thích ở trên bàn
- Cô cùng trẻ hát bài “năm ngón tay ngoan”
- Trẻ đóng vai nhân vật củamình thật lịch sự, nghiêm túc,hóm hỉnh
- Trẻ thuộc bài hát và biết vận động nhịp nhàng theo lời của bài hát
- Trẻ nghe trọn vẹn bài hát cô hát cháu nghe
- Trẻ biết chơi trò chơi và chơi trò chơi một cách say mê, rèn kỹ năng phát triển tainghe âm nhạc
- Giáo dục trẻ chải răng đúng cách, ngày 3 lần
Trang 15+ Khi ngủ thức dậy các con làm gì?
+ À đúng rồi khi ngủ dậy các con phải
đánh răng rửa mặt cho mình được sạch sẽ
+ Vì sao ta phải làm như thế? Ngày đánh
răng mấy lần ?
- Cô dẫn dắt vào bài hát
* Tập hát bài hát “ em tập chải răng”
- Cô hát cho trẻ nghe lần 1 và hỏi trẻ :
- Bài hát tên là gì? Bài hát nói lên điều gì?
- Nội dung: bài hát nói lên thói quen giữ gìn
vệ sinh khi ngủ dậy của các bạn nhỏ
- Cô hát lại lần 2 cho trẻ nghe kết hợp với
nhạc
- Cô hát lần 3 và kết hợp hát từng câu cho trẻ
hát theo, cho trẻ luyện tập theo cả lớp, theo
nhóm, cá nhân trẻ, Cô chú ý sửa sai
- Cô mở nhạc mời cả lớp đứng dậy hát theo
và vận động nhún nhảy theo lời bài hát
- Trẻ hát kết hợp vận động theo nhịp bằng
nhiều hình thức: Vỗ tay, vỗ dụng cụ âm
nhạc, …
* Trẻ thưởng thức âm nhạc
- Cô mở nhạc không lời bài: " Ru con"
+ Các con đã nghe bài hát đó chưa? Nghe
ở đâu? Các con biết gì về bài hát đó?
- Cô cùng các con vừa nghe hát vừa vận
- Trẻ hát
II.Vệ sinh ăn trưa, ngủ trưa.
- Rèn cho trẻ thói quen rửa tay bằng xà phòng sạch sẽ trước khi ăn, đánh răng saukhi ăn
- Giáo dục trẻ khi ăn không nói chuyện riêng, không làm rơi vãi thức ăn, ăn hếtsuất
- Ngủ ngon không nói chuyện, biết sếp nệm sau khi ngủ dậy
IV Đánh giá cuối ngày
………
………
2 Kiến thức - Kỹ năng:
Trang 16
………
………
………
………
- Mỗi trẻ có 5 cái chén, 5 cây muỗng, thẻ số từ 1-5
- Một số đồ dùng trong gia đình có số lượng 5
3 Tiến hành:
* Ôn số lượng 5
- Cho trẻ hát bài “ Em tập đánh răng”
+ Trong bài hát các bạn nhỏ đếm đến mấy ?
+ Thế khi đánh răng, rửa mặt các con dùng
đến những đồ dùng nào?
- Xung quanh lớp mình có rất nhiều đồ dùng
để phục vụ các con đánh răng rửa mặt, đi học
Các con hãy tìm nhóm đồ dùng có số lượng 5
- Sau mỗi lần trẻ tìm cô đếm lại và đặt thẻ số
vào nhóm tương ứng
* Nhận biết số 5
- Cô và cả lớp cùng đọc bài đồng dao “ Gánh
gánh gồng gồng” và trò chuyện :
+ Nồi cơm nếp chia ra mấy phần?
+ Các phần đó đem chia cho ai? 5 người thì
cần bao nhiêu cái chén?
- Cô phát đồ dùng cho trẻ: Trong rổ các con
Trang 17hàng ngang từ trái qua phải
+ Xếp 4 cây muỗng tương ứng 1-1 với
nhóm chén 2 nhóm như thế nào so với nhau?
+ Nhóm nào nhiều hơn và nhiều hơn là
mấy?
+ Để nhóm muỗng nhiều bằng nhóm chén
con phải làm sao?2 nhóm lúc này như thế
nào? Cho đếm lại cả 2 nhóm
+ Vậy 4 thêm 1 được mấy?2 nhóm bằng
nhau và cùng bằng mấy? dùng thẻ số mấy đặt
vào 2 nhóm?
- Cho trẻ đọc lại chữ số 5 nhiều lần
- Cho trẻ cất đồ dùng vào rổ, vừa cất vừa
- Trẻ đọc: "Số 5"
- Trẻ tìm và đếm
II Hoạt động góc.
- Hoạt động ở góc: Phân vai; học tập
III.Vệ sinh ăn trưa, ngủ trưa.
- Rèn cho trẻ thói quen rửa tay bằng xà phòng sạch sẽ trước khi ăn, đánh răng saukhi ăn
- Giáo dục trẻ khi ăn không nói chuyện riêng, không làm rơi vãi thức ăn, ăn hếtsuất
- Ngủ ngon khong nói chuyện, biết sếp nệm sau khi ngủ dậy
V Đánh giá cuối ngày.
………
………
2 Kiến thức - Kỹ năng:
………
………
………
Trang 18………
………
- Luyện kỹ năng vẽ nét cong, thẳng, xiên tạo thành khuôn mặt bạn trai
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình của bạn
Cô cùng cả lớp hát bài : “Tìm bạn thân”
- Các con vừa hát bài gì?
- Trong bài hátcó những ai?
- Hôm nay là sinh nhật bạn Xuân Trường
- Chúng mình sẽ cùng vẽ về khuôn mặt bạn
làm món quà tặng sinh nhật bạn nhé
* Quan sát và xem mẫu vẽ:
- Cho trẻ quan sát và nhận xét khuôn mặt bạn
trai
- Khuôn mặt bạn có những bộ phận nào?
- Các bộ phận vẽ như thế nào?
- Khuôn mặt vẽ hình nào?
- Cô vẽ mẫu, vừa vẽ vừa hướng dẫn cho trẻ
- Các con sẽ vẽ gì tặng bạn Xuân Trường
- Vẽ khuôn mặt có những bộ phận nào?
* Trẻ thực hiện
Cô bao quát giúp đỡ những trẻ còn yếu về kỹ
năng phối hợp các nét tạo thành khuôn mặt bạn
Trang 19- Tập cho trẻ nhận xét sản phẩm
- Mời tác giả̉ lên giới thiệu sản phẩm của mình
- Cô nhận xét (tùy vào sản phẩm của trẻ)
* HĐCT: Hát: “Mừng sinh nhật” ra sân
lên phía trên
- Trẻ nhận xét và giới thiệu sảnphẩm
- Giáo dục trẻ có tính kỹ luật trật tự trong giờ học
- Trẻ chơi vui, đúng luật
- Cho trẻ đi theo nhạc thành vòng tròn kết hợp
các kiểu đi: đi thường đi bằng mũi bàn chân, gót
chân, đi khom, đi thường, đi nhanh, chạy chậm,
chạy nhanh, chạy chậm, đi thường
* Trọng động:
a BTPTC:
* Động tác tay:
- TTCB: đứng khép chân, 2 tay cầm vòng để
thẳng dưới chân, đầu không cúi
- Nhịp 1: bước chân trái sang trái 1 bước đồng
thời 2 tay cầm bóng và đưa thẳng ra trước
- Nhịp 2: đưa 2 tay cầm vòng lên cao
- Nhịp 3: Như nhịp 1 (bước chân phải)
- Nhịp 4: Về TTCB
* Động tác chân:
- TTCB: đứng khép chân, 2 tay cầm vòng để
xuôi dưới gối, đầu không cúi
- Nhịp 1: Kiễng chân 2 tay cầm vòng đưa thẳng
- Trẻ thực hiện 2l x 8n
Trang 20- Nhịp 4: Về TTCB.
* Động tác bụng:
- TTCB: đứng khép chân, 2 tay cầm vòng để
xuôi dưới gối, đầu không cúi
- Nhịp 1: bước chân trái sang trái 1 bước đồng
thời 2 tay cầm bóng và đưa thẳng ra trước
- Nhịp 2: Xoay người sang trái đồng thời 2 tay
cầm vòng xoay sang trái
- Nhịp 3: Như nhịp 1 (sang phải)
- Nhịp 4: Về TTCB
* Động tác bật:
- TTCB: đứng khép chân, 2 tay cầm vòng để
xuôi dưới gối, đầu không cúi
- Nhịp 1: Trẻ bật tách chân ra 2 bên, 2 tay cầm
vòng đưa ra trước
- Nhịp 2: Bật khép chân lại 2 tay cầm vòng để
xuôi dưới gối về TTCB
- Nhịp 3: Như nhịp 1
- Nhịp 4: Về TTCB
b VĐCB:
- Các con nhìn xem trên tay cô có gì?
- Hôm trước cô đã dạy các con vận động gì?
- Hôm nay cô sẽ dạy vận động mới đó là " Đi
theo đường hẹp về nhà vànem bóng vào rổ" 2
vận động này không giống nhau bây giờ cô sẽ
thực hiện vận động đi đường hẹp… để các con
TTCB: “Cô đứng ở vạch chuẩn bị trước đường
hẹp, sau đó cô đi nhẹ nhàng, bước nối tiếp gót
chân này tiếp lên mũi chân kia…, bước liên tục
thẳng hướng về đến “nhà” Rồi ném bóng vào rổ
luôn rồi cô nhẹ nhàng đi về phía cuối hàng của
Trang 21=> Cô bao quát sửa sai động viên trẻ.
- Các con thấy đập bóng xuống sàn và bắt bóng
so với tung bóng lên cao và bắt bóng có gì khác
II.Vệ sinh ăn trưa, ngủ trưa.
- Rèn cho trẻ thói quen rửa tay bằng xà phòng sạch sẽ trước khi ăn, đánh răng saukhi ăn
- Giáo dục trẻ khi ăn không nói chuyện riêng, không làm rơi vãi thức ăn, ăn hếtsuất
- Ngủ ngon không nói chuyện, biết sếp nệm sau khi ngủ dậy
IV Đánh giá cuối ngày
………
………
2 Kiến thức - Kỹ năng:
………
………
………
………
………
Thứ 5 ngày 3 tháng 10 năm 2013
I Hoạt động học
*HĐLQCC: LQCC: A, Ă, Â
1 Mục đích yêu cầu:
- Trẻ biết cách đọc, phát âm đúng, rõ ràng âm A-Ă-Â
- Trẻ nhận biết được chữ cái A-Ă-Â
- Phát triển kĩ năng phát âm cho trẻ
- Giáo dục trẻ mạnh dạn, tự tin, đi học chuyên cần
2 Chuẩn bị:
- Tranh “Cái tai” “Con mắt”, “Bàn chân”
- Mỗi trẻ một rổ đựng chữ cái a, ă, â
- Bài thơ “ Những con mắt” để trẻ chơi gạch chân các chữ cái a,ă,â
Trang 223 Cách tiến hành
* Ổn định – giới thiệu chữ cái
Cho hát bài “ Tay thơm tay ngoan” sau đó cho
trẻ kể tên các bộ phận cơ thể có số lượng là 2
- Cô giới thiệu tranh: “Cái tai”, “Con mắt”, “Bàn
+ Cho trẻ phát âm theo tổ, nhóm, cá nhân, 2 bạn
quay mặt vào nhau phát âm Cô chú ý sửa sai
cho trẻ
+ Cô hỏi trẻ đặc điểm chữ “a”
+ Cô chính xác lại: Chữ a gồm một nét cong
tròn khép kín và một nét sổ thẳng ở bên phải
+ Cho trẻ nhắc lại đặc điểm chữ a
- Cô giới thiệu chữ a viết thường và cho trẻ phát
âm lần nữa
- Cô phát âm chữ ă 1 đến 2 lần
+ Cô cho trẻ phát âm Cô sửa sai cho trẻ
+ Cô hỏi trẻ cấu tạo chữ ă
(Chữ ă gồm một nét cong tròn khép kín, một nét
sổ thảng ở bên phải và có thêm dấu mũ ngược ở
phía trên )
+ Cô cho trẻ nhắc lại cấu tạo và phát âm
+ Cô giới thiệu chữ ă viết thường
- Cô phát âm chữ â 2 lần
+ Cô cho trẻ phát âm Cô chú ý sửa sai
+ Cô cho trẻ nêu cấu tạo( Gồm một nét cong
tròn khép kín, một nét sổ thẳng bên phải và có
dấu mũ trên đầu)
* So sánh chữ cái A-Ă-Â
- Các con hãy cho cô biết các con thấy chữ A, Ă,
 có gì giống và khác nhau nào?
* Trò chơi Nhận biết và phát âm chữ cái
Cách chơi: Khi cô phát âm chữ cái nào thì trẻ
- Trẻ trả lời
- Lớp, tổ, nhóm, cá nhân phátâm
+ Giống nhau: đều có nét congtròn khép kín và nét sổ thẳngbên phải
+ Khác nhau: Cách phát âm vàcấu tạo (Chữ a không có gì;Chữ ă có dấu mũ ngược; Chữ â
có dấu mũ)
Trang 23giơ thẻ chữ cái đó lên và ngược lại
- Trò chơi: “ Đội nào nhanh”
Gạch chân dưới các chữ cái đã học có trong bài
thơ: “Những con mắt” Thời gian là một đoạn
nhạc
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
* Kết thúc
Cho trẻ hát bài “ tay thơm tay ngoan”
- Trẻ chơi đúng cách chơi, luậtchơi, vui vẻ
II Hoạt động góc:
- Góc văn nghệ: hát biểu diễn các bài hát trong chủ điểm bản thân
- Góc xây dựng: xây nhà của bé
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn cây của bé
III.Vệ sinh ăn trưa, ngủ trưa.
- Rèn cho trẻ thói quen rửa tay bằng xà phòng sạch sẽ trước khi ăn, đánh răng saukhi ăn
- Giáo dục trẻ khi ăn không nói chuyện riêng, không làm rơi vãi thức ăn, ăn hếtsuất
- Ngủ ngon khong nói chuyện, biết sếp nệm sau khi ngủ dậy
IV Đánh giá cuối ngày
………
………
2 Kiến thức - Kỹ năng:
………
………
………
………
………
Thứ 6 ngày 4 tháng 10 năm 2013
I HOẠT ĐỘNG HỌC
*VQVH: Truyện: "Giấc mơ kì lạ"
1 Mục đích yêu cầu:
- Trẻ nhớ tên câu truyện, các nhân vật trong truyện và hiểu nội dung truyện
- Trẻ trả lời câu hỏi rõ ràng
Trang 24- Trẻ chăm ngoan, học giỏi, biết nghe lời cô giáo.
- Cho trẻ hát bài “Trường chúng cháu là
trường MN” Đàm thoại về nội dung bài hát
2 Nội dung:
a Cô giới thiệu câu truyện
- Cô kể truyện diễn cảm cho trẻ nghe:
+ Lần 1: Kể diễn cảm, không dùng tranh
+ Lần 2: Kể diễn cảm kết hợp tranh minh hoạ
b.Tóm tắt nội dung :
- Câu truyện nói về 1 bạn Gà tơ rất lười học
nên không biết chữ 1 hôm bạn ấy dậy
muộn,các bạn đã gửi giấy cho bạn ấy là cả lớp
đi cắm trại nhưng vì bạn ấy không biết chữ
nên không đọc được đã bỏ vào thùng rác và đã
bị lạc đường Cuối cùng bạn ấy rất ân hận và
chăm chỉ học tập…”
c Đàm thoại, trích dẫn:
- Gà tơ rất lười học: trích từ đầu đến “…một
mình lang thang trên đường”
- Vì lười học nên Gà tơ đã không biết chữ;
Trích đoạn Gà tơ bỏ giấy vào thùng rác, đi
lạc…
- Những ân hận của Gà tơ: Tiếp cho đến hết
3 Đàm thoại:
- Câu truyện có tên là gì?
- Trong câu truyện có những ai?
- Gà Tơ là bạn như thế nào?
- Bạn Gà tơ đã làm gì khi không đọc được tờ
giấy?
- Bạn ấy có ân hận không? Sau đó bạn ấy như
thế nào?
4 Kết thúc:
- Cô nhận xét giờ học và giáo dục trẻ
- Cho trẻ hát bài hát “Đi học”
- Nghe cô tóm tắt nội dungTruyện
- Nghe cô trích dẫn nội dung Trẻ hiểu nội dung truyện
- Câu truyện “Gà tơ đi học”
Trang 25- Góc văn nghệ: hát biểu diễn các bài hát trong chủ điểm bản thân
- Góc phân vai: Mẹ con, phòng khám nhi, siêu thị đồ dùng của bé
III.Vệ sinh ăn trưa, ngủ trưa.
- Rèn cho trẻ thói quen rửa tay bằng xà phòng sạch sẽ trước khi ăn, đánh răng saukhi ăn
- Giáo dục trẻ khi ăn không nói chuyện riêng, không làm rơi vãi thức ăn, ăn hếtsuất
- Ngủ ngon khong nói chuyện, biết sếp nệm sau khi ngủ dậy
IV Đánh giá cuối ngày
………
………
2 Kiến thức - Kỹ năng:
………
………
………
………
………
CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: CƠ THỂ TÔI Thực hiện từ ngày 07/10 đến 11/10/2013
I MỤC TIÊU
1 Phát triển thể chất
- Biết giữ vệ sinh thân thể và vệ sinh chung của trường, lớp
- Phát triển các cơ nhỏ của đôi bàn tay thông qua các hoạt động: vẽ, nặn, xé, dán…
- Phát triển tốt các vận động: Ném xa, chạy, nhảy
2 Phát triển nhận thức:
- Trẻ nắm được một số đặc điểm cá nhân, hình dạng bên ngoài, các bộ phận, giácquan và công dụng của nó
- Biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu thế giới xung quanh
- Xác định được tay phải, tay trái của bản thân
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để kể về bản thân,về những người thân, biểu đạt
Trang 26những suy nghĩ, ấn tượng của mình với người khác một cách rõ ràng bằng các câuđơn và câu ghép
- Phát âm đúng, nhận biết được chữ cái a, ă, â
- Biết giữ vệ sinh sạch sẽ
cho cơ thể khoẻ mạnh
- Tôi yêu quý và tự hào về
cơ thể của mình
CÁC GIÁC QUAN
- Phân biệt 5 giác quan cơ thể phn biệt tác dụng và cácchức năng của các giác quan
- Luyện tập các giác quan
và phối hợp các giác quan
để nhận biết và phân biệt
đồ vật
- Giữ gìn và bảo vệ các giác quan
CƠ THỂCỦATÔI
KPKH: Một số giác quan ÂN: Hát vận động: “ Ồ sao bé không lắc”
Nghe : “ Cho con”
VĐ: Ném xa bằng một tay
Tc: Nhảy tiếp sức
CƠ THỂ CỦA TÔI
LQVT: Ôn nhận biết
tay phải, tay trái của
bản thân.TH: Vẽ bạn gái.
TH: Vẽ bạn gái
LQVT:Ôn nhận biết tay
phải, tay trái của bản thân
Trang 27- Có thói quen xin lỗi, cảm ơn, nói lễ phép, chào hỏi khi gặp mặt
- Cởi giầy- dép và xếp ngay ngắn lên kệ, Chơi các trò chơi dân giancùng cô
- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân Điểm giống và khác nhaucủa mình với người khác, chấp nhận sự khác biệt giữa người khác vớimình
- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và ở trường lớp
- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình Nói được đặcđiểm, khả năng và sở thích của người thân
- Xem được giờ trên đồng hồ Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngàymai qua các sự kiện hàng ngày
- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm
KPKH: Một số giác quan ÂN: Hát vận động: “ Ồ sao bé không lắc”
Nghe : “ Cho con”
VĐ: Ném xa bằng một tay
Tc: Nhảy tiếp sức
LQCC: Tập tô A, Ă, Â
CƠ THỂ CỦA TÔI
VH: Thơ “Những đôi mắt”
Trang 28- Đi chạy thay đổi tốc độ theo hướng, theo hiệu lệnh
- Tập trèo lên xuống thang thể dục
TẠO HÌNH
Vẽ bạn gái
THẾ DỤC
Ném xabằng mộttay
CHỮ CÁI
Tập tô chữcái A, Ă, Â
VĂN HỌC
Thơ:
"Những conmắt"
+ Hát, nghe nhạc các bài hát có trong chủ điểm
- Góc học tập: Tô nối chữ số, chữ cái đã học
- Chơi tự do
- TCVĐ:Chạy tiếp cờ
- LQBM:
Vẽ bạn gái
- Ôn một số
kĩ năng vẽbạn gái
- Tập tô chữcái a, ă, â
- Ôn lại chữcái a, ă, â
- LQBM:
Thơ:
"Những con
- Cùng côtrang trí chủđề
- Biểu diễnvăn nghệ
Trang 29- Bình cờ
bé ngoan
- Cùng côtrang trí chủđề
- Bình cờ béngoan
mắt"
- Cùng côtrang trí chủđề
- Bình cờ
bé ngoan
- Nêu gươngcuối tuần
- Bàn ghế, đồdùng đồ chơibác sĩ và một
số đồ dùng
có liên quan
về bé như:
dép, tất chân,tất tay, mũ,sách, bút,cặp
- Tập trung trẻ, giớithiệu tên các góc,trò chuyện về chủ
đề Cùng trẻ thảoluận về nội dungchơi, vai chơi vàcác yêu cầu khi trẻ
về góc chơi Cônhắc nhở trẻ trướclúc về góc chơi
- Cô quan sát vàchơi cùng trẻ,hướng dẫn và giúp
đỡ để trẻ thể hiệnđược đúng các vaichơi
- Tạo các tìnhhuống để trẻ tự giảiquyết
- Động viên vàkhuyến khích trẻmạnh dạn tronggiao tiếp, sử dụngngôn ngữ mạch lạc
- Chú ý tạo mối liênkết với các nhómkhác
- Cùng trẻ nhận xétvai chơi của trẻ
- Tự thoảthuận:trẻ thoảthuận vai chơivới nhau, hợptác với nhautrong khi cuộcchơi diễn ra
- Trẻ về gócchơi: Trẻ phâncác vai chơi: bác
sĩ, mẹ, ngườibán hàng… trẻchọn đồ chơi vàkết hợp chơicùng bạn
-Cùng cô và cácbạn nhận xétquá trình chơi
và cách thể hiệnvai chơi củabạn
- Cất đồ dùng,
đồ chơi gọngàng
Trang 30để chăm sóccây, chậuđựng nước…
- Tự thoả thuận:
Tập trung trẻ, giớithiệu tên các góc,trò chuyện về chủ
đề Cùng trẻ thảoluận về nội dungchơi, vai chơi vàcác yêu cầu khi trẻ
về góc chơi Cônhắc nhở trẻ trướcclúc về góc chơi
- Cô chú ý theo dõi
và hướng dẫn trẻcách làm, tròchuyện để trẻ thấyđược ý nghĩa củaviệc trồng cây vàchăm sóc cây xanh
- Cô chú ý để luânchuyển trẻ ở cácgóc khác nhau nếutrẻ đã chơi tốt
- Kết thúc: Nhậnxét quá trình chơicủa trẻ
- Trẻ về gócchơi: Trẻ chọn
đồ dùmg vàchọn hoạt độngcủa mình: tướicây, nhặt lávàng…
đồ dùng đồchơi cần thiết
- Cô tập trung trẻ,giới thiệu tên cácgóc, trò chuyện vềchủ đề Cùng trẻthảo luận về nộidung chơi, vai chơi
và các yêu cầu khitrẻ về góc chơi Cônhắc nhở trẻ trướclúc về góc chơi
- Cô quan sát,hướng dẫn vàthường xuyên gợi ýcho trẻ thực hiện ýtưởng của mình
Đặc biệt cô giúp đỡ
- Trẻ về gócchơi: Trẻ chọn
đồ dùng đồ chơi
và tiến hành xâydựng
- Trẻ cất đồdùng đồ chơiđúng nơi quyđịnh
Trang 31Cô chú ý liên kếttrẻ các góc lại vớinhau.
+ Kết thúc: Cô vàtrẻ cùng nhận xétsản phẩm của cácbạn trong nhóm
đồ dùng khác
- Băng đĩanhạc, xắc xô,
…lien quantới chủ điểm
- Tự thoả thuận:
Tập trung trẻ, giớithiệu tên các góc,trò chuyện về chủ
đề Cùng trẻ thảoluận về nội dungchơi, vai chơi vàcác yêu cầu khi trẻ
về góc chơi Cônhắc nhở trẻ trướclúc về góc chơi
- Cô quan sát,hướng dẫn vàthường xuyên gợi ýcho trẻ thực hiện ýtưởng của mình
Đặc biệt cô giúp đỡcho những trẻ chưa
có kỹ năng nặn, kýnăng tô…để trẻ co
cơ hội luyên tập
Đồng thời gợi ý chotrẻ có những ýtưởng sáng tạo
Cô chú ý liên kếttrẻ các góc lại vớinhau
+ Trẻ về gócchơi: Trẻ chọn
đồ dùng đồ chơi
và nội dung: vẽ, cắt dán, nặn;
nhạc,xem tranhảnh về bản thânbé
Trang 32- Trẻ có thể nóiđược và thể hiệnđược cách tô mộtcách chính xác, đều
và đẹp
- Trẻ về gócchơi: Trẻ lấy vởtập tô, bút chì vềtô
- Trẻ cùng cônhận xét vaichơi của bạn
Biết thể hiệntình cảm trướccảnh đẹp
- Trẻ trả lời câuhỏi rõ ràng
- Biết được đặcđiểm giống vàkhác nhau của
a, ă, â
- Sân sạch
sẽ, an toàn,trang phụcphù hợpvới thời tiết
dễ hoạtđộng
- Tranhmẫu a, ă, â
- Cô cho các cháu xếp thành hàngdọc vừa đi vừa đọc bài thơ: " Đi dạo
" vừa quan sát cô vừa đặt câu hỏi gợi
ý cho cháu Hôm nay bầu trời như thếnào? Cháu nhìn bầu trời và nói lênnhững gì cháu thấy
- Cho trẻ xem lại tranh mà trẻ vẽ bạngái hỏi trẻ:
+ Các con có nhận xét gì về bức tranhcác con đang xem?
Trẻ quan sát tranh chữ Hỏi trẻ:
+ Các con hãy nêu những gì các conbiết khi nhìn vào tranh cô có?
Trang 33những gì cháu
qs được
- Biết thể hiệncảm xúc trướccảnh đẹp
- Biết nộidung, đọc thơdiễn cảm
- Sân sạch
sẽ, an toàn,quả bóng
"Nhữngcon mắt"
- Cô cho các cháu xếp thành hàngdọc vừa đi vừa hát: "khúc hát dạochơi", vừa quan sát cô vừa đặt câuhỏi gợi ý cho cháu
- Các cháu thấy mọi vật , cây cối hômnay như thế nào? Cháu trả lời dưới sựhướng dẫn của cô
Cháu trả lời dưới sự hướng dẫn củacô
- Cô đọc truyện
- Cô tổ chức cho cháu đạt câu hỏimở: "Các con biết gì qua bài thơ vừađọc"
- Đoàn kếtchơi
- Hứng thúchơi trò chơi
- Sân chơisạch sẽ,thoáng mát
- Cô giới thiệu trò chơi Cách chơi,luật chơi
ba Cứ như vậy, nhóm nào hết lượttrước là thắng cuộc Ai không chạyvòng qua ghế hoặc chưa có cờ đãchạy thì phải quay trở lại chạy từ đầu
- Tiến hành cho trẻ chơi
Cô bao quát gợi ý cho trẻ hứng thúchơi Đoàn kết chơi cùng bạn
Nhận xét, động viên trẻ kịp thời
Chơi tự do - Trẻ không
chơi ở nhữngnơi mất vệ sinh
- Một số đồchơi tự do
về chủ đề
- Cho trẻ chơi với một số trò chơi, đồchơi về chủ đề theo ý thích của trẻ.Sau đó cô hướng cho trẻ chơi với đồ
Trang 34như:vũngnước, khôngtrèo quá cao,chơi với vật sắcnhọn
- Trẻ chọnđược các đồchơi và chơitheo sở thích
- Trẻ biết giữgìn đồ chơi …
- Bóng, cờ
nơ, phấn,giấy, cátchongchóng
chơi giữa sân trường
- Cô bao quát và giúp trẻ khi cầnthiết
Giáo dục trẻ đoàn kết chơi vui vẻcùng bạn, không dành nhau đồ chơi
- Cuối giờ chơi cô tập trung trẻ nhậnxét, cho trẻ vệ sinh tay chân
- Cô điểm danh lại sỉ số rồi cho trẻvào lớp
5 Hoạt động chiều
Thứ 2 (9/9) Thứ 3 (10/9) Thứ 4 (11/9) Thứ 5 (12/9) Thứ 6 (13/9)ÂN: Hát vận
đích Trẻ biết đượccách chơi, luậtchơi trò chơivận động
- Rèn khảnăng nhanhnhẹn, hoạt bát,khả năng ghinhớ
2 Chuẩn bị:
Trò chơi, sânrộng và antoàn
3 Pp – bp:
Luyện tập
4 Tiến hành:
+ Cô giớithiệu trò chơi,nêu cách chơi
+ Tập cho trẻchơi 2 -3 lần
+ Cô làm chơimẫu cùng trẻ 2
Ôn : Vẽ bạngái
LQBM: Tập
tô A, Ă, Â
1 Mục đích yêu cầu:
Giúp trẻ biếtthao tác vớimột số kĩnăng vẽ, tômàu, tô chữcái
- Trẻ hứngthú tham gia
động
2 Chuẩn bị:
Tranh vẽbạngái, tranh chữchấm mờ a, ă,â
3 Pp – bp:
Thực hành ,động viên,khuyến khích
4 Tiến hành:
- Trò chuyện
Làm quen:
Thơ: "Nhữngcon mắt"
- Trò chơi:
"Nu na nunống"
1 Mục yêu cầu:
đích Trẻ biết nhắclại nội dung,đọc diễn cảm,phân tíchđược bài thơ
- Luyện tậpthói quen và
nề nếp họctập
- Biết cáchchơi, luật chơi
và chơi chođúng
2 Chuẩn bị:
Tranh chữ, tròchơi
3 Pp – bp:
Dùng lời, trựcquan, luyện
Nêu gươngcuối tuần
1 Mục đích yêu cầu:
Ôn tập 1 sốkiến thức, kỹnăng của 1
vừaqua
- Tập cho trẻ
có thói quenbiết nhận xétbạn và mình,giúp trẻ tự tin,mạnh dạn khinhận xét
2 Chuẩn bị:
Cờ bé ngoan,nhạc cụ
3 Pp – bp:
Trang 35- Cô hỏi lại
tên bài, tên tác
VỆ SINH-TRẢ TRẺ
về sản phẩmtrẻ vẽ bạn gái
mà trẻ đa vẽcho trẻ nhậnxét, phát giấycho trẻ vẽ lạitheo ý trẻ
- Trẻ xemtranh chữchấm mờ chotrẻ nêu kiếnthức mà trẻbiết về a, ă, â
+ Kết thúc:
tuyên dương
CHƠI TỰDO
NÊUGƯƠNGCUỐI NGÀY
VỆ SINH-TRẢ TRẺ
tập
4 Tiến hành:
- Cho trẻ cùng
đọc lại bàithơ
- Cho trẻ nhắclại những gì
đã biết về bàithơ, và cho trẻđược hỏi vànêu những gìcòn khúc mắc,
cô giải quyếtnhững khúcmắc của trẻ
- Cho trẻ nói
về trò chơisắp chơi, chotrẻ chơi, côtheo dõi quansát hướng dẫntrẻ yếu
CHƠI TỰ DONÊU
GƯƠNGCUỐI NGÀY
VỆ SINH-TRẢ TRẺ
Biểu diễn,dùng lời
4 Tiến hành:
- Trẻ hát múa
về chủ đề, tròchuyện về chủđề
- Trẻ nhận xét
về bạn và vềmình: ai chăm
đi học? ai haygiúp đỡ cô vàcác bạn? ai hayphát biểu?
- Cô nhận xétchung Trẻ đọcthơ chúc mùngnhững bạnđược tuyêndương
- Cô động viên
và khích lệnhững bạnchưa ngoan sẽngoan hơntrong tuần tới
- Trẻ cắm cờ
bé ngoan vànhận phiếu béngoan
- Cô dặn dòCHƠI TỰ DONÊU GƯƠNGCUỐI NGÀY
-TRẢ TRẺ
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG