vậy 3 12 > 5 3 GV: nhận xét - ghi điểm b.Nội dung dạy học bài mới Các hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1:Rút gọn biểu thức 13' GV: Để rút gọn bthức có chứa căn thức bậc hai, ta cần bi[r]
Trang 1Ngµy d¹y: 9A…./8/2012
9B……/8/2012
TiÕt 1
Hướng dẫn học sinh sử dụng SGK,tài liệu
và phương pháp học tập bộ môn Toán 9
1 Mục tiêu
a Kiến thức- Biết được cấu trúc của sách giáo khoa, kiến thức cơ bản của các học kỳ
b Kĩ năng- Nắm được các ký hiệu dùng trong sách giáo khoa , cách sử dụng sách tham khảo
c Thái độ - Yêu thích bộ môn
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
2 Chuẩn bi của GV và HS
a Chuẩn bị của Giáo viên - Sách giáo khoa , sách bài tập , sách nâng cao …
b Chuẩn bị của Học sinh - SGK,SBT,dùng học tập ,vở ghi,vở bài tập môn Toán 9
3.
Tiến trình bài d¹y
a KiÓm tra (2') KiÓm tra đồ dùng học tập SGK,vở ghi,vở bài tập môn Toán 9
b.Nội dung dạy học Bµi míi
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính Hoạt động 1 : Giới thiệu nội dung chương trình
Toán 9 (10')
Phần Đại số 9
- G/V : Giới thiệu nội dung chương I- Căn bậc hai,
căn bậc ba gồm có :+ 9 bài cơ bản
- G/V : Giới thiệu nội dung chương II- Hàm số bậc
nhất bậc nhất gồm có :+ 19 bài cơ bản
- G/V : Giới thiệu nội dung chương III- Hệ hai
phương trình bậc nhất hai ẩn gồm có : 6 bài cơ bản
- G/V : Giới thiệu nội dung chương IV- Hàm số
y = ax2 ( a ≠ 0 ) Phương trình bậc hai một ẩn gồm
có :8 bài cơ bản
HS: Nghiêm túc trong giờ học,lắng nghe GV h/dẫn
Phần Hình học 9
- G/V : Giới thiệu nội dung chương I- Hệ thức lượng
trong tam giác vuông gồm có : 5 bài cơ bản
- G/V : Giới thiệu nội dung chương II- Đường tròn
gồm có :+ 8 bài cơ bản
- G/V : Giới thiệu nội dung chương III- Góc với
đ-ường tròn gồm có :+ 10 bài cơ bản
- G/V : Giới thiệu nội dung chương IV- Hình trụ
Hình nón Hình cầu gồm có :3 bài cơ bản
Hoạt động 2 : H ướng dẫn học sinh sử dụng
SGK,tài liệu họ c tập bộ môn toán (15')
GV:Giới thiệu các kí hiệu dùng trong sách
GV:Giới thiệu Câu trúc thông thường của một mục
trong một bài học
GV:Nội dung kiến thức bài học trong SGK Toán 9
được viết theo cấu trúc mạch thảng.Nội dung của
Phần Đại số 9
- chương I- Căn bậc hai, căn bậc ba -chương II- Hàm số bậc nhất bậc nhất
- chương III- Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- chương IV- Hàm số y = ax2(a≠ 0 )Phương trình bậc hai một ẩn
Phần Hình học 9
- chương I- Hệ thức lượng trong tamgiác vuông
- chương II- Đường tròn
- chương III- Góc với đường tròn
- chương IV- Hình trụ Hình nón Hình cầu
*các kí hiệu dùng trong sách ■ Thu thập thông tin ● Xử lí thông tin ▼ Vận dụng
? câu hỏi 1 , bài tập
*Câu trúc thông thường của mộtmục trong một bài học trong SGK
Trang 3c Củng cố -Luyện tập (4’)
- Giáo viên hệ thống hóa lại trọng tâm cách sử dụng SGK, tài liệu học tập môn Toán 9
*phương pháp học tập bộ môn Toán cơ bản là + Quan sát + Tìm tòi phát hiện+ Tư duy trên giấy+ Thu thập thông tin+Sử lý thông tin+ Tiến hành hoạt động nhóm =>Thông báo kết quả làm việc
Quan trọng nhất là các em phải tự rèn luyện cho mình thói quen ý trí nghị lực thì kết quả học tập sẽ được nâng lên gấp bội
HS: nghe-nắm bắt phương pháp học tập bộ môn Toán 9
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (3’)
-Tham khảo thêm các phương pháp học tập bộ môn khác mà em hoặc của người khác đã đạtkết quả cao trong học tập để từ đó giúp học tập tốt môn Toán 9
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau Bài 1: Căn bậc hai.
Ngày dạy 9A /8/2012
- Tính được căn bậc hai của một số
c Thái độ: Học sinh cần có tinh thần tự học, có ý thức yêu thích môn học
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK toán 9 tập 1+giáo án+Bảng phụ bài 1+máy tính bỏ túi …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK toán 9 tập 1+vở ghi+đồ dùng học tập+Xem trước bài học
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ: không
GV Đặt vấn đề: Phép toán ngược của phép toán bình phương là phép toán nào?
b.Nội dung dạy học bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu về căn bậc hai
số học của một số không âm (35’)
GV: Yêu cầu HS nhắc lại về căn bậc hai
như SGK
HS:nhắc lại về kn căn bậc hai như SGK 7
GV: lấy VD để hs tường minh
VD a= 49 >0, 49 7 , x = 7.(vì 72 = 49 )
+ số 49 có 2 căn bậc là số -7 và 7
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS: Làm việc cá nhân để giải và trình bày
GV: Cho 2học sinh trình bày ?1
2HS: lần luợt TL ?1
GV:Mỗi số không âm có mấy căn bậc
1 - Căn bậc hai số học :
Ta có + căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho x2 =a
VD a= 25 >0, 25 5 , x = 5.(vì 52 = 25 )+ số dương a đúng 2 căn bậc là hai số đối nhau (
a>0 và - a<0) + Số 0 có đúng1căn bậc hai là số 0, 0 0
?1:
a) Các căn bậc hai của 9 là : 3 và -3 b) Các căn bậc hai của 49 là : 32 và - 32
Trang 4HS: Mỗi số không âm có hai căn bậc hai
GV:Quan hệ của hai căn bậc hai đó (là
hai số đối nhau)
GV chốt lại (Mỗi số không âm tồn tại duy
nhất một căn bậc hai dương)
GV: Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số
học của số không âm
Ví dụ :
GV:Yêu cầu HS tìm CBHSH của 16 và 5
HS: Tìm và cho biết kết quả
HS: Tìm CBHSH của a >0 ?
GV: Nếu x = ata có kết luận gì về quan
hệ giữa x2 và a ?
GV: Giới thiệu chú ý
GV: Yêu cầu HS giải ?2
HS: Làm việc cá nhân để giải và trình
>0
số 0 ( 0 0 ) cũng được gọi là căn bậc hai số học của số 0
Ví dụ : + Căn bậc hai số học của 16 là : √16 = 4 + Căn bậc hai số học của 5 là : √5
vì 82 = 64c) Căn bậc hai số học của 81 là √81 = 9
vì 92 = 81d) Căn bậc hai số học của 1,21 là √1 21 = 1.1
vì 1,1 >0 và 1.12 = 1.21 Kết luận: Phép toán tìm CBHSH của một số không âm được gọi phép toán khai phương
?3:
a) Số 64 có hai căn bậc hai là 8 và -8 b) Số 81 có hai căn bậc hai là 9 và -9 c) Số 1.21 có hai căn bậc hai là 1.1 và -1.1
c Củng cố-Luyện tập: (7’)
GV: Yêu cầu học sinh giải bài tập 1 vào phiếu học tập
HS : Tiến hành đánh giá bài làm của nhau
GV: Dùng bảng phụ có ghi sẳn lời giải của BT 1 Yêu cầu HS đổi chéo bài cho nhau để đánh giá theo thang điểm quy định
Trang 5+ Đọc và tìm hiểu trước mục 2- So sánh các căn bậc hai số học :
+ Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết sau: Phiếu học tập, các đồ dùng liên quan
Ngày dạy 9A / /2012
- nắm được định lí so sánh các căn bậc hai số học
b Kỹ năng: - Tính được căn bậc hai của một số
- So sánh các căn bậc hai
c Thái độ: Học sinh cần có tinh thần tự học, có ý thức yêu thích môn học
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK +giáo án+Bảng phụ +máy tính bỏ túi, phấn màu …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK +vở ghi+đồ dùng học tập+Xem trước bài học
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ:(7')
GC:Mỗi số không âm có mấy căn bậc hai?nêu Quan hệ của hai căn bậc hai đó ?
GV: nêu định nghĩa CBHSH của số dương a
GV: Phép khai phương là phép toán nào?
Làm bài 3 SGK/tr6- b) Nghiệm của Ptrình x2 = 3là 1,732và -1,732
c)Nghiệm của Ptrình x2 = 3,5là 1,871và -1,871
d )Nghiệm của Ptrình x2 = 4,12là 2,030và -2,030Làm bài 4 SGK/tr7- a) Tìm số x không âm biết x 15=> x =152 => x= 225
b) Tìm số x không âm biết 2 x 14 x 7=> x =72 => x= 49
b.Nội dung dạy học bài mới
Trang 6không âm trong 2 trường hợp:
-Nếu a< b hãy so sánh a và b
-Nếu √a<√b hãy so sánh a và b
HS: Làm việc cá nhân và trình bày
GV: Cho HS thảo luận Tq-Từ đó rút ra
HS :thực hiện VD3 theo sự h/dẫn của GV
GV: số x không âm được viết ntn? (x >0)
a < b <=> √a<√b
Ví dụ 1 : So sánh 1) √15 và √17 Ta có √15 < √17 vì
15 < 17 2) √21 và √22 Ta có √21 < √22 vì
21 < 22
Ví dụ 2 : So sánh a) 6 và 35 b) 4 và √25Giải:
a) 36 > 35 nên 36 35.Vậy 6 > 35 b) 16 < 25 nên 16 25.Vậy 4 < 25cách 2: 25 5 , vì 4 <5.Vậy 4 < 25
?4 So sánh a) 4 và 15 b) 11 và 3Giải:
a) 16 > 15 nên 16 15.Vậy 4 > 15 b) 11 > 9 nên 11 9.Vậy 11 >3
VD 3: Tìm số x không âm , biết :a) √x > 5 b) √x < 6 Giải : a)5= 25nên √x > 5 <=> √x > 25b)6= 36nên √x <6 <=> √x < 36
Vì x >0 nên √x < 36<=> x <36
Vậy 0 < x < 36
?5: Tìm số x không âm , biết :a) √x > 1 b) √x < 3 Giải :
a) 1= 1nên √x > 1 <=> x 1
Vì x >0 nên √x > 1<=> x >1.Vậy x > 1b)3= 9nên √x <3 <=> √x < 9
Vì x >0 nên √x < 9<=> x <9.Vậy 0 < x < 9
Bài 2 SGK/tr6 so sánh các số sau
Trang 7a) 22= 4 > 3 nên 4 3.Vậy 2 > 3; b) 36 < 41 nên 36 41.Vậy 6 < 41
HS : Tiến hành đánh giá bài làm của nhau
GV: Thu lại các phiếu học tập và nhấn mạnh lại cách so sánh hai hay nhiều số với nhau
d hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (3'):
+ Học kĩ đ/n căn bậc hai số học và nắm chắc định lí So sánh các căn bậc hai số học SGK/4-5+Làm bài tập 5/SGK.7
+ Đọc và tìm hiểu trước bài ( Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A2 =|A|)
Ngày dạy 9A /9/2012
+ rèn kĩ năng Vận dụng hằng đẳng thức √A2 = |A| vào bài toán rút gọn biểu thức
+ Tính được căn bậc hai của một số hoặc biểu thức là bình phương của một số hoặc bìnhphương của một biểu thức khác
c Thái độ: Học sinh có ý thức tự học , có tinh thần yêu thích bộ môn
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK +giáo án+Bảng phụ+máy tính bỏ túi, phấn màu …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK+vở ghi+đồ dùng học tập+Xem trước bài học
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
a Kiểm tra bài cũ: (7')
HS1: nêu cách So sánh các căn bậc hai số học ?
Vận dụng so sánh 5 và 30
đáp số 52 = 25 < 30 nên 25 30.Vậy 5 < 30
Trang 8HS2: làm bài tập 1- Tỡm số x khụng õm , biết : a) √x > 8 b) √x < 9
GV:(ĐVĐ) Căn thức bậc hai của một biểu thức, thế nào là căn thức bậc hai của một biểu
thức? √A2 =?
b.Nội dung dạy học bài mới
Cỏc hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tỡm hiểu về căn thức bậc
hai (16’)
GV: Cho HS làm ?1
HS: Làm việc cỏ nhõn ỏp dụng theo định lớ
py-ta-go vào tam giỏc vuụng ABC để giải
thớch AB= √25− x2
1HS: đứng tại chỗ - trỡnh bày ?1
GV: chuẩn hoỏ kiến thức ?1
GV: Giới thiệu thuật ngữ căn thức bậc hai ,
biểu thức lấy căn qua ?1
GV:Giới thiệu khỏi niệm căn thức bậc hai
của một biểu thức, biểu thức lấy căn, điều
kiện xỏc định của √A
HS: hiểu -ghi nhớ k/n:SGK/8
GV: Nờu và phõn tớch vớ dụ1- a SGK
-Với x= 2 Thỡ √3 x lấy GT nào ?
- Với x= 3 Thỡ √3 x lấy GT nào ?
HS: Làm việc cỏ nhõn tớnh giỏ trị của biểu
thức lấy căn
GV: Cho HS làm tiếp vớ dụ 1- b
HS: Giải theo hướng dẫn của GV
GV: Cho HS làm ?2 để củng cố
HS: Làm việc cỏ nhõn để giải ?2
GV: Gọi HS trỡnh bày và cho lớp nhận xột
để khắc sõu
Hoạt động 2-Vận dụng (10')
GV: Yờu cầu học sinh làm Bài 12/SGK.11
- Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa :
1
+ √25− x2 : căn thức bậc hai của 25-x2
+25-x2: là biểu thức lấy căn
Tổng quỏt :
Với A là một biểu thức đại số :+ √A : căn thức bậc hai của A +A : biểu thức lấy căn(biểu thức dưới dấu căn) + √A cú nghĩa ( xỏc định ) <=> A 0
Vớ dụ 1:
a) √3 x là căn thức bậc hai của 3x √3 x xỏc định khi 3x 0 <=> x 0 chẳng hạn-Với x= 2 Thỡ √3 x lấy giỏ trị 6 ?
- Với x= 3 Thỡ √3 x lấy GT 3.3 9 3b) √x+2 là căn thức bậc hai của x + 2
√x+2 xỏc định khi x + 2 0 <=> x -2
?2.Với gtrị nào của x thỡ √5− 2 x xỏc định?
Giải:
√5− 2 x xỏc định khi 5 - 2x 0 <=> x5
Trang 91 x
có nghĩa khi -1+x >0 <=> x>0d; 1 x 2 có nghĩa khi 1+x2 0
Điều này đúng với mọi x.Vậy biểu thức này có nghĩa với mọi x
c Củng cố-Luyện tập: (9’)
GV: Yờu cầu học sinh giải bài tập 4ý c và d vào phiếu học tập (trong 5' với sự giao việc của
GV HS nhúm 1+2: làm ý a+c bài 4 SGK/7 ; HS nhúm 3+4: làm ý b+d bài 4 SGK/7
GV: Dựng bảng phụ cú ghi sẳn lời giải của BT 7 Yờu cầu HS đổi chộo bài cho nhau để đỏnh giỏ theo thang điểm quy định
Đỏp số +Bài 6/SGK.tr 10- Với giỏ trị nào của a thỡ mỗi căn thức sau cú nghĩa: (bảng phụ )a) 3
a
có nghĩa khi a>0 ; b) 5a có nghĩa khi -5a 0 a 0 ;
c) 4 a có nghĩa khi 4-a0 a 4 ; d) 3a 7 có nghĩa khi 3a+7
7 0
3
HS : Tiến hành đỏnh giỏ bài làm của nhau + chuẩn hoỏ kiến thức bài 6
GV: Cho HS nhận xột bài làm trờn bảng và từ đú rỳt ra kết luận bài toỏn
GV: nhắc lại cỏch tỡm đkxđ của √A ( Acú nghĩa ( xỏc định ) <=> A 0 )
d hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (3'):
GV: Hướng dẫn HS bài tập 14 bằng cỏch chữa cõu a: ( đỏp số x2 3 x 3 x 3
+ Học bài, chỳ ý nắm bài toỏn tỡm điều kiện cú nghĩa của √A
+ Giải bài tập 6, 12, 14 SGK/11
+ Xem trước mục 2- Hằng đẳng thức √A2 =|A| và cỏc bài tập ở phần luyện tập
………Ngày dạy 9A /9/2012
b Kỹ năng: Học sinh cần đạt được cỏc kĩ năng :
+ Thực hiện bài toỏn tỡm điều kiện xỏc định của √A khi biểu thức A khụng phức tạp + Vận dụng hằng đẳng thức √A2 = |A| vào bài toỏn rỳt gọn biểu thức
+ Tớnh được căn bậc hai của một số hoặc biểu thức là bỡnh phương của một số hoặc bỡnhphương của một biểu thức khỏc
c Thỏi độ: Học sinh cú ý thức tự học , cú tinh thần yờu thớch bộ mụn
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giỏo viờn: SGK +giỏo ỏn+Bảng phụ +phấn màu …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK+vở ghi+đồ dựng học tập+Xem trước bài học
3 TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
Trang 10a Kiểm tra bài cũ: (5')
GV: tỡm đk cú nghĩa của √A ? ( đỏp: Acú nghĩa ( xỏc định ) <=> A 0 )
Vận dụng làm Bài 12/SGK.11/b - Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa :
Cỏc hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức
1HS điền kết quả vào bảng ?3
GV: Cho HS quan sỏt bảng kết quả
GV: Cho biết quan hệ giữa √a2 và a ?
GV: Từ kết quả nhận xột của HS , GV giới thiệu
định lớ SGK và hướng dẫn HS chứng minh :
+ Xột a 0 và so sỏnh (|a|)2 với a2
+ Xột a < 0 và so sỏnh (|a|)2 với a2
GV: Khi nào xảy ra trường hợp " Bỡnh phương
một số, rồi khai phương kết quả đú thỡ lại được
số ban đầu " ?
GV: Trỡnh bày vớ dụ 2 và nờu ý nghĩa :
+ Khụng cần tớnh căn bậc hai mà vẫn tớnh được
giỏ trị căn bậc hai ( nhờ biến đổi biểu thức
khụng chứa căn bậc hai )
GV:Yờu cầu tớnh nhẫm kết quả ở bài 7/SGK.10
2HS: lần lượt đứng tại chỗ nờu kết quả ở bài 7
HS: làm bài 7+nhận xột ( bổ sung-nếu cú )
GV: Trỡnh bày cõu a vớ dụ 3 và hướng dẫn cõu b
như sau :
+ Tỡm giỏ trị của căn bậc hai ?
+ Bỏ dấu giỏ trị tuyệt đối ?
HS:làm vớ dụ 3 rỳt gọn biểu thức
Hoạt động 2-Vận dụng (10')
GV:Gọi 2 HS lờn bảng để trỡnh bày cõu a,b bài 8
Cỏc HS cũn lại làm bài 8+Nhận xột bài bạn
HS: Trỡnh bày và nhận xột
GV:Tỡm √A2 khi A là một biểu thức đại số ?
HS: Trỡnh bày và nhận xột
GV: Nờu hằng đẳng thức tổng quỏt
GV: Trỡnh bày cõu a vớ dụ 4 và giới thiệu
( khi dưới dấu căn là một biểu thức đại số ta vẫn
Trang 11tiến hành giải tương tự )
GV: Yêu cầu hoàn thành câu b
HS: lên bảng trình bày bài 8 Sau đó cả lớp thảo luận để có KQ đúng
Đáp số bài 8/SGK.tr 10 c) 2 a2 = 2a với a 0 d)
2
3 a 2 3a 2 3 a 2 với a<2GV: Cho HS nhận xét bài làm trên bảng và từ đó rút ra kết luận bài toán
d hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (3'):
GV: Hướng dẫn HS bài tập 13 (chữa câu a) - rút gọn các biểu thức sau:
a) 2 a2 -5a = -2a -5a =-7a với a 0
+ Học bài, chú ý nắm bài toán tìm điều kiện có nghĩa của √A và bài toán rút gọn
+ Làm bài tập 9, 10 ,13,15/SGK.11 + Xem trước các bài tập ở phần luyện tập
Ngày dạy 9A /9/2012
9B /9/2012
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
+HS củng cố lại khái niệm căn thức bậc hai của một biểu thức
+ Cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của √A
+củng cố định lí √a2 = |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức √A2 = |A| để rút gọn biểu thức
b Kỹ năng:
+ rèn kĩ năng Vận dụng hằng đẳng thức √A2 = |A| vào bài toán rút gọn biểu thức
+ rèn kĩ năng Thực hiện bài toán tìm điều kiện xác định của √A khi biểu thức A không phức tạp
+ Tính được căn bậc hai của một số hoặc biểu thức là bình phương của một số hoặc bìnhphương của một biểu thức khác
c Thái độ: + Học sinh cần rèn luyện ý thức tự học , có tinh thần yêu thích bộ môn
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK+giáo án+Bảng phụ +máy tính bỏ túi …
b.Chuẩn bị của học sinh: SGK+vở ghi+đồ dùng học tập+chuẩn bị các bài tập ở phần luyện tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Trang 12a Kiểm tra bài cũ: (7')
1- Khi nào thì √A có nghĩa ? Tìm x để mỗi căn thức bậc hai sau XĐ: a) √2 x −3 ;
b.Nội dung dạy học bài mới
HS: hệ thống lại một số kiến thức cơ bản của
căn thức bậc hai qua TL lÇn lît c¸c c©u hái
trªn cña GV
GV: chuÈn ho¸ kiÕn thøc phÇn lÝ thuyÕt
Hoạt động 2: Chữa bài tập (12')
GV : Yêu cầu hai học sinh lên bảng chữa bài
tập 9 câu b , c , d và bài tập 10 câu a , b và
yêu cầu học sinh còn lại theo dõi
HS: Lên bảng để chữa bài theo yêu cầu , các
HS còn lại theo dõi
GV: Kiểm tra vở bài tập của một số học sinh
+ GV: cho hs Hoàn thành bài tập 9
GV: Cho học sinh nhận xét đánh giá
HS: Tiến hành trình bày nhận xét của mình
và đưa ra đánh giá
GV: Tổng hợp lại các ý kiến của học sinh về
lời giải của bài toán để rút ra nhận xét và
đánh giá cuối cùng
GV; cho hs Hoàn thành bài tập 10:
HS trình bày lời giải
GV: Cho học sinh nhận xét đánh giá
HS: Tiến hành trình bày nhận xét của mình
Câu b:
√x2 = |- 8| <=> |x| = 8 <=> x = 8 hoặc x = - 8 Câu c :
√4 x2 = 6 <=> | 2x | = 6 <=> | x | = 3 <=> x = 3 hoặc x = - 3 Câu d:
Ta có :
Trang 13lời giải của bài toán để rút ra nhận xét và
đánh giá cuối cùng
GV: Cho HS đề xuất cách giải mới
GV: Tổng hợp ý kiến và hdẫn HS cách tìm giá
trị của √(a ± 2√b) trong trường hợp đặc biệt
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách giải một số bài
toán liên quan (15')
GV: cho hs làm Bài tập 11:
GV: Cho HS đọc yêu cầu của bài toán và trả
lời các câu hỏi sau :
GV: Nhận xét đặc điểm của các số lấy căn?
GV:nêu các bước tính giá trị của biểu thức ?
GV: Yêu cầu HS trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét về đặc điểm của biểu thức?
GV: Đề xuất cách giải bài toán ?
GV: Yêu cầu HS trình bày lời giải chi tiết
GV: cho hs làm Bài tập 13 câu a:
GV: Đặt các câu hỏi sau để hướng dẫn HS
GV: Đặc điểm của biểu thức lấy căn ?
GV: Đề xuất các bước giải
GV: Cho HS trình bày lời giải chi tiết
GV: cho hs làm Bài tập 14 câu a và c:
GV: Dạng của biểu thức câu a và c?
a: Ta có :
√16 √25 + √196 : √49 = 4 5 +
14 : 7 = 20+2 = 22
d :Ta có :
√32+42 = √9+16 = √25 = 5
Bài 13(SGK.11): Rút gọn các biểu thức sau:
a) 2 √a2 - 5a với a < 0
Ta có: 2 √a2 -5a = 2| a |- 5a =- 2a - 5a = - 7a vì a < 0 Bài 14 (SGK.11): Phân tích thành nhân tử a) x2 - 3 = x2 - ( √3 )2 = ( x - √3 )( x +
√3 ) c) x2 + 2 √3 x + 3 = x2 + 2 √3 x + ( √3)2
GV: Hướng dẫn baì tập 15 như sau:
Phân tích vế trái thành nhân tử dạng a.b = 0(hoặc a2 = 0) áp dụng tính chất a.b = 0 ⇔ a =
0 hoặc b = 0 (hoặc a2 = 0 ⇔ a = 0 )
+ Học bài và hoàn thành các bài tập đã chữa vào vở bài tập
+ Làm các bài tập 11 câu b và c; bài tập 12; bài tập 13 câu b, c và d; bài tập 14 câu b và d; bài tập 15; tham khảo bài tập 16
+ Đọc và tìm hiểu trước bài ( Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương )
Trang 14Ngày dạy 9A /9/2012
9B /9/2012
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức: Thực hiện được các phép tính:
- Khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
b Kỹ năng: - HS có kĩ năng Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong biến đổi biểu thức
c Thái độ: Học sinh có ý thức tự học, có tinh thần yêu thích bộ môn
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK +giáo án+Bảng phụ +máy tính bỏ túi …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK+vở ghi+đồ dùng học tập+Ôn lại kiến thức về khai phương
một số chính phương , phiếu học tập +máy tính bỏ túi (nếu có)…
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
a Kiểm tra bài cũ(5' )
Trang 151- Quy tắc khai phu ơng một tích :
GV: Nêu cách khai phương một tích ?
GV: Khẳng định lại và nêu quy tắc
GV: Ghi yêu cầu của bài toán lên bảng và hướng
Định lí: Với mọi số a và b không âm ,
ta có : √a b=√a √b
Chứng minh :
+ a 0 và b 0 => √a ,√b xác định.+
Ví dụ 1 :Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính :
Giải :a) Ta có √25 121 0 , 04 = √25 √121
√0 04 = 5.11 0,2b) Ta có : √640 250 = √64 25 100
= √64 √25 √100 = 8.5.10 = 400 Tính
) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225
?2
Trang 16GV: Đặt vấn đề để đi vào quy tắc 2.
2- Quy tắc nhân các căn bậc hai :
GV: Nêu quy tắc nhân hai căn bậc hai ?
HS làm việc cá nhân thực hiện ?3
GV: Tổng hợp ý kiến và hoàn thành bài ?3
GV: Nêu chú ý SGK
GV: cho hs làm Ví dụ 3: Rút gọn
GV: Rút gọn các biểu thức ( Ví dụ 3)
a) √2 a .√8 a với a 0 b) √9 a4b2
HS: Tiến hành giải và đọc các bước biến đổi
GV: Ghi bảng ( khi học sinh trả lời )
= 25 36 100 5.6.10 300
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai :( SGK )
Ví dụ 2: Tính Giải :
a) √7.√63 = √7 63 = √441 = 21 b) √1,3.√52.√10 = √1,3 52 10
= √676 = 26
Tính
a) 3 75 3.75 225 5 ) 20 72 4,9 20.72.4,9 4.36.49
+ GV: Hệ thống lại định lí khai phương căn bậc hai và hai quy tắc tương ứng
GV: Nhắc lại quy tắc khai phương một tích?Nhắc lại quy tắc nhân các căn bậc hai ?
GV:Hệ thống toàn bộ kiến thức cơ bản
+ Với A và B là các biểu thức không âm , ta có : AB A B. ;( √A )2 = √A2
= AGV:cho hs củng cố kiến thức làm Bµi 1- TÝnh: a; √45 80 + √2,5 14 , 4 b;
+ Học bài , nắm các định lí , quy tắc - Quy tắc khai phuơng một tích
- Quy tắc nhân các căn bậc hai : GV: Hướng dẫn HS cách giải bài tập 26 câu b như sau :
+ Bình phương hai vế
?3
?4
Trang 17+ So sánh các bình phương với nhau
Trang 18- Khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai
b Kỹ năng: - Học sinh có kĩ năng Vận dụng quy tắc khai phương một thương và nhân các cănbậc hai trong biến đổi biểu thức
c Thái độ: Học sinh cần rèn luyện ý thức tự học, có tinh thần yêu thích bộ môn
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK +giáo án+Bảng phụ +phấn màu …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK +vở ghi+đồ dùng học tập+ Ôn tập phép khai phương
3 TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
a Kiểm tra bài cũ: (5')
+ Viết tóm tắt định lí khai phương một tích ? + Tính : a) √36 81 b) √0,3 √160
GV: Đặt vấn đề: Phép chia và phép khai phương có mối liên hệ như thế nào với nhau
b.Nội dung dạy học bài mới
Gv: cho hs làm ?1 (hs thảo luận theo bàn trong 3')
HS: thảo luận theo bàn làm ?1
Gv: gọi đại diện 1 bàn lên bảng làm bài
1- Quy tắc khai phu ơng một thu ơng
GV:Nêu quy tắc khai phương một thương ?
1 - Định lí
?1: Tính và so sánh √16
25 và √16
√25Giải : ta có
ta có: √a
√b
Chứng minh :Với ( a 0 , b > 0 )
Trang 19GV: cho Hs thực hiện Ví dụ 1 :
GV: Giới thiệu và từng bước hướng dẫn để HS
nắm cách giải theo từng bớc sau
+ Viết các số thành thừa số chính phương
+ Khai phương các thừa số
GV: Yêu cầu HS giải ?2 để củng cố cách áp dụng
quy tắc
HS : Làm việc cá nhân
GV: Gọi HS trình bày và cho lớp nhận xét
2- Quy tắc chia hai căn bậc hai :
GV: Nêu quy tắc chia hai căn bậc hai ?
GV: cho Hs thực hiện Ví dụ 2
GV: Giới thiệu ví dụ 2 theo các bước nh SGK và
giải thích thêm để HS nắm bài
GV: Yêu cầu HS làm ?3 để củng cố cách áp dụng
quy tắc
HS: Hoạt động nhóm để giải
GV: Yêu cầu đại diện 3 nhóm trình bày
HS: Các nhóm trình bày bài giải của nhóm
GV: Cho HS các nhóm thảo luận
GV: Tổng hợp ý kiến thảo luận và hoàn thành bài
GV: ta có thể quy ước gọi tên đ/l ở mục 1 là đ/l
khai thương 1thương hay đ/l chia các căn bậc hai
Gv: y/c hs phát biểu đ/l liên hệ giữa phép chia và phép khai phương tổng quát
GV: yêu câu hs làm bài tập 28 ý b, d
d hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(1’)
- Học thuộc đ/l, cách chứng minh đ/l và các quy tắc
- BTVN 28, 29, 30, 31/18,19_SGK; 36, 37/8,9_SBT
- xem trước các bài tập ở phần luyện tập
Ngày dạy 9A /9/2012
9B /9/2012
Trang 20Tiết 9 BÀI TẬP
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức: Thực hiện được các phép tính:
- Khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai
b Kỹ năng:Vận dụng quy tắc khai phương một thương và nhân các căn bậc hai trong biến
đổi biểu thức
c Thái độ: Học sinh cần rèn luyện ý thức tự học, có tinh thần yêu thích bộ môn
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK +giáo án+Bảng phụ +phấn màu …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK +vở ghi+đồ dùng học tập+Xem trước bài học
Làm các bài tập được giao và đọc trước các bài tập ở phần luyện tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
a Kiểm tra 15'
Câu1 (4đ) Tìm x ,biết a) 25x 2 5 b)
2
16 x 1 8Câu 2(6đ) Rút gọn các biểu thức sau
a) 5 32
b)
2 4
4 25
b
| a |
=-2
2 5
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức (5’)
GV:Nêu quy tắc khai phương một thương ?
GV: Nêu quy tắc chia hai căn bậc hai ?
GV: Hệ thống bài cũ
Hoạt động 2: Giải bài tập (20’)
GV: cho Hs thực hiện Bài tập 31 :
Câu a:
GV: Yêu cầu HS trình bày lời giải
HS: Dựa vào kết quả khai phương từng căn bậc
+ √25− 16 = 3+ √25 - √16 = 5 - 4 = 1
=> √25− 16 > √25 - √16b) So sánh √a −b và √a - √b với a > b
Trang 21GV: Nhắc lại kết quả bài 26 ?
GV: So sánh √a −b + √b với √(a − b)+b ?
GV: So sánh √a −b + √b với √a ?
GV: Yêu cầu HS hoàn thành lời giải vào vở và
ghi chú cho HS
GV: cho Hs thực hiện Bài tập 32:
GV: Yêu cầu hai HS lên bảng để chữa hai câu a
HS: Tham gia ý kiến xây dựng bài
GV: Rút nhận xét cuối cùng và giúp HS hoàn
thành lời giải hai câu trên
GV: cho Hs thực hiện Bài tập 33: Câu a và c
GV: Yêu cầu 2 học sinh lên bảng giải
HS: Hai học sinh giải hai câu
GV: Kiểm tra vở bài tập của một số học sinh
GV: Cho học sinh nhận xét góp ý
HS: Nếu ý kiến xây dựng bài
GV: Tổng hợp ý kiến và hoàn thành lời giải
GV: Yêu cầu học sinh giải tiếp các câu còn lại ,
củng cố
GV: cho Hs thực hiện Bài tập 34:
GV: Trình bày câu a và yêu cầu học sinh giải
câu c
HS: Theo dõi và làm bài tập
GV: Cho học sinh trình bày và yêu cầu lớp góp
ý kiến
HS: Góp ý kiến
GV: Tổng hợp ý kiến để hoàn thành lời giải
> 0Giải : Ta có √a −b + √b >
√(a − b)+b
hay √a −b + √b > √a => √a −b >
√a - √b
Chú ý : Không có quy tắc khai phương của
hiệu hai số dương
Bài tập 32:Tính a) Ta có √1 9
4572−3842 = √41 289
160
= √2894 = 172
Bài tập 33:Giải phương trình a)Ta có
+ √2 x - √50 = 0 <=> x = √50
√2 = 5 c)Ta có
+ √3 x2 - √12 = 0 <=> x2 = √12
√3 = 2
<=> x1 = - √2 hoặc x2 = √2 .Bài tập 34: Rút gọn các biểu thức Câu a: Với a < 0 ; b khác 0 ta có :+ ab2 √a23b4 = - ab2
ab 2 √3 = √3Câu c: Với a - 1,5 ; b < 0 ta có :
Trang 22Ngày dạy 9A /9/2012
9B /9/2012
Tiết 10 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức: Thực hiện các phép biến đổi Đưa thừa số ra ngoài dấu căn,
b Kỹ năng: Học sinh cần có các kĩ năng
+ Đơn giản biểu thức lấy căn , đưa một thừa số ra ngoài dấu căn
+ Vận dụng các phép biến đổi trên vào so sánh và rút gọn biểu thức
c Thái độ: Học sinh rèn luyện ý thức tự học , có tinh thần yêu thích bộ môn
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK +giáo án+Bảng phụ +phấn màu …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK +vở ghi+đồ dùng học tập+Xem trước bài học+ Ôn lại cácphép toán khai phương +Phiếu học tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
a Kiểm tra bài cũ: ( 6')
HS1:Nêu quy tắc khai phương một thương ? Nêu quy tắc chia hai căn bậc hai ?
HS2:Viết biểu thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương,
a
( với a >7)( đáp số
GV Đặt vấn đề: Để thực hiện tốt các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai ta tìm
hiểu bài học hôm nay
b.Nội dung dạy học bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách đ a một thừa số
ra ngoài dấu căn (30’)
GV: Hướng dẫn để HS tìm ra biểu thức trong ?
1 như sau
GV: Khai phương √a2b ? (a 0 ; b 0)
GV: Sau khi HS hoàn thành câu trả lời GV ghi
bảng và giới thiệu thuật ngữ ( Đưa một thừa số
ra ngoài dấu căn )
GV:h/dẫn HS cách thực hiện như sau :
+ Đưa các thừa số ra ngoài dấu căn
+ Thực hiện tính
HS: Làm theo các thao tác mà GV yêu cầu
1 - Đư a thừa số ra ngoài dấu căn :
?1 :Với a 0 ; b 0 ta có : √a2b =a b= a √b
( Phép toán biến đổi này gọi là phép đưathừa số ra ngoài dấu căn )
Ví dụ 1:
+a) Ta có : 5 72 = 5 √7+ b) Ta có : √20 = 2 52 = 2 √5Chú ý 1 : Đôi khi ta phải viết biểu thứcdưới dấu căn thành tích mới thực hiệnđược phép toán đưa thừa số ra ngoài dấucăn
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức
A = 3 √5 + √20 + √5Giải : Ta có :A = 3 √5 + 2 √5 + √5 = √5 ( 3 + 2 + 1 ) = 6 √5
Trang 23GV: Ghi lời giải theo ý kiến của học sinh
GV: Giới thiệu các căn bậc hai đồng dạng
GV: Y/cầu HS làm việc cá nhân hoàn thành ?2
HS: Làm việc cá nhân-làm ?2 vào giấy nháp
GV: Cho 2HS trình bày trên bảng và cho lớp
GV: Giới thiệu biểu trên vẫn còn đúng khi dưới
căn là các biểu thức và ghi tóm tắt trường hợp
tổng quát
GV: h/dẫn HS cách Trình bày ví dụ 3
HS tìm hiểu và theo dõi GV h/dẫn làm Ví dụ 3
HS1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a) √4 x2y
HS1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn b) √18 xy 2
GV:Yêu cầu HS làm ?3và lên bảng trình bày
HS: làm việc cá nhân- vận dụng phép biến đổi
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn -thực hiện ?3
GV: Cho lớp thảo luận
GV: Chốt lại cách giải phép biến đổi Đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
Chú ý 2 : Các biểu thức 3 √5 ; 2 √5 và
√5 được gọi là đồng dạng với nhau
?2: Rút gọn biểu thức
a) Ta có : A = √2 + √8 + √50 = √2 +2 √2 +5 √2 = 8
√2b) Ta có :B = 4 √3 + √27 - √45 +
√5 = 4 √3 + 3 √3 - 3 √5 +
√5 = 7 √3 - 2 √5 Tổng quát :Với 2 biểu thức A và B(B 0 ), ta có : √A2B = |A | √B ,tức là
=- 3y √2 x vì x 0 ;y
< 0
?3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) √28 a4b2 = 2a2b √7 ( Vì b 0 )b) √72a2b4 = - 6ab2
GV: Cho HS đại diện nhóm trình bày trên bảng và cho lớp thảo luận- Đưa ra nhận xét
Đáp số - Bài 1- a 108 = ; b 7.63.a2 7 32 2a2 7.3.a21a với a >0 ; c 8y2 =2y 2 (y>0) +GV: Yêu cầu HS làm bài tập 43 câu d và e ;
2HS lên bảng làm bài tập 43( HS1: làm câu d +HS2: làm câu e)
GV: Chốt lại cách giải phép biến đổi Đưa thừa số ra ngoài dấu căn qua bài 43
Bµi tËp 43 (sgk/tr 27) §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n
Trang 24+ đọc trước mục 2- đưa thừa số vào trong dấu căn.
Ngày dạy 9A /9/2012
9B /9/2012
Tiết 11 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức: Thực hiện các phép biến đổi:
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
b Kỹ năng: Học sinh cần có các kĩ năng
+ Đơn giản biểu thức lấy căn , đa một thừa số vào trong dấu căn
+ Vận dụng các phép biến đổi trên vào so sánh và rút gọn biểu thức
c Thái độ: Học sinh cần rèn luyện ý thức tự học , có tinh thần yêu thích bộ môn
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK +giáo án+Bảng phụ +phấn màu …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK+vở ghi+đồ dùng học tập+Xem trước bài học+Ôn lại cácphép toán khai phương
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
a Kiểm tra bài cũ: (đan xen trong dạy học bài mới )
b.Nội dung dạy học bài mới
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đư a thừa số ra
ngoài dấu căn (10’)
GV: Giới thiệu thiệu bài toán đưa thừa số vào
trong dấu căn là bài toán ngược của đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
C1:Đưa thừa số vào trong dấu căn ( 3 √7 =?)
C2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ( √28 =?)
HĐ2-Vận dụng (28')
D¹ng 1: § a thõa sè vµo trong dÊu c¨n <9'>
GV: Gäi 2 hs lªn b¶ng ch÷a bµi tËp
HS1: Ch÷a bµi tËp 44/c©u c
HS2: Ch÷a bµi tËp 44/c©u d
HS: Theo dâi b.tËp b¹n lµm trªn b¶ng
GV:®i kiÓm tra hs díi líp lµm bµi tËp
2 - Đưa thừa số vào trong dấu căn :
Tổng quát : Với hai biểu thức A và B ( B 0 ) , ta có :|A| √B = √A2B Với A 0 ;B 0 thìA B= √A2B
+Với A < 0 ;B 0 thìA B=- √A2B
Ví dụ 4: Đưa thừa số vào trong dấu căn.a) Ta có : 3 √7 = 3 72 9.7 = √63b) Ta có : - 3a2
Trang 25GV:Gợi ý cho 1-2 Hs học yếu(nếu cần)
GV và HS: Cùng kiểm tra bài của 4 bạn trên bảng
GV: Nhận xét, sửa sai (nếu có),ghi điểm cho hs và
chốt lại:”Khi đa một thừâ số vào trong dấu căn thì
thừa số đó phải không âm”
Dạng 2:So sánh biểu thức (9')
GV:Giao nhiệm vụ cho hs làm b.tâp 45
GV:Muốn so sánh đợc các biểu thức ta làm ntn?
HS:” Đa thừa số vào trong(ra ngoài) dấu căn
GV: Gọi 2 hs lên bảng chữa bài tập 45
so sỏnh b) 7 và 3 √5 ; c) 1
3√51 và
1
5√150HS1: Chữa bài tập 45/câu b
HS2: Chữa bài tập 45/câu c
HS: Cùng làm b.tập 45 và theo dõi N/xét,bổ sung
(nếu có) bài làm của 2 bạn trên bảng
GV: Nhận xét,sửa sai kịp thời (nếu cần),
Dạng 3:Rút gọn biểu thức <10'>
GV: cho HS hoạt động nhóm làm bài 47/sgk tr.27
GV:Phát phiếu học tập trong đó in sẵn đề bài tập
47/sgk tr.27 quy định t/gian làm việc trong nhóm
HS: Đại diện nhận xét k.quả của nhóm bạn
GV: N/xét,sửa sai kịp thời, tổng hợp k.quả hoạt
động nhóm/
c) Vì x > 0 và y 0 ,do đó √xy có nghĩa, nên ta có: - 2
3 √xy =
-√ (23)2 xy=−√49xyd) Vì x > 0 do đó √2
=√49
3 √5 = √32 5=√45Vì √49>√45 nên 7 >3 √5c) Ta có : 1
3√51 = √51
9 =√17 3 1
Bài tập 47 (sgk/tr 27) Rút gọn a) Vì x 0 , y 0 và x y nên x+y > 0
(x − y ) ( x + y ).√6 = √6
x − y
b) 2
2 a −1√5 a2(1 − 4 a+4 a2) ( Với a 0,5)
+ Nhắc lại biểu thức biến đổi căn bậc hai
GV: cho hs làm Bài 1-Đưa thừa số vào trong dấu căn
a 5 2 ; b x x
2 (x>0) ; c x 13 (x<0)Giải *a 5 2 5 22 50 ; b
Trang 26GV: Gợi ý :Đặt √x = a ta có √x3 = a3
áp dụng hằng đẳng thức a3-1 = (a-1).(a2 +a+1) và rút gọn vế trái
+ Đọc trước bài 7-Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.(tiếp theo)
Ngày dạy 9A /10/2012
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giỏo viờn: SGK+SGV+giỏo ỏn+Bảng phụ +phấn màu …
b.Chuẩn bị của học sinh: SGK +vở ghi+mỏy tớnh bỏ tỳi (nếu cú)+SBT+đồ dựng học tập
3 TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
a Kiểm tra bài cũ: (5')
HS1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 52.7; 20; 15.3; 9x2y Với y0đỏp số: 5 7 5 72 ; 20 2 5 ; 15.3 3 5 ; 9x y2 3 x y Với y0
GV: nhận xột -ghi điểm
b.Nội dung dạy học bài mới
HĐ1:Khử mẫu của biểu thức lấy căn
mẫu của biểu thức lấu căn tức là làm cho
biểu thức đú ở mẫu ko cũn chứa căn thức
HS: theo dừi gv trỡnh bày VD1
GV: Từ cỏch làm trờn em nào rỳt ra cụng
GV: Chốt lại -Khi khử mẫu của biểu thức
lấu căn cần kết hợp giữa việc đưa thừa số ra
ngoài dấu căn để cho KQ được gọn hơn
Hoạt động 3: (16')Trục căn thức ở mẫu
GV: Thế nào là trục căn thức ở mẫu?
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Vớ dụ 1:Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a, 3
2
6 3
3 2 3 3
3 2
b a b
b
b a
7
35 7
7 5 7
7
7 5
A
(Với A.B >0; B0)( A, B là cỏc biểu thức đại số)
?1 khử mẫu của biểu thức lấy căn :
a, 5
4
20 5
5
5 4
25 5 3 125
125 3
6 2
2 3
a
a a
a a a
Trang 27GV: Giới thiệu khái niệm trên
HS: Nghe hiểu khái niệm
GV: Đưa ra ví dụ 2 sgk-28
HS: làm ví dụ 2 theo sự hướng dẫn của gv
GV: Hãy nêu các bước giải ở VD2
GV: Chốt lại
ở câu a, Nhân cả tử và mẫu với 3
b, Nhân 3 1 vào tử và mẫu
c, Nhân 5 3vào tử và mẫu
GV: Có thể nhân cả tử và mẫu với biểu
thức nào để có khả năng làm cho mẫu số
không còn chứa dấu căn?
GV: Giới thiệu khái niệm biểu thức liên
2(a 0 và a 1)
Với a>b> 0 và 4a-b0
GV: cho HS làm theo nhóm bàn trong
khoảng 4' sau đó y/c các nhóm cử thành
viên lên bảng trình bày lời giải
HS: hoạt động nhóm theo yêu cầu của gv
HS: đại diện các nhóm trình bày
Gv: gọi hs nhận xét
Ví dụ 2:Trục căn thức ở mẫu:
3 5 6
3 5 3 3 2
3 5 3 2
3 5 (
3 5 6 3
3 5 6
Khi mẫu có a b muốn trục căn thức ở mẫu
ta phải nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu
Tổng quát: sgk_29
*Khi A, B là các biểu thức
B A B
(Với B>0)b,
2
B A
B A C B A
B A
B A C B A
8 5 8 8 3
8 5
b
.
2
3 2 5 (
3 2 5 5
3 2 5 5
5
= 5 2 313
1 ) 1 (
1 2
=
a
a a
1
1 2(Với a0 và a1)
5 7 (
5 7 4
Trang 28HS: khác nhận xét- Bổ sung ( nếu có )
GV: nhận xét và kết luận =
4 7
5 7 4
b a a
).
2 (
2 6
=
b a
b a a
4
2 6
(Với a>b>0)
c Củng cố- luyÖn tËp : (6')
GV :nhấn mạnh cách Khử mẫu của biểu thức lấy căn
-Cách biến đổi như thế nào? Gồm mấy bước?
-Phép biến đổi có làm thay đổi giá trị của biểu thức ban đầu hay không?
- Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
*
Các bước khử mẫu của biểu thức lấy căn:
- Bước 1: Nhân cả tử và mẫu của biểu thức lấy căn với mẫu thức của nó
- Bước 2:T/hiện phép khai phương 1 thương rồi rút gọn và được biểu thức mới trong căn không mẫu
GV:Vẽ bản đồ tư duy- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai?
Đáp án: Minh họa
d hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2')
- Làm bài tập: 49, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 (sgk-30) chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Học sinh khá giỏi làm bài 71/15.SBT
Trang 29-b.Kỹ năng:Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên-c.T duy,thái độ học tập: chú ý,tích cực,vận dụng kiến thức dã học để giải b.tập
2.Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV: giáo án, SGK; SKT; SGV;bảng phụ ,phấn màu…
b Chuẩn bị của HS : vở ghi; SGK; SBT ,học bài, làm bài tập máy tính bỏ túi, Bảng nhóm…
3.Tiến trình bài dạy
a
Kiểm tra bài cũ:( 6')
G V:Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung câu hỏi Kiểm tra bài cũ; gọi 2 HS lên bảng TL
Câu 4: Nếu √a2 = - a thì :A a > 0 B a < 0 C a 0 D a 0
GV : Nhận xét , ghi điểm cho HS
Đáp án Câu 1 C Câu 2 D Câu 3 D Câu 4 D
b.Nội dung dạy học bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung chính ( ghi bảng)
Hoạt động 1*Dạng 1:Rút gọn các biểu thức(giả
thiết biểu thức chữ đều có nghĩa) <14' >
GV: Kiểm tra việc làm bài tập về nhà của HS
GV: gọi 2 HS lên bảng làm b.tập 53/SGK tr.30
HS: 2 em lên bảng (mỗi em làm 2 câu) ; HS còn lại
làm b.tập ; theo dõi,nhận xét,bổ xung bài bạn làm
trên bảng ( nếu có )
Gv: gọi 1HS khác nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét,ghi điểm cho HS(nếu cần)
GV: ở câu d) có cách nào làm nhanh hơn ko?
GV: Gọi 2HS lên bảng (mỗi hs 1 câu)
GV: ĐK của a để biểu thức có nghĩa?
HĐ2-Dạng 2: Phân tích thành nhân tử <8'>
GV: Tổ chức cho HS hoạt động nhóm làm bài tập
55 sgk tr.30
GV: Phát phiếu học tập trong đó in sẵn đề bài tập
55/sgk tr.30.quy định t/gian làm việc trong nhóm(6
√2(√2+1)
1+√2 =√2b) a−√a
a) a.b + b √a + √a +1 = b √a ( √a +1) + ( √a +1) = ( √a +1).( b √a +1)
b) √x3 - √y3 + √x2y - √xy2 = x √x - y √y + x √y - y
√x
Trang 30GV: Làm ntn để sắp xếp đợc các căn thức theo thứ
tự tăng dần?
HS: 1HS nêu hớng giải bài tập 56/SGK tr.30
GV: Chốt lại vấn đề bài toán
GV: Như vậy cỏc bạn chỉ chỳ ý biến đổi vế trỏi
nhưng lại biến đổi nhầm
GV: Gọi 1HS làm b.tập 57 và theo dõi n/xét bài
làm của bạn trên bảng
HS: Làm việc cá nhân thực hiện giải b.tập 57
HS: Biến đổi để chọn D
GV: Chốt lại b.toán,sửa sai kịp thời,chỉ rõ các sai
lầm có thể mắc phải khi làm b.tập này
= x.( √x + √y ) –y.( √x + √y ) =( √x + √y ).(x- y)
Bài tập 56 ( SGK/ tr.30)
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
Kết quả:
a) 2 √6 < √29 < 4 √2 < 3 √5 b) √38 < 2 √14 < 3 √7 < 6 √2
Bài tập 57 ( SGK/ tr.30)
√25 x −√16 x=9 khi x bằng:
(A) 1; (B) 3; (C) 9; (D) 81Hãy chọn câu trả lời đúng
GV: cỏch khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thưc ở mẫu như thế nào?
GV chốt lại cỏc kiếm thức trọng tõm thụng qua cỏc bài tập trờn
GV:hớng dẫn hs làm bài tập 7(a)/SBT tr.15
GV:Vận dụng định nghĩa căn bậc hai số học √x =a với a 0 thì x = a2
HS: Làm việc cá nhân thực hiện giải b.tập 7
GV:Yêu cầu HS gải phơng trình này
-Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này
-Bài tập về nhà: 75,76,77/SBT tr.14,15.các phần còn lại bài 53,54/SGK tr.30
-Đọc trớc bài gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 31a Kiến thức: Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
b Kỹ năng: Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài
toán liên quan
c Thái độ: Cẩn thận, chính xác
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK+SGV+giáo án+Bảng phụ +phấn màu …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK +vở ghi+máy tính bỏ túi (nếu có)+SBT +đồ dùng học tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
a Kiểm tra bài cũ: (5')
b.Nội dung dạy học bài mới
Hoạt động 1:Rút gọn biểu thức (13')
GV: Để rút gọn bthức có chứa căn thức bậc
hai, ta cần biết vận dụng thích hợp các phép
tính và các phép biến đổi đã biết (sử dụng
bảng phụ để tổng kết lại các phép biến đổi )
GV h/dẫn hs làm VD1 và n/xét việc biến
đổi để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc
hai không nhất thiết chỉ dụng 1 pp mà nên
GV: gợi ý HS thực hiện VD2- biến đổi vế
trái giữ nguyên vế phải
HS: đọc yêu cầu nội dung ?2
GV: Cho HS thực hiện ?2 trong tg 5' theo
nhóm theo sự phân công sau
Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức
46
a a
a a
?1 Rút gọn: 3√5 a −√20 a+4√45 a+√a với a ≥ 0
Giải: ta có:N 3 5a 20a4 45a a 3 5a 2 5a 4.3 5a a 13 5a a
VD2: CMđẳng thức: (1+√2+√3)(1+√2 −√3)=2√2
Giải: Biến đổi vế trái ta có:
1 2 3 1 2 3 1 2 2 3 2 ¿ 1+2√2+2 −3=2√2
Trang 32Nhóm 1+2: thực hiện ?2 theo cách 1- Trục
căn thức ở mẫu (nhân cả tử và mẫu với biểu
thức liên hợp của mẫu ) - Dùng HĐT-
Rút gọn
Nhóm 3+4: thực hiện ?2 theo cách 2- Quy
đồng - Rút gọn
HS: Các nhóm thực hiện ?2 vào bảng nhóm
(phiếu học tập ) theo sự phân công của GV
đối chéo KQ của nhóm-đối chiếu kết quả
HS : hoạt động cá nhân thực hiện bài 58
GV: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài
9 2
1 2 2
3 2 2
5 2
3 2
c Củng cố- luyÖn tËp (5') :
- Nêu các cách thường dùng để khử căn thức ở mẫu
- Khi trục căn thức ở mẫu ta đã gặp các dạng nào ? ( nêu những dạng đã gặp khi học )
- Giáo viên tổng kết những phương pháp rút gọn
GV cho HS thực hiện Bài tập 59 (SGK):
GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày lời giải Bài 59 Rút gọn các biểu thức sau ( với a>0, b>0)a) 5√a− 4 b√25 a3+5 a√16 ab2− 2√9 a=¿ 5 a 4.5ab a 5.4ab a 2.3 a a (do a>0, b>0)
b)5a 64ab3 3 12a b3 32ab 9ab 5b 81a b3 40ab ab 2. 3 2ab ab 6ab ab 45ab ab
= −5 ab√ab
d hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2'):- Xem lại các VD trong bài.- Bài về nhà: 58, 59,
60/SGK +HS khá giỏi: làm thêm bài: 82, 86, 87/SBT
Ngày dạy 9A 17/10/2012
9B 17/10/2012
Tiết 15
Trang 33RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức: Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
b Kỹ năng: Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài
toán liên quan
c Thái độ: Cẩn thận, chính xác
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK+SGV+giáo án+Bảng phụ +phấn màu …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK +vở ghi+máy tính bỏ túi (nếu có)+SBT +đồ dùng học tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
a Kiểm tra bài cũ: (5')
HS1 Rút gọn biểu thức sau: x2−3
x −√3(với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa):
Đáp số : ta có x2−3
3 3
x x
2√3 −√6
√8 −2 =
6 2
b.Nội dung dạy học bài mới
HĐ 1: Tính giá trị của biểu thức(11')
GV: Nêu VD3 bằng bảng phụ
Cho HS nghiên cứu lời giải SGK,
GV đưa ra cách giải 2:
HS: Theo dõi và ghi nhớ cách 2
GV: Ta phải xác định a như thế nào để P < 0
a) Biến đổi từng thừa số ta có:
*
a
a a
a a a
a
4
1 2
1
2
1 2
2 2
1
1 1
a a
a
a a
a
1
4 1
1 2
1 2
a a
a a
Vậy P =
a
a a a
a a
x x
Trang 34chốt cho HS
GV:Khi rút gọn biểu thức, cần hết sức
lưu ý điều kiện để biểu thức có nghĩa
Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức rồi so
sánh giá trị của M với một số (10')
a a
HS: Thảo luận theo nhóm;
HS:cử đại diện nhóm trình bày
GV: Chốt lại bài toán
b)
a
a a a
a
a a
a a
1
1 1
1
1 1
1
a a
1
1
1 1
4 2
2ab b a
b a
1 1
) (
a a a
a
1
1 ) 1
a
1 1
1
1 2
1
a a
b a b a b
a
b a b
- Xem lại các ví dụ trong bài
- Bài tập về nhà: bµi 59/SGk 32+ bµi 61-62/SGk.33+ bµi 66/SGk.34
- Hoàn thiện các bài tập còn lại 58;60;63;64;65trong SGK32-34, sách BT
Trang 35- Đọc trước bài căn bậc ba.
Ngày dạy 9A /9/2012
9B /9/2012
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức: Học sinh hiểu được:
- Khái niệm căn bậc ba của một số thực
b Kỹ năng:
- Tính được căn bậc ba của một số biễu diễn được thành lập phương của một số khác
- So sánh hai số
c Thái độ: Cẩn thận, chính xác
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK+SGV+giáo án+Bảng phụ +phấn màu …
b Chuẩn bị của HS: SGK +vở ghi+máy tính bỏ túi (nếu có)+SBT toán 9+đồ dùng học tập
Ôn tập định nghĩa và tính chất của CBH
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
a Kiểm tra bài cũ: (Không)
GV Đặt vấn đề: Thế nào là căn bậc ba của một số?
b.Nội dung dạy học bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm (23')
GV: Để hiểu được căn bậc ba là gì và cách tính
căn bậc ba của một số như thế nào ta sẽ nghiên
cứu về căn bậc ba và một vài tính chất của căn
bậc ba
GV: Từ kết quả bài toán, GV thông báo + 4
được gọi là căn bậc ba của 64
GV: tương tự như đ/n CBH hay suy ra đ/n căn
bậc ba?
HS: nêu đ/n căn bậc ba
GV: Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
GV: Đưa ra ví dụ 3 8 ;3 8
GV: cho học sinh lấy các ví dụ khác
GV: Mỗi số a đều có mấy căn bậc ba?
HS: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
GV: đưa ra chú ý cách viết như SGK
GV: Cho học sinh thực hành ?1
GV: Qua các ví dụ trên em hãy cho biết dạng
của số lấy căn bậc ba có liên quan với nhau như
Từ 43= 64, người ta gọi 4 gọi là căn bậc bacủa 64
b, Định nghĩa:
Căn bậc ba của số a là số x sao cho:
x3=a
c, Kí hiệu: Căn bậc ba của số a kí hiệu 3 a
Phép tìm căn bậc hai gọi là phép khai cănbậc ba
d, Ví dụ:
2 8
3 vì 23=8
2 8
Trang 36GV: Chốt lại vấn đề: Từ đó ta thấy rõ lấy căn
bậc ba và căn bậc ba của nó luôn cùng dấu
GV: Đây là một số TC của căn bậc hai.
Tương tự căn bậc ba có các tính chất sau:
GV: Chốt lại vấn đề: Dựa vào các tính chất trên
ta có thể so sánh, tính toán, biến đổi các biểu
thức chứa căn bậc ba
1 125
b
a b
a
b0
Ví dụ 2: So sánh 2 và 3
√7
Giải: Ta có 2 = 3
√8 , vì 8>7 nên 3
Trang 37- + Trả lời 5 câu hỏi sgk trang 39+ Ghi nhớ 9 công thức
- + Làm trước bài tập 70, 71, 72 trang 40
Ngày dạy 9A /10/2012
9B /10/2012
1 MỤC TIÊU:
a.Kiến thức: - Học sinh nắm vững các kiến thức đã học ở chương 1
b Kỹ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học vào việc làm bài tập
c Thái độ: - Cẩn thận, chính xác- Tích cực học tập
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
a Chuẩn bị của giáo viên: SGK+SGV+giáo án+Bảng phụ +phấn màu …
b Chuẩn bị của học sinh: SGK +vở ghi+máy tính bỏ túi (nếu có)+SBT - Làm bài tập ở nhà
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
a Kiểm tra bài cũ: (4')
GV cho HS thực hiện Bài 66 (sgk-34) Hãy chọn câu TL đúng: Giá trị của biểu thức
b.Nội dung dạy học bài mới
HS: Suy nghĩ ở dưới lớp ít phút - Hai học
sinh lên bảng thực hiện hai câu
GV: Cho lớp nhận xét bài làm của bạn.
GV (chốt lại vấn đề như sau):
Khi khai phương nêu thừa số trong căn chưa
ở dạng căn đúng Ta có nhiều cách.Trong dó
ta có thể tăng một lượng và giảm bớt một
lượng sau đó biến đổi ra thừa số nguyên tố
và viết biểu thức dưới dạng tích rồi khai
9 2 = 8 79 = 56
9 b) √21, 6 √810.√11 2− 52
= √21, 6 √810.√16 6 = √21, 6 810 16 6 = √216 81 16 6 = √23 3381 16 6 = √23 33 92 42 6 = √64 .92 42 = 62.9.4 = 648
* Chứng minh đẳng thức Bài tập 2 Chứng minh đẳng thức:
Trang 38GV (chốt lại vấn đề)
- Ta thường biến đổi vế phức tạp thành vế
đơn giản Trong trường hợp này bài toán
giống như bài toán rút gọn đã biết kết quả
- Có trường hợp ta biến đổi sao cho hiệu hai
vế bằng 0
- Có trường hợp ta biến đổi hai vế thành một
biểu thức trung gian nào đó
- Hãy thực hiện theo cách 1: VT = VP
Hoạt động 2: Giải phương trình (10')
GV: cho hs làm bài 3-Giải phương trình:
GV: Để thực hiện phương trình vô tỉ ta thực
hiện mấy bước đó là những bước nào?
HS: Trả lời
GV: Hệ thồng lại các bước.
B1: Tìm điều kiện của x để biểu thức tồn tại
B2 : Đưa phương trình về dạng √A=n
A: Là biểu thức chứa biến
n: một số thực không âm
B3: Bình phương hai vế và giải phương
trình đã bình phương, đối chiếu điều kiện
của phương trình tìm được và kết luận
b a a
b b
a
a b
GV: Gọi học sinh từng em một thực hiện
từng bước biến đổi để rút gọn biểu thức Q
HS: Từng em trả lời theo yêu cầu của giáo
(1) ⇔ 5
3√15 x −√15 x+11−
1
3√15 x=0 ⇔ 1
3√15 x +11=0
Ta thấy VT của p/trình luôn luôn dương
Vậy phương trình vô nghiệm
b)
3√x+1
7√x − 5=
8 13 (1) Điều kiện:
0 25 49
x x
⇔ x = 25 thoả mản đều kiện
Vậy Nghiệm phương trình là:x = 25
* Rút gọn biểu thức Bài 76 Cho biểu thức:
: 1
b a a
b b
a
a b
2 2
2
b a a
b b
a
a b a b
= a b
b a
2 4
2 3
b
b b
c Củng cố -luyÖn tËp : (4')
- GV nêu một số lưu ý khi làm các bài tập trên
Trang 39*Cần lưu ý trong quá trình phân tích các thùa số ra thừa số nguyên tố phải phân tích và kếthợp giữa các thừa số sao cho khi phân tích xong các thừa số phải được viết dưới dạng luỹthừa bậc chẳn, từ đó ta mới có thể khai phương được.
GV và HS tổng hợp các kiến thức cơ bản của chương bằng bản đồ tư duy :
d hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1')
- Tiết sau kiểm tra một tiết chương I Đại Số
- Xem lại toàn bộ kiến thức đã ôn
Trang 40Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
- Hiểu KN căn bậc haicủa một sốkhông âm
Tính được căn bậc haicủa một số(1Bài tập)
- Thực hiện được các phép tính về cănbậc hai
Thực hiện được cácphép tính
về căn bậc hai
Tính đượccăn bậc 3 của một sốbiểu diễn được thànhlập phươngcủa một sốkhác
0,5
3 1,5
1
3.5
9
- Đối với học sinh : kiểm tra sự nhận thức và hiểu biết của mình qua nội dung chương
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
- Đối với giáo viên ; đánh giá sự nhận thức, hiểu biết, vận dụng của học sinh