1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án đại số 9 năm học 2013 2014

56 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: + HS nắm được cách sử dụng SGK, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn Toán.. Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.. Bài mới : Hoạt động 1

Trang 1

Ruùt kinh

nghieäm

Tiết 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:9A:

9B:

9C:

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SGK, TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP BỘ MÔN TOÁN I MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: + HS nắm được cách sử dụng SGK, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn Toán 2 Kỹ năng : + Biết tra cứu nhanh nội dung kiến thức trong SGK 3 Thái độ : Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn. II CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, giáo án Học sinh : SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức : 9A: 9B: 9C:

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

Hoạt động 1:

GV: Giới thiệu SGK Toán 9

- Được in thành 2 quyển

- Gồm 2 phân môn

- Biên soạn

HS: Nghe, ghi chép, xem cấu trúc của

SGK

Hoạt động 2:

GV: Hướng dẫn HS cách tra cứu

nhanh một nội dung

HS: Tìm nhanh một nội dung theo

yêu cầu của GV

Hoạt động 3:

GV: Giới thiệu các loại SGK tham

khảo

HS: Nghe, ghi chép

Hoạt động 4:

GV: Giới thiệu nội dung chương trình

phân bố theo số tiết

HS: Nghe, ghi chép

1 Giới thiệu SGK Toán 9:

a Giới thiệu SGK Toán 9:

- Được in thành 02 quyển: Toán 9 tập 1 và Toán 9 Tập 2

b Cấu trúc quyển sách:

- Gồm có 2 phân môn Đại số và Hình học Mỗi phân môn được biên soạn thành 4 chương

2 Hướng dẫn sử dụng:

+ Mục lục: Là nơi ghi các nội dung của cuốn sách theo số trang

+ Tra mục lục để tìm nhanh các nội dung cần tra cứu

3 Tài liệu liên quan tới bộ môn:

- Sách bài tập

- Để học tốt Toán 9

- Các sách tham khảo khác

4 Chương trình học và phương pháp học bộ môn Toán:

a Chương trình học: Cả năm 140 tiết

trong đó: Đại số 70 tiết, Hình học 70 tiết

SGK Toán 9

Trang 2

GV: Hướng dẫn HS về phương pháp

học bộ môn, các yêu cầu riêng của

môn học

HS: Nghe, ghi chép

HS: Thảo luận bổ xung các yêu cầu

và phương pháp học tập đối với bộ

môn

GV: Nhận xét

Học kì 1: 19 tuần 72 tiết

Đại số: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết Hình học: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết.

Học kỳ II: 18 tuần 68 tiết

Đại số: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết Hình học: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết

* Tuần cuối của mỗi học kỳ thời lượng còn lại dành cho ôn tập

b Phương pháp học bộ môn Toán:

* Yêu cầu chung:

- Có đầy đủ SGK, tài liệu liên quan tới bộ môn, dụng cụ học tập, vở ghi (Ghi theo từng phân môn) vở nháp, giấy kiểm tra

* Phương pháp học tập:

- Chú ý nghe giảng, tham gia tích cực các hoạt động trên lớp

- Kết hợp tốt việc sử dụng SGK, sách tham khảo và các tài liệu liên quan tới bộ môn

- Hăng hái phát biểu xây dưng bài, chuẩn bị tốt các yêu cầu của GV trước khi đến lớp như: BTVN, các

đồ dùng cần thiết cho từng giờ học

cụ thể

4 Củng cố : Khắc sâu các nội dung cần nắm trong giờ.

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Chuẩn bị cho giờ sau: SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

Trang 3

HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Mỗi số dương a có mấy căn bậc hai

- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :

4

; 3

a) 1 = 1< 2

b) 2 = 4< 5

Trang 4

- Ta có:

7 14

- Vậy: x = 49c) x< 2

- Ta có:

4

2x< ⇔ x 2 < 2 ⇔ x< ⇔x< - Vậy:x<8

; 19 361

18 324

; 14 256

15 225

; 13 169

12 144

; 11 1211

7

41 36

6

; 3 4 2

Trang 5

GV: Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms.

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Với A là một biểu thức đại số , người ta gọi

A là căn thức bậc hai của A còn A đgl BT lấy căn hay lấy biểu thức dưới dấu căn

- A có nghĩa khi A VD: 3x có nghĩa khi 3x ≥ 0Suy ra x ≥ 0

2- Hằng đẳng thức A = A

ĐL: ∀a ta có a = a

c/m: a ≥ 0 suy = a suy ra ()2 = a2

Trang 6

) 0 (

A A

A A

Trang 7

Tiết 5

Ngày soạn:

Ngày giảng:9A:

9B:

9C:

Đ2.CĂN THỨC BẬC HAI – ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI HẰNG ĐẢNG THỨC A2 = A (Tiếp) I MỤC TIấU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: - Biết cỏnh tỡm điều kiện xỏc định (hay điều kiện cú nghĩa) của A và nắm được hằng đảng thức A2 = A 2 Kỹ năng : - Biết cỏnh chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rỳt gọn phõn thức 3 Thỏi độ : - Chăm chỉ học tập, yờu thớch bộ mụn, tớch cực hoạt động nhúm II CHUẨN BỊ: GV: Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms HS: ễn lại kiến thức đó học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 9A: 9A: 9A:

2 Kiểm tra:

- Nờu ĐN căn bậc hai số học của một số dương a? Làm BT4-SGK

3 Bài mới :

Hoạt động 1:

GV: gọi HS lên bảng tính

GV: goị học sinh khác nhận

xét và gv kết luận

Hoạt động 2:

GV: Đa bài tập ở bảng phụ ra

cho HS quan sát

? Nhắc lại A có nghĩ khi

nào

? Tìm x để mỗi biểu thức có

nghĩa

Bài 11 : trang 11 SGK : Tính

a, 16 25 + 196 : 49

= 4.5 + 14:7 = = 20 + 2 = 22

b, 36 : 2.32.18− 169

36 : 6 2 3 2 − 13 2

= 36 : 18 - 13 = -11

c, 81 = 9 = 3

d, 3 2 + 4 2 = 25 = 5

Bài 12: trang 11 SGK Tìm x?

a, Để 2x+ 7 có nghĩa thì 2x +7

2

7

b, − 3x+ 4có nghĩa khi

Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT

Trang 8

GV: Gäi HS nhËn xÐt vÒ gi¸ tri

cña mçi c¨n thøc trong mçi

bµi víi mçi §K cña a

Hoạt động 3:

HS: Lªn b¶ng thùc hiÖn phÐp

rót gän

Hoạt động 4:

GV: Nh¾c l¹i cho HS víi

a ≥ 0 th× a = ( a) 2

HS: Ph©n tÝch thµnh nh©n tö

- 3x + 4 ≥ 0 suy ra x

3

4

c,

x

+

− 1

1 cã nghÜa khi -1 + x > 0 suy ra x < 1

d, 1 x+ 2 cã nghÜa khi 1+ x2 ≥ 0 ⇒ ∀xR

Bµi 13: trang 11 SGK Rót gän c¸c biÓu thøc sau

a, 2 a2 − 5a Víi a < 0 = - 2a - 5a = - 7a

b, 25a2 + 3a,a≥ 0

= 5a + 3a = 8a

c 9a4 + 3a2

= 3a2 + 3a2 = 6a2

d, 5 4a6 − 3a3 (a < 0) = 5.2a3 - 3a3 = 10a3 – 3a3=

= 7a3

Bµi 14 : trang 11 SGK

Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö :

a, x2 – 3 = (x - 3 ).(x+ 3 )

b, x2 – 6 = (x - 6 ).(x+ 6 )

c, x2 + 2 3 x+ 3 = (x+ 3 ) 2

d, x2 - 2 5 x+ 5 = (x− 5 ) 2

Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A

- BT 15 ,16 trang 12 SGK vµ c¸c bµi tËp ë SBT

Trang 9

Tiết 6

Ngày soạn:

Ngày giảng:9A:

9B:

9C:

BÀI TẬP I MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: - Giúp HS ôn tập các kiến thức đã học về CBH, CTBH và hằng đẳng thức A2 = A 2 Kỹ năng : - Vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải các bài tập 3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm II CHUẨN BỊ: GV: SGK, bài soạn Power Point HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 9A: 9B: 9C:

2 Kiểm tra:

- Tiến hành trong giờ

3 Bài mới :

Hoạt động 1:

GV: Yêu cầu HS nhắc lại các kiến

thức cần nhớ về căn thức bậc 2

HS: Nhắc lại các chủ đề kiến thức đã

học

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Hoạt động 2:

GV: Tổ chức cho HS hoạt động nhóm

để giải BT

HS: Hoạt động nhóm

HS: Đại diện nhóm trình bày kết quả

của nhóm mình

HS: Các nhóm nhận xét bài của nhóm

bạn

GC: Nhận xét

A Nhắc lại về kiến thức cần nhớ:

1 Căn thức bậc hai :

Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi là Căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới căn

2 Điều kiện xác định (có nghĩa) của Căn thức bậc hai :

xác định khi : A ≥ 0

3 hằng đẳng thức : với mọi số A, ta có :

B Bài tập:

1 Dạng tìm điều kiện Căn thức bậc hai có nghĩa

Bài 6d/T10: có nghĩa khi:

2a + 7 ≥ 0 <=> a ≥ Bài 12c/ t11: có nghĩa khi : ≥ 0 và

-1 + x ≠ 0 <=> -1 + x > 0 <=> x > 1

2 Dạng tính và rút gọn:

Bài 1:

SGK, bài soạn Power Point

SGK, bài soạn Power

Trang 10

= x2 -2x + 1 <=> 3x – 4 = -2x + 1

SGK, bàisoạn PowerPoint

Trang 11

Hoạt động 5:

GV: Tổ chức cho HS hoạt động

nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

HS: Các nhóm trình bày kết quả của

nhóm mình

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Vậy : S = {9/2 }.

Dạng căn chứa căn : Bài 1 : tính

Ta có :

Bài 2

Ta có

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A

- BT 15 ,16 trang 12 SGK vµ c¸c bµi tËp ë SBT

Tiết 7 Ngày soạn:

Ngày giảng:9A:

9B:

9C:

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

Trang 12

GV: phát biểu quy tắc khai phương

một tích qua công thức trên

Trang 13

HS: Thực hiện

GV: Cho HS làm ?3

GV: Giới thiệu phần chú ý

GV: Cho HS làm VD3

HS: lên bảng thực hiện VD3

GV: Cho HS làm ?4

= 13 52 = 13 13 4 = 13 2 = 26

Chú ý:

A.B = A. B(A,B≥ 0 )

( A) 2 = A2 = A, (A≥ 0 )

a, 3a 27a, (a≥ 0 )

= 81a2 = 9a

b, 9a2b4 = ( 3ab2 ) 2 = 3b2 a

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản trong giờ Cho HS làm tại lớp BT17,18,19 SGK

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập nội dung kiến thức đã học

- BTVN: BT 20,21 và phần luyện tập ở trang 15 SGK

Tiết 8 Ngày soạn:

Ngày giảng:9A:

9B:

9C:

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- Nắm được nội dung và cách Cm định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

2 Kỹ năng :

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia 2 căn thức bậc hai trong tính toán

Trang 14

16 =

5

4 25

GV: Đưa VD1 ở bảng phụ ra, gọi HS

lên bảng áp dụng quy tắc khai

225 256

196 0196

a =

C/m: ta có

b

a b

a b

a 2 = 22 =

) (

) ( ) (

25 121

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

25 : 8

49 8

1 3 : 8

Trang 15

GV: Đưa VD3 ở bảng phụ cho HS

thực hiện và làm tiếp ?4

Hoạt động 3:

GV: Đưa bài tập ở bảng phụ ra cho

học sinh quan sát và thực hiện

HS: lên bảng làm bài tập

VD3 : Rút gọn:

5

2 25

4 2

=

b, ( 0 ) 9 3 3

a a

Tính;

a,

15

17 225

289 225

b,

5

8 25

64 25

14

c,

6

1 3

5 0 9

25 0

=

=

a,

3

1 9

1 18

b,

7

1 49

1 735

15 735

Bảng phụ

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản trong giờ.

- HS làm bài tập tại lớp (SGK)

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập nội dung kiến thức đã học

- BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK

Tiết 9 Ngày soạn:

Ngày giảng:9A:

9B:

9C:

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

Trang 16

- Nắm chắc mối liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phương.

108 117 ( 108

= 9 255 = 3 15 = 45

d,

) 312 313 )(

312 313 ( 312

Là hai số nghịch đảo của nhau

Bài 30 : trang 19

Bảng phụ

Bảng phụ

Bảng phụ

Trang 17

Hoạt động 3:

GV: Gọi HS so sánh

25 − 16 và 25 − 16

GV: Hướng dẫn HS c/m câu b

chuyển vế ta có bất đẳng thức nào?

Bình phương 2 vế ta có nhận xét gì?

HS: Làm BT đầy đủ…

Hoạt động 4:

GV: Đưa bài 32 ghi ở bảng phụ cho

HS: Lên bảng thực hiện

GV: Gọi HS nhận xét

a, So 25 − 16sánh 25 − 16 và

16 25 − = 5 – 4 = 1 16 25 − = 9 = 3 Vậy 25 − 16 < 25 − 16 b, Với a > b > 0 Ta c/m: ab < aba < ab + ba<ab+b+ 2 b(ab) ⇒a<a+ 2 b(ab)luôn đúng với mọi a > b >0 (đpcm) Bài 32: Tính a, 19 .5 0,014 25 49 1 16 9 = 16 9 100 = 5/4 7/3.1/10=7/24 b, 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 − = 1, 44(1, 21 0, 4) − = 1, 44.0,81 = = 1,2 0,9 = 1,08 c, 2 17 4 289 164 124 165 2 2 = − Bảng phụ 4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ 5 Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn tập nội dung kiến thức đã học - BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK

Tiết 10

Ngày soạn: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

Trang 18

- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

GV: Giới thiệu phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

HS: Thực hiện VD?

GV: - Gọi học sinh lên bảng rút gọn

- Giới thiệu căn đồng dạng

5 6 5 5 2 5 3

5 20 5 3

= + +

=

+ +

Trang 19

GV: Đưa VD3 cho HS thực hiện

HS: Làm ?3 ở SGK

Hoạt động 2

GV: Giới thiệu…

GV: Đưa VD4 lên bảng phụ để HS

nghiên cứu lời giải

HS: Thực hiện ?4 ở SGK

? So sánh 3 7 và 28bằng các cách

khác nhau

HS: Thực hiện

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

= ( 2x) 2 y = 2x y

b,

x y x y x y xy 2 3 2 3 2 ) 3 ( 18 2 2 − = = = ( x≥ 0 , y< 0) 2 Đưa thừa số vào trong dấu căn Tổng quát: 0 ; 0 ≥ ≥ B A A B = A2B 0 ; 0 ≥ < B A A B = − A2B VD4: a, 3 7 = 3 2 7 = 63 b, − 2 3 = 2 2 3 = − 12 c, 5a2 2a = 50a5 d, − 3a2 2ab = − 18a5 b VD5: So sánh: 3 7 và 28 C1: 3 7= 63 > 28 Suy ra 3 7 > 28 C2: 28 = 2 7 < 3 7 Suy ra 3 7 > 28 −0,05 28800 = − 0,05 144.2.100 = = − 0,05.10.12 2 = − 6 2 Bảng phụ 4 Củng cố: HS: Làm tại lớp BT 43 SGK a) 45 = 9.5 3 5 = ; b) 108 = 36.3 6 3 = c) 0,1 20000 0,1 10000.2 10 2 = =

5 Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn tập nội dung kiến thức đã học - BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK

Trang 20

Tiết 11

Ngày soạn:

Ngày giảng:9A:

9B:

9C:

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp) I MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng vận dụng biến biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn và dưa thừa số ra ngoài dấu căn 2 Kỹ năng : - Thực hiện phép biến đổi thành thạo chính xác 3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm II CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ

HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 9A: 9B: 9C:

2 Kiểm tra: Viết công thức tổng quát đưa 1 thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn

A2B = A B(A≥ 0 ;B≥ 0 )

A2B = −A B(A< 0 ;B≥ 0 )

A B = A2B (A≥0;B≥0)

A B = − A2B (A<0;B≥0)

Làm BT 43(d,e) trang 27 SGK

d, − 0,05 28800 = − 0,05 14400.2 = − 6 2

e, 7 63 a2 = 7 7 9 a2 = 21a

3 Bài mới :

Hoạt động 1:

GV: Đưa đề bài ở bảng phụ ra cho

HS đọc đề

HS: lên thực hiện phép đưa thừa số

vào trong dấu căn

Bài 44: trang 27 SGK

Đưa thừa số vào trong dấu căn

45 5

3 5

50 2

5 2

xy xy

9

4 3

) 0 ( 2

2

x

x x x

Bảng phụ

Trang 21

Hoạt động 2:

GV: So sánh các số sau:

GV: Muốn so sánh thuận lợi ta phải

làm phép tính gì?

HS: Thực hiện theo hướng dẫn của

GV

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Hoạt động 3:

GV: Gọi 2HS thực hiện

HS: Thực hiện GV

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Hoạt động 4:

GV: Cho HS rút gọn biểu thức

Chú ý: Vì x≥ 0;y≥ 0 nên x + y ≥0

⇒ (x y+ ) 2 = x y+ = +x y

Bài 45 : trang 27 SGK

So sánh

a, 3 3 và 12

ta có 3 3 = 3 2 3 = 27 > 12

suy ra 3 3 > 12

b, 7 và 3 5

Vì 7 = 49

3 5 = 3 2 5 = 45

49 > 45 ⇒ 7 > 3 5

Bài 46: trang 27 SGK Rút gọn biểu thức sau x ≥ 0

a, 2 3x− 4 3x+ 27 − 3 3x

= ( 2 3x− 4 3x − 3 3x) + 27

= − 5 3x+ 27

b, 3 2x− 5 8x + 28 + 7 18x

= 3 2x− 10 2x+ 28 + 21 2x

= 14 2x + 28

Bài 47: Rút gọn

a,

)

; 0

; 0 ( , 2

) ( 3

2

y

2

) )(

(

y x y x

+ +

=

=

) (

6 3

) (

2

y x y

Bảng phụ

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập nội dung kiến thức đã học

- Làm các BT 45 c,b ; 47 b- SGK tr 27

Trang 22

ta có :

3

17 51 9

1 51

3

Trang 23

150 6

25

1 150

GV: Việc biến đổi làm mất căn thức ở

mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

HS: Thực hiện tương tự với ý c

GV: E hãy cho biết công thức tổng

3 2 3

b,

b

ab b

b

b a b

a

7

35 7

7

7 5 7

5

=

=

( với a.b > 0 )Tổng quát:

3 5 3 2

) 1 3 )(

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

3

− +

= +

c,

) 3 5 ( 6 ) 3 5 )(

3 5 (

) 3 5 ( 6 3

5

6

+

= +

6 1 600

1

2 =

=

Phấn màubảngnhóm

Phấn màubảngnhóm

Phấn màubảngnhóm

Trang 24

2 3 50

b a a b a

ab a

= +

+

= +

Bài 54: trang 30 SGKRút gọn biểu thức

Phấn màu

Trang 25

GV: Nhận xét

Hoạt động 2

GV: y/c học sinh hoạt động nhóm sau

3 phút đại diện nhóm lên bảng trình

) 2 1 ( 2 2 1

2 2

= +

+

= + +

a

a a a

a a

1

) 1 ( 1

9 4

2x+ 3 = 1 + 2 ( Vì 1 + 2 0 ≥ )Nên (1 + 2) 2= 2x + 3

Hay 2x+ = + 3 1 2 2 2 +

2 2

Phấn màu

Phấn màubảngnhóm

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.

Trang 26

0 , 0

B neuA B A

B neuA B A

A

3 Bài mới :

Hoạt động 1

GV: Với a > 0 các căn thức bậc hai

của biểu thức đều có nghĩa

Dạng 1 VD1: Rút gọn

Phấn màu

Trang 27

? Ta cần thực hiện phép biến đổi

nào ?

HS: Lên bảng thực hiện ?

HS: làm ?1 Rút gọn:

a a a

a a

) 1 5 13

(

5

13

+ +

Hoạt động 2

? Khi biến đổi thì ta áp dụng các

HĐT nào

HS: làm ?2

GV: Đưa đề bài VD3 lên bảng phụ

? Nêu thứ tự thực hiện phép toán

4 4

6

a a

a a

5

4 2

1

2

1 2

2

a

a a

a a

2 2

1 2

a

a a a

a a a

=

a

a a

a a a

a

a− − = − =1 −

4

4 ).

1 ( )

2 (

) 4 )(

1 (

2

Vậy P = 1− (a> 0 ;a≠ 1 )

a a

b, Do a > 0 và a≠ 1 nên P < 0

1 0

1 0

1− < ⇔ − < ⇒ >

a a

Phấn màu

Trang 28

= + +

Phấn màu

Ngày đăng: 01/11/2017, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w