Kiến thức: + HS nắm được cách sử dụng SGK, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn Toán.. Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.. Bài mới : Hoạt động 1
Trang 1Ruùt kinh
nghieäm
Tiết 1
Ngày soạn:
Ngày giảng:9A:
9B:
9C:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SGK, TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP BỘ MÔN TOÁN I MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: + HS nắm được cách sử dụng SGK, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn Toán 2 Kỹ năng : + Biết tra cứu nhanh nội dung kiến thức trong SGK 3 Thái độ : Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn. II CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, giáo án Học sinh : SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức : 9A: 9B: 9C:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới :
Hoạt động 1:
GV: Giới thiệu SGK Toán 9
- Được in thành 2 quyển
- Gồm 2 phân môn
- Biên soạn
HS: Nghe, ghi chép, xem cấu trúc của
SGK
Hoạt động 2:
GV: Hướng dẫn HS cách tra cứu
nhanh một nội dung
HS: Tìm nhanh một nội dung theo
yêu cầu của GV
Hoạt động 3:
GV: Giới thiệu các loại SGK tham
khảo
HS: Nghe, ghi chép
Hoạt động 4:
GV: Giới thiệu nội dung chương trình
phân bố theo số tiết
HS: Nghe, ghi chép
1 Giới thiệu SGK Toán 9:
a Giới thiệu SGK Toán 9:
- Được in thành 02 quyển: Toán 9 tập 1 và Toán 9 Tập 2
b Cấu trúc quyển sách:
- Gồm có 2 phân môn Đại số và Hình học Mỗi phân môn được biên soạn thành 4 chương
2 Hướng dẫn sử dụng:
+ Mục lục: Là nơi ghi các nội dung của cuốn sách theo số trang
+ Tra mục lục để tìm nhanh các nội dung cần tra cứu
3 Tài liệu liên quan tới bộ môn:
- Sách bài tập
- Để học tốt Toán 9
- Các sách tham khảo khác
4 Chương trình học và phương pháp học bộ môn Toán:
a Chương trình học: Cả năm 140 tiết
trong đó: Đại số 70 tiết, Hình học 70 tiết
SGK Toán 9
Trang 2GV: Hướng dẫn HS về phương pháp
học bộ môn, các yêu cầu riêng của
môn học
HS: Nghe, ghi chép
HS: Thảo luận bổ xung các yêu cầu
và phương pháp học tập đối với bộ
môn
GV: Nhận xét
Học kì 1: 19 tuần 72 tiết
Đại số: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết Hình học: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết.
Học kỳ II: 18 tuần 68 tiết
Đại số: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết Hình học: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
* Tuần cuối của mỗi học kỳ thời lượng còn lại dành cho ôn tập
b Phương pháp học bộ môn Toán:
* Yêu cầu chung:
- Có đầy đủ SGK, tài liệu liên quan tới bộ môn, dụng cụ học tập, vở ghi (Ghi theo từng phân môn) vở nháp, giấy kiểm tra
* Phương pháp học tập:
- Chú ý nghe giảng, tham gia tích cực các hoạt động trên lớp
- Kết hợp tốt việc sử dụng SGK, sách tham khảo và các tài liệu liên quan tới bộ môn
- Hăng hái phát biểu xây dưng bài, chuẩn bị tốt các yêu cầu của GV trước khi đến lớp như: BTVN, các
đồ dùng cần thiết cho từng giờ học
cụ thể
4 Củng cố : Khắc sâu các nội dung cần nắm trong giờ.
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Chuẩn bị cho giờ sau: SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
Trang 3
HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Mỗi số dương a có mấy căn bậc hai
- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :
4
; 3
a) 1 = 1< 2
b) 2 = 4< 5
Trang 4- Ta có:
7 14
- Vậy: x = 49c) x< 2
- Ta có:
4
2x< ⇔ x 2 < 2 ⇔ x< ⇔x< - Vậy:x<8
; 19 361
18 324
; 14 256
15 225
; 13 169
12 144
; 11 1211
7
41 36
6
; 3 4 2
Trang 5GV: Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms.
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Với A là một biểu thức đại số , người ta gọi
A là căn thức bậc hai của A còn A đgl BT lấy căn hay lấy biểu thức dưới dấu căn
- A có nghĩa khi A VD: 3x có nghĩa khi 3x ≥ 0Suy ra x ≥ 0
2- Hằng đẳng thức A = A
ĐL: ∀a ta có a = a
c/m: a ≥ 0 suy = a suy ra ()2 = a2
Trang 6) 0 (
A A
A A
Trang 7Tiết 5
Ngày soạn:
Ngày giảng:9A:
9B:
9C:
Đ2.CĂN THỨC BẬC HAI – ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI HẰNG ĐẢNG THỨC A2 = A (Tiếp) I MỤC TIấU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: - Biết cỏnh tỡm điều kiện xỏc định (hay điều kiện cú nghĩa) của A và nắm được hằng đảng thức A2 = A 2 Kỹ năng : - Biết cỏnh chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rỳt gọn phõn thức 3 Thỏi độ : - Chăm chỉ học tập, yờu thớch bộ mụn, tớch cực hoạt động nhúm II CHUẨN BỊ: GV: Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms HS: ễn lại kiến thức đó học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 9A: 9A: 9A:
2 Kiểm tra:
- Nờu ĐN căn bậc hai số học của một số dương a? Làm BT4-SGK
3 Bài mới :
Hoạt động 1:
GV: gọi HS lên bảng tính
GV: goị học sinh khác nhận
xét và gv kết luận
Hoạt động 2:
GV: Đa bài tập ở bảng phụ ra
cho HS quan sát
? Nhắc lại A có nghĩ khi
nào
? Tìm x để mỗi biểu thức có
nghĩa
Bài 11 : trang 11 SGK : Tính
a, 16 25 + 196 : 49
= 4.5 + 14:7 = = 20 + 2 = 22
b, 36 : 2.32.18− 169
36 : 6 2 3 2 − 13 2
= 36 : 18 - 13 = -11
c, 81 = 9 = 3
d, 3 2 + 4 2 = 25 = 5
Bài 12: trang 11 SGK Tìm x?
a, Để 2x+ 7 có nghĩa thì 2x +7
2
7
b, − 3x+ 4có nghĩa khi
Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT
Trang 8GV: Gäi HS nhËn xÐt vÒ gi¸ tri
cña mçi c¨n thøc trong mçi
bµi víi mçi §K cña a
Hoạt động 3:
HS: Lªn b¶ng thùc hiÖn phÐp
rót gän
Hoạt động 4:
GV: Nh¾c l¹i cho HS víi
a ≥ 0 th× a = ( a) 2
HS: Ph©n tÝch thµnh nh©n tö
- 3x + 4 ≥ 0 suy ra x
3
4
≤
c,
x
+
− 1
1 cã nghÜa khi -1 + x > 0 suy ra x < 1
d, 1 x+ 2 cã nghÜa khi 1+ x2 ≥ 0 ⇒ ∀x∈R
Bµi 13: trang 11 SGK Rót gän c¸c biÓu thøc sau
a, 2 a2 − 5a Víi a < 0 = - 2a - 5a = - 7a
b, 25a2 + 3a,a≥ 0
= 5a + 3a = 8a
c 9a4 + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2
d, 5 4a6 − 3a3 (a < 0) = 5.2a3 - 3a3 = 10a3 – 3a3=
= 7a3
Bµi 14 : trang 11 SGK
Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö :
a, x2 – 3 = (x - 3 ).(x+ 3 )
b, x2 – 6 = (x - 6 ).(x+ 6 )
c, x2 + 2 3 x+ 3 = (x+ 3 ) 2
d, x2 - 2 5 x+ 5 = (x− 5 ) 2
Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
- BT 15 ,16 trang 12 SGK vµ c¸c bµi tËp ë SBT
Trang 9
Tiết 6
Ngày soạn:
Ngày giảng:9A:
9B:
9C:
BÀI TẬP I MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: - Giúp HS ôn tập các kiến thức đã học về CBH, CTBH và hằng đẳng thức A2 = A 2 Kỹ năng : - Vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải các bài tập 3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm II CHUẨN BỊ: GV: SGK, bài soạn Power Point HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 9A: 9B: 9C:
2 Kiểm tra:
- Tiến hành trong giờ
3 Bài mới :
Hoạt động 1:
GV: Yêu cầu HS nhắc lại các kiến
thức cần nhớ về căn thức bậc 2
HS: Nhắc lại các chủ đề kiến thức đã
học
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
Hoạt động 2:
GV: Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
để giải BT
HS: Hoạt động nhóm
HS: Đại diện nhóm trình bày kết quả
của nhóm mình
HS: Các nhóm nhận xét bài của nhóm
bạn
GC: Nhận xét
A Nhắc lại về kiến thức cần nhớ:
1 Căn thức bậc hai :
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi là Căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới căn
2 Điều kiện xác định (có nghĩa) của Căn thức bậc hai :
xác định khi : A ≥ 0
3 hằng đẳng thức : với mọi số A, ta có :
B Bài tập:
1 Dạng tìm điều kiện Căn thức bậc hai có nghĩa
Bài 6d/T10: có nghĩa khi:
2a + 7 ≥ 0 <=> a ≥ Bài 12c/ t11: có nghĩa khi : ≥ 0 và
-1 + x ≠ 0 <=> -1 + x > 0 <=> x > 1
2 Dạng tính và rút gọn:
Bài 1:
SGK, bài soạn Power Point
SGK, bài soạn Power
Trang 10= x2 -2x + 1 <=> 3x – 4 = -2x + 1
SGK, bàisoạn PowerPoint
Trang 11Hoạt động 5:
GV: Tổ chức cho HS hoạt động
nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
HS: Các nhóm trình bày kết quả của
nhóm mình
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
Vậy : S = {9/2 }.
Dạng căn chứa căn : Bài 1 : tính
Ta có :
Bài 2
Ta có
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
- BT 15 ,16 trang 12 SGK vµ c¸c bµi tËp ë SBT
Tiết 7 Ngày soạn:
Ngày giảng:9A:
9B:
9C:
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Trang 12GV: phát biểu quy tắc khai phương
một tích qua công thức trên
Trang 13HS: Thực hiện
GV: Cho HS làm ?3
GV: Giới thiệu phần chú ý
GV: Cho HS làm VD3
HS: lên bảng thực hiện VD3
GV: Cho HS làm ?4
= 13 52 = 13 13 4 = 13 2 = 26
Chú ý:
A.B = A. B(A,B≥ 0 )
( A) 2 = A2 = A, (A≥ 0 )
a, 3a 27a, (a≥ 0 )
= 81a2 = 9a
b, 9a2b4 = ( 3ab2 ) 2 = 3b2 a
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản trong giờ Cho HS làm tại lớp BT17,18,19 SGK
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập nội dung kiến thức đã học
- BTVN: BT 20,21 và phần luyện tập ở trang 15 SGK
Tiết 8 Ngày soạn:
Ngày giảng:9A:
9B:
9C:
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Nắm được nội dung và cách Cm định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 Kỹ năng :
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia 2 căn thức bậc hai trong tính toán
Trang 1416 =
5
4 25
GV: Đưa VD1 ở bảng phụ ra, gọi HS
lên bảng áp dụng quy tắc khai
225 256
196 0196
a =
C/m: ta có
b
a b
a b
a 2 = 22 =
) (
) ( ) (
25 121
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
25 : 8
49 8
1 3 : 8
Trang 15GV: Đưa VD3 ở bảng phụ cho HS
thực hiện và làm tiếp ?4
Hoạt động 3:
GV: Đưa bài tập ở bảng phụ ra cho
học sinh quan sát và thực hiện
HS: lên bảng làm bài tập
VD3 : Rút gọn:
5
2 25
4 2
=
b, ( 0 ) 9 3 3
a a
Tính;
a,
15
17 225
289 225
b,
5
8 25
64 25
14
c,
6
1 3
5 0 9
25 0
=
=
a,
3
1 9
1 18
b,
7
1 49
1 735
15 735
Bảng phụ
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản trong giờ.
- HS làm bài tập tại lớp (SGK)
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập nội dung kiến thức đã học
- BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK
Tiết 9 Ngày soạn:
Ngày giảng:9A:
9B:
9C:
BÀI TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
Trang 16- Nắm chắc mối liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phương.
108 117 ( 108
= 9 255 = 3 15 = 45
d,
) 312 313 )(
312 313 ( 312
Là hai số nghịch đảo của nhau
Bài 30 : trang 19
Bảng phụ
Bảng phụ
Bảng phụ
Trang 17Hoạt động 3:
GV: Gọi HS so sánh
25 − 16 và 25 − 16
GV: Hướng dẫn HS c/m câu b
chuyển vế ta có bất đẳng thức nào?
Bình phương 2 vế ta có nhận xét gì?
HS: Làm BT đầy đủ…
Hoạt động 4:
GV: Đưa bài 32 ghi ở bảng phụ cho
HS: Lên bảng thực hiện
GV: Gọi HS nhận xét
a, So 25 − 16sánh 25 − 16 và
16 25 − = 5 – 4 = 1 16 25 − = 9 = 3 Vậy 25 − 16 < 25 − 16 b, Với a > b > 0 Ta c/m: a − b < a−b ⇒ a < a−b + b ⇒a<a−b+b+ 2 b(a−b) ⇒a<a+ 2 b(a−b)luôn đúng với mọi a > b >0 (đpcm) Bài 32: Tính a, 19 .5 0,014 25 49 1 16 9 = 16 9 100 = 5/4 7/3.1/10=7/24 b, 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 − = 1, 44(1, 21 0, 4) − = 1, 44.0,81 = = 1,2 0,9 = 1,08 c, 2 17 4 289 164 124 165 2 2 = − Bảng phụ 4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ 5 Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn tập nội dung kiến thức đã học - BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK
Tiết 10
Ngày soạn: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
Trang 18- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
GV: Giới thiệu phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
HS: Thực hiện VD?
GV: - Gọi học sinh lên bảng rút gọn
- Giới thiệu căn đồng dạng
5 6 5 5 2 5 3
5 20 5 3
= + +
=
+ +
Trang 19GV: Đưa VD3 cho HS thực hiện
HS: Làm ?3 ở SGK
Hoạt động 2
GV: Giới thiệu…
GV: Đưa VD4 lên bảng phụ để HS
nghiên cứu lời giải
HS: Thực hiện ?4 ở SGK
? So sánh 3 7 và 28bằng các cách
khác nhau
HS: Thực hiện
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
= ( 2x) 2 y = 2x y
b,
x y x y x y xy 2 3 2 3 2 ) 3 ( 18 2 2 − = = = ( x≥ 0 , y< 0) 2 Đưa thừa số vào trong dấu căn Tổng quát: 0 ; 0 ≥ ≥ B A A B = A2B 0 ; 0 ≥ < B A A B = − A2B VD4: a, 3 7 = 3 2 7 = 63 b, − 2 3 = 2 2 3 = − 12 c, 5a2 2a = 50a5 d, − 3a2 2ab = − 18a5 b VD5: So sánh: 3 7 và 28 C1: 3 7= 63 > 28 Suy ra 3 7 > 28 C2: 28 = 2 7 < 3 7 Suy ra 3 7 > 28 −0,05 28800 = − 0,05 144.2.100 = = − 0,05.10.12 2 = − 6 2 Bảng phụ 4 Củng cố: HS: Làm tại lớp BT 43 SGK a) 45 = 9.5 3 5 = ; b) 108 = 36.3 6 3 = c) 0,1 20000 0,1 10000.2 10 2 = =
5 Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn tập nội dung kiến thức đã học - BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK
Trang 20
Tiết 11
Ngày soạn:
Ngày giảng:9A:
9B:
9C:
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp) I MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng vận dụng biến biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn và dưa thừa số ra ngoài dấu căn 2 Kỹ năng : - Thực hiện phép biến đổi thành thạo chính xác 3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm II CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ
HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 9A: 9B: 9C:
2 Kiểm tra: Viết công thức tổng quát đưa 1 thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
A2B = A B(A≥ 0 ;B≥ 0 )
A2B = −A B(A< 0 ;B≥ 0 )
A B = A2B (A≥0;B≥0)
A B = − A2B (A<0;B≥0)
Làm BT 43(d,e) trang 27 SGK
d, − 0,05 28800 = − 0,05 14400.2 = − 6 2
e, 7 63 a2 = 7 7 9 a2 = 21a
3 Bài mới :
Hoạt động 1:
GV: Đưa đề bài ở bảng phụ ra cho
HS đọc đề
HS: lên thực hiện phép đưa thừa số
vào trong dấu căn
Bài 44: trang 27 SGK
Đưa thừa số vào trong dấu căn
45 5
3 5
50 2
5 2
−
xy xy
9
4 3
−
) 0 ( 2
2
x
x x x
Bảng phụ
Trang 21Hoạt động 2:
GV: So sánh các số sau:
GV: Muốn so sánh thuận lợi ta phải
làm phép tính gì?
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của
GV
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
Hoạt động 3:
GV: Gọi 2HS thực hiện
HS: Thực hiện GV
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
Hoạt động 4:
GV: Cho HS rút gọn biểu thức
Chú ý: Vì x≥ 0;y≥ 0 nên x + y ≥0
⇒ (x y+ ) 2 = x y+ = +x y
Bài 45 : trang 27 SGK
So sánh
a, 3 3 và 12
ta có 3 3 = 3 2 3 = 27 > 12
suy ra 3 3 > 12
b, 7 và 3 5
Vì 7 = 49
3 5 = 3 2 5 = 45
49 > 45 ⇒ 7 > 3 5
Bài 46: trang 27 SGK Rút gọn biểu thức sau x ≥ 0
a, 2 3x− 4 3x+ 27 − 3 3x
= ( 2 3x− 4 3x − 3 3x) + 27
= − 5 3x+ 27
b, 3 2x− 5 8x + 28 + 7 18x
= 3 2x− 10 2x+ 28 + 21 2x
= 14 2x + 28
Bài 47: Rút gọn
a,
)
; 0
; 0 ( , 2
) ( 3
2
y
−
2
) )(
(
y x y x
+ +
−
=
=
) (
6 3
) (
2
y x y
Bảng phụ
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập nội dung kiến thức đã học
- Làm các BT 45 c,b ; 47 b- SGK tr 27
Trang 22
ta có :
3
17 51 9
1 51
3
Trang 23150 6
25
1 150
GV: Việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
HS: Thực hiện tương tự với ý c
GV: E hãy cho biết công thức tổng
3 2 3
b,
b
ab b
b
b a b
a
7
35 7
7
7 5 7
5
=
=
( với a.b > 0 )Tổng quát:
3 5 3 2
) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3
− +
−
= +
c,
) 3 5 ( 6 ) 3 5 )(
3 5 (
) 3 5 ( 6 3
5
6
+
= +
6 1 600
1
2 =
=
Phấn màubảngnhóm
Phấn màubảngnhóm
Phấn màubảngnhóm
Trang 242 3 50
b a a b a
ab a
= +
+
= +
Bài 54: trang 30 SGKRút gọn biểu thức
Phấn màu
Trang 25GV: Nhận xét
Hoạt động 2
GV: y/c học sinh hoạt động nhóm sau
3 phút đại diện nhóm lên bảng trình
) 2 1 ( 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
a
a a a
a a
−
1
) 1 ( 1
9 4
2x+ 3 = 1 + 2 ( Vì 1 + 2 0 ≥ )Nên (1 + 2) 2= 2x + 3
Hay 2x+ = + 3 1 2 2 2 +
2 2
Phấn màu
Phấn màubảngnhóm
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.
Trang 26
0 , 0
B neuA B A
B neuA B A
A
3 Bài mới :
Hoạt động 1
GV: Với a > 0 các căn thức bậc hai
của biểu thức đều có nghĩa
Dạng 1 VD1: Rút gọn
Phấn màu
Trang 27? Ta cần thực hiện phép biến đổi
nào ?
HS: Lên bảng thực hiện ?
HS: làm ?1 Rút gọn:
a a a
a a
) 1 5 13
(
5
13
+ +
Hoạt động 2
? Khi biến đổi thì ta áp dụng các
HĐT nào
HS: làm ?2
GV: Đưa đề bài VD3 lên bảng phụ
? Nêu thứ tự thực hiện phép toán
4 4
6
a a
a a
5
4 2
1
2
1 2
2
a
a a
a a
2 2
1 2
a
a a a
a a a
=
a
a a
a a a
a
a− − = − =1 −
4
4 ).
1 ( )
2 (
) 4 )(
1 (
2
Vậy P = 1− (a> 0 ;a≠ 1 )
a a
b, Do a > 0 và a≠ 1 nên P < 0
1 0
1 0
1− < ⇔ − < ⇒ >
a a
Phấn màu
Trang 28= + +
Phấn màu