CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ đối với phép nhân HS: Bảng phụ, thước thẳng, bút dạ.. 3 Dạy học bài mới Hoạt động của giáo viên v[r]
Trang 1Ngày soạn: 13/8/2013 Tuần: 1
Tiết: 1
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Thước thẳng, phấn màu.
HS: Thước thẳng, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp:
Kiểm diện 7A:Vắng 2) Kiểm tra bài cũ
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
15 3
2
3
c) 10
0 1
0
0
1 2
1 5 ,
0
d)
38 7
7
19 7
5
3) Dạy học bài mới
GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác
nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ
Gv: Các số 3; -0,5; 0; 27
5
có là hữu tỉ không
Hs:
Gv: số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào
Hs:
- Cho học sinh làm ?1;
? 2
Gv: Quan hệ N, Z, Q như thế nào ?
Hs:
- Cho học sinh làm BT1(7)
- y/c làm ?3
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn được
số hữu tỉ trên trục số
(GV nêu các bước)
- Các bước trên bảng phụ
Hs:
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương
1 Số hữu tỉ
Ví dụ:
a) Các số 3; -0,5; 0; 27
5
là các số hữu tỉ
b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng b
a
(a,
bZ; b 0) c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
* Ví dụ: Biểu diễn 4
5 trên trục số
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đơn vị mới, nó bằng 4
1 đơn vị cũ
B2: Số 4
5 nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5
Trang 2- y/c HS biểu diễn 3
2
trên trục số
Hs:
- GV treo bảng phụ nội dung: BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
Gv: Cách so sánh 2 số hữu tỉ
Hs:
-VD cho học sinh đọc SGK
Gv: Thế nào là số hữu tỉ âm, dương
Hs:
- Y/c học sinh làm ?5
đơn vị mới
Ví dụ 2: Biểu diễn 3
2
trên trục số
Ta có: 3
2 3
0 -2/3
-1
3 So sánh hai số hữu tỉ
a) Ví dụ: So sánh -0,6 và 2
1
giải (SGK)
b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
4) Củng cố
1 Dạng phân số
2 Cách biểu diễn
3 Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng
5) Hướng dẫn về nhà
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HD: BT8: a) 5 0
1
1 1000
1 0 1000
d) 31
18 313131
181818
6) Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 14/8/2013
Tiết: 2
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu
tỉ - Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Trang 3GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
HS: Thước thẳng, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp:
Kiểm diện 7A:Vắng 2) Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3) Dạy học bài mới
BT: x=- 0,5, y = 4
3
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
Gv:Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dương
Hs:
Gv:Vận dụng t/c các phép toán như trong Z
Hs:
GV: gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi em tính một phần
Hs:
- GV: cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
Hs:
Gv: Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6 lớp
7
Hs:
Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách làm đó
Hs:
Gv:Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2
Chú ý:
7 x 4
2 3
7 4 x
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ a) Quy tắc:
b y m
a
;
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)Ví dụ: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
.
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
?1
2 Quy tắc chuyển vế
a) Quy tắc:(sgk)
x + y =z
x = z - y
b) Ví dụ: Tìm x biết
1 7
3
1 3
3 7 16 21
x
x
?2
c) Chú ý
(SGK )
4) Củng cố
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng
mẫu dương)
+ Qui tắc chuyển vế
Trang 4- Làm BT 6a,b; 7a; 8
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
2 7 1 3
3 4 2 8
HD BT 9c:
6 2
7 3
x
x
5) Hướng dẫn về nhà
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: Lưu ý tính chính xác
6) Rút kinh nghiệm
………
………
Lai Thành, ngày tháng .năm 2013
DUYỆT CỦA BGH
Nguyễn Thị Thu Huyền
Trang 5Ngày soạn: 15/8/2013 Tuần: 2
Tiết: 3
NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
HS: Bảng phụ, thước thẳng, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp
Kiểm diện 7A:Vắng 2) Kiểm tra bài cũ
Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
3 1 2
4 2
* Học sinh 2: b)
2
0, 4 :
3
3) Dạy học bài mới
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa ra câu hỏi:
GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
HS:
Gv: Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép nhân số hữu tỉ
Hs:
Gv: Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
Hs:
- Giáo viên treo bảng phụ
Hs:
Gv: Nêu công thức tính x:y
Hs:
Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm
Hs:
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với ;
.
.
a c a c
x y
b d b d
*Các tính chất:
+ Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ
Với ;
(y0)
.
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
?: Tính a)
Trang 6Gv: Giáo viên nêu chú ý.
Hs:
Gv:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai số với
phân số
2 35 7
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
b)
: ( 2)
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12
và 10,25 là
5,12
10, 25
hoặc -5,12:10,25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y
0) là x:y hay
x y
4) Củng cố
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
2 21 2.21 1.3 3
)
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
a
b
)( 2) ( 2).
c
3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1
d
BT 12:
5 5 1
16 4 4
a
16 4
b
BT 13 : Tính (4 học sinh lên bảng làm)
3 12 25
)
3 ( 12) ( 25)
( 3).( 12).( 25)
4.5.6 1.3.5 15
1.1.2 2
a
)( 2) .
38 7 3
2 .
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19
1.2.4 8
b
BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12:
1 32
8
2
Trang 7= = 1
128
- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua
5) Hướng dẫn dặn dò
- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
2 3 4 1 4 4 : : 3 7 5 3 7 7 2 3 1 4 4 : 3 7 3 7 5 6) Rút kinh nghiệm ………
………
………
Ngày soạn: 16/8/2013
Tiết: 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN I MỤC TIÊU - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân - Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK ) Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK HS: Bảng phụ, thước thẳng, bút dạ III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1) Ổn định lớp Kiểm diện 7A:Vắng 2) Kiểm tra bài cũ
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
2 3 4
3 4 9
* Học sinh 2: b)
0, 2 0, 4
3) Dạy học bài mới
Gv Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 8số nguyên?
Hs:
Gv: phát phiếu học tập nội dung ?4
Hs:
Gv Hãy thảo luận nhóm
Hs:
Gv: Các nhóm trình bày bài làm của nhóm
mình
Hs:
- Giáo viên ghi tổng quát
Gv Lấy ví dụ
Hs:
Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2
Hs:
Gv: uốn nắn sử chữa sai sót
Hs:
- Giáo viên cho một số thập phân
Gv: Khi thực hiện phép toán người ta làm
như thế nào ?
Hs:
Gv: ta có thể làm tương tự số nguyên
Hs:
Gv: Hãy thảo luận nhóm ?3
Hs:
?1 Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5 nếu x =
4 7
thì
4 4
x
b Nếu x > 0 thì x x nếu x = 0 thì x = 0 nếu x < 0 thì x x
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
* Nhận xét:
xQ ta có
0
x
x x
?2: Tìm x biết
)
a x x
vì
1 0 7
b x x vi
vi
d x x
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân
- Số thập phân là số viết dưới dạng không
có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)
= + (0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16)
Trang 9- Giáo viên chốt kq = +( 3,7 2,16 )
= 3,7.2,16 = 7,992
4) Củng cố
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469
= -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73
= -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
= ( 4,9) 4,9 5,5 ( 5,5)
= 0 + 0 = 0
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9) ( 4, 2) 3,7 3,7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5) = 2,8 (-10)
= - 28
5) Hướng dẫn dặn dò
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:
A = 0,5 - x 3,5
vì x 3,5 0 suy ra A lớn nhất khi x 3,5 nhỏ nhất x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
6) Rút kinh nghiệm
………
………
Lai Thành, ngày tháng .năm 2013
DUYỆT CỦA BGH
Nguyễn Thị Thu Huyền