1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA so hoc 7 tuan 4

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 208,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa 2 – KN :- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.. Tiế[r]

Trang 1

Ngày soạn:07/9/2013

Ngày dạy:09/9/2013

Tiết 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

1 – KT :- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

2 – KN :- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

3 – TĐ : - Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên : bảng phụ

HS : Bài tập về nhà

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

* Học sinh 1:

)

a D        

* Học sinh 2: b F ) 3,1 3 5,7  

III Bài mới:

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với

số tự nhiên a

? Tương tự với số tự nhiên nêu định nghĩa

luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết dưới dạng x=

a b

thì xn =

n a

b

  có thể tính như thế nào

- Giáo viên giới thiệu quy ước: x1= x; x0 =

1

- Yêu cầu học sinh làm ?1

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là

xn

.

n

x         x x x

n thua so

x gọi là cơ số, n là số mũ

n

x b

 

.

n n

n thuaso

      

n

?1 Tính

Trang 2

4 học sinh lên bảng làm

Cho a N; m,n N

và m > n tính:

am an = ?

am: an = ?

? Phát biểu QT thành lời

Ta cũng có công thức:

xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ giữa

2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đưa bài tập đúng sai:

3 4 3 4

2 3 2 3

a

b

?Vậy xm.xn = (xm)n không

2

3

(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125

(9,7)0 = 1

2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ

số (8')

Với xQ ; m,nN; x0

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (mn)

?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')

?3

 2 3      2 2 2 6

5

b           

10

1 2

Công thức: (xm)n = xm.n

?4

2

2

)

a b

 

a) Sai vì

3 4 7

3 4 2

Trang 3

b) sai vì

2 3 5

2 3 6

* Nhận xét: xm.xn  (xm)n

IV Củng cố: (10')- Làm bài tập 27; 28; 29 (tr19 - SGK)

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

4

2

2

0

( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0,04

V Hướng dẫn học ở nhà :( 2')

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ

- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)

- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)

Trang 4

Ngày soạn : 07/9/2013

Ngày giảng :10/9/2013

Tiết : 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (t)

A Mục tiêu:

1- KT:- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

2 – KN : vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

3 – TĐ : HS có ý thức trong giờ học , yêu thích môn học

B Chuẩn bị:

nội dung bài tập 37( SGK)p

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x

Tính:

; 3

III Bài mới:

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Giáo viên chép đầu bài lên bảng

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:

muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể

làm như thế nào

- Giáo viên đưa ra công thức, yêu cầu

học sinh phát biểu bằng lời

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh làm ?3

I Luỹ thừa của một tích (12')

?1

2

2 52 2  4.25 100 

2.52 2 52 2

3

3 3

b       

* Tổng quát:

x y. mx y m m. m( 0) Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa

Trang 5

? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách

tính luỹ thừa của một thương

? Ghi bằng ký hiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?5

-

?2 Tính:

3

a b

?3 Tính và so sánh

 3 3

3

2 3

va

-2 a) 3

3

 3 3

 3 3

3

2 2

5 5 5 5

5 5

5

10

2

- Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

( 0)

n

y

?4 Tinh

2 2

2 2

3 3

3

3 3

3 3

2,5 2,5

?5 Tính a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81

D,Củng cố: (10')

Trang 6

- Làm bài tập 37 (tr22-SGK)

2 3 5 2 5 10

10 10 10 10

7 3 7 2 3 7 6

5 2 5 3 2 11 5 4

)

E,Hướng dẫn học ở nhà :( 2')

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (học 2 t)

- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK

- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)

Ngày đăng: 16/07/2021, 12:55

w