Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ số a, biệt thức , dấu fx vào bảng?. DÊu tam thøc bËc hai TH1..[r]
Trang 1THPT Lª ThÞ Pha-B¶o Léc
Trang 21.Nªu c¸ch xÐt dÊu nhÞ thøc bËc nhÊt : f(x) = ax + b Nªu mét sè øng dông cña viÖc xÐt dÊu nhÞ thøc
2.XÐt dÊu biÓu thøc f(x) = x2+x+4
Gi¶i bpt: x2+x+4>0
KiÓm tra bµi cò
Trang 3Hình ảnh Parabol thường gặp trong
thực tế đời sống
Trang 4Néi dung cÇn ghi
1 Tam thức bậc hai
- Tam thức bậc hai (đối với x) là
biểu thức dạng f(x)=ax 2 +bx+c
trong đó a, b, c là những số cho
tr íc và a 0
- Nghiệm của phương trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 cũng
được gọi là nghiệm của tam
thức bậc hai f(x)= ax 2 + bx + c
- Các biểu thức = b 2 – 4ac và
’= b’ 2 – ac theo thứ tự được
gọi là biệt thức và biệt thức thu
gọn của tam thức bậc hai
f(x) = ax 2 + bx + c
a)a=1, b=-6, c=5, =16 ; nghiệm
x 1 =1, x 2 =5
VD1: Những biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? Xác định các hệ số a,
b, c ; biệt thức ; nghiệm (nếu có)
b) không phải tam thức bậc hai c) a=-1, b=7, c=-10, =9 ; nghiệm
x1=2, x2=5 d) a=1, b=3, c=4, =-3
f) không phải tam thức bậc hai
e) a=(m 2 + 1), b=0, c=-2,
=8(m2 + 1) ; nghiệm x 1 = , x 2 =
a) f(x) = x 2 - 6x+5 b) f(x) = - 2x + 1
c) f(x) = - x 2 + 7x - 10 d) f(x) = x 2 – 3x + 4 e) f(x) = (m 2 +1) x 2 – 2
f) f(x) = (m 2 - 1)x 2 – x + m-2
LG:
LG:
hai
Trang 5Néi dung cÇn ghi
1 Tam thức bậc hai
- Tam thức bậc hai (đối với x) là
biểu thức dạng ax 2 + bx + c,
trong đó a, b, c là những số
thực và a 0
- Nghiệm của phương trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 cũng
được gọi là nghiệm của tam
thức bậc hai f(x)=ax 2 +bx+c
- Các biểu thức = b 2 – 4ac và
’= b’ 2 – ac theo thứ tự được gọi
là biệt thức và biệt thức thu
gọn của tam thức bậc hai
f(x) = ax 2 + bx + c
Nhận xét :
f(x) > 0 trên khoảng (-; -1) (3; +) (ứng với phần đồ thị nằm phía trên trục hoành)
f(x) < 0 trên khoảng (-1 ;3) (ứng với phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành)
Ta có bảng dấu của f(x)
?
O
1 3 -1
-4
Cho đồ thị hsố
y =x 2 – 2x – 3 Dựa vào đồ thị hãy cho biết dấu của f(x) trên các khoảng (-; -1), (-1 ; 3), (3; +)
f(x) + 0 - 0 +
hai
Trang 6Néi dung cÇn ghi TiÕt 58: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 DÊu tam thøc bËc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ số a, biệt thức , dấu f(x) vào bảng.
O
x
y
O
x y
a
a
x - +
f(x)
x - +
f(x)
+
+
TH1 Nếu < 0
thì a.f(x) > 0 ,xR
a.f(x) > 0 ,xR
Trang 7Néi dung cÇn ghi
TiÕt 58: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 DÊu tam thøc bËc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ số a, biệt thức , dấu f(x) vào bảng.
a
a
x - +
f(x)
x - +
f(x)
+
=0
+ 0 +
=0
O
x
y
y
-b 2a
-b 2a
-b 2a
-b 2a
a.f(x)>0, x x-b0
2a
TH1 Nếu < 0
thì a.f(x) > 0 ,xR
TH2 Nếu = 0
thì a.f(x) > 0 ,x -b/2a
Trang 8Néi dung cÇn ghi TiÕt 58: Dấu của tam thức bậc
hai
1 Tam thức bậc hai
2 DÊu tam thøc bËc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ số a, biệt thức , dấu f(x) vào bảng.
a
a
x - x1 x2 +
f(x)
x - x1 x2 +
f(x)
+
+
+ 0 - 0 +
-+
x1 x2 O
x
y
x1 x2
O
x y
a.f(x)<0, x a.f(x)>0, x
x x1; 2
; x1 x2;
- 0 + 0 -
TH1 Nếu < 0
thì a.f(x) > 0 ,xR
TH2 Nếu = 0
thì a.f(x) > 0 ,x -b/2a
TH3 Nếu > 0
thì f(x) có 2 nghiệm x1 , x2 và
a.f(x) < 0,x (x1 ; x2)
a.f(x) > 0,x (- ; x1 )(x2 ; +)
Trang 9x - x 1 x 2 + f(x) cựng dấu a 0 trỏi dấu a 0 cựng dấu a
x - -b/2a +
f(x) cựng dấu a 0 cựng dấu a
a.f(x) > 0 x -b/2a
Bảng
xột
dấu
x - +
f(x) cựng dấu a
a.f(x) > 0 xR
Vậy ta có các kết quả trờn đ ợc gọi
là định lí về dấu tam thức bậc hai
Em hóy nờu nội dung của định lớ về dấu của tam thức bậc hai?
Trang 10Nội dung cần ghi
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0).
- Nếu < 0 thỡ a.f(x) > 0 xR
- Nếu = 0 thỡ a.f(x) > 0 x -b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cú 2 nghiệm
x1 , x2 và
a.f(x) < 0 x (x1 ; x2)
a.f(x) > 0 x (- ; x1 )(x2 ; +)
Các b ớc xét dấu tam thức bậc 2
Bước 1 Xột dấu hệ số a, tớnh ,dấu
của và nghiệm (nếu cú)
Bước 2 Dựa vào định lớ hoặc lập bảng
xột dấu để kết luận
Tiết58: Dấu của tam thức bậc hai
VD2 Hóy điền thờm vào chỗ
trống để được một phỏt biểu đỳng:
a) Tam thức f(x) = x 2 + 3x + 3
cú = …… 0 và hệ số a= …… 0 nờn f(x) ….…
b) Tam thức f(x) =-4x 2 +12 x - 9
cú = …… 0 và hệ số a = ……… 0 nờn f(x) ….…
c) Tam thức f(x) = - 3x 2 + x + 4
cú = …… , tam thức cú hai nghiệm x 1 = … , x 2 = … và
cú hệ số a=…… 0,nờn f(x)…
thức bậc hai
-3 < 1> > 0 với moi x
= -4 <
< 0 với x 3/2
13 > 0
-1 4/3 -3 <
x - -1 4/3 +
f(x) 0 + 0
Trang 11-Nội dung cần ghi
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0).
- Nếu < 0 thỡ a.f(x) > 0 xR
- Nếu = 0 thỡ a.f(x) > 0 x -b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cú 2 nghiệm
x1 , x2 và
a.f(x) > 0 x (- ; x1 )(x2 ; +)
a.f(x) < 0 x (x1 ; x2)
Tiết 58: Dấu của tam thức bậc hai
VD3 Xột dấu cỏc tam thức : a) f(x) = 2x 2 - 5x - 7
b) g(x) = - 9x 2 +12 x – 4 c) h(x) = - 2x 2 + 3x - 7
b) f(x) cú hệ số a = -9 < 0, =0 nờn f(x) < 0 với x2/3
c) f(x) cú hệ số a = -2 < 0,
= -47 < 0 nờn f(x) < 0 với x R
x - -1 7/2 +
f(x) + 0 - 0 +
Lg a) f(x) cú hệ số a = 2 > 0, =144>0, f(x) cú 2 nghiệm x1=-1,
x2=7/2 nờn ta cú bảng xột dấu
Thảo luận nhúm: 3 phỳt
Các b ớc xét dấu tam thức bậc 2
Bước 1 Xột dấu hệ số a, tớnh ,dấu
của và nghiệm (nếu cú)
Bước 2 Dựa vào định lớ hoặc lập bảng
xột dấu để kết luận
Trang 12Nội dung cần ghi
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0).
- Nếu < 0 thỡ a.f(x) > 0 xR
- Nếu = 0 thỡ a.f(x) > 0 x -b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cú 2 nghiệm
x1 , x2 và
a.f(x) > 0 x (- ; x1 ) (x2 ; +)
a.f(x) < 0 x (x1 ; x2)
0
0 a
0
0 a
f(x) > 0, với mọi x <=>
f(x) < 0,với mọi x <=>
Tiết 58: Dấu của tam thức bậc hai
VD3 Xột dấu cỏc tam thức bậc hai a) f(x) = 2x 2 - 5x - 7
b) g(x) = - 9x 2 +12 x – 4 c) h(x) = - 2x 2 + 3x - 7
?2 Từ định lớ hóy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai luụn dương với
0
0 a
0
0 a
0
?1 Từ định lớ hóy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai khụng đổi với mọi x ?
?3 Từ định lớ hóy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai luụn õm với mọi x ?
Trang 13Nội dung cần ghi
Tiết 58: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0).
- Nếu < 0 thỡ a.f(x) > 0 xR
- Nếu = 0 thỡ a.f(x) > 0 x -b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cú 2 nghiệm
x1 , x2 và
a.f(x) > 0 x (- ; x1 ) (x2 ; +)
a.f(x) < 0 x (x1 ; x2)
VD4 Tỡm m để biểu thức
dương với x
0
0 a
0
0 a
f(x) > 0, với mọi x <=>
f(x) < 0,với mọi x <=>
HS làm trờn phiếu học tập: 2 phỳt
Hướng dẫn:
*TH1 m – 2 = 0<=>m=2
Ta cú f(x)=1 > 0,
Ta cú f(x)=1 > 0,xR
*TH2 m – 2 0 0 <=> m 2
=> m=2 (thỏa)
0
0 a
f(x) > 0,x<=> <=> 2 2
4 8 0
m
m m
KL m
Trang 14Câu 1: Trong các tam thức bậc hai sau, tam thức nào
không đổi dấu trên R?
A.
D.
C.
B.
Câu 2: Trong các tam thức bậc hai sau, tam thức nào nhỏ
hơn 0 với mọi x thuộc R?
A.
D.
C.
B.
Củng cố
Trang 15Cñng cè
Bµi tËp vÒ nhµ:
Bµi tËp vÒ nhµ:Bµi tËp 49,50,51,52 (sgk trang 140, 141)
* B¶ng xÐt dÊu cña tam thøc bËc hai f(x) víi c¸c tr êng
hîp <0; =0; >0 theo dÊu cña hÖ sè a
mäi xR
Trang 16SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT LÊ THỊ PHA
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÝ THẦY
CÔ VÀ CÁC EM ĐÃCHÚ Ý THEO DÕI