1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 1,2,3 lớp 4(Dạy 2 buổi)

137 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: GV gắn bảng kẻ sẵn có viết, đọc và các hàng của số BT 2- Vở BTT Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện, 1 học sinh làm bảng nhóm.. II – ĐỒ DÙNG: SGK III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 – Kiểm

Trang 1

Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009

TIẾT 1 : CHÀO CỜ

TIẾT2 : TOÁN

BÀI 1 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I/MỤC TIÊU : Giúp HS

 Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100000

 Ôn tập viết tổng thành số

 Ôn tập về chu vi của một hình

II/ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

GV vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1-Ổn định tổ chức:

-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học

-Kiểm tra ĐDHT của HS

2-Kiểm tra bài cũ:

GV giới thiệu sơ nét về nội dung chương

học môn Toán 4

3-Dạy – học bài mới:

* Hoạt động 1:Giới thiệu bài:

-GV hỏi : Trong chương trình Toán lớp3 ,

các em đả được học đến số nào ?

-GV giới thiệu :Trong giờ học hôm nay

chúng sẽ cùng nhau ôn về các số đến

100000

-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp

* Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

tập, sau đó yêu cầu tự làm bài

-GV chữa bài, yêu cầu HS nêu quy luật

của các số trên tia số a và các số trong

dãy số b GV có thể đặt câu hỏi gợi ý HS

như sau:

Phần a:

-Các số trên tia số được gọi là những số

gì?

-Hai số đứng liền nhau trên tia số thì hơn

-Ngồi ngay ngắn, trật tự

-Mang ĐDHT để lên bàn cho GV kiểm tra

-Lắng nghe

-Học đến số 100000

-Học sinh nghe

-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy

-HS nêu : a/Viết số thích hợp vào các vạch của tia số

b/Viết số thích hợp vào chỗ chấm

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT

-Các số trên tia số được gọi là các số tròn chục nghìn

-Hai số đứng liền nhau trên tia số thì hơn kém nhau 10000 đơn vị

Trang 2

kém nhau bao nhiêu đơn vị ?

Phần b: Hướng dẫn tương tự.

Bài 2 : GV yêu cầu HS tự làm

-Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài

nhau

-Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu HS 1 đọc

các số trong bài , HS 2 viết số, HS 3

phân tích số

-GV yêu cầu HS cả lớp theo dõi và nhận

xét, sau đó nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: GV yêu cầu HS đọc bài mẫu , nêu

yêu cầu

-GV yêu cầu HS tự làm

-GV nhận xét cho điểm

Bài 4 : Cho học sinh đọc đề SGK

-Yêu cầu học sinh phân tích bài toán

Hướng dẫn:

-Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ, và

giải thích vì sao em lại tính như vậy

-Nêu cách tính chu vi của hình GHIK và

giải thích vì sao em lại tính như vậy

-Yêu cầu HS tự làm

4-Củng cố - Dặn dò: Hệ thống kiến thức

qua bài tập

-Dặn HS về nhà làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm

-Chuẩn bị bài : Ôn tập các số đến 100000

( tt)

* Nhận xét tiết học

-HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm vào VBT HS kiểm tra bài lẫn nhau 3

HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu Vd:

+HS 1 đọc : Sáu mưoi ba ngìn tám trăm năm mươi

+HS 2 viết số : 63850+HS 3 nêu : Số 63850 gồm 60 chục nghìn, 3 nghìn , 8 trăm 5 chục , 0 đơn

vị a.Viết số thành tổng cácnghìn, trăm , chục , đơn vị

b.Viết tổng các nghìn, trăm , chục, đơn vị thành các số

Học sinh tìm hiểu đề bài

-MNPQ là hình chữ nhật nên khi tính chu vi của hình này ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi lấy kết qủa nhân 2

-GHIK là hình vuông nên khi tính chu

vi của hình này ta lấy cạnh nhân với

4 -HS làm bài vào VBT , sau đó đổi chéo ở để kiểm tra bài của nhauHọc sinh nêu lại kiến thức trọng tâm

Học sinh nghe

TIẾT3 : TẬP ĐỌC

BÀI 1 : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I/ MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU :

* Đọc lưu loát toàn bài.Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễlẫn.Biết đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách củatừng nhân vật ( Nhà Trò, Dến Mèn )

Trang 3

* Hiểu các từ ngữ trong bài

* Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vựcngười yếu , xóa bỏ áp bức, bất công

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

* Tranh minh họa trong SGK; tranh , ảnh Dế Mèn, Nhà Trò; truyện “ Dế Mèn phiêulưu kí “

*Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1-Kiểm tra sách vở học sinh

2-Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu chủ điểm và

bài tập đọc

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là một trích

đoạn từ truyện Dế Mèn phiêu lưu kí

* Hoạt động 2: Luyện đọc

GV nêu 4 đoạn của bài tập đọc, yêu cầu

học sinh đọc nối tiếp 2 lần, sửa lỗi phát

âm và giải nghĩa từ khó

-Yêu cầu luyện đọc cặp đôi

-Gọi 1 học sinh đọc toàn bài

-GV đọc bài

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

CH1: GV nêu câu hỏi, yêu cầu học sinh

đọc thầm bài đọc, trả lời

Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh

như thế nào?

CH2: ChoHS đọc thầm đoạn 2, tìm hiểu

những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất

yếu ớt?

CH3: ChoHS đọc thầm đoạn 3, trả lời câu

hỏi: Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp , đe

doạ như thế nào?

CH4: Yêu cầu 1 học sinh đọc câu hỏi

Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

Học sinh nghe

Học sinh đọc bàiLần 1: Kết hợp sửa lỗi phát âm, đọc từkhó

Lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ khó (Chúgiải SGK)

Học sinh thực hiện đọc cặp đôi

Học sinh lắng nghe và nhận xét

Học sinh nghe

Trả lời câu hỏi theo yêu cầu

Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thìnghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấychị Nhà Trò gục đầu khóc bên tảng đácuội

Thân hình chị nhỏ bé, gầy yếu, người bự những phấn như mới lột Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen mở Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng

Trước đây, mẹ Nhà Trò có vay lương ăn

của bọn nhện Sau đấy chưa trả được thìđã chết Nhà Trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn, không trả được nợ Bọn nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận lần này chúng chăng tơ chặn đường, đe bắt chị ăn thịt

Trang 4

-Yêu cầu HS đọc lướt toàn bài, nêu một

hình ảnh nhân hoá mà em thích , cho biết

vì sao em thích hình ảnh đó?

* Hoạt động 4: Luyện đọc diễn cảm

- Yêu cầu học sinh đọc theo 4 đoạn và

tìm hiểu cách đọc từng đoạn

- Hướng dẫn đọc diễn cảm cả bài

- Tổ chức cho học sinh đọc diễn cảm

đoạn 2

3- Củng cố:

Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn?

Nêu ý nghĩa của bài?

4- Dặn dò: Về luyện đọc bài, chuẩn bị bài

sau (tiết 2)

Nhận xét tiết học

+ Lời của Dế Mèn: Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu

+ Cử chỉ và hành động của Dế Mèn:

phản ứng mạnh mẽ xoè cả hai càng ra; hành động bảo vệ, che chở: dắt Nhà Trò đi

Học sinh thực hiện

Bốn học sinh đọc

Hai học sinh đọc, lớp nhận xét

Thi đọc nhóm

Học sinh trả lời

TIẾT 4: ĐẠO ĐỨC

BÀI 1 : TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP

I/MỤC TIÊU : Học sinh biết :

1.Nhận thức được:

-Cần phải trung thực trong học tập

-Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

2.Biết trung thực trong học tập

3.Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định lớp :

-Nhắc nhở tư thế ngồi học

-Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách vơ, đồ

dùng học sinh

3.Dạy – học bài mới:

a-Giới thiệu bài: Nêu một số yêu cầu của

tiết học

-Mang sách vở, dụng cụ học tập để lên bàn cho GV kiểm tra

Trang 5

b-Các hoạt động dạy - Học bài mới:

*Hoạt động 1: Xử lí tình huống.

-GV yêu HS xem tranh trong SGK và đọc

nội dung tình huống

-GV tóm tắt thành mấy cách giải quyết

-GV hỏi: Nếu em là Long , em sẽ chọn

cách giải quyết nào ?

-GV căn cứ HS giơ tay theo từng cách giải

quyết để chia HS vào mỗi nhóm Từng

nhóm thảo luận xem vì sao chọn cách giải

quyết đó

GV kết luận:

-Cách giải quyết (c) là phù hợp, thể hiện

tính trung thực trong học tập.

-Yêu cầu một vài học sinh đọc phần ghi

-Các việc (c) là trung thực trong học tập

-Các việc (a), (b),(d) là thiếu trung thực

trong học tập

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( bài tập

2, SGK)

-GV nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu

mỗi HS tự chọn lựa và đứng vào 1 trong 3

vị trí, quy ước theo 3 thái độ:

+Tán thành

+Phân vân

+Không tán thành

GV kết luận:

+Ý kiến (b), (c) là đúng

+ Ý kiến (a) là sai

* Hoạt động tiếp nối:

-Thực hiện yêu cầu

-HS liệt kê các cách giải quyết có thể có của bạn Long trong tình huống

-HS lắng nghe

-HS trả lời

-Các nhóm thảo luận Đại diện nhóm trình bày Lớp trao đổi, bổ sung về mặt tích cực, hạn chế của mỗi cách giải quyết

-Lắng nghe

-Một vài HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

-Lắng nghe, HS làm việc cá nhân

-HS trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau

Trang 6

-GV yêu cầu HS tự liên hệ ( bài tập 6,

SGK )

4.Củng cố - Dặn dò :

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài “Trung thực trong học tập”

BÀI : ÔN LUYỆN- ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I – MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố về cách đọc viết các số đến 100 000

- Rèn kỹ năng đọc viết số

- Giúp học sinh vận dụng vào thực tế

II – CHUẨN BỊ: Ghi sẵn đề một số bài vào bảng phụ

III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 – Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh nêu

cách đọc và viết số

2 – Bài mới :

* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài- Nêu ý

nghĩa tiết học

* Hoạt động 2: Luyện tập thực hành

Bài1:GV cho các số tròn nghìn, yêu cầu viết

số thích hợp vào chỗ chấm

Yêu cầu học sinh đọc đề

Cho học sinh thực hành vào vở

Gọi 1 học sinh lên bảng

Bài 2: GV gắn bảng kẻ sẵn có viết, đọc và các

hàng của số (BT 2- Vở BTT)

Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện, 1 học

sinh làm bảng nhóm

Yêu cầu HS nối tiếp đọc kết quả

Bài 3: GV cho một số phép tính về phân tích

tổng, yêu cầu học sinh nối thích hợp

Bài 4: GV vè hình bài 4 vở BTT , yêu cầu học

Học sinh nêu

Học sinh nghe

Học sinh đọc đề, làm bài vào vởHọc sinh vận dụng qui luật số để làm bài.VD: 7000 ; 8000; ……;……; 11000;12000;……Số cần điền: 9000; 10 000; 13 000

Học sinh tự làm bài rồi chữa bài

Một học sinh làm bảng nhóm

VD: 25 734Đọc : Hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi tư

Học sinh làm theo yêu cầuVD: 7825  - 7000 + 800 + 20 + 5Một số phép tính khác học sinh thực hiện tương tự

HS làm bài vào vở

Trang 7

sinh phân tích và nêu cách tính Thực hiện vào

18 + 18 + 12 + 9 = 59 (cm)Đáp số: 59 cm

HS nêu công thức đã vận dụng

Học sinh nghe

TIẾT6 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

BÀI 1 : CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I- MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU:

1 Nắm được cấu tạo cơ bản ( gồm 3 bộ phận ) của đơn vị tiếng trong tiếng Việt

2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếngnói chung và vần trong thơ nói riêng

II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng, có ví dụ điển hình ( mỗi bộ phận tiếngmột màu )

- Bộ chữ cái ghép tiếng: chú ý chọn màu chữ khác nhau để phân biệt rõ

- VBT Tiếng Việt 4 , tập một

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1-Oån định

2-Mở đầu

Tiết học hôm nay sẽ giúp các em mở rộng

vốn từ, biết cách dùng từ, biết nói thành

câu gãy gọn

3- Dạy bài mới

a/ Giới thiệu bài : Để nắm được cấu tạo cơ

bản (gồm 3 bộ phận ) của đơn vị tiếng

trong tiếng Việt Biết nhận diện các bộ

phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ

phận vần của tiếng nói chung và vần trong

thơ nói riêng

* Hoạt động 1: Phần nhận xét:

- GV ghi câu tục ngữ lên bảng

- Yêu cầu 1: Đếm số tiếng trong câu tục

Học sinh nghe

Học sinh nghe

Trang 8

ngữ

-Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu Ghi lại

cách đánh vần đó

GV ghi lại kết quả làm việc của HS lên

bảng , dùng phấn màu tô các chữ

- Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo của

tiếng bầu (tiếng bầu do những bộ

phận nào tạo thành)

- Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của các

tiếng còn lại Rút ra nhận xét

+ GV giao cho mỗi nhóm phân tích 1 hoặc

2 tiếng

-GV yêu cầu HS nhắc lại kết quả phân tích

: Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?

Tiếng nào không đủ các bộ phận như

tiếng “ bầu “ Tiếng nào không đủ các bộ

phận như tiếng “ bầu “

- GV kết luận :

Trong mỗi tiếng, bộ phận vần và thanh bắt

buộc phải có mặt Bộ phận âm đầu không

bắt buộc phải có mặt

* Phần ghi nhớ

* Hoạt động 3: Phần luyện tập

Bài tập 1: Yêu cầu học sinh tự làm và

chữa bài

Bài tập 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

tập

4- Củng cố, dặn dò

Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần ghi

nhớ trong bài , HTL câu đố

Nhận xét tiết học

- Cả lớp suy nghĩ để trả lời ( trao đổitheo nhóm đôi )

- Một , hai HS trình bày kết quả Tiếng bầu gồm 3 bộ phận: âm đầu, vầnvà thanh

- HS kẻ vào vở bảng sau

Tiếng Aâm đầu Vần Thanh

- Đại diện các nhóm lên bảng chữa bài

Học sinh nêu

+ thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung , một, giàn

+ ơi chỉ có phần vần và thanh , không có âm đầu

Học sinh nghe

4 HS lần lượt đọc phần ghi nhớ trong SGK

- HS đọc thầm yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài

- Một HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS suy nghĩ , giải câu đố dựa theo nghĩa của từng dòng: để nguyên là sao, bớt âm đầu thành ao; tóm lại , đó là chữ

Trang 9

sao

Học sinh nghe

TIẾT 7 : Ôn tập đọc “DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU”

I - MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố về nội dung bài tập đọc “Dế mèn bênh vực kẻ yếu”

- Giúp học sinh đọc diễn cảm bài văn Học sinh yếu được luyện đọc nhiều và hiểu rõ hơn về tính cách, lòng nhân hậu của dế mèn

II – ĐỒ DÙNG: SGK

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 – Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh đọc hai

đoạn và nêu ý nghĩa của bài

Yêu cầu lớp nhận xét, giáo viên ghi điểm

2 – Bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV nêu ý nghĩa của tiết học

b, Hướng dẫn ôn luyện:

* Hoạt động 1:Luyện đọc cá nhân.

GV cho học sinh nối tiếp đọc bài văn đến học

sinh cuối cùng và lần lượt trả lời các câu hỏi ở

sách giáo khoa

GV chú ý cho học sinh đọc còn yếu được tự

luyện đọc lại các tiếng còn phát âm sai và trả

lời một số câu hỏi đơn giản

*Hoạt động 2:Luyện đọc nhóm

Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm bốn,

mỗi học sinh đọc một đoạn và nêu ý chính của

đoạn

-Gọi các nhóm đại diện đọc trước lớp Nhóm

khác nhận xét và bổ sung cách đọc hay

- Cho học sinh thi đọc diễn cảm

3 – Củng cố: GV cho học sinh nêu lại cách đọc

diễn cảm từng đoạn của bài

Nêu lại ý nghĩa của bài

4 – Dặn dò: Luyện đọc ở nhà, nhận xét.

Học sinh đọc

Học sinh nghe

Học sinh nối tiếp đọc

Lắng nghe bạn đọc và nhận xét về giọngđọc, cách ngắt nghỉ và câu trả lời

Học sinh thực hiện đọc bài theo nhóm bốn

-3 nhóm đại diện đọc trước lớp

- 3 học sinh thi đọc diễn cảm trước lớp

HS nối tiếp nêu

Học sinh nghe

Trang 10

TIẾT8 : KỸ THUẬT

BÀI 1 : VẬT LIỆU-DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THÊU (T1)

I/ MỤC TIÊU:

-HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu , thêu

-Biềt các và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ ( gút chỉ)

-Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Một số vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu:

+Một số mẫu vải ( vải sợi bông, vải sợi pha, vải hoá học, vải hoa, vải kẻ, vải trắng, vảimàu,…) và chỉ khâu, chỉ thêu các màu

+Kim khâu, kim thêu các cỡ ( kim khâu len, kim khâu, kim thêu)

+Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ

+Khung thêu cầm tay, một miếng sáp hoặc nến, phấn màu, thước dẹt, thước dây dùng trong cắt may

-Một số sản phẩm may, khâu, thêu

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1- Ổn định tổ chức:

-Nhắc nhở học sinh tư thế ngồi học

-Kiểm tra dụng cụ học tập

2/ Dạy – học bài mới:

* Hoạt động 1:Giới thiệu bài

GV giới thiệu sơ nét về chương trình

học môn Kĩ thuật 4

-GV giới thiệu một số sản phẩm may,

khâu , thêu ( túi vải, khăn tay, vỏ gối…)

-GV nêu mục đích bài học

* Hoạt động2: GV hướng dẫn HS quan

sát, nhận xét về vật liệu khâu, thêu

+Vải:

-GV hướng dẫn HS kết hợp đọc nội

dung a (SGK) với quan sát một số mẫu

vải để nêu nhận xét về đặc điểm của

vải

-GV hướng dẫn HS chọn loại vải để

học khâu, thêu

-Mang ĐDHT để lên bàn cho GV kiểm tra.-Lắng nghe

Học sinh quan sát

-Lắng nghe, HS quan sát nhận xét về đặc điểm của vải

-HS nêu màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng của một số mẫu vải

-Chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô , dày như vải sợi bông, vải sợi pha Không

Trang 11

+Chỉ: GV hướng dẫn HS đọc nội dung

b và trả lời câu hỏi theo hình 1 (SGK)

-GV có thể nêu VD , minh hoạ bằng

mẫu chỉ tương ứng với mẫu vải để HS

hiểu rõ hơn

-Kết luận nội dung b theo SGK

*Hoạt động 3: GV hướng dẫn HS tìm

hiểu đặc điểm và cách sử dụng kéo:

-Hướng dẫn HS quan sát hình 2(SGK)

và gọi HS trả lời các câu hỏi về đặc

điểm cấu tạo của kéo cắt vải; so sánh

sự giống , khác nhau giữa kéo cắt vải

và kéo cắt chỉ, so sánh cấu tạo , hình

dạng của 2 loại kéo

-GV có thể giới thiệu thêm kéo cắt chỉ

( kéo bấm)

-GV hướng dẫn HS quan sát tiếp hình 3

(SGK) để trả lời câu hỏi về cách cầm

kéo cắt vải

GV chỉ định 1 – 2 HS thực hiện thao

tác cần kéo cắt vải , HS khác quan sát

và nhận xét

*Hoạt động 4: HS quan sát , nhận xét

một số vật liệu và dụng cụ khác

-GV hướng dẫn HS quan sát hình 6

(SGK ) kết hợp với quan sát mẫu một

số dụng cụ , vật liệu cắt, khâu, thêu để

nêu tên và tác dụng của chúng

-+Thước may,Thước dây ,Khung thêu

cầm tay,Khung cài, khuy bấm;Phấn

4- Củng cố - Dặn dò :

Nhận xét giờ học

-Dặn đọc bài mới và chuẩn bị vật liệu,

dụng cụ theo SGK để thực hành

nên sử dụng vải lụa, xa tanh, vải ni lông …

Vì những loại vải này mềm, nhũn, khó cắt, khó vạch dấu và khó khâu, thêu

-Lắng nghe, nêu ý kiến

Muốn có đường khâu, thêu đẹp phải chọn chỉ khâu có độ mảnh và độ dài phù hợp vớiđộ dày và độ dài của sợi vải

-HS quan sát hình 2 (SGK), trả lời câu hỏi theo yêu cầu GV

-Lắng nghe

HS quan sát tiếp hình 3 (SGK) để trả lời câu hỏi về cách cầm kéo cắt vải

-Quan sát thao tác GV

-1 – 2 HS thực hiện thao tác cần kéo cắt vải , HS khác quan sát và nhận xét

-Quan sát hình 6 (SGK), nêu nhận xét

Học sinh nghe

Thứ 3 ngày 25 tháng 8 năm 2009

SÁNG: NGHỈ

TIẾT 5 : TOÁN

Trang 12

BÀI 2 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp)

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS:

 Ôn tập 4 phép tính đã học trong phạm vi 100000

 Ôn tập về so sánh các số đến100000

 Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi100000

 Luyện tập về bài toán thống kê số liệu

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

GV vẽ sẵn bảng số trong bài tập 5 lên bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1- Ổn định tổ chức:

-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học

-Kiểm tra ĐDHT của HS

2- Kiểm tra bài cũ: GV gọi 3 HS lên

bảng yêu cầu HS làm các bài tập sau :

Bài tập: Cho các chữ số 1,4 7, 9 em hãy :

a/Viết số lớn nhất có bốn chữ số trên

b/ Viết số bé nhất có bốn chữ số trên

-GV chữa bài , nhận xét và cho điểm HS

3-Dạy – học bài mới

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

-GV : Trong giờ học hôm nay các em

tiếp tục cùng nhau ôn tập các kiến thức

đã học về các số đến 100000

-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp

* Hoạt động 2: Thực hành

*Bài 1.

-GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập, sau

đó yêu cầu HS nối tiếp nhau thực hiện

tính nhẩm trước lớp mỗi HS nhẩm một

phép tính trong bài

-GV nhận xét, sau đó yêu cầu HS làm bài

vào vở

*Bài 2 :

-GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài HS

cả lớp làm bài vào VBT

-Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng

của bạn, nhận xét cả cách đặt tính và

thực hiện tính

-GV có thể yêu cầu HS nêu lại cách đặt

tính và cách thực hiện tính của các phép

-Ngồi ngay ngắn, trật tự

-Mang ĐDHT để lên bàn cho GV kiểm tra

-2 HS lên bảng làm HS cả lớp quan sát nhận xét

Học sinh nghe

-Tính nhẩm

- 8 HS nối tiếp nhau thực hiện tính nhẩm

-HS thực hiện đặt tính rồi thực hiện các phép tính

-HS cả lớp theo dõi nhận xét -4HS lần lượt làm : 1 phép tính cộng, 1 phép tính trừ , 1 phép tính nhân, 1 phép tính chia

Trang 13

tính trong bài

Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

-GV yêu cầu HS làm bài

-GV gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

của bạn, sau đó yêu cầu HS nêu cách so

sánh của một số cặp số trong bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4 : GV yêu cầu HS tự làm

-GV hỏi : Vì sao em sắp xếp được như

vậy ?

Bài 5 : GV treo bảng số liệu như SGK

-GV hỏi : Bác Lan mua mấy loại hàng ,

đó là những hàng gì ? Giá tiền và số

lượng của mỗi loại hàng là bao nhiêu ?

-Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền bát? Em

làm thế nào để tính được số tiền ấy ?

-GV điền số 12500 đồng vào bảng thống

kê rồi yêu cầu HS làm tiếp

-Vậy Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu ?

-Nếu có 100000 đồng thì sau khi mua

hàng bác Lan còn lại bao nhiêu tiền ?

Lưu ý : Nếu không đủ thời gian GV có thể

hướng dẫn bài tập 5 vào buổi chiều

4- Củng cố - Dặn dò

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm

-Chuẩn bị bài : Ôn tập các số đến 100000

-HS nêu cách so sánh , Vd:

+4327 lớn hơn 3742 vì hai số cùng có 4 chữ số , hàng nghìn 4 > 3 nên 4327 >

3742-HS tự so sánh các số với nhau và sắp xếp các số theo thứ tự :

a.56731, 65371 , 67351 , 75631b.92678 , 82697, 79862, 62978-HS quan sát và đọc bảng thống kê số liệu

-Bác Lan mua 3 loại hàng, đó là 5 cái bát,

2 kg đường , 2 kg thịt

Học sinh giải:

Số tiền mua bát là :

2500 x 5 = 12500 (đồng )Số tiền mua đường là :

6400 x 2 = 12800 (đồng )Số tiền mua thịt là :

35000 x 2 = 70000 (đồng )Số tiền bác Lan mua hết là :

12500 + 12800+ 70000= 95300 (đồng )Số tiền bác Lan còn lại:

100000 – 95300 = 700 (đồng ) Đáp số: 700 đồng

Học sinh nghe

BÀI 1 : SỰ TÍCH HỒ BA BỂ

I/ MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU

1 Rèn kĩ năng nói:

Trang 14

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa , HS kể lại được câu chuyện đã nghe,có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên.

- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ngoài việc giảithích sự hình thành hồ Ba Bể , câu chuyện còn ca ngợi những con người giàu lòngnhân ái, khẳng định người giàu lòng nhân ái để được đền đáp xứng đáng

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng tập trung nghe kể chuyện, nhớ chuyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn; kểtiếp được lời bạn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Tranh minh họa truyện trong SGK

- Tranh, ảnh về hồ Ba Bể

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1- Ổn định tổ chức

2- Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

N êu nội dung, ý nghĩa bài học: Trong tiết Kể

chuyện mở đầu chủ điểm Thương người như

thể thương thân, các em sẽ nghe câu chuyện

giải thích sư tích hồ Ba Bể- một hồ nước rất

to, đẹp thuộc tỉnh Bắc Kạn

* Hoạt động 2: GV kể chuyện

- GV kể lần 1: Giải nghĩa một số từ khó được

chú thích sau truyện

- GV kể lần 2: vừa kể vừa chỉ vào tranh minh

họa phóng to trên bảng

* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS kể chuyện trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện

- GV yêu cầu học sinh kể chuyện theo nhóm

bốn

GV nhắc HS trước khi các em kể chuyện:

Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần lặp lại

nguyên văn từng lời như trong truyện

Kể xong cần trao đổi cùng các bạn về nội

dung, ý nghĩa câu chuyện

Câu hỏi: Ngoài mục đích giải thích sự hình

thành hồ Ba Bể , câu chuyện còn nói với ta

điều gì?

Hát tập thể

Học sinh ngheQuan sát tranh Hồ Ba Bể

Học sinh lắng nghe

- HS kết hợp nhìn tranh minhhọa, đọc phần dưới mỗi tranhtrong SGK

- Học sinh thực hiện kể và traođổi trong nhóm theo từng đoạn.-Một vài tốp HS thi kể từngđoạn của câu chuyện theo tranh

- Một vài HS thi kể toàn bộ câuchuyện

- Trao đổi cùng bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Cả lớp và GV nhận xét, bìnhchọn bạn KC hay nhất

Học sinh trả lời

Trang 15

- GV choỏt laùi: Caõu chuyeọn ca ngụùi nhửừng

con ngửụứi giaứu loứng nhaõn aựi (nhử hai meù con

baứ noõng daõn); khaỳng ủũnh ngửụứi giaứu loứng

nhaõn aựi seừ ủửụùc ủeàn ủaựp xửựng ủaựng

3- Cuỷng coỏ, daởn doứ:

GV neõu toựm taột noọi dung caõu chuyeọn vaứ lieõn

heọ thửùc teỏ

-Yeõu caàu HS veà nhaứ keồ chuyeọn cho ngửụứi

thaõn cuứng nghe

4- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc: Neõu gửụng hoùc sinh keồ

toỏt

Hoùc sinh nghe

HS neõu laùi yự nghúa chuyeọn

HS nghe

TIEÁT7: TAÄP LAỉM VAấN

BAỉI 1 : THEÁ NAỉO LAỉ KEÅ CHUYEÄN?

I/ MUẽC TIEÂU:

- Hiểu đợc đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện,phân biệt đợc với các loại văn khác

- Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện

- Giaựo duùc hoùc sinh soỏng hieàn laứnh, trung thửùc

II/

ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

Bảng phụ ghi các sự việc chính trong chuyện Sự tích Hồ Ba bể

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1- OÅn ủũnh toồ chửực:

-Nhaộc nhụỷ hoùc sinh tử theỏ ngoài hoùc

-2/ Daùy – hoùc baứi mụựi:

* Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi

-Neõu noọi dung taọp laứm vaờn lụựp 4

- Neõu yự nghúa baứi hoùc

* Hoạt động 2:Tìm hiểu thế nào là kể

chuyện?

- ẹoùc lại chuyện Sự tích Hồ Ba Bể và thực hiện

các việc:

- Xác định nhân vật,sự việc,ý nghĩa truyện

- Đọc đoạn văn ở Bài tập 2,suy nghĩ xem có

phải văn kể chuyện không,vì sao?

- Thảo luận: (Dựa vào ghi nhớ SGK,kết quả bài

tập 1, 2 rút ra nhận xét về kể chuyện)

* Hoạt động 3: Thực hành:

Bài1: Xác định yêu cầu bài tập,kể theo cặp

Yeõu caàu thi kể trớc lớp

Hoùc sinh neõu

Hoùc sinh xaực ủũnh nhaõn vaọt chớnh: Em vaứ ngửụứi phuù nửừ beỏ con nhoỷ

Trang 16

Bài 2: Yêu cầu đọc SGK và trả lời theo câu

hỏi

-Nêu các nhân vật?

3- Củng cố: Hệ thống bài học

4- Dặn dò: Học bài

Chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

-Thực hiện kể theo ngôi thứ nhất: Vừa là nhân vật, vừa kể lại chuyện

-Học sinh nêu

Em, người phụ nữ (đứa con nhỏ)Học sinh nêu lại ghi nhớ

Học sinh nghe

TIẾT8 : ÔN TOÁN

BÀI : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp)

I – MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố về cách đọc viết các số đến 100 000

- Rèn kỹ năng đọc viết số

- Giúp học sinh vận dụng vào thực tế

II – CHUẨN BỊ: Ghi sẵn đề một số bài vào bảng phụ

III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 – Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh cách

đọc và viết số : 98 000, 55 678

2 – Bài mới :

* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài- Nêu ý

nghĩa tiết học

* Hoạt động 2: Luyện tập thực hành

Bài1:GV cho các phép tính về số tự nhiên đến

100 000, yêu cầu đặt tính rồi tính Yêu cầu

học sinh đọc đề

Cho học sinh thực hành vào vở

Gọi 1 số học sinh lên bảng

Bài 2: GV gắn bảng viết sẵn các cặp số,Yêu

cầu học sinh so sánh, nêu cách thực hiện, 1

học sinh làm bảng nhóm

Yêu cầu HS nối tiếp đọc kết quả

Bài 3: GV cho một số dãy số, yêu cầu học

sinh tìm số lớn nhất, bé nhất

- Gọi HS đọc kết quả và giải thích

Học sinh viết , đọc số

Học sinh nghe

Học sinh đọc đề, làm bài vào vởHọc sinh vận dụng cách tính các số nhỏ hơnđã học để làm bài

VD: 32 758 + 48 126

HS đặt tính rồi tínhNêu kết quả: 80 884Học sinh tự làm bài rồi chữa bài

Một học sinh làm bảng nhóm

VD: 25 346 < 25 634

Học sinh làm theo yêu cầuVD: 85 732 ; 85 723; 78 523 ; 38 572Số lớn nhất: 85 732

Số bé nhất: 38 752

- Nêu cách so sánh

Một số dãy tính khác học sinh thực hiện tương tự

Trang 17

Bài 4: GV kẻ sẵn bài 4 vở BTT , yêu cầu học

sinh phân tích và nêu cách tính Thực hiện vào

vở

3 – Củng cố : Hệ thống kiến thức qua các bài

tập

4 – Dặn dò : Chuẩn bị tiết sau, nhận xét.

HS làm bài vào vở

Tính số tiền phải trả: Lấy giá tiền x số lượng mua

HS nêu cách đọc viết sốHọc sinh nghe

Thứ 4 ngày 26 tháng 8 năm 2009

TIẾT1: TOÁN

BÀI 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (T3)

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS:

 Ôn tập 4 phép tính đã học trong phạm vi 100000

 Luyện tính nhẩm , tính giá trị của biểu thức số , tìm thành phần chưa biết của phép tính

 Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Ghi sẵn một số đề bài vào bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1- Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 2

-Kiểm tra VBT về nhà của một số HS khác

-GV chữa bài , nhận xét và cho điểm HS

2- Dạy – học bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV : Trong giờ học hôm nay các em tiếp

tục cùng nhau ôn tập các kiến thức đã học về

các số trong phạm vi 100000

-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp

* Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1.GV yêu cầu HS tự nhẩm , ghi kết qủa

vào VBT

*Bài 2 :

-GV cho HS tự thực hiện phép tính

lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào

VBT

-Bài 3: GV cho HS nêu thứ tự thực hiện các

phép tính trong biểu thức rồi làm bài

-3 HS lên bảng làm HS cả lớp quan sát nhận xét

Trang 18

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4 :

-GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán , sau đó

yêu cầu HS tự làm

-GV chữa bài , có thể yêu cầu HS nêu cách

tìm số hạng chưa biết của phép cộng , số bị

trừ hưa biết của phép trừ , thừa số chưa biết

của phép nhân , số bị chia chưa biết của phép

chia

-GV nhận xét cho điểm

Bài 5 :

-GV gọi 1 HS đọc và phân tích đề toán

Bài toán: Một nhà máy sản xuất trong 4

ngày được 680 chiếc ti vi Hỏi trong 7 ngày

nhà máy sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi

, biết số ti vi sản xuất mỗi ngày như nhau

-GV : Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu học sinh làm vào vở, một học sinh

làm bảng nhóm

-GV chữa bài và cho điểm HS

3- Củng cố - Dặn dò

-Dặn HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm

-Chuẩn bị bài : Biểu thức có chứa một chữ.

4- Nhận xét: GV nhận xét tiết học.

-4 HS lên bảng thực hiện tính giá trị của bốn biểu thức , HS cả lớp làm bài vào VBT, VD:

-HS đọc và phân tích đề bài

-Bài toán thuộc dạng toán rút về đơn vị Làm bài vào vở

GiảiSố ti vi nhà máy sản xuất được trong một

ngày là :

680 : 4 = 170 ( chiếc )Số ti vi nhà máy sản xuất được trong 7 ngày

là :

170 x 7 = 1190 ( chiếc ) Đáp số: 1190 chiếc

Học sinh nghe

TIẾT2 : TẬP ĐỌC

BÀI 2 : MẸ ỐM

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài.Đọc đúng các từ và câu Biết đọc diễn cảm bàithơ- đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm

2 Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn củabạn nhỏ với người mẹ bị ốm

3 Học thuộc lòng bài thơ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK

- Băng giấy viết sẵn câu, khổ thơ cần hướng dẫn đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 19

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1- Kiểm tra bài :

GV kiểm tra 2 HS đọc bài Dế Mèn bênh

vực kẻ yếu và trả lời câu hỏi về nội dung

bài đọc

2- Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài thơ.

Bài thơ Mẹ ốm của nhà thơ Trần Đăng

Khoa Đây là một bài thơ thể hiện tình

cảm của làng xóm đối với một người bị

ốm, nhưng đậm đà, sâu nặng hơn vẫn là

tình cảm của người con với mẹ

* Hoạt động 2: Luyện đọc

GV nêu các khổ thơ của bài , yêu cầu học

sinh đọc nối tiếp 2 lần, sửa lỗi phát âm và

giải nghĩa từ khó

-Yêu cầu luyện đọc cặp đôi

-Gọi 1 học sinh đọc toàn bài

-GV đọc bài

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

CH!: Yêu cầu học sinh nêu và trả lời

Yêu cầuHS đọc khổ thơ 3, trả lời câu hỏi2:

Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối

với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua

những câu thơ nào?

CH3: Những chi tiết nào trong bài thơ bộc

lộ tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối

với mẹ

-2 HS tiếp nối nhau đọc bài Dế Mènbênh vực kẻ yếu và trả lời câu hỏi

Học sinh nghe

Học sinh đọc bàiLần 1: Kết hợp sửa lỗi phát âm, đọc từkhó

Lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ khó (Chúgiải SGK)

Học sinh thực hiện đọc cặp đôi

Học sinh lắng nghe và nhận xét

Học sinh nghe

Trả lời câu hỏi theo yêu cầu

-HS đọc thành tiếng, đọc thầm hai khổthơ đầu, trả lời câu hỏi:

Những câu thơ trên cho biết mẹ bạn nhỏ

bị ốm (lá trầu nằm khô giữa cơi trầu vìmẹ không ăn được Truyện Kiều gấp lại

vì mẹ không đọc được , ruộng vườn sớmtrưa vắng bóng mẹ vì mẹ ốm không làmlụng được)

Cô bác xóm làng đến thăm- Người chotrứng, người cho cam- Anh y sĩ đã mangthuốc vào

HS trả lời+ Bạn nhỏ xót thương mẹ:

Nắng mưa từ những ngày xưa/ Lặn trong

đời mẹ đến giờ chưa tan.

Cả đời đi gió đi sương/ Bây giờ mẹ lại

lần giường tập đi.

Vì con mẹ khổ đủ điều/ Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn.

Trang 20

* Hoaùt ủoọng 4: Luyeọn ủoùc dieón caỷm

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc theo khoồvaứ tỡm

hieồu caựch ủoùc tửứng khoồ

- Hửụựng daón ủoùc dieón caỷm caỷ baứi

- Toồ chửực cho hoùc sinh ủoùc dieón caỷm khoồ

thụ 4

* Hửụựng daón hoùc sinh ủoùc thuoọc loứng

3- Cuỷng coỏ: Baứi thụ cho em thaỏy ủieàu gỡ

ủeùp ủeừ?

4- Daởn doứ: Veà luyeọn ủoùc baứi, chuaồn bũ baứi

sau (tieỏt 2)

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

+ Baùn nhoỷ thaỏy meù laứ ngửụứi coự yự nghúa

to lụựn ủoỏi vụựi mỡnh :

Meù laứ ủaỏt nửụực, thaựng ngaứy cuỷa con.

Moói hoùc sinh ủoùc moọt khoồ

Hai hoùc sinh ủoùc, lụựp nhaọn xeựt

Thi ủoùc nhoựm

ẹoùc trửụực lụựp

Hoùc sinh traỷ lụứi: neõu yự nghúa cuỷa baứiHoùc sinh nghe

TIEÁT 3: KHOA HOẽC

BAỉI 1 : CON NGệễỉI CAÀN Gè ẹEÅ SOÁNG?

I-

MUẽC TIE ÂU:

Sau bài học hoc sinh bieỏt:

- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cần để duy trì sự sống

- Kể ra một số điều kịên vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mới cần trong cuộc sống

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Bảng phụ GV

- Phiếu học tập: 8 bộ

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO

1- Kieồm tra saựch vụỷ, ủoà duứng

hoùc sinh

2- Baứi mụựi:

* Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi

hoùc

* Hoaùt ủoọng 2: ẹoọng naừo

Yeõu caàu hoùc sinh lieọt keõ nhửừng

gỡ caàn coự cho cuoọc soỏng?

-GV ghi yự kieỏn ủuựng- Keỏt hụùp

tranh minh hoùa

* Hoaùt ủoọng 2: Laứm vieọc phieỏu

hoùc taọp vaứ SGK

- GV phaựt phieỏu ủaừ ghi saỹn yeõu

caàu.(SGK)

- Yeõu caàu hoùc sinh dửùa vaứo SGK

laứm baứi

- GV keỏt luaọn

Hoùc sinh trỡnh baứy saựch vụỷ

Hoùc sinh nghe

HS keồ

VD:

Vaọt chaỏt: gaùo, tieàn,…

Tinh thaàn: thoaỷi maựi, vui veỷ,

Vaờn hoựa xaừ hoọi: giaỷi trớ, ca nhaùc,

Hoùc sinh thửùc hieọn theo yeõu caàu : Phaõn bieọt yeỏu toỏ con ngửụứi caàn ủeồ soỏng vụựi caực sinh vaọt khaực

Trỡnh baứy baứi, choùn baứi laứm ủuựng

-Traỷ lụứi:

+Gioỏng nhử thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt con

Trang 21

Nước, thức ăn, quần áo,

đèn pin, giấy …

* Hoạt động 3: Trò chơi “Cuộc hành

trình đến hành tinh khác “

-GV giới thiệu tên trò chơi sau đó phổ

biến cách chơi

+Phát các phiếu có hình túi cho HS và

yêu cầu Khi đi du lịch đến hành tinh

khác các em hãy suy nghĩ xem mình nên

mang theo những thứ gì Các em hãy

viết những thứ mình cần mang vào túi

+Chia lớp thành 4 nhóm

-Yêu cầu các nhóm tiến hành trong 5

phút rồi mang nộp cho GV và hỏi từng

nhóm xem vì sao lạ phải mang theo

những thứ đó Tối thiểu mỗi túi phải có

đủ : Nước , thức ăn , quần áo

-Nhận xét , tuyên dương các nhóm có ý

tưởng hay và nói tốt

* Hoạt động về đích

-GV hỏi : Con người , động vật , thực vật

đều rất cần : không khí , nước , thức ăn,

ánh sáng Ngoài ra con người còn cần

các điều kiện về tinh thần , xã hội Vậy

chúng ta phải làm gì và giữ gìn những

điều kiện đó ?

4.Củng cố - Dặn dò :

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài: Trao đổi chất ở người

người cần: không khí , nước, ánh sáng , thức ăn để duy trì sự sống

+Hơn hẵn thực vật và động vật con người cần: Nhà ở, trường học, bệnh viện, tình cảm gia đình, tình cảm bạn bè, phương tiện giao thông , quần áo, các phương tiệnđể vui chơi, giải trí …

-Tiến hành chơi trò chơi theo hướng dẫn

GV -Nộp các phiếu vẽ hoặc cắt cho GV và cử đại diện tra ûlời , VD :

+Mang theo nước , thức ăn để duy trì sự sống vì chúng ta không thể nhịn ăn hoặc uống quá lâu được

+Mang theo đài để nghe dự báo thời tiết +Mang theo đèn pin để khi trời tối có thểsoi sáng được

+Mang theo quần áo để thay đổi +Mang theo giấy , bút để ghi lại những

gì đã thấy hoặc đã làm

+HS trả lời: Chúng ta cần bảo vệ và giữ gìn môi trường sống xung quanh , các phương tiện giao thông và công trình công cộng , tiết kiệm nước , biết yêu thương , giúp đỡ những người xung quanhHọc sinh nghe

Thứ 5 ngày 27 tháng 8 năm 2009

Nước ,thức ăn , quần

áo , đèn phin, giấy ,….

Trang 22

TIẾT1: TOÁN

BÀI 4 : BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

I/ MỤC TIÊU: Giúp HS:

 Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, giá trị của biểu thức có chứa một chữ

 Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

 GV chép sẵn bài toán ví dụ lên bảng phụ hoặc băng giấy

 GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ ( để trống số ở các cột )

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1- Ổn định tổ chức: Kiểm tra ĐDHT

2- Kiểm tra bài cũ: GV ghi phép tính,

yêu cầu học sinh tính nhẩm

* Một số học nsinh khá trả lời câu hỏi:

Tổng hai số thay đổi thế nào nếu :

+Một số hạng tăng thêm 200 đơn vị và

giữ nguyên số hạng kia ?

+Một số hạng giảm thêm 200 đơn vị và

giữ nguyên số hạng kia ?

3-Dạy – học bài mới

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

-GV : Trong giờ học toán hôm nay các

em sẽ được làm quen với biểu thức có

chứa một chữ và thực hiện tính giá trị

của biểu thức theo các giá trị cụ thể của

chữ

-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp

* Hoạt động 2: Giới thiệu biểu thức có

chứa một chữ

@ Biểu thức có chứa một chữ

-GV yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ :

-GV hỏi : Muốn biết bạn Lan có tất cả

bao nhiêu quyển vở ta làm như thế nào ?

-GV treo bảng phụ như phần bài học SGK

và hỏi : Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1

quyển vở thì bạn Lan có tất cả bao

nhiêu quyển vở ?

-GV øviết 1 vào cột thêm , viết 3 + 1 vào

cột có tất cả

-GV làm tương tự với các trường hợp

thêm 2 , 3 , 4 … quyển vở

-Mang ĐDHT để lên bàn cho GV kiểm tra

HS làm HS cả lớp quan sát nhận xét

Học sinh nghe

Học sinh đọc bài toán

Trả lời

-Lắng nghe

Có 4 quyển vở

HS viết vở: 3+1

Trang 23

-GV nêu vấn đề: Lan có 3 quyển vở Mẹ

cho Lan thêm a quyển vở Lan có tất cả

bao nhiêu quyển vở

-GV giới thiệu : 3 + a được gọi là biểu

thức có chứa một chữ

-GV có thể yêu cầu HS nhận xét để thấy

biểu thức có chứa một chữ gồm số , dấu

tính và một chữ

@Giá trị của biểu thức chứa một chữ

-GV hỏi và viết lên bảng : Nếu a = 1 thì 3

+ a = ?

-GV nêu : Khi đó ta nói 4 là một giá trị

của biểu thức 3 + a

-GV làm tương tự với a = 2 , 3 , 4 …

-GV hỏi : Khi biết một giá trị cụ thể

của a , muốn tính giá trị của biểu thức 3

+ a ta làm như thế nào ?

-Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được

gì ?

* Hoạt động 3: Luyện tập thực hành

Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu của bài.

-GV viết lên bảng biểu thức 6 + b và

yêu cầu HS đọc và tính theo từng giá trị

biểu thức này

-GV yêu cầu HS tự làm các phần còn lại

*Bài 2 : GV vẽ lên các bảng số như bài

tập 2 SGK, hướng dẫn phân tích đề:

-Giá trị biểu thức 125 + x tương ứng với

từng giá trị của x ở dòng trên

-x có những giá trị là : 8 , 30 , 100

-GV yêu cầu 2 HS tự làm tiếp phầncòn

lại của bài

Bài 3: GV yêu cầu HS đọc đề và làm bài

vào VBT

4- Củng cố - Dặn dò: Hệ thống bài.

-Chuẩn bị bài : Luyện tập

-Lan có 3 quyển vở Mẹ cho Lan thêm aquyển vở Lan có tất cả 3+a Quyển vở

HS nghe, nhắc lại

-HS nêu số vở có tất cả trong từng trường hợp

HS quan sát, trả lời:

Nếu a = 1thì 3 + a = 3+ 1= 4Học sinh nghe

-HS tìm giá trị của biểu thức 3 + a trongtừng trường hợp

-Ta thay giá trị của a vào biểu thức rồi thực hiện tính

-Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a

HS đọc yêu cầu:Tính giá trị biểu thức Một vài hs lên bảng, lớp vở

VD:Tính giá trị của biểu thức 6 + b với

b bằng 4

-Nếu b = 4 thì 6 + b bằng 6 + 4 = 10 Nêu:Vậy giá trị của biểu thức 6 + b với

b = 4 là 6 + 4 = 10-HS đọc bảng, 1HS làm bảng nhóm, lớp làm vào vở VD:

-Khi x = 8 thì giá trị của biểu thức 125 +

TIẾT2 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

BÀI 2 : LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Phân biệt cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm củng cố thêm kiến thức đãhọc trong tiết trước

Trang 24

2 Hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau trong thơ.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng và phần vần

- Bộ xếp chữ, từ đó có thể ghép các con chữ thành các vần khác nhau và các tiếngkhác nhau

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1-Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra 2 HS làm bài trên bảng lớp –

phân tích 3 bộ phận của các tiếng trong câu

Lá lành đúm là rách, ghi kết quả vào bảng

3- Dạy bài mới :

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Tiết học hôm nay, các em sẽ làm các bài tập

để nắm chắc hơn câu tạo của tiếng

* Hoạt động 2:Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1: GV cho học sinh nêu yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu làm theo cặp

Bài tập 2: Gọi học sinh đọc đề

Yêu cầu làm bài vào bảng nhóm

GV cùng HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3: Yêu cầu học sinh đọc đề SGK và

trả lời

Bài tập 4: Nâu yêu cầu bài tập rồi làm bài.

GV chốt lại ý kiến đúng

Bài tập 5: Cho học sinh thảo luận cặp đôi

4- Củng cố: Hệ thống bài

Tiếng có cấu tạo như thế nào? Những bộ

phận nào nhất thiết phải có ? Nêu ví dụ

5- Dặn dò : Chuẩn bị bài sau

HS đọc yêu cầu của bài, phát biểu

Học sinh làm nháp, trả lời

Hai tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếngcó phần vần giống nhau- giống hoàntoàn hoặc không hoàn toàn

-Hai HS đọc yêu cầu của bài và câuđố

- HS thi giải đúng, giải nhanh câu đốbằng cách viết ra giấy , nộp ngay cho

GV khi đã viết xong

HS trả lời

Học sinh nghe

Trang 25

TIEÁT3 : LềCH SệÛ

BAỉI 1 : MOÂN LềCH SệÛ VAỉ ẹềA LYÙ.

I/ MUẽC TIEÂU: - Giúp hoc sinh nắm đợc:

- Vị trí hình dáng của nớc ta

- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống có chung moọt Lịch sử, chung một Tổ quốc

- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lý

II/

ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

Bản đồ địa lý tự nhiên VN,bản đồ hành chính VN

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1-Kieồm tra saựch lũch sửỷ vaứ ủũa lyự cuỷa hoùc

- GV giới thiệu vị trí của nớc ta.(BĐTN)

- Hớng dẫn cho hoùc sinh làm quen với bản đồ

* Hoạt động2:Làm việc nhóm.

- Chia nhóm,yêu cầu thảo luận nhóm: Quan

saựt vaứ ruựt nhaọn xeựt veà

- Phát tranh ảnh cho tửứng nhoựm

- Kết luận: Moói daõn toọc ủeàu coự neựt vaờn hoựa

rieõng song ủeàu coự chung moọt “Toồ quoỏc”

* Hoạt động3: Cả lớp.

GV neõu vaỏn ủeà: Keồ moọt soỏ sửù kieọn chửựng

minh cho vieọc xaõy dửùng ủaỏt nửụực cuỷa cha

oõng ta

- Nêu vấn đề,gợi mở:

(VD:sự kiện-vua Hùng dựng nớc,Hai Bà

Tr-ng, )

*GV tieồu keỏt veà taực duùng cuỷa moõn hoùc

3- Cuỷng coỏ: GV cuứng HS heọ thoỏng kieỏn thửực

oõn taọp

Yeõu caàu hoùc sinh neõu laùi hoaởc keồ moọt sửù

kieọn lũch sửỷ tieõu bieồu trong nửụực

4- Daởn doứ: OÂn baứi- chuaồn bũ baứi 2

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

HS trỡnh baứy leõn baứn

HS nghe

- Hoùc sinh trình bày lại trên bản đồ hành chính,xác định tỉnh thành phố nơi em đang sống.(Tổnh ẹaộc Laộc)

- Hoùc sinh quan saựt tranh aỷnh vaứ moõ taỷ tranh aỷnh cuỷa nhoựm mỡnh

- Trao đổi với nhau về cuộc sống sinh hoạt ở một số nơi trên đất nớc ta

- Trình bày

Hoùc sinh nghe

- Hoùc sinh nêu một số sự kiện lịch sử giữ nớc của dân tộc ta

Hoùc sinh nghe

HS neõu noọi dung troùng taõm

HS noỏi tieỏp keồ

HS nghe

TIEÁT 4 + 5: THEÅ DUẽC + TIN HOẽC

TIEÁT 6: TIEÁNG VIEÄT

Trang 26

BÀI : ÔN TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU “CẤU TẠO CỦA TIẾNG”

I - MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố về cấu tạo của tiếng

- Giúp học sinh nắm vững cách phân tích các bộ phận của tiếng

II – ĐỒ DÙNG: Một số bài tập

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 – Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh trảlời câu

hỏi: Nêu cấu tạo của tiếng?

Yêu cầu lớp nhận xét, giáo viên ghi điểm

2 – Bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV nêu ý nghĩa của tiết học

b, Hướng dẫn ôn luyện:

* Hoạt động 1: Trả lời câu hỏi

- Tiếng dùng để làm gì?

- Nêu ví dụ?

- Tiếng đầy đủ có mấy bộ phận

- Bộ phận nào không thể thiếu trong tiếng?

*Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1: GV nêu đề bài

Phân tích cấu tạo của từng tiếng trong hai câu

sau Ghi kết quả vào bảng phân tích

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

- Cho HS đọc đề, làm bài theo nhóm

- Gắn bảng và chữa bài

Bài 2: (Dành cho học sinh giỏi)

GV nêu đề bài

Tìm tiếng cùng vần với nhau trong hai câu

4 – Dặn dò: Ôn bài, nhận xét.

Học sinh trả lời và nêu ví dụ về tiếng – cácbộ phận của tiếng đó

Học sinh nghe

Học sinh nối tiếp nêu

Lắng nghe và nhận xét về câu trả lời củabạn

-Học sinh thực hiện theo yêu cầu bài tập vàlàm bài theo nhóm bốn vào phiếu kẻ sẵn.-3 nhóm đại diện đọc trước lớp

VD: Tiếng “để” có:

Âm đầu: đVần: êThanh : hỏi

HS làm bài, HS khá chữa bàiTiếng “ngoài” và Tiếng “hoài”

HS thảo luận, đại diện trả lời

HS trả lời: Là hai tiếng có bộ phận vần giốngnhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn

HS nghe

TIẾT 7: ÔN TOÁN

BÀI: ÔN LUYỆN BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

Trang 27

I – MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố về biểu thức có chứa một chữ

- Rèn kỹ năng tính bằng cách thay chữ bằng số

- Giúp học sinh vận dụng vào thực tế

II – CHUẨN BỊ: Ghi sẵn đề một số bài vào bảng phụ

III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 – Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh cách

đọc và viết số 98 765; 123 000

2 – Bài mới :

* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài- Nêu ý

nghĩa tiết học

* Hoạt động 2: Luyện tập thực hành

Bài1:GV cho mẫu:

Nếu a= 5 thì 12 + a = 12 + 5 = 17

Giá trị của biểu thức 12 + a với a = 5 là 17

Yêu cầu học sinh đọc đề GV nêu lần lượt các

giá trị, biểu thức tương tự yêu cầu học sinh

làm bài

Cho học sinh thực hành vào vở

Gọi 1 số học sinh lên bảng

Bài 2: GV gắn bảng viết sẵn các câu trả lời,

yêu cầu học sinh điền số thích hợp vào chỗ

chấm, 1 học sinh làm bảng nhóm

Yêu cầu HS nối tiếp đọc kết quả

Bài 3: GV kẻ sẵn bài 3 vở BTT , yêu cầu học

sinh phân tích và nêu cách tính Thực hiện vào

vở

3 – Củng cố : Hệ thống kiến thức qua các bài

tập

4 – Dặn dò : Chuẩn bị tiết sau, nhận xét.

Học sinh viết , đọc số

Học sinh nghe

Học sinh đọc đề, làm bài vào vởHọc sinh vận dụng mẫu để làm bài

Đọc kết quả

Học sinh tự làm bài rồi chữa bài

Một học sinh làm bảng nhóm

HS làm bài vào vở

Thay các giá trị số vào biểu thức rồi tính.VD:25 + a

TIẾT 8: ANH VĂN

Thứ 6 ngày 28 tháng 8 năm 2009

TIẾT1: TOÁN

Trang 28

BÀI 5 : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố về biểu thức có chứa một chữ, làm quen với các biểu thức có chứa một chữ

 Củng cố cách đọc và tính giá trị của biểu thức

 Củng cố bài toán về thống kê số liệu

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- GV chép sẵn bài toán 1 a, 1 b, 3 ví dụ lên bảng phụ hoặc băng giấy

- GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ ( để trống số ở các cột )

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1- Ổn định tổ chức: Kiểm tra ĐDHT của

HS

2- Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm

các bài tập sau :

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

123+ b với b = 145 , b = 561 , b = 30

Bài 2: Biết giá trị của biểu thức 135 + b

là 546, tìm b (Gọi HS khá)

-GV chữa bài , nhận xét và cho điểm

HS

3- Dạy – học bài mới

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV : Trong giờ học toán hôm nay các

em sẽ tiếp tục làm quen với biểu thức có

chứa một chữ và thực hiện tính giá trị

của biểu thức theo giá trị cụ thể của chữ

-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp

* Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

tập

-GV hỏi : Đề bài yêu cầu chúng ta tính

giá trị biểu thức nào ?

-Làm thế nào để tính được giá trị của

biểu thức 6 x a với a = 5

-GV yêu cầu HS tự làm các phần còn

lại -GV chữa bài phần a , b và yêư cầu

HS làm tiếp phần c , d

Bài 2 :

-GV yêu cầu HS đọc đề bài , sau đó nhắc

-Mang ĐDHT để lên bàn cho GV kiểm tra

-2 HS lên bảng làm HS cả lớp quan sát nhận xét

-Lắng nghe

-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy

-HS đọc thầm -Tính giá trị của biểu thức 6 x a

-Thay số 5 vào chữ a rồi thực hiện phép tính 6 x 5 = 30

-2 HS lên bảng làm bài ( 1 HS làm phần a, 1 HS làm phần b HS cả lớp làm vào VBT

-HS nghe hướng dẫn GV , sau đó 4 HS lên

Trang 29

HS caực bieồu thửực trong baứi coự ủeỏn 2 daỏu

tớnh , coự daỏu ngoaởc , vỡ theỏ sau khi thay

chửừ baống soỏ chuựng ta chuự yự thửùc hieọn

caực pheựp tớnh cho ủuựng thửự tửù

-GV nhaọn xeựt chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS

Baứi 3:

-GV treo baỷng phuù nhử phaàn baứi taọp cuỷa

SGK ,yeõu caàu HS ủoùc baỷng soỏ vaứ phaõn

tớch maóu

-GV hửụựng daón : Soỏ caàn ủieàn vaứo moói oõ

troỏng laứ giaự trũ cuỷa bieồu thửực ụỷ cuứng

doứng vụựi oõ troỏng khi thay giaự trũ cuỷa

chửừ c cuừng ụỷ doứng ủoự

-GV yeõu caàu HS laứm baứi

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

Baứi 4:

-GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caựch tớnh chu vi

hỡnh vuoõng

-GV giụựi thieọu : Goùi chu vi cuỷa hỡnh

vuoõng laứ P Ta coự : P = a x 4

-GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi baứi taọp 4

sau ủoự laứm baứi

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

4- Cuỷng coỏ : Heọ thoỏng baứi

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

5- Daởn doứ : Daởn HS veà nhaứ laứm caực baứi

taọp hửụựng daón luyeọn taọp theõm

-Chuaồn bũ baứi : Caực soỏ coự saựu chửừ soỏ

baỷng laứm baứi HS caỷ lụựp laứm vaứo VBT

-Hoùc sinh neõu ủửụùc caực yự chớnh:

-Coọt thửự ba trong baỷng cho bieỏt giaự trũ

cuỷa bieồu thửực

-Vỡ khi thay c = 5 vaứo 8 x c thi ta ủửụùc 8 x

5 = 40 -HS phaõn tớch maóu theo hửụựng daón -3 HSleõn baỷng laứm baứi HS caỷ lụựp laứm vaứo VBT

-HS ủoùc coõng thửực tớnh chu vi hỡnh vuoõng-1 HS leõn baỷng laứm baứi HS caỷ lụựp laứm vaứo VBT

a.Chu vi cuỷa hỡnh vuoõng laứ:

HS nghe

TIEÁT 2: TAÄP LAỉM VAấN

BAỉI 2: NHAÂN VAÄT TRONG TRUYEÄN

I-

MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC: Hoc sinh biết:

- Văn kể chuyện phải có nhân vật,nhân vật trong truyện là ngời,là con vật,đồ vật,cây cối đợc nhân hoá

- Tính cách nhân vật đợc bộc lộ qua hành động,lời nói suuy nghĩ của nhân vật

- Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong truyên đơn giản

II-

ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC : Bảng phụ,bút dạ keỷ saỹn baỷng, tranh minh hoùa

III

- HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1-Kieồm tra baứi cuừ:

Trang 30

Bài văn kể chuyện khác bài văn không phải

là kể chuyện ở điểm nào?

2- Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Nêu mục đích-ý nghĩa bài học

*Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ

Nhận xét 1: Yêu cầu học sinh đọc bài

CH: Các em vừa học những chuyện nào? Kể

tên nhân vật trong từng chuyện?

GV chia nhóm, phát phiếu, yêu cầu học sinh

thực hiện

CH: Nhân vật trong chuyện có thể là ai?

Nhận xét 2: Yêu cầu thảo luận cặp đôi

CH: Nêu tính cách 1 số nhân vật?

CH: Nhờ đâu em biết tính cách nhân vật?

Hoạt động 3: Yêu cầu học sinh rút ghi nhớ

qua ví dụ phân tích

Hoạt động 4: Thực hành luyện tập

Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc đề, trả lời vào

phiếu học tập

-Đại diện phát biểu

-CH: Câu chuyện :Ba anh em” có những

nhân vật nào?

CH: Quan sát tranh em thấy 3 anh em có gì

-GV hướng dẫn thảo luận theo 2 hướng:

+ Bạn nhỏ biết quan tâm người khác

+ Bạn nhỏ không biết quan tâm người khác

-Yêu cầu trình bày cách xử lý tình huống

3- Củng cố: Hệ thống bài

Nêu ghi nhớ

4- Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài 3

Nhận xét

Học sinh trả lời

Học sinh nghe

Học sinh đọc ví dụ

HS liệt kê chuyện và nhân vật trong các chuyện

VD: Dế Mèn bênh vực kẻ yếuCó: Dế Mèn, Nhà Trò, Bọn NhệnNgười hoặc vật

Học sinh nêu được các ý:

- Tính cách của Dế Mèn

- Mẹ con bà nông dân

Qua hành động, lời nói, cử chỉ nhân vật

Học sinh nêu ghi nhớ

HS làm bài

Ni-Ki-ta, Go-sa, Chi ôm caGiống nhau hình thức, khác nhau tính tình.Học sinh nghe

Thảo luậnĐọc đềNêu hướng giải quyết

Học sinh trả lờiLắng nghe

TIẾT3 : KHOA HỌC

BÀI2: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI

I.MỤC TIÊU : Giúp học sinh (HS):

Trang 31

 Nêu được những chất lấy vào và thải ra trong quá trình sống hằng ngày của

cơ thể người

 Nêu được quá trình trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường

Vẽ được sơ đồ về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường và giải thích được ý nghĩa theo sơ đồ này

 Giáo dục học sinh ham tìm hiểu khoa học

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- Các hình minh hoạ trong SGK trang 6 SGK

- 3 khung đồ như trang 7, SGK và 3 bộ thẻ ghi từ :

Khí Các- bô -níc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

1.Ổn định: Nhắc nhở tư thế ngồi học.

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 1 -2 HS trả lời các câu hỏi sau :

+Giống như thực vật, động vật con người

cần những gì để duy trì sự sống ?

+Để có những điều kiện cần cho sự sống

chúng ta phải làm gì ?

-GV nhận xét, cho điểm HS

3.Dạy và học bài mới

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Con người cần điều kiện vật chất , tinh

thần để duy trì sự sống, vậy trong quá trình

sống con người lấy gì từ mội trường, thải ra

môi trường những gì? Và quá trình đó

diễn ra thế nào Chúng ta cùng học bài

hôm nay để biết điều đó

-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp

* Hoạt động 2: Trong quá trình sống , cơ

thể người lấy gì và thải ra những gì?

Việc 1 : GV hướng dẫn HS quan sát tranh

thảo luận cặp :

+Yêu cầu : Các em hãy quan sát hình

minh hoạ trong trang 6 , SGK và trả lời

câu hỏi “ Trong quá trình sống của mình,

có thể lấy vào và thải ra những gì ? “ Sau

đó gọi HS trả lời

Trang 32

-Nhận xét các câu trả lời của HS

+Kết luận : Hằng ngày cơ thể người phải

lấy từ môi trường thức ăn , khí oxy, nước ,

và thải ra ngoài môi trường phân , nước

tiểu , khí các – bô – níc

Việc 2 : GV tiến hành hoạt động cả lớp

+Yêu cầu HS đọc mục “ Bạn cần biết “

và trả lời câu hỏi : Quá trình trao đổi chất

là gì ?

-Cho HS 1 – 2 phút suy nghĩ và gọi HS

trả lời, bổ sung đến khi có kết luận đúng

+Kết luận : SGK

* Hoạt động 3 : Trò chơi “ghép chữ vào

sơ đồ “

-GV : chia lớp thành 3 nhóm theo tổ, phát

thẻ có ghi chữ cho HS và yêu cầu :

+Các nhóm thảo luận về sơ đồ trao đổi

chất giữa cơ thể người và môi trường

+Hoàn thành sơ đồ và cử 1 đại diện trình

bày từng nội dung của sơ đồ

+Nhận xét sơ đồ và khả năng trình bày

của từng nhóm

* Hoạt động 4: Vẽ sơ đồ trao đổi chất của

cơ thể người với môi trường

- Yêu cầu vẽ và trình bày theo nhóm

4.Củng cố - Dặn dò: Hệ thống bài

-Chuẩn bị bài: Trao đổi chất ở người (tt)

+Hoạt động theo yêu cầu GV -Suy nghĩ trả lời : quá trình trao đổi chất là quá trình cô thể lấy thức ăn, nước uống từ môi trường và thải ra ngoài môi trường những chất thừa , cặnbã

-Lắng nghe và ghi nhớ , 2 – 3 HS nhắc lại kết luận

-Chia nhóm nhận đồ dùng học tập+Thảo luận và hoàn thành sơ đồ

+Nhóm trưởng điều hành HS dán thẻ ghi chữ vào đúng chỗ trong sơ đồ Mỗithành viên trong nhóm chỉ dán 1 chữ +3 HS lên bảng giải thích sơ đồ : Cơ thể chúng ta hằng ngày lấy vào thức ăn , nước uống , không khí va ø thải ra phân, nước tiểu , và khí các – bô – níc

HS vẽ và đại diện trình bày

Học sinh nghe

TIẾT 4: SINH HOẠT CUỐI TUẦN

I- MỤC TIÊU:

-Đánh giá các hoạt động trong tuần, triển khai kế hoạch trong tuần tới

- Rèn ý thức kỉ luật cho học sinh

- Giáo dục đạo đức lối sống

II- CHUẨN BỊ:

- Tổng hợp điểm trong các tổ, một số ý kiến phát biểu

III- NHẬN XÉT TRONG TUẦN 1:

- Yêu cầu lớp trưởng tổng hợp ý kiến, tổng điểm trong 5 tổ

- Trình bày trước lớp

- Ý kiến phát biểu của các tổ, các thành viên trong lớp

- GV nghe, giải quyết một số ý kiến của toàn lớp

- GV nhận xét chung về ưu khuyết điểm trong tuần Tuyên dương tổ, cá nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ học sinh

Trang 33

- Đề ra biện pháp khắc phục tồn tại.

IV- KẾ HOẠCH TUẦN 2:

- GV phổ biến kế hoạch

- Học sinh nghe, cùng giáo viên xây dựng biện pháp thực hiện

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Tập đọc Dế Mèn bênhvực bạn yếu

2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu ( l/ n ) hoặc vần ( an/ ang )dễ lẫn

3 Rèn kỹ năng viết chữ đẹp cho học sinh

II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

-Ba tờ giấy khổ to hoặc bảng quay viết sẵn nội dung BT

-Vở BT Tiếng Việt 4, tập một

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 34

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1- Mở đầu: GV nhắc lại một số điểm cần

lưu ý về yêu cầu của giờ học chính tả

2- Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu ý nghĩa môn học, mục tiêu tiết

học

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bài

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong

SGK 1 lượt

- Hướng dẫn viết từ khó

- GV nhắc HS cách viết 1 bài chính tả văn

xuôi và tư thế ngồi viết

- GV đọc từng câu cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài chính tả

- GV chấm trả bài 1/3 lớp

- Chữa lỗi sai phổ biến

* Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập.

Bài 2a: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.

Điền l hay n ?

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở Một

học sinh điền bảng nhóm

- Chữa bài

Bài 3b: Yêu cầu học sinh đọc đề bài, nêu

rõ yêu cầu bài tập

-Cho học sinh thi giải đố nhanh vào bảng

con

- Trình bày kết quả

GV kết luận đúng

3- Củng cố: Cho học sinh nêu lại cách

trình bày đoạn văn

GV hệ thống bài học

4- Dặn dò: Về luyện viết.

Chuẩn bị bài 2

Nhận xét tiết học

Học sinh ngheHọc sinh nghe

- HS theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết,chú ý tên riêng cần viết hoa , những từngữ mình dễ viết sai

- Học sinh lần lượt lên bảng viết, lớpviết nháp

VD: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn…

Học sinh ngheHọc sinh viết bàiHọc sinh dò bài viết của mìnhĐổi chéo vở soát lỗi cho nhau

HS tự sửa

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Mỗi HS tự làm bài vào vở VD: nở nang, béo lẳn,…

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS thi giải câu đố nhanh và viếtđúng, viết vào bảng con

- HS đọc lại câu đố và lời giải

- Cả lớp viết vào vở :

a, Cái la bàn

b, Hoa ban

HS nêu

HS nghe

Trang 35

TIẾT6 : TOÁN

BÀI : ÔN LUYỆN

I – MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố về biểu thức có chứa một chữ ; cách thực hiện các phép tính

- Rèn kỹ năng tính bằng cách thay chữ bằng số

- Giúp học sinh vận dụng vào thực tế

II – CHUẨN BỊ: Ghi sẵn đề một số bài vào bảng phụ

III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 – Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh tính

a + 54 Với a = 34 ; 78

2 – Bài mới :

* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài- Nêu ý

nghĩa tiết học

* Hoạt động 2: Luyện tập thực hành

Bài1:GV cho mẫu:

Nếu a= 5 thì a x 5= 5 x5 = 25

Yêu cầu học sinh đọc mẫu GV nêu lần lượt

các giá trị, biểu thức tương tự yêu cầu học sinh

làm bài

Cho học sinh thực hành vào vở

Gọi 1 số học sinh lên bảng

Bài 2: GV gắn bảng viết sẵn đề, yêu cầu học

sinh điền số thích hợp vào chỗ chấm, 1 học

sinh làm bảng nhóm

Yêu cầu HS nối tiếp đọc kết quả

Bài 3: GV kẻ sẵn bài 3 vở BTT , yêu cầu học

sinh phân tích và nêu cách tính Thực hiện vào

vở

Tính chu vi theo cạnh hình vuông

3 – Củng cố : Hệ thống kiến thức qua các bài

tập

4 – Dặn dò : Chuẩn bị tiết sau, nhận xét.

Học sinh tính, đọc kết quả

Học sinh nghe

Học sinh đọc đề, làm bài vào vởHọc sinh vận dụng mẫu để làm bài

Đọc kết quả

Học sinh tự làm bài rồi chữa bài

Một học sinh làm bảng nhóm

HS nêu cách tính giá trị biểu thức chứa 1chữ

Học sinh nghe

Trang 36

TIẾT 7 : TIẾNG VIỆT

BÀI : ÔN KỂ CHUYỆN “SỰ TÍCH HỒ BA BỂ”

I - MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố về nội dung câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể

- Giúp học sinh kể lại được câu chuyện bằng lời lẽ tự nhiên Giúp học sinh yếu kể chuyện đúngnội dung

- Giáo dục học sinh lòng nhân hậu

II – ĐỒ DÙNG : SGK

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 – Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh nêu ý

nghĩa câu chuyện

Yêu cầu lớp nhận xét, giáo viên ghi điểm

2 – Bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV nêu ý nghĩa của tiết học

b, Hướng dẫn ôn luyện:

* Hoạt động 1:Luyện kể theo đoạn.

Lần 1: GV cho 6 học sinh nối tiếp kể theo 6 bức

tranh.(Chủ yếu gọi học sinh trung bình)

Lần 2: GV cho 3 học sinh kể, mỗi học sinh 2

bức tranh.(Gọi học sinh TB và yếu)

Lần 3: Yêu cầu kể nối tiếp đoạn, không nhìn

tranh

*Hoạt động 2: Kể toàn chuyện

Yêu cầu học sinh kể theo nhóm bốn, mỗi học

sinh kể 1 lần và nêu ý chính của chuyện

-Gọi các nhóm đại diện kể trước lớp Nhóm

khác nhận xét và bổ sung

- Cho học sinh trao đổi nội dung câu chuyện

* Hoạt động 3: Thi kể

Cho học sinh chọn bạn kể hay để thi kể trước

lớp

3 – Củng cố: GV cho học sinh nêu lại ý nghĩa

của bài

4 – Dặn dò: Luyện đọc ở nhà, nhận xét.

Học sinh nêu

Học sinh nghe

Học sinh quan sát tranh, nhớ lại nội dungcâu chuyện

Học sinh nối tiếp kể

Lắng nghe bạn kể và nhận xét về giọngkể, điệu bộ, cử chỉ

Học sinh thực hiện kể theo nhóm bốn

-3 nhóm đại diện kể trước lớp

Học sinh tự đặt câu hỏi cho bạn để trao đổinội dung câu chuyện

VD: Câu chuyện giúp bạn hiểu được điềugì?

2 học sinh thi kể trước lớp

HS nối tiếp nêu

Học sinh nghe

Trang 37

TIẾT 8 : ĐỊA LÝ

BÀI 1 : LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ

MụC TIÊU: - Trình bày các bước sử dụng bản đồ.

- Xác định được : Bắc ,nam, đơng ,tây,trên bản đồ theo qui ước

- Tìm 1 ssố đối tượng địa lý dựa vào bảng chú giải

II Đồ DÙNG : - Bản đồ Địa lý Việt nam -Bản đồ hành chính Việt nam.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHÍNH:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1- Kiểm tra bài cũ:

Bản đồ là gì?( định nghĩa đơn giản)

GV nhận xét ghi điểm

2- B ài m ới

* Hoạt động 1:

+Bước 1

- Tên bản đồ cho biết điều gì?

Kết luận: Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ khu

vực hay toàn bộ trái đất theo tỉ lệ nhất

định

- Dùng ký hiệu hình 3 (bài 2) để đọc 1số

đối tượng địa lý

-Chỉ phần biên giới đất liền của nước ta

+ Bước 2.Hoạt động nhĩm

Em hãy chỉ phần biên giới đất liền nc ta

+Bước3 Giúp hs nêu được các nước (sử

- Nước ta gồm những quần đảo nào?

- Đảo của Việt nam cĩ cấu tạo như thế

nào

* Hoạt động3 Làm việc với lớp.

-Treo bản đồ VN

Đọc tên bản đồ ,nêu các hướng?

-Chúng ta đang sống ở tỉnh nào trên bản

- Biết khống sản, địa lý Việt Nambản đồ ,xem bảng chú giải tìm -HSlên bảng chỉ,căn cứ vàokí hiệu ở bảng chú giải

Thảo luận nhĩm 3

Hs lên bảng chỉ

Đọc tên bản đồ ,xem bảng chú giải

sa và hồng sa

Trung quốc ,Lào,Cam pu chia…

-Nằm ở phía đơng nước ta

Sơng:Hồng Thái bình, Tiền,Hậu…

Sơng:Hồng Thái bình, Tiền,Hậu…

Trường sa và hồng sa

Rất nhiều đảo:Phú quốc,Cơn đảo,Cồn cỏ…

Học sinh thực hiện theo yêu cầuTrả lời

-Dăk Lak(chỉ khoanh vùng khu vực)

- Học sinh dựa vào Bản đồ hành chính VN trả lời Hướng:Bắc, Nam ,Đông, Tây

Lak(chỉ khoanh vùng khép kín

Trang 38

Học sinh nghe

Thứ 2 ngày 31 tháng 8 năm 2009

TIẾT 1 : CHÀO CỜ

TIẾT2: TOÁN

BÀI 6: CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ

I- MỤC TIÊU : Giúp HS:

 Ôn tập các hàng liền kề : 10 đơn vị = 1 chục, 10 chục = 1 trăm ,10 trăm = 1 nghìn, 10nghìn = 1 chục nghìn , 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

 Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số

 Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm , nghìn , chục nghìn , trăm

nghìn như SGK (nếu có).Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1-Ổn định tổ chức : Hát

2-Kiểm tra bài cũ: GV gọi 2 HS lên

bảng yêu cầu HS làm các bài tập sau :

- Yêu cầu học sinh đọc đề và tự làm bài

-GV kiểm tra một số vở BT về nhà của

HS Chữa bài , nhận xét và cho điểm HS

3- Dạy – học bài mới

* Hoạt động 1:Giới thiệu bài:

GV : Trong giờ học toán hôm nay các em

làm quen với các số có sáu chữ số

* Hoạt động 2: Đọc – viết số

- Hướng dẫn Ôn tập về các hàng đơn vị,

trăm , chục, nghìn , chục nghìn

-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trang

8 SGK và yêu cầu HS nêu mối quan hệ

giữa các hàng liền kề

VD: Mấy đơn vị bằng một chục ? (1 chục

bằng bao nhiêu đơn vị ? )

-Số 100000 có mấy chữ số , đó là những

chữ số nào ?

- Giới thiệu số có 6 chữ số : GV treo bảng

các hàng của số có 6 chữ số như phần

Đồ dùng dạy học đã nêu

-2 HS lên bảng làm HS cả lớp đọc đề, làm vào vở nháp

Tính giá trị của biểu thức

14 x n với n = 3 , n = 7 , n = 9

-Lắng nghe

-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy

-Quan sát hình và trả lời câu hỏi

+10 đơn vị bằng một chục (một chục bằng 10 đơn vị )

-1 HS lên bảng viết , HS cảlớp viết vào giấy nháp : 100000

-Số 100000 có 6 chữ số , đó là chữ số

1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1 -HS quan sát bảng số

Trang 39

- Giới thiệu số 432516

GV giới thiệu : Coi mỗi thẻ ghi số

100000 là một trăm nghìn

+Có mấy trăm nghìn ? Có mấy chục

nghìn? Có mấy nghìn? Có mấy trăm?

Có mấy chục? Có mấy đơn vị ?

-GV gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn,

số chục nghìn , số nghìn , số trăm , số

chục , số đơn vị vào bảng số

-Giới thiệu cách viết số 432516

GV : dựa vào cách viết các số có 5 chữ

số , yêu cầu học sinh viết

GV: Khi viết các số có 6 chữ số ta viết

lần lượt từ trái sang phải Hay từ hàng

cao đến hàng thấp

- Giới thiệu cách đọc số 432516

-GV yêu cầu đọc số 432516 ?

-GV viết lên bảng các số 12357 và

312357 ; 81759 và 38179 ; 32876 yêu cầu

HS đọc các số trên

* Hoạt động 3: Luyện tập thực hành :

Bài 1: GV gắn thẻ ghi số vào bảng các

hàng của số có 6 chữ số để biểu diễn số

313214 và 523453 và yêu cầu HS đọc,

viết số này

Bài 2 : GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV hỏi thêm HS về cấu tạo thập phân

của các số trong bài VD : Số nào gồm 8

trăm nghìn , 3 chục nghìn , 2 nghìn , 7

trăm , 5 chục , 3 đơn vị

*Bài 3: GV viết các số trong bài tập (số

có 6 chữ số khác ) lên bảng, sau đó chỉ

số bất kì và gọi HS đọc số

Bài 4 : GV tổ chức thi viết chính tả toán,

GV đọc từng số trong bài (hoặc các số

khác) và yêu cầu HS viết số theo lời đọc

4- Củng cố - Dặn dò: Dặn HS về nhà làm

các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm

-Chuẩn bị bài : Luyện tập

+Có 4 trăm nghìn , Có 3 chục nghìn;

Có 2 nghìn; Có 5 trăm; Có 1 chục;

Có 6 đơn vị -HS lên bảng viết theo yêu cầu

-2 HS lên bảng viết HS cả lớp viết vào nháp

Số 432516 có 6 chữ số

1-2 HS đọc , cả lớp theo dõi -HS đọc số 432516

-Thực hiện yêu cầu -HS nêu : Tám trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi ba và lên bảng viết số

-HS lần lượt đọc số trước lớp -1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm vào VBT Yêu cầu viết số theo đúng thứ tự GV đọc , hết số này đến số khác

HS nghe

TI ẾT3 : TẬP ĐỌC

Trang 40

B ÀI 3: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( Tiếp theo).

I- MỤC TIÊU :

* Đọc lưu lốt tồn bài, biết ngắt, nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh

tượng, tình huống biến chuyển của truyện, phù hợp với lời nĩi và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn

* Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất cơng,bênh vực chị Nhà Trị yếu đuối, bất hạnh

* Giáo dục học sinh sống nhân hậu

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK

- Tranh ảnh Dế Mèn, Nhà Trị;

- Truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí”

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1- Bài cũ:

Kiểm tra 2 HS

Nhận xét, cho điểm từng HS

2- Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: Nêu MĐ-YN tiết học

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

Chia bài thành 3 đoạn:

Đoạn 1: Bốn dịng đầu

Đoạn 2: Sáu dịng tiếp theo

Đoạn 3: Phần cịn lại

Lần 1: GV kết hợp sửa lỗi cho HS

Lần 2: kết hợp giải nghĩa từ mới

GV Đọc diễn cảm bài văn

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Lần lượt nêu các câu hỏi trong SGK

+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ

+ Bọn nhện sau đĩ đã hành động như thế nào?

Gọi 1 HS đọc câu hỏi 4

1 HS đọc thuộc lịng bài thơ Mẹ ốm Nêu nộidung bài thơ

1 HS đọc truyện Dế mèn bênh vực kẻ yếu(phần 1) Nêu ý nghĩa của câu chuyện

- Phân tích: Bọn nhện giàu cĩ, béo múp, mĩn

nợ bé tí tẹo, đã mấy đời Bọn nhện béo tốt,kéo bè kéo cánh, đánh 1 cơ gái yếu ớt Sau

đĩ kết luận bằng cách đe doạ

- Sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc,ngang, phá hết các dây chăng tơ

Trao đổi, thảo luận chọn danh hiệu đặt cho

Dế Mèn ( Hiệp sĩ )

3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài và tự

Ngày đăng: 21/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh nhân hoá mà em thích , cho biết - Giáo án tuần 1,2,3 lớp 4(Dạy 2 buổi)
nh ảnh nhân hoá mà em thích , cho biết (Trang 4)
Bảng phụ ghi các sự việc chính trong chuyện Sự tích Hồ Ba bể - Giáo án tuần 1,2,3 lớp 4(Dạy 2 buổi)
Bảng ph ụ ghi các sự việc chính trong chuyện Sự tích Hồ Ba bể (Trang 15)
Bảng yêu cầu HS làm các bài tập sau : - Giáo án tuần 1,2,3 lớp 4(Dạy 2 buổi)
Bảng y êu cầu HS làm các bài tập sau : (Trang 38)
Bảng nhóm. - Giáo án tuần 1,2,3 lớp 4(Dạy 2 buổi)
Bảng nh óm (Trang 59)
Hình   chụp   đỉnh   Phan-xi-păng   thuộc   dãy Hoàng Liên Sơn.  Độ cao: 3143 m - Giáo án tuần 1,2,3 lớp 4(Dạy 2 buổi)
nh chụp đỉnh Phan-xi-păng thuộc dãy Hoàng Liên Sơn. Độ cao: 3143 m (Trang 68)
Hình 1a ; 1b nêu cách cắt vải theo đường - Giáo án tuần 1,2,3 lớp 4(Dạy 2 buổi)
Hình 1a ; 1b nêu cách cắt vải theo đường (Trang 76)
Bảng nhóm. - Giáo án tuần 1,2,3 lớp 4(Dạy 2 buổi)
Bảng nh óm (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w