Giáo án dạy thêm môn Toán lớp 7 là tài liệu tham khảo giảng dạy dành cho các thầy cô giáo. Mời các thầy cô tải về để xem trọn bộ giáo án dạy thêm môn Toán lớp 7 nhé Xem thêm các thông tin về Giáo án dạy thêm môn Toán 7 tại đây
Trang 1Giáo án dạy thêm môn Toán 7Buổi 1
Ôn tập BỐN PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
NỘI DUNG ÔN TẬP:
b m
b m
a
y
x
Z m b
a m
b y
m
a
x
Q y
, (
y x
Q y
víi x,y,zQ ta lu«n cã:
1 x.y=y.x ( t/c giao ho¸n)
2 (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kÕthîp)
3 x.1=1.x=x
4 x 0 =0
Trang 2(x.y)z = x(y.z)
c) Tính chất cộng với số 0:
x + 0 = x;
5 x(y+z)=xy +xz (t/c phânphối của phép nhân đối với phépcộng
Bổ sung Tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng 1.
) 0 (
y z
x z
y
y z
x z
y x
.
y
x y
3
5226
530
6
115
130
94
.2
1)
9
(4.34
17)
754.17
25
324.17
25
1824
25.17
1824
103
.1
2)
5
(3.2
4)
5
(3
4.2
54
32
)1.(
314.5
)5.(
2114
5.5
215
Trang 3Bước 1: Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số.
Bước 2: Áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính
Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Bài số 2: Thực hiện phép tính:
a)
3
163
197
3
24
7.43
24
32
1.43
36
96
426
3376
33711.6
3711.6
53
228
724
18
32
124
2835
435
2470
272
135
Lưu ý: Khi thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ cần:
Nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kếtquả
.11
)22.(
39
22.11
39
163
211
225
7.21
227
5:21
214
67
5:7
121
114
132
17
5:7
121
7(9
599
4)
7()7.(
9
59)7.(
Lưu ý khi thực hiện bài tập 3: Chỉ được áp dụng tính chất:
a.b + a.c = a(b+c)
a : c + b: c = (a+b):c
Không được áp dụng:
a : b + a : c = a: (b+c)
Trang 4Bài tập số 4: Tìm x, biết:
a)
15
43
d)
3
25
212
115
2x
4
15
2x
X =
5
24
1
X =20
212
14
2
10
2
01
x x
Trang 52
20
32
x x
x
* Trường hợp 2:
3
23
2
20
32
x x
x
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
* Xem và tự làm lại cácbài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 14, 22, 23 (SBT tr 7); BT 17,17,19,
Trang 6Buổi 2:
Ôn tập GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A NỘI DUNG ÔN TẬP
4
3 11
, 0 ) x x
7
1 5 7
1 5 ) x x
d
Bài tập số 2: Tìm x, biết:
; 0 0
) x
c không tồn tại giá trị của x, vì x 0
3 0
Trang 7=> x0,2 = 1,6KQ: x = 1,8 hoặc x = - 1,4
*Cách giải bài tập số 3: x a (a 0) x = a hoặc x = -a
14:2
34
2
14
3:5,24
63
Trang 8* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp.
* Làm bài tập 4.2 ->4.4,4.14 sách các dạng toán và phương pháp giải Toán 7
Trang 9Buổi 3
Ôn tập CÁC LOẠI GÓC ĐÃ HỌC Ở LỚP 6 – GÓC ĐỐI ĐỈNH
NỘI DUNG ÔN TẬP:
2 Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi)
- Hai tia chung gốc cho ta một góc
- Với n đường thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chunggốc Số góc tạobởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)
Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối đỉnh là: n(n – 1)
Trang 10b) Dựa vào hình vẽ cho biết góc aOt và a’Ot’ có phải là cặp góc đối đỉnh không? Vì sao?
Bài giải:
Trang 11Vì tia Ot' không là tia đối của tia Ot nên hai góc aOt và a'Ot' không phải là cặp góc đối đỉnh t'
Trang 12* Ta cã: xOy + yOx' = 180 (t/c hai gãc kÒ bï) => yOx' = 180 - xOy
y x'
Trang 14a) Có 6 tia chung gốc b) Có 15 góc tạo bởi hai tia chung gốc.
c) Có 3 góc bẹt d) Có 6 cặp góc đối đỉnh
t'
t
y'
y x'
x
Bài tập 6:
Từ kết quả của bài tập số 5, hóy cho biết:Nếu n đường thẳng phõn biệt cắt nhau tại một điểm
cú bao nhiờu gúc bẹt? Bao nhiờu cặp gúc đối đỉnh?
Hướng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai gúc đối đỉnh.
2) Trờn đường thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Ot sao cho gúc xOt bằng 300 Trờn nửa mặt bờ xykhụng chứa Ot vẽ tia Oz sao cho gúc xOz = 1200 Vẽ tia Ot’ là tia phõn giỏc của gúc yOz.Chứng tỏ rằng gúc xOt và gúc yOt’ là hia gúc đối đỉnh
Hướng dẫn:
Trang 1530 120
z t
Trang 16Buổi 4
ÔN TẬP
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A NỘI DUNG ÔN TẬP
x =1 thì xm= xn
0< x< 1 thì xm< xn
b) Cùng số mũVới nN*
Trang 17GV: Hướng dẫn:
- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ
- áp dụng các công thức về luỹ thừa để thực hiện phép tính
- Lưu ý về thưa tự thực hiện các phép tính: Luỹ thừa -> trong ngoặc -> nhân -> chia-> cộng -> trừ
DẠNG 2: VIẾT CÁC BIỂU THỨC SỐ DƯỚI DẠNG LỮU THỪA
Bài tập số 3: Viết các biểu thức sô sau dưới dạng an(a Q, n N)
a) 3 32
81
1.3
1.2:2
4 5 3 ; c) 2 5 2
3
2.2
1.3
- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ
- Áp dụng tính chất: Nếu an= bnthì a = b nếu n lẻ; a = b nếu n chẵn (nN,n1)
- Tìm x
Trang 18Bài tập số 6: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho:
a) 2 16 2n> 4; b) 9.27 3n 243
DẠNG 4: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Bài tập số 7: Tìm giá trị của các biểu thức sau:
a) 101520
75
5
45 ; b)
6
5
4,0
8,
0 ; c) 156 34
8.6
9.2
- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ
- Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để đặt thừa số chung
- Lập luận để chứng minh
- B HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Trang 19* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp.
* Làm bài tập 5.15; 6.19; 5.13;6.28 sách các dạng toán và phương pháp giải Toán 7
***********************************************************************
Trang 20Buổi 5
ÔN TẬP
TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
A NỘI DUNG ÔN TẬP
d a
c b
d d
b c
a d
c b
16)27(:6
Trang 21Bài tập số 3: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau đây:
d
cb
a Hãy chứng tỏ:
1)
d b
c a d
c b
a
23
c a d
c b
a
73
c a d
ac a
b
a
23
2
3
2
2 2
a = k => a = kb; c = kd (*)
- Thay (*) vào các tỉ số để tính và chứng minh
Học sinh có thể trình bày các cách chứng minh khác.
DẠNG 3:TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG TỈ LỆ THỨC.
Bài tập số 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức.
a)
6,3
227
6
5: 0,125
GV hướng dẫn:
Trang 22- Tìm trung tỉ chưa biết, lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết.
- Tìm ngoại tỉ chưa biết, lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết.
Bài tập sô 6: Tìm a,b,c biết rằng:
1) a:b:c :d = 2: 3: 4: 5 và a + b + c + d = -42
43
2 a b c
c b
45
;3
2 abc
c b b a
22
1
Trang 23c) 2x3y5z và xyz95 d)
532
z y
x và xyz810
Trang 24Buổi 6
ÔN TẬP
TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU (TIẾP)
DẠNG 4: TOÁN CÓ LỜI VĂN I.Phương pháp chung:
-Loại bài tập này đầu bài được cho dưới dạng lời văn, sẽ khó khăn khi các em chuyển lời văn thành biểu thức đại số để tính toán.
- Khi thể hiện đầu bài bằng bểu thức đại số được rồi thì việc tìm ra đáp án cho bài toán là đơn giản vì các em đã làm thành thạo từ các dạng trước, nhưng đa số học sinh quên không trả lời cho bài toán theo ngôn ngữ lời văn của đầu bài Phải luôn nhớ rằng: Bài hỏi
gì thì ta kết luận đấy!
Lưu ý: Khi gọi kí hiệu nào đó là dữ liệu chưa biết thì học sinh phải đặt điều kiện và đơn
vị cho kí hiệu đó – dựa vào đại lượng cần đặt kí hiệu Và kết quả tìm được của kí hiệu đó phải được đối chiếu với điều kiện ban đầu xem có thoả mãn hay không Nếu không thoả mãn thì ta loại đi, nếu có thoả mãn thì ta trả lời cho bài toán.
II.Một số ví dụ:
Ví dụ 1 Tìm phân số a
b biết rằng nếu cộng thêm cùng một số khác 0 vào tử và vào mẫu của
phân số thì giá trị phân số đó không đổi
Dựa vào yếu tố bài cho để lập dãy tỉ số bằng nhau.
Trang 25Thật không đơn giản chút nào Học sinh đọc bài xong thấy các dữ kiện bài cho cứ rối tung lên, phải làm sao đây?
Giáo viên có thể gỡ rối cho các em bằng gợi ý nhỏ: “Các tử tỉ lệ với 3; 5 còn các mẫu tương ứng tỉ lệ với 4; 7 thì hai phân số tỉ lệ với: 3
Gọi hai phân số tối giản cần tìm là: x, y
Theo bài toán, ta có : x : y = 3
1 =
3196+)
Trang 27Có ba tủ sách đựng tất cả 2250 cuốn sách Nếu chuyển 100 cuốn từ tủ thứ nhất sang tủ thứ
3 thì số sách ở tủ thứ 1, thứ 2, thứ 3 tỉ lệ với 16;15;14 Hỏi trước khi chuyển thì mỗi tủ có baonhiêu cuốn sách ?
Bài này khá phức tạp ở chỗ: số lượng sách trong mỗi tủ trước và sau khi chuyển.
Trang 29Bài tập số 8: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh
khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh của mỗi khối
Bài tập số 9: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ lệ 3 : 5 Hỏi mỗi tổ được
chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000 đồng
Bài tập số 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22 cm và các cạnh tỉ lệ với
các số 2; 4; 5
GV hướng dẫn:
Bước 1: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.
Bước 2: Thiết lập các đẳng thức có được từ bài toán.
Bước 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn
Bước 4: Kết luận
-Hướng dẫn về nhà:
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và phương pháp giải Toán 7
***********************************************************************
Trang 30Buổi 7
ÔN TẬP
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN VÀ 1 SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
NỘI DUNG ÔN TẬP
nói x, y tỉ lệ thuận với nhau
- Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau y = kx( với k là hằng số khác 0) Khi
đó, với mỗi giá trị x1, x2, x3, …khác 0 của x ta có một giá trị tương ứng
Bài 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau.
a Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
b y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ nào? Viết công thức
c x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào? Viết công thức
Hdẫn:
a Vì x, y tỉ lệ thuận nên k = 6 : (-2) = -3 Từ đó điền tiếp vào bảng giá trị
b y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ -3 Công thức: y = -3x
c x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 1
Công thức: x = 1
y
Trang 31Bài 2: Các giá trị của 2 đại lượng x và y được cho trong bảng sau:
Bài 3: Cho biết: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( => y =)
x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ h ( => x = hz)Hỏi y và z có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có hãy XĐ hệ số tỉ lệ?
( Có y = kx = k(hz) = (kh)z => hệ số: k.h)
Bài 4: Một công nhân cứ 30 phút thì làm xong 3 sản phẩm Hỏi trong 1 ngày làm việc 8h công
nhân đó làm được bao nhiêu SP?
Gợi ý: Gọi x là số SP cần tìm, ta có: 0,5 3 8.3 48
8 x x 0,5 (SP)
Bài 5: Thay cho việc đo chiều dài các cuộn dây thép người ta thường cân chúng Cho biết mỗi
mét dây nặng 25 gam
a Giả sử x mét dây nặng y gam Hãy biểu diễn y theo x
b Cuộn dây dài bao nhiêu mét biết rằng nó nặng 4,5kg
Bài 7: Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính độ dài mỗi cạnh của tam
giác đó, biết rằng cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là 8cm?
Hdẫn: Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c( cm) (a, b, c >0)
Trang 32Bài 1: Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là 2, x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là 1/3.
Viết công thức liên hệ giữa y và z, y có tỉ lệ thuận với z không? Hệ số tỉ lệ?
Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng nửa chiều dài Viết công thức biểu thị sự phụ
thuộc giữa chu vi C của hình chữ nhật và chiều rộng x của nó
Trang 33Bˆ+ Â 1 + A ˆ D B = 180 0 (theo ĐL Tổng ba góc của tam giác).
Trang 36Cho ABC và ABD biết :
AB = BC = CA = 3cm; AD = BD = 2cm (C và D nằm khác phía đối với AB).
Trang 37Buổi 9 ÔN TẬP
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN - ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
A NỘI DUNG ÔN TẬP
LÍ THUYẾT:
Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tir lệ nghịch
Định nghĩa
y tỉ lệ thuận với x <=> y = kx ( 0)
chú ý : Neỏu y tổ leọ thuaọn vụựi x theo heọ
soỏ tổ leọ k thỡ x tổ leọ thuaọn vụựi y theo heọsoỏ tổ leọ laứ 1
Chuự yự: Neỏu y tổ leọ nghich vụựi x
theo heọ soỏ tổ leọ a thỡ x tổ leọnghũch vụựi y theo heọ soỏ tổ leọ laứa
Trang 38Bài tập 2: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ thuận và khi x = 5, y = 20.
a) Tìm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hãy biểu diễn y theo x
b) Tính giá trị của x khi y = -1000
Hướng dẫn - đáp án
a) k = 20 : 5 = 4
y = 4xb) y = -1000 <=> 4x = -1000 => x = -1000: 4 = - 250
Bài tập 3: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ nghịch và khi x = 2, y = -15.
a)Tìm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hãy biểu diễn y theo x
b) Tính giá trị của x khi y = -10
Hướng dẫn - đáp án
a) k = 2.(-15) = -30 => y = -30:x
b) y = -10 <=> -30:x = -1 => x = 30
Bài tập 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây xanh Biết rằng số cây trồng được của mỗi
lớp tỷ lệ với các số 3, 5, 8 và số cây trồng được của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 cây Hỏi mỗi
lớp trồng được bao nhiêu cây?
Hướng dẫn - đáp án
Gọi số cây trồng được của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z ( x,y,z nguyên dương)
Theo bài toán ta có:
853
z y x
Trang 39Bài 1: Biết rằng 17l dầu hoả nặng 13,6kg Hỏi 12kg dầu hoả có thể chứa được hết vào can 16l
hay không?
Bài 2: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu
tiền lãi nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu đồng và tiền lãi được chia theo tỉ lệ với số vốn đónggóp
Bài 3: Tổng của ba phân số tối giản bằng
20
17
1 Tử số của phân số thứ nhất, phân số thứ hai,phân số thứ ba tỉ lệ với 3; 7; 11 và mẫu số của ba phân số đó theo thứ tự tỉ lệ với 10; 20; 40.Tìm ba phân số đó
Bài 4: Khi tổng kết cuối năm người ta thấy số học sinh của trường phân bố ở các khối 6; 7; 8;
9 theo tỉ lệ 1,5; 1,1; 1,3 và 1,2 Tính só học sinh giỏi của mỗi khối, biết rằng khối 8 nhiều hơnkhố 9 là 3 học sinh giỏi
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và phương pháp giải Toán 7
Trang 40Buổi 10
ÔN TẬP TỔNG HỢP-NÂNG CAO Bài 1: T×m n biÕt
a) 27n 3n9
1217
14
2
4
15.19
1634
29828
1:21
1328
1:4
y
75
Bài 7 Tìm hai số hữu tỉ a và b biết rằng hiệu của a và b bằng thương của a và b và bằng hai
Bài 8 Số học sinh khối 6,7,8,9 của một trường THCS lần lượt tỉ lệ với 9;10;11;8 Biết rằng số
học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 9 là 8 em Tính số học sinh của trường đó?
Trang 42- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau vào giải các dạng bài tập: Lập tỉ lệ thức từ đẳng thức, từ các số cho trước; chứng
minh tỉ lệ thức; tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức; giải toán có lời văn
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
B CHUẨN BỊ:
GV: Soạn bài qua các tài liệu: SGK, SBT, SLT7, Toán NC và một số chuyên
đề T7
HS: Ôn định nghĩa , tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
C NỘI DUNG ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
A
Trang 43Bài tập 1: Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điẻm của BC Chứng minh rằng:a) AMB =AMC
b) AM là tia phân giác của góc BAC
c) AM vuông góc với BC.
B
GV: Hướng dẫn chứng minh
a) AMB =AMC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AM cạnh chung; MB = MC(gt)
b) AI là tia phân giác của góc BAC <= góc BAM = gócCAM (2 cạnh tương ứng) <= AMB
=AMC ( theo a)
AMB = AMC = 900
AMB = AMC (AMB =AMC)
AMB + AMC = 1800( hai góc kề bù)
Bài tập 2:
Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy điểm A, B thuộcOx sao cho
OA <OB Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA; OD = OB Gọi E là giaođiểm của AD và BC Hãy chứng minh:
a) AD = BC
b) EAB = ECD
c) OE là tia phân giác của góc xOy
A
Trang 44Có ABE = CDECần c/m: BAE = DCE; AB = CD
OAD = OCB (OAD =OCB) OB = OD; OC = OA(gt)
Cần c.m: AOE = COE
Cần c/m:AOE =C OE (c.g.c)
Trang 45Có: AE = CE (EAB=CED)
OAD = OCB (OAD =OCB)
OA = OC (gt) Bài tập 3 : ChoABC có Â =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BCa) Chứng minh : AKB =AKC
Trang 46Nêu các cách cứng minh; 2 gĩc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đường thẳngvuơng gĩc; hai đường thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau.
V Hướng dẫn về nhà :
- Xem và tự chứng minh lại các bài tập đã chữa
- Học kĩ các cách cứng minh; 2 gĩc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đườngthẳng vuơng gĩc; hai đường thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau
- Làm bài tập sau: Cho ∆ ABC cĩ AB = AC , kẻ BD ┴ AC , CE ┴ AB ( D thuộc AC ,
E thuộ AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE
Chứng minh ; a/ BD = CE
b/ ∆ OEB = ∆ ODCc/ AO là tia phân giác của gĩc BAC
Trang 47Buổi 12
ÔN TẬPHÀM SỐ - ĐỒ THỊ HÀM SỐ
A MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh củng cố về định nghĩa, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận
- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất đại lượng tỉ lệ thuận vào việc giải các
bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
B CHUẨN BỊ:
GV: Soạn bài qua các tài liệu: SGK, SBT, SLT7, Toán NC và một số chuyên
đề T7
HS: Ôn định nghĩa , tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
C NỘI DUNG ÔN TẬP
LÍ THUYẾT:
BÀI TẬP:
+ Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x gọi là biến số (gọi tắt là biến).
+ Nếu x thay đổi mà y không thay đổi thì y được gọi là hàm số hằng (hàm hằng).
+ Với mọi x1; x2 R và x1< x2mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y = f(x) được gọi là hàm đồng biến.
+ Với mọi x1; x2 R và x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) được gọi là hàm nghịch biến.
+ Hàm số y = ax (a 0) được gọi là đồng biến trên R nếu a > 0 và nghịch biến trên R nếu a