1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai soan tuan 31 lop 5

25 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 417,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Tìm và kể được một câu chuyện một cách rõ ràng về một việc làm tốt của bạn.. Kĩ năng: Nghe bạn kể và nhận xét đúng lời bạn kể.[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Hiểu nội dung: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng

cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho Cách mạng

2 Kĩ năng: Biết đọc lu loát, diễn cảm toànbài.

3 Thỏi độ: Có ý thức tự giác luyện đọc bài.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS đọc bài Tà áo dài Việt Nam và trả lời các câu hỏi về bài

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Yêu cầu HS giỏi đọc Chia đoạn - 1 HS khá đọc

- GV chốt lại cách chia đoạn

- Đoạn 1: Từ đầu đến không biết giấy gì.

- Đoạn 2: Tiếp cho đến chạy rầm rầm

- Đoạn 3: Phần còn lại

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết

hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó - 4 HS đọc nối tiếp.( 2 lần)

- Cho HS đọc đoạn trong nhóm - HS luyện đọc nhóm bàn

-1 HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b.Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi:

+ Công việc đầu tiên anh Ba giao cho út là gì? + … Rải truyền đơn

Từ: truyền đơn.

í1: Chị út nhận công việc đầu tiên.

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi:

+ Những chi tiết nào cho thấy chị út rất

hồi hộp khi nhận công việc đầu tiên này? + út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ không yên, nửađêm dậy ngồi nghĩ cách giấu truyền đơn.+ Chị út đã nghĩ ra cách gì để giải truyền đơn? + Ba giờ sáng, chị giả đi bán cá nh mọi bận

Tay bê rổ cá, bó truyền đơn giắt trên lng…

Từ: bồn chồn, thấp thỏm, giắt trên lng.

í2: Chị út nghĩ cách giải truyền đơn.

- HS đọc đoạn còn lại:

+Vì sao chị út muốn đợc thoát li? + Chị út đã hoàn thành công việc đầu tiên

+Vì chị yêu nớc, ham hoạt động, muốnlàm đợc thật nhiều việc cho Cách mạng

Từ: thoát li.

Trang 2

í3: Lòng yêu nớc của chị út

Nội dung: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành

của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc

lớn, đóng góp công sức cho Cách mạng

-1HS đọc

c Hớng dẫn đọc diễn cảm: - 1 HS đọc cả bài

- GV đọc DC đoạn từ Anh lấy từ mái

nhà…đến không biết giấy gì - Cho cả lớp tìm giọng đọc

1 Kiến thức: Biết thực hiện phép trừ số tự nhiên, các số thập phân, phân số,

2 Kĩ năng: Vận dụng tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ, giải bài toán

2 Kiểm tra bài cũ:

- CH :Nêu các tính chất của phép cộng ?

- Tính chất giao hoán : a + b = b + a

Bài 1 Tính rồi thử lại (theo mẫu )

GV Cho HS quan sỏt mẫu theo dừi, nhận xột

Trang 3

- HS đọc đề bài tóm tắt , nêu cách giải, 1 HS làm vào bảng phụ,lớp làm vào nháp,nhận xét.

4 Cñng cè :

- GV nhËn xÐt giê häc Tuyªn d¬ng HS cã ý thøc trong giê häc

Trang 4

1 Kiến thức: HS biết tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống con ngời.

2 Kĩ năng: Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi trờng bền vững.

3 Thỏi độ: Bảo vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

2 Kiểm tra bài cũ.

Cho HS nối tiếp nêu phần ghi nhớ bài 14

3 Bài mới:

3.1: Giới thiệu bài

3.2: Nội dung.

Bài 2: SGK Giới thiệu tranh, ảnh.

- Yêu cầu HS đọc nội dung yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS giới thiệu về tài nguyên

thiên nhiên mà mình biết (có thể kèm theo

tranh, ảnh minh hoạ)

Bài 4: SGK Nhận biết đợc những việc làm

đúng để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

- Yêu cầu HS đọc nội dung yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm BT - Cho HS thảo luận nhóm 4 theo yêu

cầu của bài tập

- GV nhận xét, kết luận: - Mời một số nhóm HS trình bày Cả

lớp nhận xét, bổ sung

+ a, đ, e là các việc làm bảo vệ tài nguyên

thiên nhiên

+ b, c, d không phải là các việc làm bảo vệ

tài nguyên thiên nhiên

+ Con ngời cần biết cách sử dụng tài nguyên

thiên nhiên một cách hợp lí để phục vụ cho

cuộc sống, không làm tổn hại đến thiên

nhiên

Bài 5: SGK:Các giải pháp, ý kiến để tiết

kiệm tài nguyên, thiên nhiên

- GV cho HS thảo luận nhóm theo câu hỏi:

Tìm biện pháp sử dụng tiết kiệm tài nguyên

thiên nhiên

- HS thảo luận nhóm bàn

- GV kết luận: Có nhiều cách bảo vệ tài

nguyên thiên nhiên Các em cần thực hiện - Đại diện một số nhóm trình bày kếtquả thảo luận- Các nhóm khác nhận

Trang 5

c¸c biÖn ph¸p b¶o vÖ tµi nguyªn thiªn nhiªn

phï hîp víi kh¶ n¨ng cña m×nh xÐt, bæ sung.

2 Kĩ năng: VËn dông kÜ n¨ng céng, trõ trong thùc hµnh tÝnh vµ gi¶i to¸n

3 Thái độ: HS cã ý thøc trong giê häc.

2 KiÓm tra bµi cò:

- GV kiÓm tra vë bµi tËp cña 3 HS

Trang 6

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ : Biết đợc các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ

nữ Việt Nam, các câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam

2 Kĩ năng: Tích cực hoá vốn từ bằng cách đặt câu với các câu tục ngữ đó.

3 Thỏi độ: Cú ý thức trong giờ học.

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu ví dụ nói về 3 tác dụng của dấu phẩy

Trang 7

- 3 nêu nối tiếp.

3 Bài mới:

3.1:Giới thiệu bài:

3.2: Hớng dẫn HS làm bài tập:

a) Bài 1: Giải thích các từ: anh hùng, bất

khuất, trung hậu, đảm đang

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu BT - 1 HS đoc,Cả lớp đọc thầm lại theo dõi

nội dung bài

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng nhóm - HS làm bài theo 3 nhóm

- GV chốt lại lời giải đúng - HS trình bày kết quả thảo luận

ýa + Anh hùng : có tài nâng khí phách,

làm nên những việc phi thờng

+Bất khuất: không chịu khuất phục

tr-ớc kẻ thù

+ Trung hậu: chân thành và tốt bụng

với mọi ngời

+ Đảm đang: biết gánh vác, lo toan

mọi việc

ýb chăm chỉ, nhân hậu, cần cù, khoan

dung, độ lợng, dịu dàng, biết quan tâm

đến mọi ngời,…

Bài 2: Giải nghĩa các câu tục ngữ.

-Yêu cầu HS đọc nội dung BT - 1 HS đọc, lớp theo dõi Làm bài cá nhân

- GV chốt lại lời giải đúng - HS trình bày kết quả

ý a Lòng thơng con, đức hi sinh,

nhờng nhịn của ngời mẹ

ý b Phụ nữ rất đảm đang, giỏi giang, là

ngời giữ gìn hạnh phúc, giữ gìn tổ ấm gia

Nói đến nữ anh hùng út Tịch, mọi ngời

nhớ ngay đến câu tục ngữ : Giặc đến nhà,

đàn bà cũng đánh

4 Củng cố:

- Nêu lại nghĩa về 8 chữ vàng nói về ngời phụ nữ

5 Dặn dò:

- Nhận xột tiết học Đọc lại nội dung bài học, chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 4: Lịch sử (Địa phương)

Đ31 MỘT SỐ DI TÍCH LỊCH SỬ Ở XUÂN QUANG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc 12 địa điểm di tích lịch sử của xã Xuân Quang.

2.Kĩ năng: Biết đợc Xuân Quang là cái nôi của Cách mạng từ những năm 1947->1950.

3 Thỏi độ: Tự hào về truyền thống quê hơng.

II Đồ dùng dạy- học:

* GV: Tài liệu về BCH Đảng bộ huyện Chiêm Hóa

Quyển: Huyện Chiêm Hóa anh hùng

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 8

1 Ổn định tổ chức lớp: - Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các di tích lịch sử ở địa phơng mà em biết ?

- Yêu cầu HS đọc tài liệu T 184 - HS đọc nối tiếp 12 điểm di tích lịch

sử có trong tài liệu của Xuân Quang

- GV kết luận: - HS trình bày kết quả

+ Trờng Đại học Y khoa( Làng Lạc) Từ năm

- Yêu cầu HS nêu tên danh hiệu bà mẹ Việt Nam

anh hùng - HS thảo luận nhóm bàn.

- GV kết luận; Xuân Quang có một đợc Nhà nớc

phong tặng danh hiệu Bà Mẹ Việt Nam Anh hùng là

1 Kiến thức: Chọn đỳng đủ số lượng cỏc chi tiết lắp rụ-bốt.

2 Kĩ năng: Biết cỏch lắp và lắp được rụ-bốt theo mẫu Rụ bốt lắp tương đối chắc

Trang 9

- Cho cỏc nhúm trưng bày sản phẩm của

Chuẩn bị cho bài sau

Ngày soạn thứ hai ngày 22 thỏng 4 năm 2013 Ngày giảng thứ tư ngày 24 thỏng 4 năm 2013

Đ62 BẦM ƠI (Trích)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Tình cảm thắm thiết, sâu nặng của ngời chiến

sĩ với ngời mẹ Việt Nam

2 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm bài thơ; ngắt nhịp hợp lí theo thử thơ lục bát Học thuộc

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài Công việc đầu tiên và trả lời các câu hỏi về nội dung bài.

- Yêu cầu HS giỏi đọc, chia đoạn

- GV chốt lại cách chia đoạn - 1 HS đoc, lớp theo dõi.

.Mỗi khổ thơ là một đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp - HS đọc nối tiếp đoạn(2 lần)

Trang 10

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó.

- Cho HS đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm bàn

- 1 HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc khổ thơ 1, 2:

+ Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ?

Anh nhớ hình ảnh nào của mẹ?

+ Tìm những hình ảnh so sánh thể hiện tình

cảm mẹ con thắm thiết, sâu nặng?

+ Cảnh chiều đông ma phùn, gió bấc…Anh nhớ hình ảnh mẹ lội ruộng cấy, mẹrun…

+ T.C của mẹ đối với con: Mạ…lòng bầm

T.C của con đối với mẹ: Ma…sáu mơi.Từ: nhớ thầm, thơng con

-> ý 1:Tình cảm mẹ con thắm thiết, sâu nặng

- Cho HS đọc khổ thơ 3, 4:

+ Anh chiến sĩ đã dùng cách nói nh thế nào

để làm yên lòng mẹ?

+ Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em

nghĩ gì về ngời mẹ của anh?

+ Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em

nghĩ gì về anh?

+ Anh đã dùng cách nói so sánh: Con đi…sáu mơi cách nói ấy có tác dụng làm …+ Ngời mẹ của anh chiến sĩ là một ngờiphụ nữ Việt Nam điển hình: chịu thơng,chịu khó…

+ Anh là ngời con hiếu thảo, giàu tình yêu thơng mẹ…

Từ: tái tê, khó nhọc

-> ý 2: Cách nói của anh CS để làm yên

lòng mẹ

=> Nội dung: Tình cảm thắm thiết, sâu

nặng của ngời chiến sĩ với ngời mẹ Việt

Nam

- 1 HS đọc lại

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm: - 1 HS đọc bài.

-Yêu cầu HS đọc diễn cảm khổ thơ 1,2 - HS luyện đọc theo nhóm đôi

- GV nhận xét, đánh giá -Thi đọc diễn cảm

1 Kiến thức: Giúp HS nắm đợc các thành phần, tên gọi của phép nhân, các tính chất

của phép nhân , giải các bài toán có liên quan đến phép nhân

2 Kĩ năng: Vận dụng thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận

dụng để tính nhẩm, giải bài toán

3 Thỏi độ: HS có ý thức trong giờ học.

2 Kiểm tra bài cũ.

- GV kiểm tra vở bài tập của 3

3 Bài mới :

Trang 11

3.1 : Giới thiệu bài.

- HS làm bài vào bảng phụ, lớp làmvào nháp, nhận xét

Trang 12

Một giờ cả ô tô và xe máy đi đợc số km là:

48,5 + 33,5 = 82 (km)

Đổi : 1giờ 30 phút = 1,5 giờ

Quãng đờng AB dài số km:

82  1,5 = 123 ( km ) Đáp số :123 kmCủng cố cỏch giải toỏn cú lời văn

- HS làm bài theo cặp,lớp làm vào nhỏp, 1 cặp làm vào bảng phụ, nhận xột

1 Kiến thức: Lập đợc dàn ý một bài văn miêu tả.

2 Kĩ năng: Trình bày miệng bài văn dựa trên dàn ý đã lập tơng đối rõ ràng.

3 Thỏi độ: Có ý thức rèn cách viết, trình bày văn miêu tả.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cấu trúc của bài văn miêu tả

+ Dàn ý bài văn cần xây dựng theo gợi ý trong

SGK, song ý phải là ý của mỗi em, thể hiện sự

quan sát riêng, giúp các em có thể dựa vào dàn ý

để trình bày miệng

- HS làm bài cá nhân 1 HSlàm bài trên bảng phụ

- GV nhận xét, bổ sung - HS trình bày kết quả

*VD về một dàn ý và cách trình bày (thành câu):

-Mở bài: Em tả cảnh trờng thật sinh động trớc giờ

học buổi sáng

-Thân bài:

+ Nửa tiếng nữa mới tới giờ học Lác đác những

học sinh đến làm trực nhật Tiếng mở cửa, tiếng kê

dọn bàn ghế…

+ Thầy (cô) hiệu trởng đi quanh các phòng học,

nhìn bao quát cảnh trờng…

+ Từng tốp HS vai đeo cặp, hớn hở bớc vào

tr-ờng…

+ Tiếng trống vang lên HS ùa vào các lớp học

- Kết bài: Ngôi trờng, thầy cô, bạn bè, những giờ

Trang 13

học với em lúc nào cũng thân thơng Mỗi ngày đến

trờng em có thêm niềm vui

Bài 2: Trình bày miệng bài văn miêu tả mà em vừa

1 Kiến thức: Một số hoa thụ phấn nhờ giú, một số hoa thụ phấn nhờ cụn trựng, một

số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con.một số hỡnh thức sinh sản của thực vật và động vật thụng qua một số đại diện

2 Kĩ năng: Học sinh nhận biết sự sinh sản của động vật ,thực vật ỏp dụng vào thực tế

cuộc sống sản xuất và chăn nuụi

3 Thỏi độ: Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học hơn

II Đồ dựng dạy học:

GV: Hỡnh trang 124, 125, 126 - SGK

III.Cỏc hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp: - Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ

-Nờu vớ dụ về sự nuụi dạy con của một số loài thỳ hổ ,hươu ?

Trang 14

Ngày soạn thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013 Ngày giảng thứ năm ngày 25 tháng 4 năm 2013

§154: LUYỆN TẬP

(tr 162)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết vận dụng ý nghĩa của phép nhân và quy tắc nhân một tổng

với một số trong thực hành tính giá trị biểu thức và giải toán BT 1;2;3

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán.

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thân, chính xác trong tính toán

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng nhóm(Bài 2)

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp: Hát - Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Làm bài tập 3 tiết trước

- Đọc yêu cầu của bài toán

- Làm bài vào vở, 3 HS làm bài trênbảng

Đọc yêu cầu của bài tâp

- HS: Làm bài vào vở, 2 HS làm vàophiếu Lớp nhận xét, góp ý, bổ sung

Trang 15

= 5,2  2

= 10,4

- GV: Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS

Củng cố cách tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3: - Đọc yêu cầu của bài tập 3

- GV: Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS

Bài tập 4: Đọc yêu cầu của bài tập

- GV: Nhận xét, chữa bài

- Đọc yêu cầu của bài tập

- 1 HS làm bài trên bảng lớp, lớp nhận xét, bổ sung

Làm bài cá nhân

- Đọc yêu cầu của bài tập 4- Làmbài vào vở, đổi vở, kiểm tra chéo.Nhận xét, chữa bài

4 Củng cố:

- Nhắc lại nội dung bài ôn tập

5 Dặn dò

- Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau: Phép chia

Tiết 2: Luyện từ và câu

$62 ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (DẤU PHẨY)

(tr 133 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được ba tác dụng của dấu phẩy (BT1), biết phân tích và sửa

những dấu phẩy dùng sai

2 Kĩ năng: Biết cách sửa khi gặp dấu phẩy dùng sai, biết cách dùng dấu phẩy khi viết

(BT2,3)

3 Thái độ: Hiểu sự tai hại nếu dùng sai dấu phẩy, có ý thức thận trọng khi sử dụng

dấu phẩy

II Đồ dùng dạy học:

Trang 16

- GV: Bảng nhóm (Bài 2)

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp: Hát - Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: Đặt câu với một trong các câu tục ngữ (Tr 169 SGK)

- GV: Nhận xét, ghi điểm cho HS

3 Bài mới:

3.1: Giới thiệu bài.

3.2: Luyện tập.

Bài tập 1: Đọc yêu cầu của bài tập - HS: Làm bài

cá nhân rồi chữa

- Dấu phẩy (1): Ngăn cách trạng ngữ với CN và

VN

- GV: Nhận xét và chốt kết quả đúng

Dấu phẩy (2,3): Ngăn cách các bộ phận cùng giữ

chức vụ trong câu (ĐN)

Dấu phẩy (4): Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN

Dấu phẩy (5): Ngăn cách các bộ phận cùng giữ

chức vụ trong câu

Dấu phẩy (6,7): Ngăn cách các vế trong câu ghép

Bài tập 2

-GV: nhận xét, chữa bài, chốt lại cách dùng dấu

phẩy trong câu

“Bò cày không được thịt.”

“Bò cày không được, thịt.”

+ Lời phê cần phải viết: Bò cày, không được thịt

Bài tập 3

- GV: Nhận xét, chốt bài làm đúng

Kết quả đúng:

- Các câu sai: câu 1, 3,4 Sửa lại:

* Câu 1: Sách Ghi-nét ghi nhận chị Ca-rôn là

người phụ nữ nặng nhất hành tinh (bỏ dấu phẩy

dùng thừa)

* Câu 2: Cuối mùa hè năm 1994, chị phải đến cấp

cứu tại một bệnh viện ở thành phố Phơ-lin, bang

Mi-chi-gân,

nước Mĩ (đặt lại vị trí một dấu phẩy)

* Để có thể đưa chị đến bệnh viện, người ta phải

nhờ sự giúp đỡ của 22 nhân viên cứu hỏa (đặt lại

vị trí một dấu phẩy)

- HS: Trình bày kết quả, lớpnhận xét, bổ sung

- HS: Đọc yêu cầu của bài tập

- HS: Thảo luận nhóm đôi, nêumiệng, nhận xét, bổ sung

- HS: Đọc yêu cầu của bài tập

- HS: Làm bài vào vở, 1 HS làmbài vào phiếu, nhận xét, chữabài

Trang 17

Tiết 3: Chính tả (nghe viết)

Đ31 TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nghe và viết đúng chính tả bài Tà áo dài Việt Nam

2 Kĩ năng: Viết hoa tên các danh hiệu, giải thởng, kỉ niệm chơng.( BT2, BT3 a)

- GV đọc bài viết (từ áo dài phụ nữ đến

chiếc áo dài tân thời). -HS theo dõi SGK.

+ Chiếc áo dài tân thời có gì khác so với

chiếc áo dài cổ truyền? - Chiếc áo dài cổ truyền có hai loại: áotứ thân và áo năm thân, áo tứ thân đợc

may từ 4 mảnh vải…Chiếc áo dài tânthời là chiếc áo dài cổ truyền đợc cảitiến…

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS

viết : ghép liền, khuy, tân thời,… - HS viết bảng con.

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- Dựng bộ chữ để hướng dẫn HS viết

- HS viết bài

- GV đọc lại toàn bài - HS soát bài

- GV thu một số bài để chấm( 5 bài) - HS đổi bài kiểm tra chéo

- Nhận xét chung

3.3: Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 2: Xếp tên các huy chơng, danh

hiệu,và giải thởng vào dòng thích hợp

Viết lại các tên ấy cho đúng

- Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập - 1 HS đọc nội dung yêu cầu BT, cả lớp

theo dõi

- HS nhắc HS : các em cần xếp tên các

danh hiệu, giải thởng vào dòng thích hợp,

viết lại các tên ấy cho đúng

- HS làm bài cá nhân ở VBT, 1 HS làmbài trên bảng phụ

- GV nhận xét, chốt lại ý kiến đúng: - HS trình bày kết quả

ý a - Giải nhất: Huy chơng Vàng

- Giải nhì: Huy chơng Bạc

- Giải ba : Huy chơng Đồng

ýb - Danh hiệu cao quý nhất: Nghệ sĩ

Nhân dân

- Danh hiệu cao quý: Nghệ sĩ Ưu tú

ý c - Cầu thủ, thủ môn xuất sắc nhất : Đôi

giày Vàng, Quả bóng Vàng

- Cầu thủ, thủ môn xuất sắc : Đôi giày

Bạc, Quả bóng Bạc

Bài 3: Viết lại tên các danh hiệu, giải

th-ởng, huy chơng và kỉ niệm chơng cho

Ngày đăng: 13/07/2021, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w