Câu1: Bảng điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A đợc liệt kê trong bảng sau: Tần số của điểm 8 là: A.. Câu 14: Cho tam giác ABC các đờng phân giác AM của góc A và BN của gó
Trang 1đề kiểm tra học kỳ II năm học 2009 – 2010 2010
Môn toán 7
(Thời gian làm bài 90 phút- Không kể thiời gian giao đề)
I.trắc nghiệm(4điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
Câu1: Bảng điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A đợc liệt kê trong bảng sau:
Tần số của điểm 8 là:
A 12; 1 và 4 B 3 C 8 D 10
Câu2: Mốt của dấu hiệu điều tra trong câu 1 là:
Câu3: Theo số liệu trong câu 1 điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7A là:
Câu4: Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = - 2 và y = -1 là:
A.10 B.- 10 C 30 D -30
Câu5: Biểu thức nào sau đây đợc gọi là đơn thức:
A.(2+x).x2 B.2 + x2 C -2 D 2y + 1
Câu6: Đơn thức nào sau đâyđồng dạng với đơn thức - 2 2
3xy
A 3yx(-y) B - 2 2
( )
2
2
2
3xy
Câu7: Bậc của đa thức M = x6 5x y2 2 y4 x y4 3 1 là:
Câu 8: Cho hai đa thức : P(x) = 2x 2 1 và Q(x) = x + 1 Hiệu P(x) – Q(x) bằng:
A x2 – 2 B 2x2 – x -2 C 2x2 – x D x2- x – 2
Câu 9: Cách sắp xếp nào sau đây là đúng (Theo luỹ thừa giảm dần của biến x)
1 4 x 3x 5x x 2x B 3 5 4 2
5x 4x 3x 2x x 1
4x 3x 5x x 2x 1 D 2 3 4 5
1 2 x x 5x 3x 4x
A 2
3
3 2
3
Câu 11: Trên hình 1 ta có MN là đờng trung trực của đoạn thẳng AB và MI > NI Khi đó ta có:
A MA = NB
B MA > NB
C MA < NB
D MA // NB
Câu 12: Tam giác ABC có các số đo nh trong hình vẽ 2 ta có:
A BC > AB > AC
B AB > BC > AC
C AC > AB > BC
D BC > AC > AB
Câu 13: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A.3 cm; 9cm; 14cm B 2cm; 3cm;5cm
C 4cm; 9cm; 12cm D 6cm; 8cm; 10cm
Câu 14: Cho tam giác ABC các đờng phân giác AM của góc A và BN của góc B cắt nhau tại I Khi
đó điểm I
A Là trực tâm cuả tam giác
B Cách hai đỉnh A và B một khoảng bằng 2
3AMvà
2
3BN
C Cách đều ba cạnh của tam giác
I
N
M
B
B
600
C
0
Hình 2
Hình 1
Trang 2D Cách đều ba đỉnh của tam giác.
Câu 15: Trong tam giác MNP có điểm O cách đều 3 đỉnh tam giác Khi đó O là giao điểm của:
A Ba đờng cao
B Ba đờng trung trực
C Ba đờng trung tuyến
D Ba đờng phân giác
Câu 16: Cho hình 3 biết G là trọng tâm của tam giác ABC Đẳng thức nào sau đây không đúng?
A 1
2
GM
GA B
2 3
AG
AM
C.AG 2.
GM
1
2
GM D
AM
II Tự luận (6 điểm)
Câu 17: Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn toán của học sinh lớp 7A tại một trờng THCS sau một
năm học, ngời ta lập đợc bảng sau:
a Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu?
b Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sinh lớp7A?
c Nhận xét về kết quả kiểm tra miệng môn toán của các bạn lớp 7A?
Câu 18: Cho các đa thức: 3 2
( ) 2 3 1
f x x x x
3 2
( ) 2 1
g x x x
h x x
a Tính: f(x) – g(x) + h(x)
b Tĩm x sao cho f(x) – g(x) + h(x) = 0
Câu 19: Cho góc nhọn xOy.Điểm H nằm trên tia phân giác của góc xOy Từ H dựng các đờng vuông
góc xuống hai cạnh Ox và Oy (A thuộc Ox và B thuộc Oy)
a Chứng minh HAB là tam giác cân
b Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH Chứng minh:
0
c Khi góc xoy ˆ 60 0, chứng minh OA = 2OD
Đáp án và biêủ điểm
I Trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
II.Tự luận
Câu 17 a, “Điểm kiểm tra miệng môn toán” mốt của dấu hiệu là 8
b, Điểm trung bình là 6,85
c, “Hầu hết số học sinh đạt điểm kiểm tra miệng từ trung bình trở lên chỉ có 3
tr-ờng hợp còn bị điểm kém”
0,5 điểm 1điểm 0,5 điểm Câu 18 a, Tìm đợc f(x) – g(x) + h(x) = 2x – 1
b, Tìm đơc 1
2
x
1điểm 0,5 điểm
Hình 3 G
B
A
.
/ /
Trang 3Câu 19 a, CM OAH OBH HA HB AHB cân
b, C là giao điểm của hai đờng cao nên BC cũng là đờng cao => BC 0x
c, ADO vuông có AODˆ 60 ;0 OA2ODOA2OD
1điểm 0,5 điểm
1 điểm
đề kiểm tra học kỳ II năm học 2009 – 2010 2010
Môn toán 7
(Thời gian làm bài 90 phút- Không kể thiời gian giao đề)
I. trắc nghiệm(4điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
Câu1: Số con của 15 hộ gia đình trong một tổ dân c đợc liệt kê ở bảng sau:
Dấu hiệu điều tra là:
A Số gia đình trong tổ dân c B.Số con trong mỗi gia đình
C.Số ngời trong mỗi gia đình D.Tổng số con của 15 gia đình
Câu2: Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là:
A.2 B.15 C.4 D.8
Câu3: Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra trong bảng 1 là:
A.2 B.2,1 C.2,2 D.2,5
Câu4: Hãy điền Đ (Hoặc S) vào ô trống trong bảng sau:
a Số nào lớn nhất trong tất cả các hệ số của một đa thức là bậc của đa thức đó
b Số 0 không phải là đa thức
Câu5: Nhóm các đơn thức nào sau đây là nhóm các đơn thức đồng dạng?
2
3; ; 6 ;1
.8 ; 2 ; 0, 4
0,5 ; 2 ;
3 2 ; 2( ) ; 2
B x y z x y z x y z
x
D x y xy x y
Câu6: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trong đẳng thức sau:
11x y2 ( ) 15 x y2 1
Câu7: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc một khẳng định đúng.
Trang 4b, Đa thức 2x2 - 2 2, Có một nghiệm
3, Có hai nghiệm
Câu8: Giá trị 1
2
x là nghiệm của đa thức
2 2 2
2
( ) 8 2
( ) 2
1 ( )
2 1 ( )
2
A f x x x
B f x x x
C f x x x
D f x x x
Câu9: Cho ABC vuông ở A,điểm M nằm giữa A và C
(hình 1) Kết luận nào sau đây là đúng?
A AB – AM > BM B AM + MC > BC
C.BM > BA và BM >BC D AB < BM < BC
Câu10: Theo hình 2, kết luận nào sau đây là đúng?
A.NP > MN > MP
B MN < MP < NP
C.MP > NP > MN
D.NP < MP < MN
Câu11: Cho tam giác cân có hai cạnh bằng 3cm và 7cm.
Chu vi của nó là:
A 13cm B 10cm C.17cm D.6,5cm
Câu12: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để
đợc khẳng định đúng
a,Điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác là 1, giao điểm 3 đờng phân giác của tam giác đó b,Trọng tâm của một tam giác là 2, giao điểm 3 đờng trung tuyến của tam giác đó
c, Trực tâm của một tam giác là 3, giao điểm 3 đờng trung trực của tam giác đó
4, giao điểm 3 đờng cao của tam giác đó
II Tự luận (6 điểm)
Câu13: Điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7B đợc thông kê nh sau:
a, Dựng biểu đồ đoạn thẳng ( trục hoành biểu diễn điểm số, trục tung biểu diễn tần số)
b,Tính số trung bình cộng
Câu14: Cho hai đa thức:
( ) 9 2 7 2 3
f x x x x x x
g x x x x x x
a, Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b, Tinh tổng h(x) = f(x) + g(x)
c, Tìm nghiệm của đa thức h(x)
Câu15: Cho ABC cân tại A, đtờng cao AH Biết AB = 5cm; BC = 6cm
a,Tính độ dài các đoạn thẳng BH,AH?
b, Gọi G là trọng tâm của ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng
c, Chứng minh ABGˆ ACGˆ
B
A
Hình 1
Hình 2
400
P N
M
650
Trang 5Đáp án và biêủ điểm
I Trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
II.Tự luận
Câu 13 a, vẽ đúng và ký hiệu đầy đủ
b, Số trung bình cộng là: 6,94
0,75 điểm 0,75 điểm Câu 14 a, Sáp xếp đúng cả 2 câu
b, Tính đúng tổng: f(x) + g(x) = 3x2 + x
c, Nghiệm của đa thức x= 0 và 1
3
x
0,5 điểm
1 điểm 0,5 điểm
Câu 15 a, BH = 3cm; AH = 4cm
b, Lập luận theo T/c đờng cao và đờng trung tuyến trong
tam giác cân => G AH
c, Chứng minh đúng
0,75 điểm
1 điểm 0,75 điểm