1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA tuan 33 buoi 1 lop 4

26 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 58,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để viết được bài văn miêu tả con vật đủ 3 phần mở bài, thân bài, kết bài; diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân thực.. đồ dùng dạy họ[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2013

Tập đọcVƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CỜI (Tiếp theo)

I MỤC TIấU:

- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phõn biệt lời cỏc nhõn vật (nhà vua, cậu bộ)

- Hiểu ND: Tiếng cười như một phộp mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoỏt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc thuộc lũng bài thơ

Ngắm trăng và Khụng đề của Bỏc, trả lời về

nội dung bài

- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lũng vàtrả lời cõu hỏi

- Gọi HS nhận xột bạn dọc bài và trả lời cõu

- Yờu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài

-GV chỳ ý sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho

từng HS

- HS đọc bài theo trỡnh tự:

+ HS1: Cả triều đỡnh hỏo hức trọng thởng

+ HS2: Cậu bộ ấp ỳng đứt dải rỳt ạ.+ HS 3:Triều đỡnh đợc nguy cơ tàn lụi

- Yờu cầu HS đọc phần chỳ giải - 1 HS đọc phần chỳ giải

- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc tiếp

nối đoạn

- GV đọc mẫu Chỳ ý cỏch đọc - Theo dừi GV đọc mẫu

b Hướng dẫn tỡm hiểu bài

- Yờu cầu 2 HS ngồi cựng bàn đọc thầm toàn

bài, trao đổi, trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK

-Luyện đọc và trả lời cõu hỏi theo cặp

- Gọi HS trả lời tiếp nối - Tiếp nối nhau trả lời cõu hỏi

+ Con ngời phi thường mà cả triều đỡnh hỏo

hức nhỡn là ai vậy?

+ Đú chỉ là một cậu bộ chừng mười tuổi túc để trỏi đào

+ Thỏi độ của nhà vua như thế nào khi gặp cậu

quốc u buồn như thế nào?

+ Tiếng cười như cú phộp mầu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh, + Em hóy tỡm nội dung chớnh của đoạn 1,2 và + Đoạn 1, 2: tiếng cười cú ở xung Tuần 33

Trang 2

đoạn 3 quanh ta.

- Ghi ý chớnh của từng đoạn lờn bảng + Đoạn 3: Tiếng cười làm thay đổi

cuộc sống u buồn+ Phần cuối truyện cho ta biết điều gỡ? + Phần cuối truyện núi lờn tiếng cười

- Ghi ý chớnh của bài lờn bảng

c Thực hành

- Yờu cầu 3 HS luyện đọc theo vai, người dẫn

chuyện, nhà vua, cậu bộ HS cả lớp theo dừi

để tỡm giọng đọc

- 2 lợt HS đọc phõn vai HS cả lớp theo dừi tỡm giọng đọc (nh ở phần luyện đọc)

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3

+ Treo bảng phụ cú ghi sẵn đoạn văn

+ Đọc mẫu

+ Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc+ Tổ chức cho HS thi đọc + 3 đến 5 HS thi đọc

+ Nhận xột, cho điểm từng HS

- Gọi 5 HS đọc phõn vai toàn truyện Ngời dẫn

chuyện, nhà vua, vị đại thần, viờn thị vệ, cậu

+ Thật là kinh khủng nếu cuộc sống khụng cú tiếng cười

+ Thiếu tiếng cười cuộc sống sẽ vụ cựng tẻ nhạt và buồn chỏn

- Nhận xột tiết học

-Dặn HS về nhà đọc bài

Chớnh tả : (nhớ viết)Ngắm trăng , không đề

1 Kiểm tra bài cu :

- Gọi 1 HS lờn bảng kiểm tra cỏc từ, cần

chỳ ý chớnh tả của tiết trước

- 1 HS đọc cho 2 HS viết cỏc tiết sau:

+ PB: vỡ sao, năm sau, sứ sở, sương

mự, gắng sức, xin lỗi, sự + PN: khụi hài, dớ dỏm, húm hỉnh, cụng chỳng, suốt buổi, núi chuyện, nổi tiếng.

- Nhận xột chữ viết của HS

2 Bài mới:

Trang 3

Giới thiệu bài

- Qua hai bài thơ Ngắm trăng và Không đề

của Bác, em biết được điề gì ở Bác Hồ?

Qua hai bài thơ, em học được ở Bác điều

gì?

- Qua bài thơ, em thấy Bác là người sống rất giản dị, luôn lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống cho dù gặp bất kì hoàn cảnh khó khăn nào

- Qua hai bài thơ em học được ở Bác tinh thần lạc quan, không nản chí trướcmọi hoàn cảnh khó khăn, vất vả

Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết chính

tả, luyện đọc và luyện viết

- Luyện đọc và luyện viết các từ ngữ :

không rượu, hững hờ, trăng soi, cửa

sổ, đường non, xách bương Nhớ - viết chính tả

Soát lỗi, thu, chấm bài

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2

a) - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- Yêu cầu các nhóm làm việc GV nhắc HS

chỉ điền vào bảng các tiếng có nghĩa

- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới cùng trao đổi, thảo luận, tìm từ

- Đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

- Gọi 1 nhóm dán phiếu, đọc các từ vừa tìm

Bài 3

a) - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu - 1 HS đọc thành tiếng

- Hỏi: + Thế nào là từ láy? + Từ láy là từ phối hợp những tiếng có

âm đầu hay vần giống nhau

+ Các từ láy ở BT1 yêu cầu thuộc kiểu từ

láy nào?

+ Từ láy bài tập yêu cầu thuộc kiểu phối hợp những tiếng có âm đầu giốngnhau

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm - 4 HS cùng trao đổi, thảo luận, viết

các từ láy vừa tìm được vào giấy

- Yêu cầu HS dán phiếu lên bảng, đọc và

bổ sung các từ láy GV ghi nhanh lên bảng

Trang 4

Ôn tập các phép tính với phân số (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Thực hiện được nhõn , chia phõn số

- Tỡm một thành phần chưa biết trong phộp nhõn , phộp chia phõn số

II đồ dùng dạy học

-Bảng phụ , vở toỏn

III các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu :

-Gọi HS chữa bài tập 2(167)

-GV yờu cầu HS nờu yờu cầu của bài

-Cho HS làm bài , đọc bài trước lớp để

-HS làm vào vở bài tập -HS theo dừi bài chữa của bạn để tự kiểm tra bài của mỡnh

-3HS làm bảng -HS lớp làm vở

-HS làm bảng ; HS lớp làm vở

Bài giải Chu vi tờ giấy là :

) ( 5

8 4 5

2 5

2

x

(m2)Diện tớch 1 ụ vuụng là:

625

4 25

2 25

4 : 25

4

(ụ)Chiều rộng tờ giấy HCN:

5

1 5

4 : 25

4

(m)

Trang 5

khăn BT4.

II các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu

- Yờu cầu 2 HS lờn bảng Mỗi HS đặt 2 cõu

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yờu cầu của bài

- Yờu cầu HS làm việc theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, làm bài

- Gợi ý: Cỏc em xỏc định nghĩa của từ "lạc

quan" sau đú nối cõu với nghĩa phự hợp.

- 1 HS làm bảng lớp HS dưới lớp dựng bỳt chỡ nối vào SGK

- Gọi HS nhận xột bài bạn làm trờn bảng - Nhận xột

- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng - Chữa bài

- Yờu cầu HS làm việc theo nhúm 4 HS

- Gọi 1 nhúm dỏn phiếu lờn bảng Cỏc nhúm

- Nếu HS chưa hiểu đỳng nghĩa GV cú thể

Trang 6

+ Em hãy đặt câu với mỗi từ có tiếng "lạc"

vừa giải nghĩa

- Tiếp nối nhau đọc câu của mình trước lớp:

+ Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu đời.+ Những lạc thú tầm thường dễ làm hư hỏng con người

Bµi 3

- GV tổ chức cho HS làm bài tập 3 tương tự

như cách tổ chức làm bài tập 2

a Những từ trong đó quan có nghĩa là "quan

lại" "quan tâm"

b Những từ trong đó quan có nghĩa là

"nhìn, xem": lạc quan

c Những từ trong đó quan có nghĩa là "liên

hệ, gắn bó" - quan hệ, quan tâm

+ Quan quân: quân đội của nhà nước phong

kiến

+ Quan hệ: sự gắn liền về mặt nào đó giữa

hai hay nhiều sự vật với nhau

+ Quan tâm: để tâm, chú ý thường xuyên

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,

- Gọi HS phát biểu ý kiến - 4 HS tiếp nối nhau phát biểu

Trang 7

- HS chuẩn bị những cõu chuyện viết về những người cú tinh thần lạc quan, luụn

yờu đời, cú khiếu hài hước trong mọi hoàn cảnh

II các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể chuyện Khỏt

vọng sống, 1 HS nờu ý nghĩa truyện.

- 4 HS thực hiện yờu cầu

- Gọi HS nhận xột bạn kể chuyện và trả lời

cõu hỏi:

- Nhận xột bạn kể chuyện và trả lời cõu hỏi

- Nhận xột, cho điểm từng HS

2 Dạy bài mới

-Giới thiệu bài

- Gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cả lớp

đọc thầm đề bài trong SGK

- Phõn tớch đề bài, dựng phấn màu gạch

chõn dưới những từ ngữ: được nghe, được

đọc về tinh thần lạc quan, yờu đời

- Lắng nghe

- Yờu cầu HS đọc phần gợi ý - 4 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

- GV yờu cầu: Em hóy giới thiệu về cõu

chuyện hay nhõn vật mỡnh định kể cho cỏc

+ Em xin kể cõu chuyện Hai bàn tay chiến sĩ

+ Em xin kể cõu chuyện Trạng Quỳnh Thực hành

- Yờu cầu HS hoạt động trong nhúm, mừi

nhúm 4 HS Cựng kể chuyện, trao đổi với

nhau về ý nghĩa truyện

- 4 HS ngồi 2 bàn trờn dưới tạo thành 1 nhúm, khi 1 HS kể chuyện HS khỏc lắng nghe, nhận xột, trao đổi với nhau về nhõn vật, ý nghĩa cõu chuyện bạn kể

- GV đi giỳp đỡ cỏc nhúm gặp khú khăn

Gợi ý:

+ Cần phải thấy được ý nghĩa truyện, ý

nghĩa hành động của nhõn vật

+ Kết truyện theo lối mở rộng

Kể trước lớp.

- Tổ chức cho HS thi kể - 3 đến 5 HS tham gia kể chuyện

- HS hỏi lại bạn về tớnh cỏch nhõn vật , ý nghĩa của truyện

- Gọi HS nhận xột bạn kể - Nhận xột bạn theo cỏc tiờu chớ đó nờu

- Nhận xột và cho điểm HS kể tốt

3 Củng cố- dặn dò

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại truyện

Trang 8

Ôn tập các phép tính với phân số (tiếp theo)

I.MỤC TIấU:

- Tớnh giỏ trị của biểu thức với cỏc phõn số

- Giải được cỏc bài toỏn cú lời văn với cỏc phõn số

II các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu :

-Gọi HS chữa bài tập 2(168)

-GVyờu cầu HS nờu yờu cầu của bài

-Cho HS làm bài , đọc bài trước lớp để

- GV YC HS đọc đề nờu yờu cầu

-GV HS cho HSlàm bài –HS chữa bài

-GV nhận xột

3.Củng cố Dặn dũ :

-Nhận xột giờ học

-HS chữa bài -HS nhận xột

-HS làm vào vở bài tập -HS theo dừi bài chữa của bạn để tự kiểm tra bài của mỡnh

3 7 11

3 11 7

3 11

11 7

3 ) 11

5 11

6

x

x x

x

- 4HS làm bảng -HS lớp làm vở

2 5 4 3

4 3 2

x x

x x

-HS làm bảng ; HS lớp làm vở Giải : Đó may ỏo hết số một vải là : 20x5 16

4

( m)Cũn lại số một vải là :20 – 16 = 4 (m)

Số cỏi tỳi may được là :4 :3 6

2

(cỏi ) Đỏp số : 6 cỏi tỳi Thể dục:

BÀI 65: ễN TẬP NỘI DUNG HỌC MễN TỰ CHỌN

- Giỏo dục HS yờu rốn luyện thõn thể, tớch cực tập thể dục thể thao

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm: trờn sõn trường - Phương tiện: chuẩn bị 1 cũi, búng nhỏ, dõy nhảy kẻ sõnchơi trũ chơi

III NỘI DUNG – PHƯƠNG PHÁP

Trang 9

Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động

* Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chân

trước chân sau

* Chia nhóm tập luyện

* Thi vô địch tổ

- phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- điều khiển HS chạy 1 vòng sân

- hô nhịp khởi động cùng HS

- Quản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài

- GV nêu tên động tác, làm mẫu động tác, kết hợp giải thích cho HS hiểu cách chuyền cầu

- GV chọn HS tập cầu tốt nhất lên tập thử

- GV nhận xét bổ sung về kĩ thuật độngtác

- Cho HS tập thử GV đi giúp đỡ sửa sai

- GV chia tổ cho HS tập luyện, tổ trưởng điều khiển quân của tổ mình

- GV đi từng tổ sửa sai

- GV cho từng nhóm 5 HS lên kiểm tra thử nội dung tâng cầu bằng đùi,

- GV + HS nhận xét đánh giá HS nào tâng được nhiều nhất là được khen thưởng

- GV nêu tên động tác, làm mẫu động tác, kết hợp giải thích cho HS hiểu

- GV chọn 2 HS tập bóng tốt nhất lên tập thử

- GV nhận xét bổ sung về kĩ thuật độngtác

- Cho HS tập thử GV đi giúp đỡ sửa

- GV chia nhóm cho HS tập luyện, tổ trưởng điều khiển quân của tổ mình

- GV đi từng tổ sửa sai

- GV nêu tên động tác, phổ biến cách nhảy dây kiểu chân trước chân sau

- GV nhảy mẫu cùng 1 nhóm, GV nhậnxét bổ sung cho HS lên làm mẫu

- GV nhận xét sửa sai, cho lớp chơi chính thức

- GV chia nhóm Cán sự nhóm điều khiển

- Cho các nhóm thi cử đại diện lên nhảy thi nhóm nào nhảy được nhiều lần

là nhóm đó thắng được tuyên dương,

Trang 10

- HS + GV củng cố nội dung bài.

- Một nhúm lờn thực hiện lại động tỏc vừa học

- GV nhận xột giờ học

Thứ t ngày 24 tháng 4 năm 2013

Khoa học Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

I.MỤC TIấU:

- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

II đồ dùng dạy học

- Hỡnh minh hoạ tranh 130, 131 -SGK

III các hoạt động dạy học

vụ sinh trong tự nhiờn

GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 130, trao đổi

thảo luận TLCH

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi và thảo luận TLCH

- Gọi hs lờn trỡnh bày - HS khỏc bổ sung

- GV vừa chỉ vào hỡnh minh hoạ và

giảng

- HS quan sỏt lắng nghe

- GV kết luận

HĐ2: Mối quan hệ t/ă giữa cỏc sinh vật

- T/ă của chõu chấu là gỡ ? - HS trao đổi dựa vào kinh nghiệm hiểu

cõy ngụ chõu chấu ếch

- GV tổ chức cho HS chơi trũ chơi như

trong thiết kế

Trang 11

HS thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ

thức ăn giữa cỏc sinh vật trong tự nhiờn

- Thực hiện được bốn phộp tớnh với phõn số

- Vận dụng được để tớnh giỏ trị của biểu thức và giải toỏn

II các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu :

-Gọi HS chữa bài tập 4(169)

- GV YC HS đọc đề nờu yờu cầu

-GV HS cho HSlàm bài –HS chữa bài

-HS làm vào vở bài tập

35

38 35

10 35

28 7

2 5

2 4 7

2 5

35

18 35

10 35

28 7

2 5

7 5

4 7

2 : 5

4

x

-HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS chữa bài

-1 HS làm bảng , HS lớp làm vở Giải : Sau 2 giờ chảy được số phần bể là : 5

4 5

2 5

2

(bể ) Đỏp số :5

4

bể Tập đọc

Con chim chiền chiện

Trang 12

I.MỤC TIấU:

- Bước đầu đọc diễn cảm hai ba khổ thơ với giọng vui tươi, hồn nhiờn

- Hiểu nội dung bài: hỡnh ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn trong khung

cảnh thiờn nhiờn thanh bỡnh cho thấy sự ấm no, hạnh phỳc và tràn đầy tỡnh yờu thương trong cuộc sống ( trả lời được cỏc cõu hỏi SGK, thuộc hai, ba khổ thơ)

II các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cu

- Gọi 3 HS đọc truyện Vương quốc vắng

nụ cười theo vai và trả lời cõu hỏi về nội

dung bài

- HS thực hiện yờu cầu

- Gọi HS nhận xột bạn đọc bài và trả lời

cõu hỏi

- Nhận xột và cho điểm từng HS

2 Bài mới

a Luyện đọc

- Yờu cầu 6 HS đọc tiếp nối từng khổ thơ

trong bài Mỗi HS chỉ đọc 1 khổ thơ

GV chỳ ý sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho

từng HS

- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng

- Yờu cầu HS đọc phần chỳ giải để tỡm

hiểu nghĩa của cỏc từ khú

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS

cả lớp đọc thầm

- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc tiếp

nối từng khổ

- Gọi HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chỳ ý cỏch đọc - Theo dừi GV đọc mẫu

b Hướng dẫn tỡm hiểu bài

- Yờu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi,

trả lời những cõu hỏi trong SGK

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo luận, trả lời cõu hỏi

- Gọi HS trả lời cõu hỏi - Tiếp nối nhau trả lời cõu hỏi

+ Con chim chiền chiện bay lượn giữa

khung cảnh thiờn nhiờn như thế nào?

+ Con chim chiền chiện bay lượn trờn cỏnh đồng lỳa, giữa một khụng gian cao, rộng

+ Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ nờn

hỡnh ảnh con chim chiền chiện tự do bay

lượn giữa khụng gian cao rộng ?

+ Những từ ngữ và hỡnh ảnh: bay vỳt, vỳt cao, cao hoài, cao vợi, chim bay, chia sà, lỳa trũn bụng sữa, cỏnh đập trời xanh, chim biến mất rồi, chỉ cũn tiếng hút, làm xanh da trời, lũng chim vui nhiều, hút khụng biết mỏi

+ Hóy tỡm những cõu thơ núi về tiếng hút

của con chim chiền chiện ?

Trang 13

Chim reo từng chuỗiĐồng quờ chan chứaNhững lời chim ca Chỉ cũn tiếng hútLàm xanh da trời

+ Tiếng hút của con chim chiền chiện gợi

cho em những cảm giỏc như thế nào?

+ Tiếng hút của con chim chiền chiện gợi cho em thấy một cuộc sống yờn bỡnh,

hạnh phỳc + Tiếng hút của con chim gợi cho em thấy một vựng quờ trự phỳ, yờn bỡnh + Tiếng hút của con chim làm cho em thấy cuộc sống rất tự do, hạnh phỳc

Nú làm cho ta thờm yờu đời, yờu cuộc sống

+ Qua bức tranh bằng thơ của Huy Cận,

em hỡnh dung được điều gỡ ?

+ Qua bức tranh bằng thơ, em thấy một chỳ chim chiền chiện rất đỏng yờu, chỳ bay lượn trờn bầu trời hoà bỡnh rất tự do Dưới tầm cỏnh chỳ là cỏnh đồng phỡ nhiờu, là cuộc sống ấm

no, hạnh phỳc của con người

- GV kết luận và ghi ý chớnh của bài

c đọc diễn cảm

- Yờu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng

khổ thơ HS cả lớp theo dừi, tỡm giọng

đọc hay

- 6 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

HS cả lớp tỡm giọng đọc hay (như ở phần luyện đọc)

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3 khổ

thơ đầu hoặc 3 khổ thơ cuối

-Treo bảng phụ cú khổ thơ cần luyện đọc

-Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc diễn

- Tổ chức cho HS đọc thuộc lũng tiếp nối

từng khổ thơ

- 2 lượt HS đọc tiếp nối từng khổ thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài thơ - 3 HS thi đọc toàn bài

Ngày đăng: 13/07/2021, 03:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w