1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 33-Buoi 1- Lop 4

26 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 470 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS nhận xột bạn dọc bài và trả lời cõu - Yờu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài.. - Yờu cầu 2 HS ngồi cựng bàn đọc thầm toàn bài, trao đổi, trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK.. -Luyện

Trang 1

Tuần 33 Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011

Tập đọc

VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CỜI (Tiếp theo)

I MỤC TIấU:

- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phõn biệt lời cỏc nhõn vật (nhà vua, cậu bộ)

- Hiểu ND: Tiếng cười như một phộp mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoỏt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II các hoạt động dạy học

1 Kiờ̉m tra bài cu.

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc thuộc lũng bài thơ

Ngắm trăng và Khụng đề của Bỏc, trả lời về

nội dung bài

- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lũng vàtrả lời cõu hỏi

- Gọi HS nhận xột bạn dọc bài và trả lời cõu

- Yờu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài

-GV chỳ ý sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho

từng HS

- HS đọc bài theo trỡnh tự:

+ HS1: Cả triều đỡnh hỏo hức trọng thởng

+ HS2: Cậu bộ ấp ỳng đứt dải rỳt ạ.+ HS 3:Triều đỡnh đợc nguy cơ tàn lụi

- Yờu cầu HS đọc phần chỳ giải - 1 HS đọc phần chỳ giải

- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc tiếp

nối đoạn

- Gọi HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chỳ ý cỏch đọc - Theo dừi GV đọc mẫu

b Hướng dẫn tỡm hiểu bài.

- Yờu cầu 2 HS ngồi cựng bàn đọc thầm toàn

bài, trao đổi, trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK

-Luyện đọc và trả lời cõu hỏi theo cặp

- Gọi HS trả lời tiếp nối - Tiếp nối nhau trả lời cõu hỏi

+ Con ngời phi thường mà cả triều đỡnh hỏo

hức nhỡn là ai vậy?

+ Đú chỉ là một cậu bộ chừng mười tuổi túc để trỏi đào

+ Thỏi độ của nhà vua như thế nào khi gặp

quốc u buồn như thế nào?

+ Tiếng cười như cú phộp mầu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh, + Em hóy tỡm nội dung chớnh của đoạn 1,2 và

đoạn 3

+ Đoạn 1, 2: tiếng cười cú ở xung quanh ta

Trang 2

- Ghi ý chính của từng đoạn lên bảng + Đoạn 3: Tiếng cười làm thay đổi

cuộc sống u buồn+ Phần cuối truyện cho ta biết điều gì? + Phần cuối truyện nói lên tiếng cười

- Ghi ý chính của bài lên bảng

c Thực hành

- Yêu cầu 3 HS luyện đọc theo vai, người dẫn

chuyện, nhà vua, cậu bé HS cả lớp theo dõi

để tìm giọng đọc

- 2 lợt HS đọc phân vai HS cả lớp theo dõi tìm giọng đọc (nh ở phần luyện đọc)

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3

+ Treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc

+ Tổ chức cho HS thi đọc + 3 đến 5 HS thi đọc

+ Nhận xét, cho điểm từng HS

- Gọi 5 HS đọc phân vai toàn truyện Ngời dẫn

chuyện, nhà vua, vị đại thần, viên thị vệ, cậu

+ Thật là kinh khủng nếu cuộc sống không có tiếng cười

+ Thiếu tiếng cười cuộc sống sẽ vô cùng tẻ nhạt và buồn chán

1 Kiểm tra bài cu :

- Gọi 1 HS lên bảng kiểm tra các từ, cần chú ý

chính tả của tiết trước

- 1 HS đọc cho 2 HS viết các tiết sau:

+ PB: vì sao, năm sau, sứ sở, sương mù, gắng sức, xin lỗi, sự

+ PN: khôi hài, dí dỏm, hóm hỉnh, công chúng, suốt buổi, nói chuyện, nổi tiếng.

Trang 3

và Không đề. từng bài thơ.

- Qua hai bài thơ Ngắm trăng và Không đề của

Bác, em biết được điề gì ở Bác Hồ?

Qua hai bài thơ, em học được ở Bác điều gì?

- Qua bài thơ, em thấy Bác là người sống rất giản dị, luôn lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống cho dù gặp bất kì hoàn cảnh khó khăn nào

- Qua hai bài thơ em học được ở Bác tinh thần lạc quan, không nản chí trước mọi hoàn cảnh khó khăn, vất vả

Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết chính tả,

luyện đọc và luyện viết

- Luyện đọc và luyện viết các từ ngữ :

không rượu, hững hờ, trăng soi, cửa sổ, đường non, xách bương

Nhớ - viết chính tả

Soát lỗi, thu, chấm bài

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2

a) - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- Yêu cầu các nhóm làm việc GV nhắc HS chỉ

điền vào bảng các tiếng có nghĩa

- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới cùng trao đổi, thảo luận, tìm từ

- Đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

- Gọi 1 nhóm dán phiếu, đọc các từ vừa tìm

a) - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu - 1 HS đọc thành tiếng

- Hỏi: + Thế nào là từ láy? + Từ láy là từ phối hợp những tiếng có

âm đầu hay vần giống nhau

+ Các từ láy ở BT1 yêu cầu thuộc kiểu từ láy

nào?

+ Từ láy bài tập yêu cầu thuộc kiểu phốihợp những tiếng có âm đầu giống nhau

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm - 4 HS cùng trao đổi, thảo luận, viết các

từ láy vừa tìm được vào giấy

- Yêu cầu HS dán phiếu lên bảng, đọc và bổ

sung các từ láy GV ghi nhanh lên bảng

- Dán phiếu, đọc, bổ sung

- Nhận xét các từ đúng Yêu cầu 1 HS đọc lại

phiếu và HS cả lớp viết một số từ vào vở

Trang 4

I Mục tiêu:

- Thực hiện được nhõn , chia phõn số

- Tỡm một thành phần chưa biết trong phộp nhõn , phộp chia phõn số

II. đồ dùng dạy học

-Bảng phụ , vở toỏn

III các hoạt động dạy học

1 Kiờ̉m tra bài cu :

-Gọi HS chữa bài tập 2(167)

-GV yờu cầu HS nờu yờu cầu của bài

-Cho HS làm bài , đọc bài trước lớp để

-HS làm vào vở bài tập -HS theo dừi bài chữa của bạn để tự kiểm tra bài của mỡnh

-3HS làm bảng -HS lớp làm vở

-HS làm bảng ; HS lớp làm vở

Bài

giải Chu vi tờ giấy là :

) ( 5

8 4 5

2

m

x =Diện tớch tờ giấy là :

25

4 5

2 5

2x = (m2)Diện tớch 1 ụ vuụng là:

625

4 25

2 25

2 x = (m2)

Số ụ vuụng cắt là :

25 625

4 : 25

Chiều rộng tờ giấy HCN:

5

1 5

4 : 25

Trang 5

- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

II.đồ dùng dạy học

- Hỡnh minh hoạ tranh 130, 131 -SGK

III các hoạt động dạy học

vụ sinh trong tự nhiờn

GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 130, trao đổi

thảo luận TLCH

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi và thảo luận TLCH

- Gọi hs lờn trỡnh bày - HS khỏc bổ sung

- GV vừa chỉ vào hỡnh minh hoạ và

giảng

- HS quan sỏt lắng nghe

- GV kết luận

HĐ2: Mối quan hệ t/ă giữa cỏc sinh vật

- T/ă của chõu chấu là gỡ ? - HS trao đổi dựa vào kinh nghiệm hiểu

cõy ngụ chõu chấu ếch

- GV tổ chức cho HS chơi trũ chơi như

trong thiết kế

HS thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ

thức ăn giữa cỏc sinh vật trong tự nhiờn

Trang 6

- Hiểu nghĩa từ lạc quan BT1.biết xếp đỳng cỏc từ cho trước cú tiếng lạc thành hai nhúm nghĩa BT2, xếp cỏc từ cho trước cú tiếng quan thành ba nhúm nghĩa BT3; biết thờm một số cõu tục ngữ khuyờn con người luụn lạc quan khụng nản trớ trước khú

khăn BT4

II các hoạt động dạy học

1 Kiờ̉m tra bài cu.

- Yờu cầu 2 HS lờn bảng Mỗi HS đặt 2 cõu

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yờu cầu của bài

- Yờu cầu HS làm việc theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, làm bài

- Gợi ý: Cỏc em xỏc định nghĩa của từ "lạc

quan" sau đú nối cõu với nghĩa phự hợp.

- 1 HS làm bảng lớp HS dưới lớp dựng bỳt chỡ nối vào SGK

- Gọi HS nhận xột bài bạn làm trờn bảng - Nhận xột

- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng - Chữa bài

- Yờu cầu HS làm việc theo nhúm 4 HS

- Gọi 1 nhúm dỏn phiếu lờn bảng Cỏc nhúm

- Nếu HS chưa hiểu đỳng nghĩa GV cú thể

+ Em hóy đặt cõu với mỗi từ cú tiếng "lạc"

vừa giải nghĩa

- Tiếp nối nhau đọc cõu của mỡnh trước lớp:

+ Bỏc Hồ sống rất lạc quan, yờu đời.+ Những lạc thỳ tầm thường dễ làm hư hỏng con người

Trang 7

Bài 3.

- GV tổ chức cho HS làm bài tập 3 tương tự

như cỏch tổ chức làm bài tập 2

a Những từ trong đú quan cú nghĩa là "quan

lại" "quan tõm"

b Những từ trong đú quan cú nghĩa là

"nhỡn, xem": lạc quan

c Những từ trong đú quan cú nghĩa là "liờn

hệ, gắn bú" - quan hệ, quan tõm

+ Quan quõn: quõn đội của nhà nước phong

kiến

+ Quan hệ: sự gắn liền về mặt nào đú giữa

hai hay nhiều sự vật với nhau

+ Quan tõm: để tõm, chỳ ý thường xuyờn

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yờu cầu của bài

- Yờu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo luận,

- Gọi HS phỏt biểu ý kiến - 4 HS tiếp nối nhau phỏt biểu

- Đề bài viết sẵn trờn bảng lớp

- HS chuẩn bị những cõu chuyện viết về những người cú tinh thần lạc quan, luụn

yờu đời, cú khiếu hài hước trong mọi hoàn cảnh

II các hoạt động dạy học

1 Kiờ̉m tra bài cu.

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể chuyện Khỏt - 4 HS thực hiện yờu cầu

Trang 8

vọng sống, 1 HS nêu ý nghĩa truyện.

- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện và trả lời

câu hỏi:

- Nhận xét bạn kể chuyện và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Dạy bài mới.

-Giới thiệu bài.

- Gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cả lớp

đọc thầm đề bài trong SGK

- Phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch

chân dưới những từ ngữ: được nghe, được

đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời

- Lắng nghe

- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý - 4 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

- GV yêu cầu: Em hãy giới thiệu về câu

chuyện hay nhân vật mình định kể cho các

+ Em xin kể câu chuyện Hai bàn tay chiến sĩ

+ Em xin kể câu chuyện Trạng Quỳnh

Thực hành.

- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm, mõi

nhóm 4 HS Cùng kể chuyện, trao đổi với

nhau về ý nghĩa truyện

- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành 1 nhóm, khi 1 HS kể chuyện HS khác lắng nghe, nhận xét, trao đổi với nhau về nhân vật, ý nghĩa câu chuyện bạn kể

- GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

Gợi ý:

+ Cần phải thấy được ý nghĩa truyện, ý

nghĩa hành động của nhân vật

+ Kết truyện theo lối mở rộng

Kể trước lớp.

- Tổ chức cho HS thi kể - 3 đến 5 HS tham gia kể chuyện

- HS hỏi lại bạn về tính cách nhân vật , ý nghĩa cña truyện

- Gọi HS nhận xét bạn kể - Nhận xét bạn theo các tiêu chí đã nêu

Trang 9

- Giải được cỏc bài toỏn cú lời văn với cỏc phõn số.

II các hoạt động dạy học

-GV chữa bài yờu cầu HS giải thớch

cỏch làm của mỡnh

Bài 3

- GV YC HS đọc đề nờu yờu cầu

-GV HS cho HSlàm bài –HS chữa bài

4 3

x x

x x

-HS làm bảng ; HS lớp làm vở Giải : Đó may ỏo hết số một vải là : 20x 16

5

4 = ( m)Cũn lại số một vải là :20 – 16 = 4 (m)

Số cỏi tỳi may được là :4 : 6

3

2 = (cỏi ) Đỏp số : 6 cỏi tỳi

Thứ 4 ngày 20 tháng 4 năm 2011

Tập đọc

Con chim chiền chiện

I.MỤC TIấU:

- Bước đầu đọc diễn cảm hai ba khổ thơ với giọng vui tươi, hồn nhiờn

- Hiểu nội dung bài: hỡnh ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn trong khung

cảnh thiờn nhiờn thanh bỡnh cho thấy sự ấm no, hạnh phỳc và tràn đầy tỡnh yờu thương trong cuộc sống ( trả lời được cỏc cõu hỏi SGK, thuộc hai, ba khổ thơ)

Trang 10

II các hoạt động dạy học:

1 Kiờ̉m tra bài cu.

- Gọi 3 HS đọc truyện Vương quốc vắng nụ

cười theo vai và trả lời cõu hỏi về nội dung

bài

- HS thực hiện yờu cầu

- Gọi HS nhận xột bạn đọc bài và trả lời cõu

hỏi

- Nhận xột và cho điểm từng HS

2 Bài mới.

a Luyện đọc

- Yờu cầu 6 HS đọc tiếp nối từng khổ thơ

trong bài Mỗi HS chỉ đọc 1 khổ thơ

GV chỳ ý sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho

từng HS

- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng

- Yờu cầu HS đọc phần chỳ giải để tỡm hiểu

- Gọi HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chỳ ý cỏch đọc - Theo dừi GV đọc mẫu

b Hướng dẫn tỡm hiểu bài

- Yờu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi, trả

lời những cõu hỏi trong SGK

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo luận, trả lời cõu hỏi

- Gọi HS trả lời cõu hỏi - Tiếp nối nhau trả lời cõu hỏi

+ Con chim chiền chiện bay lượn giữa

khung cảnh thiờn nhiờn như thế nào?

+ Con chim chiền chiện bay lượn trờn cỏnh đồng lỳa, giữa một khụng gian cao, rộng

+ Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ nờn hỡnh

ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn

giữa khụng gian cao rộng ?

+ Những từ ngữ và hỡnh ảnh: bay vỳt, vỳt cao, cao hoài, cao vợi, chim bay, chia sà, lỳa trũn bụng sữa, cỏnh đập trời xanh, chim biến mất rồi, chỉ cũn tiếng hút, làm xanh da trời, lũng chim vui nhiều, hút khụng biết mỏi

+ Hóy tỡm những cõu thơ núi về tiếng hút

của con chim chiền chiện ?

+ Tiếng hút của con chim chiền chiện gợi + Tiếng hút của con chim chiền chiện

Trang 11

cho em những cảm giỏc như thế nào? gợi cho em thấy một cuộc sống yờn

bỡnh, hạnh phỳc + Tiếng hút của con chim gợi cho em thấy một vựng quờ trự phỳ, yờn bỡnh + Tiếng hút của con chim làm cho em thấy cuộc sống rất tự do, hạnh phỳc

Nú làm cho ta thờm yờu đời, yờu cuộc sống

+ Qua bức tranh bằng thơ của Huy Cận, em

hỡnh dung được điều gỡ ?

+ Qua bức tranh bằng thơ, em thấy một chỳ chim chiền chiện rất đỏng yờu, chỳ bay lượn trờn bầu trời hoà bỡnh rất tự do Dưới tầm cỏnh chỳ là cỏnh đồng phỡ nhiờu, là cuộc sống ấm

no, hạnh phỳc của con người

- GV kết luận và ghi ý chớnh của bài

c đọc diễn cảm.

- Yờu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ

thơ HS cả lớp theo dừi, tỡm giọng đọc hay

- 6 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

HS cả lớp tỡm giọng đọc hay (như ở phần luyện đọc)

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3 khổ thơ

đầu hoặc 3 khổ thơ cuối

-Treo bảng phụ cú khổ thơ cần luyện đọc

-Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc diễn

- 2 lượt HS đọc tiếp nối từng khổ thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài thơ - 3 HS thi đọc toàn bài

- Nhận xột, cho điểm từng HS

3 Củng cố- dặn dò.

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc lũng bài thơ và

chuẩn bị bài sau : Tiếng cười là liều thuốc

bổ

Tập làm văn

Miêu tả con vật (Kiểm tra viết)I.MỤC TIấU:

Trang 12

- Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đó học để viết được bài văn miờu tả con

vật đủ 3 phần (mở bài, thõn bài, kết bài); diễn đạt thành cõu, lời văn tự nhiờn, chõn thực

II. đồ dùng dạy học

Bảng lớp viết sẵn cỏc đề bài cho HS lựa chọn

IIi các hoạt động dạy học:

1 Kiờ̉m tra bài cu.

- Kiểm tra giấy bỳt của HS HS thực hiện yờu cầu

đề 1 Viết một bài văn tả con vật mà em

yờu thớch Trong đú sử dụng mở bài giỏn

tiếp

đề 2 Viết một bài văn tả con vật nuụi

trong nhà Trong đú sử dụng cỏch kết bài

mở rộng

đề 3 Viết một bài văn tả con vật nuụi ở

vườn thỳ mà em cú dịp quan sỏt Trong đú

sử dụng lối mở bài giỏn tiếp

đề 4 Viết một bài văn tả con vật lần đầu

tiờn em nhỡn thấy trong đú sử dụng cỏch kết

- Nờu được vớ dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiờn

- Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khỏc bằng sơ đồ

Trang 13

thức ăn của sinh vật trong tự nhiên mà em

biết, sau đó trình bày theo sơ đồ

-Nhận xét sơ đồ, câu trả lời và cho điểm HS

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Mối quan hệ thức ăn giữa các

sinh vật với nhau và giữa sinh vật với yếu tố

vô sinh

-Chia nhóm, mỗi nhóm gồm 4 HS và phát

phiếu có hình minh họa trang 132, SGK cho

từng nhóm

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu trong phiếu (Dựa vào

hình 1 để xây dựng sơ đồ (bằng chữ và mũi

tên) chỉ ra mối quan hệ qua lại giữa cỏ và bò

trong một bãi chăn thả bò)

-Yêu cầu HS hoàn thành phiếu sau đó viết lại

sơ đồ mối quan hệ giữa bò và cỏ bằng chữ và

giải thích sơ đồ đó GV đi giúp đỡ các nhóm

để đảm bảo HS nào cũng được tham gia

-Gọi các nhóm trình bày Yêu cầu các nhóm

khác theo dõi và bổ sung

-Nhận xét sơ đồ, giải thích sơ đồ của từng

nhóm

-Hỏi:

+Thức ăn của bò là gì ?

+Giữa cỏ và bò có quan hệ gì ?

+Trong quá trình sống bò thải ra môi trường

cái gì ? Cái đó có cần thiết cho sự phát triển

của cỏ không ?

+Nhờ đâu mà phân bò được phân huỷ ?

+Phân bò phân huỷ tạo thành chất gì cung

cấp cho cỏ ?

+Giữa phân bò và cỏ có mối quan hệ gì ?

-Viết sơ đồ lên bảng:

Phân bò Cỏ Bò

+Trong mối quan hệ giữa phân bò, cỏ, bò

đâu là yếu tố vô sinh, đâu là yếu tố hữu sinh?

-Vừa chỉ vào hình minh họa, sơ đồ bằng chữ

và giảng: Cỏ là thức ăn của bò, trong quá

trình trao đổi chất, bò thải ra môi trường

phân Phân bò thải ra được các vi khuẩn

phân hủy trong đất tạo thành các chất

đó trình bày

-Lắng nghe

-4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thànhmột nhóm và làm việc theo hướng dẫncủa GV

-1 HS đọc thành tiếng

-Hoàn thành sơ đồ bằng mũi tên và chữ,nhóm trưởng điều khiển các bạn lầnlượt giải thích sơ đồ

-Đại diện của 4 nhóm lên trình bày

-Trao đổi theo cặp,tiếp nối nhau trả lời.+Là cỏ

+Quan hệ thức ăn, cỏ là thức ăn của bò.+Bò thải ra môi trường phân và nướctiểu cần thiết cho sự phát triển của cỏ

+Nhờ các vi khuẩn mà phân bò đượcphân huỷ

+Phân bò phân huỷ thành các chấtkhoáng cần thiết cho cỏ Trong quátrình phân huỷ, phân bò còn tạo ra nhiềukhí các-bô-níc cần thiết cho đời sốngcủa cỏ

+Quan hệ thức ăn Phân bò là thức ăncủa cỏ

Ngày đăng: 14/06/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp viết sẵn các đề bài cho HS lựa chọn. - Tuan 33-Buoi 1- Lop 4
Bảng l ớp viết sẵn các đề bài cho HS lựa chọn (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w