1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tu chon 8 tiet 33 34

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Giải đề kiểm tra: Phát bài cho học sinh.. Gọi hs giải từng câu có giải thích..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 7 – 12 – 2012 Ngày dạy: 10 – 12 – 2012

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu phương pháp giải các dạng toán cơ bản.

2 Kĩ năng: Học sinh nắm được cách giải một số bài toán và cách trình bày bài

3 Thái độ: Tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Đề kiểm tra, thước.

2 Học sinh: Thước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

I Giải đề kiểm tra:

Phát bài cho học sinh

Gọi hs giải từng câu có giải

thích

Mời học sinh lên bảng giải

Sau mỗi bài giáo viên chú ý

cho hs những phần sai

Chọn cách giải khác cho

từng bài tập nếu có

Nhận xét chung cho bài

kiểm tra

II Bài tập:

Bài tập trong bảng phụ

Cho biểu thức:

Nhận bài và xem bài của mình

Tại chổ trả từng câu hỏi

Lên bảng trình bày bài giải (đối với học sinh làm đúng)

Theo dõi bài giải của mày

và nhận xét

Chú ý bài tập 3

Theo dỏi

Chép bài tập và theo dỏi

Đọc đề bài

I Giải đề kiểm tra:

1 Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5

điểm

1 - B; 2 – D; 3 – B; 4 – D; 5–A;6– C Điền vào chổ trống để được quy tắc đúng: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

a 4x2 – 2xy2 + y4

b 3x + 1

2 Tự luận:

Bài 1: (2 điểm)

a x2 + 4xy – 16 + 4y2 = (x + 2y)2 – 42

= (x + 2y – 4)(x + 2y + 4)

b (3x3 + 10x2 - 1) : (3x + 1) = x2 + 3x–

(3x3 + 10x2 - 1) : (3x + 1) = x2 + 3x – 1

(1 điểm)

Bài 2: (3 điểm)

2

1 2

2 2

2

Thế x = 14, y = - 15 ta được:

15

15

y

x y

(3 điểm)

Bài 3: (1 điểm)

Trang 2

 

a Tìm điều kiện của biến x

để giá trị biểu thức được

xác định

b Rút gọn biểu thức

c Tìm giá trị của x để giá

trị biểu thức bằng 1; - ½ ; 3

d Tìm x để biểu thức nhận

giá trị nguyên

Gọi hs đọc đề bài

Chỉ định học sinh lên bảng

giải cho từng câu

Nhận xét chung

Lên bảng giải

Theo dõi và sửa sai nếu có

3

2 2

x

Với mọi x  Z thì P  Z

(1điểm)

II Bài tập:

a Điều kiện: x  0; x  - 5

b

1 2

x 

c Ta có:

1

2

x

Tương tự: ta có x không tồn tại

d x số lẽ

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Xem lại các bài tập đã giải Chú ý phân biệt các dạng toán

- Xem dạng bài tập thêm

b Bài sắp học: Tiết sau: “Giải đề kiểm tra 45 phút – Hình học”.

Ôn tập lý thuyết và tự làm bài tập phần hình học trong học kỳ 1

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 3

Ngày soạn: 10 – 12 – 2012 Ngày dạy: 15 – 12 – 2012

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu phương pháp giải các dạng toán cơ bản.

2 Kĩ năng: Học sinh nắm được cách giải một số bài toán và cách trình bày bài

3 Thái độ: Tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Đề kiểm tra, thước.

2 Học sinh: Thước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Giải đề kiểm tra:

Phát bài cho học sinh

Gọi hs giải từng câu có giải

thích

Mời học sinh lên bảng giải

Sau mỗi bài giáo viên chú ý

cho hs những phần sai

Chọn cách giải khác cho

từng bài tập nếu có

Nhận xét chung cho bài

kiểm tra

Gọi hs đọc đề bài

Chỉ định học sinh lên bảng

giải cho từng câu

Nhận xét chung

Nhận bài và xem bài của mình

Tại chổ trả từng câu hỏi

Lên bảng trình bày bài giải (đối với học sinh làm đúng)

Theo dõi bài giải của bạn và nhận xét

Chú ý bài tập 2

Theo dỏi

Giải đề kiểm tra:

I LÝ THUYẾT: (4 điểm)

1 Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: (2 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm.

sung Đáp

Điểm 0,

5 0,5 0,5 0, 5

2 Đánh dấu “X” vào ô để được kết quả đúng: (2 điểm) Mỗi câu đúng

0,5 điểm.

sung Đún

Điểm 0,5 0,

5 0,5 0,5

II BÀI TOÁN: (6 điểm)

Bài 1: (5 điểm)

Vẽ hình, ghi gt – kl đúng (1 điểm)

a + Tứ giác AEMF có 3 góc vuông

nên là hình chữ nhật (0,75 điểm)

+ Tứ giác AMBH có các đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên là hình bình hành và

d

d`

A

B

C H

F E

A

K H

M

Trang 4

Chép bài tập và theo dỏi

Đọc đề bài

Lên bảng giải

Theo dõi và sửa sai nếu có

vuông góc với nhau nên hình thoi (0,75 điểm)

+ Tương tự: tứ giác AMCK là hình thoi (0,75 điểm)

b AH = AK và H, A, K thẳng hàng nên H đối xứng với K qua A (0,75 điểm)

c Hình chữ nhật AEMF là hình vuông  AE = AF  AB = AC

Vậy: Tam giác ABC vuông có thêm điều kiện cân tại A thì AEMF là hình vuông

(1 điểm)

Bài 2: (1 điểm)

Ta tính được khoảng cách từ A đến BC bằng 2cm

nên A chuyển động trên hai đường thẳng d và d`

song song với BC và cách BC một đoạn bằng 2cm

(1 điểm)

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Chú ý phân biệt các dạng toán

b Bài sắp học: Tiết sau: “Ôn tập học kỳ I – Đại số”.

Ôn tập lý thuyết và tự làm bài tập phần đại số trong học kỳ 1

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Ngày đăng: 13/07/2021, 00:38

w