1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

DE 6 TOAN 10 HK2 BINH DUONG KEYS

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 288,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu học sinh sắp xếp các số liệu theo thứ tự không giảm hoặc không tăng, không lập bảng phân bố tần số và chỉ tính toán, ghi đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa Cho điểm M4; 1.. Lập pt đt d[r]

Trang 1

ĐỀ 6 

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề. 

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ 

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7,0 điểm) 

Câu 1:(1,0 điểm) 

Tìm các giá trị của m để phương trình  (m ­ 2)x  2  + 2(2m ­ 3)x + 5m + 6 = 0 có hai nghiệm 

trái dấu. 

Câu 2:(2,0 điểm) 

a) Giải bất phương trình:  2 

x ³ 3x-   2

b) Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn bất phương trình:  4 >  x 

x + 3 x ­ 1 

Câu 3:(2,0 điểm) 

cos(­ α) = 

với 

π

­ < α < 0 

 Tính các giá trị lượng giác của cung a 

b) Biến đổi thành tích biểu thức:  P = 1 ­ sinx 

Câu 4:(1,0 điểm) 

Số lượng giấy bán ra của một cửa hàng các tháng trong năm 2002 được thống kê trong 

bảng sau đây ( số lượng được tính theo tờ giấy đôi): 

Số 

lượng  430  560  450  550  760  430  525  410  635  450  800  950 

Tính số trung bình và số trung vị của mẫu số liệu trên. 

Câu 5:(1,0 điểm) 

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(4; 1). Đường thẳng (d) luôn đi qua M cắt các tia Ox, 

Oy theo thứ tự tại A(a; 0), B(0; b) với a > 0, b > 0. Lập phương trình đường thẳng (d) sao  cho diện tích D  OAB nhỏ nhất. 

II. PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) 

1.  Dành cho học sinh học chương trình nâng cao: 

Câu 6.a:(1,0 điểm) 

Giải phương trình:  3x + 24x + 22 = 2x + 1  2 

Câu 7.a:(2,0 điểm) 

a) Trong măt phẳng Oxy cho ΔABC cân tại A, các đường thẳng chứa các cạnh AB, BC lần 

lượt có phương trình là AB: 2x + y – 1 = 0, BC: x – 3y + 4 = 0. Viết phương trình đường 

thẳng chứa cạnh AC biết rằng đường thẳng AC đi qua điểm M(1;­ 2) . 

b) Viết phương trình chính tắc của Hypebol (H) biết (H) đi qua điểm ( 3; 2  và một đường  tiệm cận của (H) tạo với trục tung một góc 30 0 

2.  Dành cho học sinh học chương trình chuẩn: 

Câu 6.b:(1,0 điểm) 

Tìm các giá trị của m để hàm số  y = x 2  ­  mx + m  có tập xác định là khoảng ( -¥ +¥  ; ) .  Câu 7.b:(2,0 điểm) 

a)  Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3; 4và đường thẳng (D)  có phương trình 

2x – y + 4 = 0. Viết phương trình tham số của đường thẳng D đi qua A vuông góc với (D) và  tìm tọa độ giao điểm M của D với (D). 

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có một  tiêu điểm F( 3;0 ) và đi qua điểm 

M 1; 

2

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 6 

1  Tìm các giá trị của m để pt  (m ­ 2)x  2  + 2(2m ­ 3)x + 5m + 6 = 0 có hai 

nghiệm  trái dấu. 

1,0  điểm 

PT có hai nghiệm trái dấu Û 5m+6  0 

m­2 < 

5  m

Û - <

điểm 

(1) 

3 2 0 

3 2 0 

ì

ì - + ³

î 

x hay x 

0,5 

0,5 

b  Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn bất phương trình:  4 >  x 

x + 3 x ­ 1  1,0 

Bất phương trình  4  0 

x

- +

Bảng xét dấu VT(1): 

0,25 

điểm 

5  ,  với  ­ π < α < 0 

2   Tính các giá trị lượng giác của góc a  1,0 

25 25 

c

3  sin 

5

a

2

p a

Suy ra: 

tan 

c

a

a

a

-

3

P = 1 os 

Trang 3

=  2 

2 sin 

4

x

p

-

(hoặc P = 

c

-

0,5 

4  Số  lượng  khách  đến  tham  quan  một  điểm  du  lịch  trong  mỗi  tháng  được 

thống kê trong bảng sau đây: 

Tháng  1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12 

Số  khách  430  560  450  550  760  430  525  110  635  450  800  950 

Tính số trung bình và số trung vị của mẫu số liệu trên. 

1,0  điểm 

Sắp xếp các số liệu theo thứ tự không giảm: 

Số  khách  110  430  450  525  550  560  635  760  800  950 

0,25 

Số trung bình là 

i i 

i =1 

N å  » (có thể học sinh làm tròn 554,2)  0,25 

Số liệu đứng thứ  6 

N

=  là 525, số liệu đứng thứ  1 7 

N

+ =  là 550, do đó số 

trung vị là M =e  525 + 550 = 537,5 

(Nếu học sinh sắp xếp các số liệu theo thứ tự không giảm (hoặc không tăng), 

không lập bảng phân bố tần số và chỉ tính toán, ghi đúng kết quả vẫn cho 

điểm tối đa) 

0,5 

5  Cho điểm M(4; 1). Đt (d) luôn đi qua M cắt các tia Ox, Oy theo thứ tự tại 

A(a; 0), B(0; b). Lập pt đt (d) sao cho diện tích  ΔOAB  nhỏ nhất. 

1,0  điểm 

PT đường thẳng (d) qua A(a; 0) và B(0, b) có dạng  x y  1 

a+b =  ;   a > 0, b > 0  0,25 

Vì (d) đi qua điểm ( ) 4;1 nên 4 1 

Từ đó: 1 4 1 2. 4 1 

ab 

ab 

ab

S = dtΔOAB³ 8

0,25 

min 

4 1 

= > 0 

a = 8 

a b 

+ = 1 

a b

ì

ï

î

ï

ï

Vậy phương trình của (d) là x + 4y – 8 = 0 

0.25 

6.a  Giải phương trình:  2 

điểm 

PTÛ

( ) 2 

+ ³

ì

í

ï

0,25

Trang 4

ì

³ -

ï

Û í

î 

0,25 

21  1

21 

x

ì

³ -

ï

ï

= - é

ï ê

ï ë =

î 

0,25 

Vậy phương trình có một nghiệm x = 21. 

(có thể học sinh bỏ qua bước kết luận này nhưng vẫn cho điểm tối đa)  0.25 

điểm 

Phương trình AC:  a(x – 1) + b(y + 2) = 0 ,   với  a 2 + b 2 ¹ 0  0.25 

ABC

D  cân tại A Ûcos(AB, BC) = cos(AC, BC) 

11 

b

é

=

ê

ê =

ê

0.25 

­ Với a  2 

b =  :  chọn a = 2, b = 1. Phương trình AC là  2x + y = 0 :  loại vì  song song với AB 

­ Với  11 

b =  : chọn a = 11, b = 2. Phương trình AC là 11x + 2y – 7 = 0 

0.25 

b  Viết phương trình chính tắc của Hypebol (H) biết (H) đi qua điểm ( 3; 2 

và một đường tiệm cận của (H) tạo với trục hoành một góc 30  0   

1,0 

Phương trình chính tắc của (H) có dạng 

(H) đi qua điểm M( 3; 2 ) nên ta có  92 2 2 

0,25 

Một đường tiệm cận của (H) có phương trình y b  x bx ay  0 

a

= Û - =  ;  trục  hoành có phương trình y = 0. 

-

(2) 

0,25 

3  b -b = Û - = b Û =  , do đó a 2 = 3  0,25  Vậy phương trình chính tắc của (H) là: 

­ 

y = x mx + m  có tập xác định là khoảng ( ­ ; + ¥ ¥ ) 1,0 

điểm 

Hàm số y = x2 ­ mx + m  có tập xác định là khoảng ( -¥ +¥ ; ) 

Û BPT x2 ­ mx + m³  nghiệm đúng với mọi x thuộc 0 ¡  0,25

Trang 5

a > Ù D £

2  ­ 4 

điểm 

a  Cho điểm A(3; 4) và đt (D:) 2x – y + 4 = 0. Viết pt  tham số của đt  Δ  đi qua 

A vuông góc với (D) và  tìm tọa độ giao điểm M của  Δ  với (D).  1,0 

Vectơ pháp tuyến của (D) là n = (2; 1) -

Vì D vuông góc với (D) nên Dcó vectơ chỉ phương  ur = n

và (D) đi qua 

Suy ra phương trình tham số của D là  x = 3 + 2t 

y = 4 ­ t

ì

í

Tọa đô điểm M là nghiệm của HPT: 

x = 3 + 2t 

y = 4 ­ t 

26  2x ­ y + 4 = 0 

y

ì

ï

Þ

0,25 

Vậy M( ;3 26 ) 

Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có một tiêu điểm

M 1; 

1,0 

Phương trình chính tắc của (E) có dạng 

a +b =  , a > b > 0  Một tiêu điểm ( 3;0 ) nên c =  3 Þb2 =a 2 - (1) 

0,25 

Vì (E) đi qua điểm M 1;  3 

2

nên  12 3 2  1 

Từ (1) và (2) suy ra  2 2 

4,  b

Vậy, phương trình chính tắc của (E) là: 

Ngày đăng: 12/07/2021, 23:12

w