Những trường hợp không có đủ ba viên bi khác màu là: + Không có bi đỏ: Khả năng này không xảy ra vì tổng các viên bi xanh và vàng chỉ là 8.. Mặt khác trong các cách chọn không có bi xa[r]
Trang 1Trường THPT Ninh Giang ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG LẦN II
Tỉnh Hải Dương Môn Toán; Khối A, B,A1 - Năm học 2012-2013
Đề thi gồm 01 trang Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x 42mx2m3(Cm)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = -1
2 Xác định m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ thoả mãn
1 2 3 1 2 4
x x x x
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình lượng giác:
sin 3 sin 2 sin
2 Giải phương trình:
5x 14x 9 x x 20 5 x1
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: 2 4 4
0 cos 2 sin cos
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 4a Trên cạnh AB và AD lần
lượt lấy hai điểm H và K sao cho BH = 3HA và AK = 3KD Biết SH vuông góc (ABCD) và SBH 30 0 Gọi E là giao điểm của CH và BK Gọi M là hình chiếu của H trên cạnh SA Tính thể tích của hình chóp M.AHEK
Câu V (1,0 điểm) Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn x +y + z = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình chuẩn.
Câu VI.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với C (-1;-1 ) Biết phương
trình cạnh AB là x + 2y -3 = 0, trọng tâm G thuộc đường thẳng (d): x + y – 2 = 0 và AB 5 Tìm tọa độ
A, B
Câu VII.a (1,0 điểm)Giải bất phương trình
2
2
log 2log
2 2x x x 20 0
Câu VIII.a (1,0 điểm) Có 10 viên bi đỏ có bán kính khác nhau, 5 viên bi xanh có bán kính khác nhau và 3
viên bi vàng có bán kính khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 9 viên bi có đủ ba màu?
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu VI.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I
thuộc đường thẳng d x y: 3 0 và có hoành độ
9 2
I
x
, trung điểm của một cạnh là giao điểm của (d)
và trục Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
Câu VII.b (1,0 điểm) Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
¿
xlog3y
+2 ylog3x
=27 log3y − log3x=1
¿{
¿
Câu VIII.b (1,0 điểm) Tìm hệ số của x5 trong khai triển biểu thức P x 1 2 xnx21 3 x2n
,
Trang 2biết rằng 2 n11 5
A C
-Hết -Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh: ………
Thí sinh không được dùng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TOÁN KHỐI A-B LẦN II ( Đáp án gồm 05 trang )
+ Sự biến thiên
Giới hạn:
lim ; lim
1
x
x
0,25
Bảng biến thiên
Đồ thị
0,25
2 Xác định m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ thoả mãn… 1,00
Xét phương trình hoành độ giao điểmx42mx2 m 3 0(1)
Đặt tx2 điều kiện t 0.Phương trình trở thành t22mt m 3 0.(2)
Giả sử nếu phương trinh (2) có 2 nghiệm thỏa mãn0 t 1t2 thì phương trình (1) sẽ có các
nghiệm làx1 t2 x2 t1 x3 t1 x4 t2
0,25
Bài toán trở thành tìm m để phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt thỏa mãn:
1 1 4 2
t t
0,25
Trang 32
3 0
3 0
1 4 0
1 4
3
1 4
m
P m
m
m
1 1 4 2
t t
Thay m từ Định lý Viet ta có
4
9
m
m
m
Kết hợp với (*) ta có
19 3
9
m
0,25
sin 3 sin 2 sin
sin3 x cos3 x sin 2 (sin x x cos ) x 0,25 sin 2 cos x x cos2 sin x x (cos2 cos x x sin 2 sin ) sin 2 sin x x x x sin 2 cos x x
cos2 sin x x cos2 cos x x 0 cos2 (sin x x cos ) 0 x
2
Giải phương trình: 5x214x 9 x2 x 20 5 x1 1,00
Pt
2x2 5x 2 5 (x2 x 20)(x1)
2(x 4x 5) 3(x 4) 5 (x 4x 5)(x 4)
0,25
Với điều kiện x 5 thì x2 4x 5 0 , x 4 0 chia cả hai vế pt trên cho x 4
đặt:
2 4 5
0 4
t
x
ta có phương trình:
2
1
2
t
t
0,25
+) Với
3 2
t
, tức là
2 4 5 3
t
x
, ta được x 8 hoặc
7 4
x
+) Với t 1, tức là
2 4 5
1 4
y
x
, ta được
5 61 2
x
0,25
Trang 4Kết hợp với x 5 ta được x 8 hoặc
5 61 2
x
cos 2 1 sin 2 1 sin 2 sin 2
sin 2 sin 2 sin 2 sin 2 sin 2 0
Ta có tam giác SHB vuông tại H, góc SBH bằng
2
d(S;ABCD) AS AS AS 4 d(M;ABCD) 1SH 4
d(M; (ABCD)) =
1SH a 3
0,25
Ta có BK2 AB2 AK2 16a29a2 25a2 BK 5a
Lại có ABE là góc chung của tam giác BEH,BAK, tanBHC=tanAKB
4 BHC AKB 3
∆ BEH ~ ∆ BAK
BE BH
BE BH.BA 3a.4a 12
BK BK 25a 25
0,25
BEH BAK
S BH BE 3 12. . 9
S BA BK 4 25 25 AHEKABK
S 25
2 AHEK BAK
0,25
Do đó VM.AHEK =
2 AHEK
1S .d(M;ABCD) 1 96a a 3. .
3 8a 3
E
K
E
K H
D
C
H
D
A
B M
Trang 5Ta có:
Hay
2
1
1
x y
TT 2
1
1
y z
; 2
1
1
z x
0,25
Cộng vế với vế các BĐT trên ta có:
3
Lại có
2
0,25
Suy ra
P
Vậy Min P= 3 Khi x=y=z=1
0,25
Từ pt AB ta có A(3-2t; t), B(3-2t’; t’) với C(-1;-1) suy ra
5 2 2 ' ' 1
t t t t
Vì G thuộc (d) nên ta có:
5 2 2 ' ' 1
t t t t
(1) 0,25 Lại có AB 5 (2t 2 ')t 2(t t ')2 5 (t t ')2 1(2)
Thay (1) vào (2) ta có:
2
'
'
t t
t
0,25
Vậy
(4; ); (6; )
A B
Hoặc
(6; ); (4; )
VIIa
Giải bất phương trình
2
2
log 2log
Điều kiện: x> 0 ; BPT 24log2x x2log 2x 20 0 0,25 Đặt t log2 x Khi đó x 2t.BPT trở thành 42t2 22t2 20 0 Đặt y = 22t2 ; y 1 0,25 BPT trở thành y2 + y - 20 0 - 5 y 4 0,25 Đối chiếu điều kiện ta có : 22t2 4 2t2 2 t2 1 - 1 t 1
Do đó - 1 log x2 1 12 x 2
0,25
Số cách chọn 9 viên bi tùy ý là : C189 . 0,25
Trang 6Những trường hợp không có đủ ba viên bi khác màu là:
+ Không có bi đỏ: Khả năng này không xảy ra vì tổng các viên bi xanh và vàng chỉ là 8
+ Không có bi xanh: có C139 cách.
+ Không có bi vàng: có C159 cách
0,25
Mặt khác trong các cách chọn không có bi xanh, không có bi vàng thì có C109 cách chọn 9
viên bi đỏ được tính hai lần
Vậy số cách chọn 9 viên bi có đủ cả ba màu là: C109 C189 C139 C159 42910 cách
0,50
VIb
I có hoành độ
9 2
I
x
và : 3 0 9 3;
2 2
I d x y I
Vai trò A, B, C, D là như nhau nên trung điểm M của cạnh AD là giao điểm của (d) và Ox,
suy ra M(3;0)
2 2 9 9
4 4
D
12
3 2
ABCD ABC
S
AB
AD d
M AD
, suy ra phương trình AD: 1.x 31.y 0 0 x y 3 0
Lại có MA = MD = 2.Vậy tọa độ A, D là nghiệm của hệ phương trình:
2 2 2 2 2 2
4 1
x y
Vậy A(2;1), D(4;-1),
0,50
9 3
;
2 2
I
là trung điểm của AC, suy ra:
2
2
I
I
y
Tương tự I cũng là trung điểm BD nên ta có: B(5;4)
Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật là (2;1), (5;4), (7;2), (4;-1)
0,50
Đk: x0,y0 Ta có phương trình log3y log3x 1 y3x 0,25
Dễ dàng chứng minh được xlog3yylog3x xlog3y2ylog3x27 xlog3y 9 0,25 Lôgarit cơ số 3 hai vế ta được log log3 y 3xlog 93 (1 log )log 3x 3x2 0,25
3 3
x
(thỏa mãn đk) Vậy hệ pt có 2 nghiệm là
0,25
Trang 7Điều kiện
* 2,
1
2( ) 1
5( ) 2
n
0,50
số hạng chứa x5 là 1 4 2 7 3 5 5
2 3 16.5 27.120 3320
x C x x C x x x Vậy hệ số của x5 trong biểu thức P đã cho là 3320
0,50
Chú ý: Nếu thí sinh giải theo cách khác ra đáp số đúng vẫn cho điểm tối đa.