đốt nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với không khí bằng 1.. Hỏi có mấy công thức cấu tạo của A phù hợp4[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH
Trường THPT Vũ tiên Đề thi thử đại học lần 3 môn hóa học
Phần 1 Phần chung cho các thí sinh.
Câu 1: X là một phi kim có số oxi hóa âm thấp nhất bằng 3/5 số oxi hóa dương cao nhất (tính theo trị tuyệt đối) và
khối lượng phân tử hợp chất khí của X với hiđro bằng 15,74 % khối lượng phân tử oxit cao nhất của X Nhận định
nào không đúng về nguyên tố X
A Trơ về mặt hóa học ở điều kiện thường
B Có thể thu khí X trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp dời nước
C Là chất không duy trì sự cháy và sự sống.
D Tác dụng với oxi tạo oxit cao nhất khi có tia lửa điện.
Câu 2: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat, số phát biểu đúng là:
1 Glucozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng gương
2 Các gốc α – glucozơ trong phân tử amilozo liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit
3 Glucozơ, mantozơ, fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước brom
4 Cacbohydrat đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc xúc tác H2SO4 đặc tạo hợp chất nitrat
5 Glucozơ và Fructozo đều có phản ứng cộng H2 ( Ni, to) tạo thành sobitol
6 Cacbohydrat là những hợp chất polihidroxi nên dễ tan trong nước
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 3 Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 76 Tỷ số giữa các hạt không mang điện đối với các hạt mang
điện trong hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là 1,167 Xác định cấu hình e của nguyên tử nguyên tố đó
Câu 4 Hỗn hợp X gồm 1 hđrocacbon A mạch hở ở thể khí và H2 có tỉ khối so với không khí bằng 0,4 Cho X qua Ni đốt nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với không khí bằng 1 Hỏi có mấy công thức cấu tạo của A phù hợp?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5: Cho các phản ứng: Na2SO3 + H2SO4 → Khí X FeS + HCl → Khí Y
NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa t o Khí Z
KMnO4 t o Khí T
Các khí tác dụng được với nước Clo là:
Câu 6: Hợp chất X (C8H10)có chứa vòng benzen, X có thể tạo ra 4 dẫn xuất C8H9Cl vậy X là
Câu 7 Cho phản ứng sau: Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 → K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên, tổng hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng là
Câu 8: Cho các chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen Số chất
làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Câu 9: Nếu hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là 4,16.10-3 ở 250C và 2,13.10-4 ở 1000C thì phản ứng này là
Câu 10: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức,thu được hỗn hợp X gồm một axitcacboxylic , một andehit, một ancol
dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau
Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư,thu được 0,504 lít khí H2 (đktc)
Phần 2 cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là :
Câu 11: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ
Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol (l.s) Giá trị của a là
Câu 12: Cho 2,3 gam Na kim loại vào 10ml dung dịch ancol etylic 450 thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam
chất rắn khan Y Tính m ? A 4 gam B 6,8 gam C 5,4 gam D 6,2 gam.
Câu 13 Điều nào sau đây không đúng ?
A Nước Giaven dùng phổ biến hơn clorua vôi
B Điều chế nước Giaven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn xốp.
C Ozon có nhiều ứng dụng như tẩy trắng bột giấy , dầu ăn , chữa sâu răng, sát trùng nước.
D Axit H2SO4 được dùng nhiều nhất trong các hợp chất vô cơ
Câu 14: Có 4 chất mạch hở X, Y, Z, T có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0)
Trang 2-X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
-Z, T tác dụng được với NaOH
-X tác dụng được với nước
Giá trị n của X, Y, Z, T lần lượt là
Câu 15: Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được hỗn hợp gồm NaOH và NaCl ở
khu vực catot Để tách được NaCl khỏi NaOH người ta sử dụng phương pháp :
A kết tinh phân đoạn B chưng cất C lọc, tách D chiết
Câu 16 Có bao nhiêu chất trong số các chất sau: phenol, anilin, metyl phenyl ete , axetandehit có thể làm mất màu
dung dịch nước brom?A.1 B.2 C.3 D 4 Câu 17: Cho 16 gam hỗn hợp gồm Fe, Cr tác dụng với lượng vừa đủ dd H2SO4 (loãng nóng), thu được 6,72 lít khí
H2(đktc) và dd A Cho 350 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd A, để trong không khí cho đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 69,90 B 80,60 C.90,9 D.96,45
Câu 18: Hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic no ,mạch hở Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp A thu được a mol H2O Mặt khác a mol hỗn hợp A tác dụng với dd NaHCO3 dư thu được 1,4a mol CO2 Phần trăm khối lượng của axit có phân tử khối nhỏ hơn trong A là:
A 43,4% B 56,6% C 25,41% D 60,0%
Câu 19 Cho sơ đồ phản ứng sau: S ❑ ⃗ X ⃗ + H2O H2S X là:
A Na2S B CaS C Na2S2O3 D Al2S3
Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, ancol anlyllic Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X thu được 20,16
lít CO2 (đktc) Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có dX/Y = 0,8 Nếu lấy 0,2 mol Y tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch nước Br2 0,1M Giá trị của V là
Câu 21: Các phát biểu sau ,số phát biểu đúng là:
1/ SiO2 dễ dàng hòa tan trong Na2CO3 nóng chảy
2/ Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn sinh ra NaOH
3/ Dung dịch Na2CO3 0,1M có pH <7
4/ Tinh thể kim cương là tinh thể nguyên tử, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp3
Câu 22: Để trung hòa m gam dung dịch axit cacboxylic đơn chức X nồng độ 8,64% cần dùng m gam dung dịch
NaOH nồng độ C% Sau phản ứng thu được dd chứa chất tan có nồng độ 5,64% Tính giá trị C ?
A 5,76 B 4,6 C 7,5 D 4,8
Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm 0,18 mol Fe và 0,1 mol Fe(NO3)2.10H2O vào 625 ml dung dịch HCl 1,6M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Hỏi dung dịch Y hoà tan tối đa bao nhiêu gam
Cu?A 7,68 B 8,96 C 8,52 D 14,08.
Câu 24: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit X (xt Ni, t0) thu được ancol Y Mặt khác, oxi hóa X thu được axit cacboxylic
Z Thực hiện phản ứng este hóa giữa Y và Z (xt H2SO4 đặc) thu được este M có công thức phân tử là C6H10O2 X là:
A CH2=CH-CH2-CH=O B O=CH-CH2-CH=O C CH3-CH2-CH=O D CH2=CH-CH=O
Câu 25 Hỗn hợp X khối lượng 44,28 gam gồm Cu2O ,FeO và kim loại M trong đó số mol của M bằng của O2- Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 dư thấy có 2,76 mol HNO3 tham gia phản ứng thu được 184,68 gam muối và 8,064 lít (ĐKTC) khí NO duy nhất Tính % khối lượng của Cu2O trong X?
A 38,06% B 47,92% C 32,82% D 39,02%
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol
B Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.
C Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng tạo hương trong công nghệ thực phẩm, mỹ phẩm
D Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo benzyl axetat có mùi chuối chín.
Câu 27: Đạm urê được điều chế bằng cách cho amoniac tác dụng với CO2 ở nhiệt độ 180 – 200oC, dưới áp suất khoảng 200 atm Để thu được 6 kg đạm urê thì thể tích amoniac (đktc) đã dùng (giả sử hiệu suất đạt 80%) là
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng hoàn toàn
làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 18,25) gam muối khan Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 15,4) gam muối Giá trị của m là
A 64,5 B 52,8 C 79,2 D 67,5.
Câu 29: Cho Na dư vào các dung dịch sau : CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2, ZnSO4 Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng ? ( Biết rằng lượng nước luôn dư)
Câu 30: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
B vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
Trang 3C nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.
D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.
Câu 31: Hòa tan hết 28,6 gam Na2CO3.xH2O vào nước thu được dung dịch X Nhỏ từ từ đến hết V ml dung dịch HCl 1M vào X, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2(đktc).Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Y, sinh ra tối đa 9,85 gam kết tủa Giá trị của x và V là :
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y Biết rằng hỗn
AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là
Câu 33: Dãy gồm các dung dịch riêng lẻ (nồng độ mol mỗi dung dịch 0,1M) được sắp xếp theo thứ tự độ pH tăng
dần từ trái sang phải là
C HNO3, Na2CO3, NaCl, H2SO4 D NaCl, Na2CO3, HNO3, H2SO4
Câu 34: Cho các phát biểu sau đây ,số phát biểu đúng là :
(1) Enzim mantaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân mantozơ thành glucozơ
(2) Anđehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4
(3) Các dung dịch peptit đều hoà tan Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng
(4) Khi thuỷ phân đến cùng protein phức tạp chỉ tạo ra hỗn hợp các amino axit
Câu 35 Cho 0,5 mol Fe phản ứng hết với dung dịch có a mol AgNO3 sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch
X Biết X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,15 mol brom Tính giá trị của a là:
Câu 36 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin bậc 2 mạch hở có công thức phân tử C5H11N
A 6 B 9 C 12 D 13
Câu 37 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng (c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư (d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2 (g) Đốt Ag2S trong không khí (h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A 2 B.5 C 4 D 3.
Câu 38: Cho các vật liệu polime sau: (1) nhựa bakelit, (2) nilon-6,6, (3) tơ axetat, (4) tơ visco, (5) polietilen, (6)
nhựa PVC Số vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp là:
Câu 39: Cho các thí nghiệm sau: (1) Đốt thanh thép – cacbon trong bình khí clo
(2) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch FeSO4
(3) Hợp kim đồng thau(Cu – Zn) để trong không khí ẩm
(4) Đĩa sắt tây ( sắt tráng thiếc) bị xây xước sâu đến lớp bên trong để ngoài không khí
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 40 Một loại chất béo có phân tử được tạo thành bởi glixerol và 3 axit béo là axit panmitic, axit oleic và axit
linoleic Đun 0,1 mol chất béo này với 500 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X
Cô cạn cẩn thận dung dịch X (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) còn lại m gam chất rắn khan
Phần 2 Phần dành riêng cho các thí sinh.
I Phần dành cho thí sinh ban cơ bản.
Câu 41: Cho các phát biểu sau đây, số phát biểu đúng là :
(1) Nước đá có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
(2) Cho tinh thể NaI vào dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được I2
(3) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, nóng thu được nước Gia-ven
(4) Công thức oxit cao nhất của flo là F2O7
Câu 42: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
A 6>4>3>5>1>2 B 5>4>2>6>1>3 C 5>4>2>1>3>6 D 1>3>5>4>2>6
Câu 43 Cho m gam Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch có 230,58 gam HNO3 thì thu được 6,72 lít khí N2O, N2
đktc có tỉ khối hơi đối với H2 là 17,2 Tính m ?
A 22,8 gam B 36,0 gam C 24,0 gam D 28,8 gam
Câu 44: Cho các phản ứng sau, số phản ứng thuộc loại phản ứng thế là:
a C2H6 + Br2 b 2C2H5OH C2H5OC2H5+ H2O c C2H2 + Br2
Trang 4A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 45: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch Lấy 10 ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M Giá trị của n là:
Câu 46: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H8O2 Cho X tác dụng với H2 (xt: Ni, t0) sinh ra ancol
Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Số chất bền phù hợp của X là
Câu 47: Cho dãy các chất sau: Al, ZnO, Sn(OH)2, NaHCO3, Na2SO3, NaAlO2, Cr(OH)2, CrO3, Na2Cr2O7, NH4HCO3
Số chất có tính lưỡng tính là:A 7 B 4 C 6 D 5 Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo thì thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol Cho 0,3 mol chất béo tác dụng tối đa với V lít dd Br2 0,5M Giá trị của V là:
A 0,36 B 3,6 C 2,4 D 1,2
Câu 49: Điện phân 100ml dd X gồm AgNO3 1,2M và Cu(NO3)2 1M với điện cực trơ Sau thời gian t giây thu được 18,08 gam kim loại ở catôt Dung dịch sau điện phân hoà tan tối đa được bao nhiêu gam Cu (biết sinh ra khí NO là duy nhất) A 6,72 gam B 5,28 gam C 7,68 gam D 8,00 gam
Câu 50: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Công thức tổng quát của hidrocacbon no là: CnH2n+2
B Các anken mạch không phân nhánh có nối đôi ở C số 2 tác dụng với HBr đều tạo 3 đồng phân
C Các ankin cộng nước đều tạo sản phẩm chính là xeton
D Không thể tạo dẫn xuất iốt bằng cách cho iốt phản ứng trực tiếp với ankan
II Phần dành cho thí sinh ban nâng cao.
Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng: CO H2(xt,t o)
X CO(xt,t o) Y X(xt,t o) Z Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ Công thức phân tử của chất Z là
A C4H8O2 B C4H6O2 C C3H4O2 D C3H6O2
Câu 52: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm K2O, KHCO3, Ca(NO3)2, NH4NO3 có cùng số mol vào nước dư, đun nóng nhẹ thu được dung dịch Y chứa 60,6 gam chất tan Giá trị của m là :
Câu 53: Dãy chất nào làm quỳ tím hóa xanh?
A NH3, NaNO3, CH3NH2 B KNO3, NH4NO3
C Na3PO4, NH3¸ CH3NH2 D Na3PO4, NH3¸ C6H5NH2
Câu 54: Có các phát biểu sau: Các phát biểu đúng là:
(1) Lưu huỳnh, photpho, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 55: Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C3H9O2N Cho 16,38 gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dd KOH thu được 16,128 gam hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Y gồm 2 amin Phần trăm khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ là:
A 31,47% B 68,53% C 47,21% D 52,79%
Câu 56: Cho suất điện động chuẩn E0 của các pin điện hóa: E0 (Fe-Z) = 1,24V; E0 (T-Fe) = 1,93V; E0 (Y-Fe) = 0,32V Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử các kim loại là:
A Z, Y, Fe, T B.Z, Fe, Y, T C T, Y, Fe, Z D Z, Fe, T, Y
Câu 57: Hợp chất hữu cơ M mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol M cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2 (đktc), sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước Biết M không phản ứng với Na Số CTCT thoả mãn điều kiện trên của M là:
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 58: Chất khí X được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy, chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm; chất khí
Y gây ra hiện tượng mưa axit; chất khí Z trong y học dùng để chữa sâu răng X, Y và Z theo thứ tự là:
A SO2, NO2, CO2 B SO2, NO2, O3 C Cl2, SO2, O3 D Cl2, NO2, CO
Câu 59: Cho các chất: 1,1-đicloetan; 2,2-điclopropan; 3-clopropen; đibrompropan; 2,2-điclobutan;
1,2-đibrombutan Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư, đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là A 3 B 2 C 4 D 5.
Câu 60: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.