1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 MÔN TOÁN KHỐI A, B

7 415 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Năm 2013 Môn Toán Khối A, B
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Lai Châu
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 MÔN TOÁN KHỐI A, B

Trang 1

Cảm ơn bạn Hoàng Than ( hoangthan79@gmail.com) gui t61 www.laisac.page.tl

Môn: Toán; Khối A,B

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 diém) Cho ham s6 y = x? — 627 + 3m + 1)#-+m— 3 (Cm) ,m 1a tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên va vẽ đồ thị cha ham s6 (C;,) khi m = 2

2 Goi A, B 1a hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (Œ„) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số rm để tam giác AB vuông tại Ó, trong đó Ó là gốc tọa độ

Câu TT (2,0 điểm)

1 Giải phương trình 4cos #(1 + sin #) + 2W⁄3 cos # cos 2# = 1 + 2sin z

zVz2+3-+x⁄2+6=2+z?+gŸ

3 sin ø + ln(1 + sinz) cos? x dz

Cau III (1,0 diém) Tinh tich phan J = /

0

Cau IV (1,0 diém) Cho lang tru ABC.A, B,C, có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, BƠ = 2a

Hình chiếu vuông góc của điểm 4+ trên mat phang (ABC) trùng với trung điểm của AŒ Góc giữa hai mặt

phẳng (BŒŒB)) và (ABC) bằng 60° Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường

thang AA, va BC theo a

Câu V (1,0 diém) Cho x,y, z 1a cdc sé thuc duong Tim giá trị lớn nhất của biểu thức

z2+2+z2+4_ (z+w)v(œ+22z)(+ 22) PHAN RIENG (3,0 diém): Thi sinh chi dudc lam mét trong hai phan (phan A hodc phan B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VTIa (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oz, cho hai đường thắng dị : 3z — 4 — 8 = 0,ds : 4z + 3 — 19 = 0

Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với hai đường thắng dị và da, đồng thời cắt đường thẳng A:2z——2=0 tại hai điểm A,B sao cho AB = 2v15

2 Trong không gian với hệ tọa độ Ozz, cho hai điểm A(2;—2;1),B(—2;3;4) và mặt cầu (9S) :

#2 + (u— 1)2+ z2 = 9 Tìm tọa độ điểm Ä⁄ nằm trên mặt cầu (Š) sao cho tam gidc MAB vuông cân tai M

Cau VIIa (1,0 diém) Tim sé tw nhién n thỏa mãn C$, + 2C3,, + 3C4, + + (n +1)C3" = 1024(n + 2)

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VTb (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oz, cho đường tròn (CI) : (+ 2) + (y — 4)? = 25 có tâm Ï¡ và đường

thang A : 3z — 2 — 7 = 0 Đường tròn (Œ») có bán kính bằng v10 cắt đường tròn (CI) tại hai điểm A va

B, tâm Tạ nằm trên đường thắng A sao cho diện tích tứ giác AlI¿B bằng 15 Viết phương trình đường tròn (C2)

2 Trong không gian với hệ tọa độ Ozyz, cho đường thắng A : 5 4 = 5 = ¬ và mặt cầu

(5): (z—3)2+(w— 1)2+ (2+1) = 25 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;1;3) song song đường thẳng A và cắt mặt cầu (9) theo một đường tròn có bán kính bằng 4

Cau VIIb (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn (1+3)z+|z| = 3 Tìm môđdun của số phức + = 1+z5-+z!0

———— HET ———

Thí sinh không được sử dựng tài liệu Cứn b6 coi tht khéng giai thich gi thêm

Trang 2

NGUOITHAY.VN ĐÁP ÁN - THANG ĐIÊM

FHI THỦ ĐẠI HỌC NĂM 2013

hồi A, B

(Đáp án — thang điểm gồm 06 trang)

7 — [1:00 đểm

(2,0 điểm) | Khi m=2, ta cô: y

« Tập xác định: 2=

sy =3x7 124 Oy" =Oe.x=1 hoge v=3

va (3:+zz), khoảng nghịch 1:3)

làm số dạt cực dại tại x=1, y› =3; đạt cực tí 025

~ Giới hạn; lim và lim =+m,

- Bảng biến thiên:

3 +0

“1 “

« Đồ thị: y

3)

025

i

im)

12x 1 3001 Diy 4ximi1=0 025

thi ham Goi 40:9), BG

J, =} - 6x, + 3(m+ Dt m3

= (a, -2)(a? —4e bm et) 4 (2m 6) 43m 1

Al>0=m<3 (9,

=(2m~6)x, +3m—1

Tương tự:

Theo định WY Vier ia cs:

Tam giac OAB vudng tai O khi va chi khi OAOB =0.< xụx; - y

+(2m~6)(3m—1)(x, +x,)~(3m~1) =0

<> m +1 =(2m—6) (m+1) + 4(3m ~6)(3m~1)+(3m ~1}) =0

<3>4mÈ +13mÊ +62=0

©(m~2)(4m` +2Im~31]=0

-2Itv937

S=m~2 hoặc m (thỏa mãn (*))

0.25

0,25

0.25

Trang 3

1

(2.0 điền)

1 (140 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với:

2sinx(2e0s” x— 1+ 23 eusxeos2y + #eos” x—L— U,

© 2sin.xcos2x 1 2VFe0s.xcos 2x | 3eos* x sin? x=0

© 2cos (VSsesx ksinx)+ÍVSeosx +sinx)( V3 eosx — sin x)=0

0,25

0,25

« Veosx+sinx=0 c tang =—VŠ c>x=—<+z 0,25

© 2cos2x+ V3 cosx—sin = 0 ¢> cos2x=cos

0,25

3.010 điểm,

0,25

+1

Đặt > „ hệ phương trình ở thành:

sa He Giái hệ trên ta được fr «hoe } ves yal 2

0,25

0,25

TH

025

Trang 4

de cos? x

ferin(tesinx) /4 [cose

Khi dé: K =tan xIn(I+sin op -Ƒ sin

1+ sinx

0,25

v3 Vậy 7 nin 8 :

(h8 đêm ừ giả thuyết ta có 4C =VÝ8C”- 48 =a3

" lại // la trung diém AC = AJ 1 (ARC)

Qua 4 về 4+//BC, về HH7 L 4 tại 1

Do (4144)//(BCC,B,) nên

le s8) | lh) (ABC) |

Tac: AI 1 IH,AI | AH = ADA (AIH)

=AILAI

lear

lt

sin [ATT — sin ACB <> ——

AH BC

Il = AIL

0,25

AH = IH tan Alf = =4

341J8

(214) nên d(44,.BC) = đ[BC,(AA,) ]= d[C,(414)]~24[H.(404) Ì

- 25

Tam gide AJH vuông tại H , HK + A7

Thé tie: Kye gnc, = AH Sse =

3a

Š >d(44.8C)=S” 025

v Ấp dụng bất đăng thức Cô - Sỉ, ta có:

(1,0 điểm)

veya edal(reyy +He42) arty+z+2) L 2 025

(x+y)(x+y-42)

ZG ay}(o4 v+.4z)<

Trang 5

Xét hàm số /)=———

r

FO=

7

3

9,25

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng a Ki x-y-z-2

Via _1.Q:0 điểm)

(2,0 diém) “Goi ƒ(x;y) là tọa độ tâm và & là bán kính đường tròn (C)

Do đường thắng A cắt đường tròn (C) tại 4,E với 48=2vÍS nên tà có:

0,25

“Đường tron (

Br~4y~ ;

5 ÂẦ 4Œ.4,)=R E~ 6 uy

„ thay vào (®) ta có: V5|z ~S|= (Sr—20)` ~5 025

s.- My vào Œ ta cốt v5|y-4|=((Sy~5} ~ iol;

phương trình đường tròn (C)

z 0,25

3) +(y +6)" =25 hote (|

cổ TẾ

1(y- 2J =25 hoặc (C): 5] ty

2 (1,0 điểm)

Goi MO ys) 4M =(x— =1,BM =(«

Do tam giác 3/4 vudng cin tai MW nén tac

[asiBsi-o fe Wer C12 ie Ye 4)=0 025

c 2 : 2 2 2 2 [ams Ba “”|(x-2Ÿ +(y+2} 4 (2-1) =(04 2) ay + (2-4)

3 a

2

Mặc khác 4# e(S} ta có: xỶ t y`+z?=2y-§=U (3)

Trang 6

100z+25=0+

025 Vita

(1,0 điểm)

0,25

2x+x)” +2x(I=x)” + 2a? (Lt xP = 2a" (=P

0,25

“Se Gained i024 3)e03 Sn=6 Vậy n=6 | 025-

Vib 1.(10 điểm)

(2,0 điẫm) ˆ Đường tròn (C¡) có tim f,( 2:4), bản kính #,

Do J, nằm trên đường thẳng Á nên 77, >4(i,A)-”Š ` Đặt 741, =ø Tả có: 2Š,„ =8, „ y © 41.4I,.sinp=S,„ at LAL, = way, Shane ; P= Si si ni

<2 Sy sing =15 sing =—— > y

vu cosp==== dt

vio

© Vai cose = 1 „ theo định lý hâm số côsin ta có:

2 4 Al ~2Al,.Al,.cosy =25 => 11, =5 (khéng thỏa (*))

© Tuong tyr, với cos AL, =3V5 (thea (*))

0,25

Gọi 0y) Ta c 3s 4

1= = WS |(x+2) #04} +2) +0- = 025

Vậy (C,):(x~1}` t(y+ 0 hoặc cos

2, (1,0 điểm) Đường thẳng A có véctơ chỉ phương #=

Mặt cầu (Š) có tâm /;1;—1) và bán kính #=Š

Gyi H(x;7;2) là hình chiếu vuông góc của điểm 7 trên mặt phẳng (P)

Suy ra: /=VS- 4) =3;/H =(x 3p hz11),MH =(x 23v l;z 3) ozs

Ala (2(x-3)-2(y=1)-1(2 #1)=

Tach: (Hi 1 MỸ œ4(x—3)(x=2 Wi +(241)

,„ (3Ÿ ty (t1 =9

Trang 7

| Mặt phăng (P) đã qua AZ và nhận /7 làm vécto pháp tuyển, ta cố: -

{P):x~ 2z+2=0 hoặc (P):]9x+ 2y +34z— 142 =0

ng =a+bi (a,belE) Ta có: (t+^8)z+| =3<(1+iN3)(a +i) + la

a-blS+jat+b =3 [daar uy | %25

©a-bjS+4 (+aBl;-a=l" WS Vel +B 3 hong: 0

1

a

Suy ra: 2=! "V3 gu —* )-isin{ -7 )

-? c?"=Ixeo(~Š# xa -Š 025

a 3

925

Ghi chú: Kỳ thi lần 2 sẽ được tổ chức vào ngày chủ nhật 2/12/201

Ngày đăng: 05/09/2013, 10:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  chiếu  vuông  góc  của  điểm  4+  trên  mat  phang  (ABC)  trùng  với  trung  điểm  của  AŒ - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 MÔN TOÁN KHỐI A, B
nh chiếu vuông góc của điểm 4+ trên mat phang (ABC) trùng với trung điểm của AŒ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w