1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tu chon 8 Tiet 47 48

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 57,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài vừa học: - Nắm vững các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu - Xem lại các bài tập đó giải.. Bài sắp học: Tiết sau: ĐỊNH LÝ ĐẢO TA-LÉT VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA-LÉT.[r]

Trang 1

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần nắm:

1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, qua đó HS nắm vững hơn

trình tự giải và ý nghĩa cụ thể của từng bước giải

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng vào giải các bài tập liên quan.

3 Thái độ: Tích cực trong học tập, trình bày bài chính xác và logic

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước.

2 Học sinh: Thước, MTBT.

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Lý thuyết

Nêu các bước giải phương trình

chứa ẩn ở mẫu?

Nhận xét

Củng cố các bước giải Chú ý

học sinh bước xác định ĐK cho

ẩn và bước chọn nghiệm

Theo dỏi đề bài

Trả lời câu hỏi

Nhận xét

Hoạt động 1: Lý thuyết Các bước giải:

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của

PT

Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế và khử mẫu

Bước 3: Giải PT vừa nhận được Bước 4: Chọn nghiệm

Hoạt động 2: Bài tập:

Bài 1: Bài tập 38 SBT/ 9:

Gọi hs đọc đề bài

Giáo viên gợi ý:

Yêu cầu HS nêu điều kiện xác

định của phương trình a); mẫu

thức chung của cả hai vế của

phương trình

Tương tự, GV yêu cầu HS phải

xác định ĐKXĐ và mẩu thức

chung ở hai vế của mỗi phương

trình b, c và d trước khi thực

hiện giải

Thường xuyên lưu ý nhắc nhở

HS quen chỉ sử dụng dấu 

Đọc đề bài

Theo dỏi

Lên bảng hoàn thành

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1: Bài tập 38/ 9 SBT:

a

2x + 4=2x + 3 0x = – 1 Vậy S = 

b

      

2 4 4 2 3 2 10

3

2

Vậy S = 

2

c

 

 

 

 

2 (2 1) 1 2 1

Trang 2

ngay sau khi khử mẫu.

Sửa chữa, củng cố các bước giải

phương trình chứa ẩn ở mẫu

Nhận xét

Nhận xét

 2 5 (2 1)xxx1 2 x1 2( x x2 3)

2 5x 2x 3x 1 2x 2 2x 2x 6

         

11 12

x

( Thỏa ĐKXĐ)

5 2 )

x d

(ĐKXĐ:

1 3

x 

)

 

 

 

5

11 5

Vậy S =

11

Bài 2: Bài tập 39/ 10 SBT

Gọi hs đọc đề bài

Để giải bài tốn này, ta cần phải

làm gì?

Giáo viên giải câu a

Giải đáp thắc mắc của học sinh

Cho hs nhĩm theo bàn câu b

Gọi đại diện nhĩm trình bày

Nhận xét

Theo dỏi đề bài

Đọc đề bài

Theo dỏi giáo viên trình bày

Thực hiện nhĩm theo bàn

Trình bày

Nhĩm khác nhận xét

Bài 2: Bài tập 39/ 10 SBT

2 2

4

a

x

(ĐKXĐ: x ≠ 2)

2 (không thỏa mãn ĐKXĐ)

x x

Vậy khơng tồn tại giá trị nào của x thỏa điều kiện của bài tốn

7

38

Vậy với x =

7 38

thì hai biểu thức

đĩ cho bằng nhau

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Nắm vững các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Xem lại các bài tập đĩ giải

- Btvn: BT 40; 41/tr 10_SBT.

b Bài sắp học: Tiết sau: ĐỊNH LÝ ĐẢO TA-LÉT VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA-LÉT.

- Ơn tập lại định lý ta let Xem các bài tập đĩ giải của định lý talet.

- Định lý đảo talet được phát biểu như thế nào? Chứng minh định lý đảo Trình bày hệ quả

- Làm bài tập sgk và sbt

Trang 3

IV Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 4

Ngày soạn: 13 – 02 – 2013 Ngày dạy: 17 – 02 – 2013

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp HS biết vận dụng định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định lý vào giải bài tập

- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải BT cho HS.

3 Thái độ: Tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.

2 Học sinh: Kiến thức, thước, bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Lý thuyết

Em hãy phát biểu nội dung định

lý Talet, định lý Talet đảo ?

Nhận xét và cho điểm

Em hãy phát biểu nội dung hệ

quả của định lý Talet ? Áp dụng

làm bài tập

Theo dỏi câu hỏi giáo viên

Trả lời câu hỏi

Nhận xét câu trả lời

Hoạt động 1: Lý thuyết

 Định lý Talet Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

 Định lý Talet đảo Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó s song với hai cạnh còn lại của tam giác

 Hệ quả của định lý Talet Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và ssong với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1: Bài tập 10 SGK

Gọi hs đọc đề bài

Gọi hs lên bảng vẽ hình và ghi gt

– kl

Để chứng minh AH

AH '

= BC

C

B ''

ta làm như thế nào?

Theo dỏi đề bài

Vẽ hình và ghi gt – kl

Áp dụng tỉ số

B Bài tập:

Bài 1: Bài tập 10 SGK

a AH

AH '

= BH

H

B' '

= HC

C

H ''

= BH HC

C H H B

 ' ' ' '

hay AH

AH '

= BC C

B ''

Trang 5

Gọi hs lên bảng trình bày câu a.

Gọi hs nhận xét

Cho hs nhóm câu b

Đại diện nhóm lên bảng trình

bày

Giải đáp thắc mắc của học sinh

Nhận xét

Lên bảng trình bày

Nhận xét bài làm của bạn

Nhóm câu b

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Nhận xét

b Từ gt AH’=3

1

AH, ta có AH

AH '

=3 1

= BC

C

B '' Gọi S và S’ là diện tích của tam giác ABC và AB’C’, ta có: S'

S

=

AH

AH '

BC

C

B ''

=( AH

AH '

)2 = 9 1

Suy ra: S’=9

1 S=9

1 67,5=7,5 cm2

Bài 2: Cho tam giác ABC, trên

cạnh AB và AC lần lượt lấy hai

điểm M và N Biết AM = 3cm,

MB = 2cm, AN = 7,5cm, NC =

5cm

a Chứng minh rằng MN//BC

b Gọi I là trung điểm của BC, K

là giao điểm của AI và MN

Chứng minh K là trung điểm của

MN

Gọi hs đọc đề bài

Gọi hs lên bảng vẽ hình

Để có MN//BC ta cần dựa vào

định lý nào? Cần có tỉ lệ thức

nào?

Muốn K là trung điểm của MN

ta đi chứng minh điều gì? (MK =

KN)

Ta có tính được độ dài KM và

KN để so sánh không? Trong bài

này ta sẽ áp dụng cách nào để

chứng minh điều đó?

Nhận xét chung

Đọc đề bài

Lên bảng vẽ hình

Lập tỉ lệ

AM

MB

AN NC

Trả lời câu hỏi giáo viên

Nhận xét

Bài 2:

a AMMB =2

3 , ANNC =7,5

5 =

2 3

=> AMMB =AN

NC

=> MN//BC (ĐL Ta let đảo) b) ∆ABI có: MK//BI

Talet)

KN IC

=> MKBI = KNIC Mà BI = IC (gt)

=> MK = NK Vậy K là trung điểm của MN

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet

- Áp dụng các đlí và hệ quả của đl Talet để giải các bài tập SGK, SBT Làm bt 14 SGK – Tr64

Bài tập: Cho tam giác ABC cân tại A, các đường phân giác BD, CE

b Bài sắp học: Tiết sau: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Trang 6

- Nắm lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Làm bài tập trong sgk và sbt

IV Rút kinh nghiệm bổ sung:

Ngày đăng: 12/07/2021, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w