1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Ngữ văn tự chọn 7 - Tiết 1 đến 6

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 159,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tráng sĩ mạc áo giáp , cầm roi nhảy lên mình ngựa.” - Thánh Giống – Tìm các danh từ ; động từ ; tính từ trong đoạn văn trên... HS làm bài.[r]

Trang 1

GIÁO ÁN NGỮ VĂN TỰ CHỌN 7

* Tiết 1 + 2 : DANH TỪ

I Mục tiêu : Giúp HS

1.Kiến thức:

Nắm rõ các loại từ tiếng việt ;Danh từ; động từ; tính từ về khái niệm đặc điểm ,cũng như cách phân loại chúng

2.Kỹ năng:

Biết cách dùng chính xác các loại từ trong quá trình làm bài

.II Chuẩn bị :

SGK 7 ; SGV , sách bài tập 7 và một số tài liệu liên quan đến nội dung bài học III.Các bước lên lớp :

1.Ổn định tổ chức(1)

2.Kiểm tra bài cũ5)

Sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

*Hoạt động 1 (10)

1 Danh từ là gì ?

2 Đặc điểm của danh từ :

* GV cho ví dụ minh

hoạ

*Hoạt động 2 (20)

? (HS nhắc lại)

Hs trả lời

HS tự làm

I.LÝ THUYẾT:

1.Danh từ là gì?

→ Là những từ có ý nghĩa

sự vật : Chỉ người ; vật ; hiện tượng ; khái niệm 2.Đặc điểm của DT

- Ý nghĩa sự vật : ngoài các sự vật cụ thể : trâu nhà

; lúa ; khoai ; muối ; dầu…

Còn có danh từ sự vật trừu tượng : bụt ; tiên ; ma ; tư tưởng ; tinh thần …

- Có khả năng kết hợp với lượng từ đứng trước 1

; 2 ; những ; mọi ; mỗi ; các …

Và chỉ từ đứng sau :

Trang 2

Gv đặt câu hỏi

_Có mấy loại DT?

Cho HS lấy ví dụ

GV nhận xét

GV giảng

*Hoạt động 3 (20)

GV đặt câu hỏi

-Cụm DT là gì?

Cho HS lấy vd

GV giảng

GV cho hs phân tích cụm

DT

-Gồm mấy phần?

-Đó là những phần nào?

Cho HS lên bảng xác

định

*Hoạt động 4 (30)

Cho HS làm bài tập

Cho HS lên sửa bài

GV giảng

HS nghe

HS trả lời

HS lấy vd

HS làm trên bảng

HS lên bảng điền

này ; nọ ; kia ; ấy

- Làm chủ ngữ trong câu Khi danh từ làm vị ngữ phải có từ là đứng trước nó

3>Phân loại danh từ

* Danh từ chỉ đơn vị : Tự nhiên + qui ước

* Danh từ chỉ sự vật : Chung + riêng

3.Cụm danh từ Gồm các phần:

_Phụ trước

_DT trung tâm

_Phụ sau

VD: Hai / ngày / sau.

Pt DT tt ps

II.BÀI TẬP:

1 Điền các loại từ thích hợp trước các danh từ sau đây

… đất ; … vải ; … muối ; lụa ;… bàn ; … phản; … ngựa ; … nha ;… chiếu

2 Tìm danh tứ trong đoạn van sau :

… Lúc cắt cỏ ven sông

em nhúng tay xuống nước rồi vẽ tôm cá trên đá

Khi về nhà , em vẽ các đồ đạc trong nhà lên tường , bốn bức tường dày đặc các hình vẽ

(Cây bút thần)

Trang 3

3.Tìm 3 cụm DT.

-Nhân dân ta

-Một túp lều nát bên

bờ biển

-Một ngôi nhà

4 Củng cố (7)

HS nhắc lại bài

HS nói tác dụng

5.Dặn dò (2)

Bài sau Động từ

IV.Rút kinh nghiệm

………

………

Duyệt của tổ trưởng.

Chủ Đề 1 (tt) Ngày soạn 15/9/2011.

Tiết 3,4ĐỘNG TỪ ,CỤM ĐT.

I Mục tiêu.

1.Kiến thức:

Cho HS nhận biết về Động Từ ,cụm Động Từ

2.Kỹ năng:

HS làm bài tập

II.Chuẩn bị

GV : Tài liệu

HS: Học, làm bài tập

III.Các bước lên lớp:

1.Ổn đinh tổ chức (1)

2.Kiểm tra bài cũ (5)

3.Bài mới :

Trang 4

GV cho HS nhắc lại ĐT

-ĐT là gì?

Nhận xét

-ĐT có những đặc điểm

gì?

Cho HS lấy vd

*Hoạt động 2 (25)

_Có mấy loại động từ

chính?

Gv nhận xét

GV giảng

-Cho HS lấy vd

Cho HS đặc câu

Cho hS nhận xét

*Hoạt động 3 (15)

-Cụm ĐT được cấu tạo

thế nào?

-Lấy vd

GV nhận xét

GV & HS phân tích cụm

đt

*Hoạt động 4: (22)

Cho HS làm bài tập

HS trả lời/

Nghe

HS trả lời

HS trả lời

HS lấy vd

HS đặc câu

Nghe

HS lấy vd

Nghe

HS lên bảng

1 Đặc điểm động từ :

- ĐT là những từ chỉ hành động , trạng thái nói chung của người của sự vật

- Đặc điểm : + Có khả năng kết hợp với các từ : đã , sẽ , đang ; cũng , còn , vẫn … tạo cụm động từ

+ ĐT chỉ trạng thái tâm lí

dễ kết hợp với các từ chỉ mức độ ; rất , hơi , khá …

VD:

rất nhớ , khá thương , hơi

lo lắng + Kết hợp với : này , nọ , kia , ấy …

+ Làm vị ngữ trong câu Đôi khi làm phụ ngữ

2 Các loại Động từ chính :

+ Động từ chỉ hoạt động :

ăn , học ,chạy , nhảy ,hát ,múa ,nhìn khóc , cười … + Động từ chỉ trạng thái :

ốm , dau ,bị ,được ,vỡ ,lành ,yêu ,ghét ,nhớ 3.Cụm động từ:

Gồm 3 phần:

-Phụ trước

-ĐT trung tâm

-Phụ sau

Vd: có/ làm/ bài tập

Pt ĐT tt ps

II LUYỆN TẬP:

1 a Tìm các động từ

Trang 5

Cho HS lên bảng sửa.

GV nhận xét

trong truyện Sơn Tinh , Thuỷ Tinh ? (SGK Ngữ Văn 6)

b.Tìm các động từ chỉ hành động và trạng thái trong văn bản đó

2 Hãy kể các động từ chỉ tình thái mà em biết ?

3 Viết 1 đoạn văn kể lại theo ý mình trận đánh giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh Chú ý sử dụng chính xác động từ và danh từ

4 Tìm 3 cụm ĐT

4 Củng cố (6)

Nhắc lại bài

Nêu tác dụng

5.Dặn dò.(1)

Chuẩn bị bài Tính Từ

IV.Rút kinh nghiệm

………

………

Chủ đề 1(tt)

* Tiết 5 + 6 : TÍNH TỪ

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:HS nhận biết Tính Từ, cụm tính từ

2.Kỹ năng: ứng dụng làm bài tập

II.Chuẩn bị :

GV: Tài liệu liên quan

HS: làm bài tập

III.Các bước lên lớp:

Duyệt của tổ trưởng.

Trang 6

1.Ổn định tổ chức (1)

2.Kiểm tra bài cũ (5)

Sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới :

*Hoạt động 1(10)

Cho HS nhắc lại tính từ

Cho HS lấy vd

*Hoạt động 2(20)

-Có mấy loại tính từ?

Cho vd

GV nhận xét

GV giảng

*Hoạt động 3(20)

-Cấu tạo cụm tính từ thế

nào?

-Cho vd

GV nhận xét

GV giảng

GV &HS cùng phân tích

*Hoạt động 4(30)

Cho HS làm bài tập

HS trả lời

HS lấy vd

Nghe

HS trả lời

HS lấy vd

Nghe

HS lên bảng

I.LÝ THUYẾT:

1 Tính từ là gì?

→ Là những từ chỉ đạc điểm tính chất của sự vật , hành động , trạng thái

2 Các loại tính từ: 2 loại

(chia theo khả năng kết hợp)

+ Tính từ chỉ đặc điểm tương đối : rất , hơi ,khi , khá (những từ kết hợp) + Tính từ chỉ đặc điểm tương đối không kết hợp với phó từ chỉ mức độ: riêng , chung , đực ; cái ; xanh lè ; đỏ ối ; đen kịt ; thơm phức , béo ngậy …

3.Cụm tính từ:

Gồm 3 phần:

-Phụ trước

-Tính từ trung tâm

-Phụ sau

VD:CMT8/ thành công

Pt TTtt

II,BÀI TẬP

1.Cho đoạn văn sau:

Chú bé loắt choắt Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt

Trang 7

Cho HS làm các bài

Cho HS viết bài

GV cho HS viết bài

HS làm bài

Cho HS viết bài

Cho HS đọc bài

Cái Đầu nghênh nghênh

Ca lô đội lệch Mồm huýt sáo vang Như con chim chích Nhảy trên đường vàng

Hãy xác định tính từ có trong đoạn trích.

2 Đặt 5 câu:

a Có danh từ làm chủ ngữ

b Động từ làm vị ngữ

c Tính từ làm vị ngữ

3 Cho đoạn trích sau :

“ Vừa lúc đó , sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt , áo giáp sắt đến Chú bé vùng dậy , vương vai một cái bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao hơn trượng , oai phong , lẫm liệt Tráng sĩ bước lên vỗ vào mông ngựa , ngựa hí dài máy tiếng vang dội Tráng sĩ mạc áo giáp , cầm roi nhảy lên mình ngựa.”

- Thánh Giống –

Tìm các danh từ ; động từ

; tính từ trong đoạn văn trên.

4 Viết đoạn văn nói về tình cảm của em đối với thầy cô , chú ý sử dụng cả danh từ ; động từ và tính từ.(10 – 15 dòng)

Trang 8

4.Củng cố (4)

Nhắc lại lại bài

5.Dặn dò (1)

Chủ đề 2

IV Rút kinh nghiệm.

………

Duyệt của tổ trưởng

Trang 9

II Bài tập :

1Cho đoạn văn sau

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái Đầu nghênh nghênh

Ca lô đội lệch

Mồm huýt sáo vang

Như con chim chích

Nhảy trên đường vàng

Trang 10

-Tố Hữu – Hãy xác định tính từ có trong đoạn trích.

2 Đặt 5 câu:

a Có danh từ làm chủ ngữ

b Động từ làm vị ngữ

c Tính từ làm vị ngữ

3 Cho đoạn trích sau :

“ Vừa lúc đó , sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt , áo giáp sắt đến Chú bé vùng dậy , vương vai một cái bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao hơn trượng , oai phong , lẫm liệt Tráng sĩ bước lên vỗ vào mông ngựa , ngựa hí dài máy tiếng vang dội Tráng sĩ mạc áo giáp , cầm roi nhảy lên mình ngựa.”

- Thánh Giống –

Tìm các danh từ ; động từ ; tính từ trong đoạn văn trên.

4 Viết đoạn văn nói về tình cảm của em đối với thầy cô , chú ý sử dụng cả danh từ ; động từ và tính từ.(10 – 15 dòng)

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w