1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tự chọn 10 tiết 1 đến 15

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 337,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò của véctơ-không như vai trò của số 0 trong đại số các em đã biết ở cấp hai Häc sinh biÕt c¸ch ph¸t biÓu theo ng«n ng÷ vÐct¬ vÒ tÝnh chÊt trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng vµ träng t©m cñ[r]

Trang 1

Chủ đề 1: vectơ Và các phép toán véctơ ( 4 Tiết)

Tiết: 1

Ngày Soạn : 23/ 08/ 2008

A- Yêu cầu cần đạt :

- Học sinh nắm  các khái niệm: vectơ, vectơ cùng  vectơ cùng !

độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ - không.

- Học sinh biết cách xác định một véc tơ, sự cùng  ! của hai vectơ.

- Học sinh biết cách chứng minh hai véctơ bằng nhau

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu định nghĩa véctơ? véctơ khác đoạn thẳng  thế nào? véctơ - không là vectơ

 thế nào?

- Khi nào thì hai vectơ .3 gọi là bằng nhau?

- Cách dựng tổng hai vectơ cho .9: nhiều vectơ cho .9

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập1.1 (Sách BT)

 Vẽ hình

 Thảo luận & ghi nhận kiến thức

 Có bao nhêu véctơ có điểm đầu & điểm cuối lấy từ hai điểm phân biệt A & B?

 Có bao nhêu véctơ có điểm đầu & điểm cuối lấy từ ba điểm phân biệt A , B & C?

 Có bao nhêu véctơ có điểm đầu & điểm cuối lấy từ bốn điểm phân biệt A, B, C &

D?

 Yêu cầu HS vẽ hình & chỉ ra các véctơ

Hoạt động 3: BT 1.2 (SBT)

 Theo dõi, ghi chép, vẽ hình

 Ghi nhận kiến thức

 Vẽ hình ( Hoặc sử dụng hình vẽ sẵn)

O

D

C

.9 dẫn học sinh cách xác định các vectơ bằng nhau nhận đỉnh & tâm của hình vuông làm điểm đầu & điểm cuối

Trang 2

Hoạt động 4: BT 1.6 ( SBT)

 Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

 Ghi nhận kiến thức  Yêu cầu HS vẽ hình  Nêu vị trí + đối của A, B & C trong

từng .^ hợp?

Hoạt động 5: BT 1.7 ( SBT)

 Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

 Ghi nhận kiến thức  Yêu cầu HS vẽ hình  Yêu cầu HS dựng các vectơ:

- AMBA

- MNDA

- NP DC

- PQ BC

Chỉ ra AQ có điểm A Q

3) Củng cố:

- Các khái niệm: vectơ, vectơ cùng  vectơ cùng ! độ dài của vectơ,

hai vectơ bằng nhau, vectơ - không.

- Cách xác định một véc tơ, sự cùng  ! của hai vectơ.

- Cách chứng minh hai véctơ bằng nhau

4) Dặn dò : Hoàn thành các bài tập

Trang 3

Chủ đề 1: vectơ Và các phép toán véctơ

Tiết: 2

Ngày Soạn : 29/ 08/ 2008

A- các kiến thức cần nhớ :

1 Định nghĩa, cách dựng tổng của hai vec tơ & các qui tắc tìm tổng.

- Cho hai vectơ a&btuỳ ý biết cách dựng véc tơ

ab

- Qui tắc 3 điểm; qui tắc @ chéo hình bình hành.

2 Định nghĩa & cách xác định vectơ đối.

3 Định nghĩa, cách dựng hiệu của hai vec tơ & các qui tắc tìm hiệu.

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Nêu:

- Định nghĩa, cách dựng tổng của hai vec tơ & các qui tắc tìm tổng.

- Cho hai vectơ a&btuỳ ý biết cách dựng véc tơ

ab

- Qui tắc 3 điểm; qui tắc @ chéo hình bình hành.

- Định nghĩa & cách xác định vectơ đối.

- Định nghĩa, cách dựng hiệu của hai vec tơ & các qui tắc tìm hiệu.

2) Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 1.8 ( SBT )

 Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

 Đại diện nhóm trình bày

  

  

      

 Nhận xét & ghi nhận kiến thức

 Yêu cầu HS vẽ hình

 Gọi đại diện nhóm trình bày

 Nhóm khác nhận xét

 Trình bày phép chứng minh

 .9 dẫn:

Trang 4

Hoạt động 2: Giải bài tập 1.11

 Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

 Vẽ hình

minh

 Đại diện nhóm trình bày

 Nhận xét & ghi nhận kiến thức

 Yêu cầu HS vẽ hình

O

B

A

M

chứng minh

 Gọi đại diện nhóm trình bày

 Nhóm khác nhận xét kết quả

Hoạt động 3: Giải bài tập 1.12

 Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

 Vẽ hình

chứng minh

 Đại diện nhóm trình bày

 Nhận xét & ghi nhận kiến thức

Có:

  

  

    

 Yêu cầu HS vẽ hình

D

C O

minh

 Gọi đại diện nhóm trình bày

 Nhóm khác nhận xét kết quả

Hoạt động 4: Giải bài tập: 1.17, BT 1.18; BT 1.19 (SBT)

3) Củng cố:

- Định nghĩa, cách dựng tổng của hai vec tơ & các qui tắc tìm tổng.

- Qui tắc 3 điểm; qui tắc @ chéo hình bình hành.

Trang 5

Chủ đề 1: vectơ Và các phép toán véctơ ( 4 Tiết)

Tiết: 3

Ngày Soạn : 07/ 09/ 2008

I.Mục Đích yêu cầu:

Giúp học sinh

Về kiến thức:

Học sinh nắm .3 cách xác định tổng của hai hoặc nhiều véc tơ cho .9:

đặc biệt sử dụng thành thạo quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành Học sinh cần nhớ .3 các tính chất của phép cộng véctơ và sử dụng .3

trong tính toán các tính chất đó giống  các tính chất của phép cộng các số Vai trò của véctơ-không  vai trò của số 0 trong đại số các em

đã biết ở cấp hai Học sinh biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung điểm của

đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

Về kỹ năng:

Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ

Thành thạo cách dựng véctơ là tổng của hai véctơ đã cho .9: nhất là trong các .^ hợp đặc biệt chẳng hạn B ở giữa hai điểm A và C

Hiểu bản chất các tính chất về phép cộng véctơ

Về thái độ-tư duy:

Hiểu .3 các phép biến đổi để cộng .3 các véctơ qua quy tắc Biết quy lạ về quen.

ii.Chuẩn bị :

Học sinh:

Ôn khái niệm véctơ, các véctơ cùng ?.+: cùng .9: các véctơ bằng nhau

Giáo viên: Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

Chuẩn bị phiếu học tập.

Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập

iii.nội dung:

Hoạt động 1 :

Cho hình bình hành ABCD với tâm O Hãy điền vào chỗ trống:

;

.

;

;

OC OD OB OA OA

BC DC AB

OA OC DA

AB AD

AB

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Tìm ?.+ án thắng

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ

1 Cho biết từng ?.+ án điền vào ô trống, tai sao?

2 Chuyển các phép cộng trên về bài toán quen thuộc Hãy nêu cách tìm ra quy luật để cộng nhiều véctơ

Hoạt động 2( Thực hiện trong 15 phút ) :

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tính tổng các véctơ sau:

Trang 6

; y OA OB OC OD OE OF CD

FA BC DE EF AB

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Tìm ?.+ án thắng

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ

1 Cho học sinh vẽ hình, nêu lại tính chất lục giác đều

2 .9 dẫn cách sắp xếp sao cho đúng quy tắc phép cộng véctơ

Phân công cho từng nhóm tính toán cho kết quả

.9 dẫn câu thứ hai qua hình vẽ.

Đáp án : x 0 ; y 0

Bài TNKQ : Cho tam giác ABC Tìm ?.+ án đúng

AC BC AB H BC

BA AC G CB

AC BA F AC BC AB

E

AC BC AB D AC BC AB C AB

BC AC B CA BC AB

A

)

; )

; )

; )

)

; )

; )

; )

Đáp án đúng: (E) ; (F) ; (G)

Hoạt động 3( Thực hiện trong 10 phút ) :

Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:

Cho tam giác OAB Giả sử OAOBOM ; OBONOA

Khi nào điểm M nằm trên .^ phân giác của góc AOB ? Khi nào điểm N nằm trên

.^ phân giác ngoài của góc AOB ?

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Tìm ?.+ án thắng

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ

1 Quy tắc hình bình hành

2 Vẽ hình để suy đoán vị trí của điểm M,N thoả mãn điều kiện của bài toán

3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua lời giải

Đáp án : 1) M nằm trên .^ phân giác góc AOB khi và chỉ khi OA=OB hay

tam giác OAB cân đỉnh O.

2) N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB khi và chỉ khi ON  OM hay

BA  OM tức là tứ giác OAMB là hình thoi hay OA=OB.

Hoạt động 4:

* Củng cố bài luyện :

Nhắc lại quy tắc ba điểm về phép công véctơ

Quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác.

* .9 dẫn về nhà

Trang 7

Chủ đề 1: vectơ Và các phép toán véctơ ( 4 Tiết)

Tiết: 4

Ngày Soạn : 24/ 09/ 2008

Luyện tập phép nhân véc tơ với một số

I Mục đích yêu cầu :

1 Củng cố định nghĩa và tính chất của phép nhân véc tơ với 1 số, các quy tắc biểu diễn véc tơ,

các tính chất trọng tâm, trung điểm.

2 Rèn luyện kỹ năng biểu diễn một véc tơ theo các véc tơ cho .9

II Chuẩn bị:

Định nghĩa và tính chất của phép nhân véc tơ với 1 số các quy tắc biểu diễn véc tơ, các tính

chất trọng tâm, trung điểm.

II Nội dung.

Hoạt động 1:

Bài tập 1: Cho tam giác ABC và các trung tuyến AM, BN, CP

Rút gọn tổng: AM + +

BN



CP

+ Yêu cầu học sinh vẽ tam giác ABC và các trung tuyến

Câu hỏi 1:Mối liên hệ giữa AM và các véc tơ

;

AB AC

 

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ sai ( nếu có ) của học

sinh.

Đáp án:

Ta có:

2

AMBNCPABACBABCCA CB

        

1 2

               

1

2

         

Vẽ hình Nhắc lại tính chất trung

điểm Một học sinh lên bảng giải

Trang 8

Hoạt động 2:

B ài 2:Cho tam giác ABC có các trung tuyến AA', BB', CC' và G là trọng tâm tam giác Gọi

Biểu diễn theo các véc tơ

;

AAu BBv

   

;

u v 

; ' '; ;

GA B A AB GC   

+ Yêu cầu học sinh vẽ tam giác ABC và các trung tuyến

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ sai ( nếu có

) của học sinh.

Đáp án:

GA  AAu

B A GAGB AABB uv

      

ABGBGA  BBAA uv

      

GC   GA GB    AA BB uv

Vẽ hình Nhắc lại tính chất trung điểm, trọng tâm

Một học sinh lên bảng giải

Hoạt động 3: ( Thực hiện trong 12 phút ):

Bài số 3: Cho tam giỏc ABC Tỡm M sao cho : MA MB  2MC 0

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ

sai ( nếu có ) của học sinh.

Đáp án:

MA MB  MC

   

 MG MC 0

 MG3 +(MG+GC ) =

0

4 + =

 MG 1

4 CG

Nhắc lại tính chất trọng tâm G với một điểm M bất kỳ?

Một học sinh lên bảng giải

Trang 9

1 6

MG CC

 

! "# suy ra M

Hoạt động 4:

Bài tập về nhà và .9 dẫn:

Bài 1: Cho  "($ ABC cú O là &+, tõm và M là / "0 $1 ý trong tam giỏc 3+

D , E , F 89, :, là cỏc chõn "8;, vuụng gúc = !

M ">, BC ,CA , AB :, minh &?, : MDMEMF  23MO

   

Bài 2: 3+ AM là trung $%>, @ ABC và D la trung "0 @ "=, A, AM.

:, minh &?, : a) 2OA+ DB DC+ = 0 b) 2OA OB OC+ + = 4 OD (0 $1 ý)

Trang 10

Chủ đề 2: hàm số và đồ thị

Ngày Soạn : 27/ 9/ 2008

A- Yêu cầu cần đạt :

- Học sinh nắm  Các cách cho hàm số; Tập xác định của hàm số cho bởi

công thức.

- Học sinh biết cách xét chiều biến thiên của một hàm số

- Học sinh biết cách xét tính chẵn, lẻ của một hàm số.

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu ví dụ về hàm số cho bởi biểu đồ, công thức?

- Nêu cách xét tính đồng biến, nghịch biến trên một khoảng?

- Nêu cách xét tính chẵn, lẻ của một hàm số.

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 2 tr: 29 (Sách BT)

 Nghe hiểu nhiệm vụ

có nghĩa?

 Giải điều kiện?

 Kết luận?

a) Hàm số có nghĩa với mọi x R

Tập xác định: D = R

b) Hàm số có nghĩa khi

2

TXĐ: DR\ 1 6, 1  6

 Nêu điều kiện để hàm số có nghĩa?

 Giải điều kiện ?

 Kết luận về tập xác định?

 B.+ tự gọi HS giải các phần còn lại

Hoạt động 3: BT 5 tr: 30 (SBT)

 Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

 Đại diện nhóm trình bày

 Nhận xét & ghi nhận kiến thức

 Yêu cầu nêu cách xét?

 Gọi đại diện nhóm trình bày

 Nhóm khác nhận xét

 Trình bày

 .9 dẫn:

Trang 11

a) Đặt f(x) = -2x + 3

Ta có: f(x1) - f(x2)

= -2( x1x2) > 0

Vậy hàm ssó đã cho nghịch biến trên R

b) KL: Hàm số đồng biến

 Dấu của x1x2 ?  Dấu của f(x1) - f(x2) = -2( x1x2)?

 Kết luận?

 GV: HDHS

Hoạt động 4: BT 6 tr: 30 (SBT)

 Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

 Đại diện nhóm trình bày

 Nhận xét & ghi nhận kiến thức

a) y = - 2

TXĐ: D = R

Ta có:    x R, x R

Đặt f(x) = 2

3x 1

Có: f( x) 2 ;

3x 1 f x( ) 2

3x 1 Vậy hs đã cho là hs chẵn

b)

TXĐ: D = R

Ta có:    x R, x R

Đặt f(x) = -2

Có: f( x) -2; f x( ) -2

Vậy hs đã cho là hs chẵn

c) Hàm số không chẵn, không lẻ

vì: f(1) = 0, f(-1) = -6

f(1) f(-1)

 Yêu cầu nêu cách xét?

 Gọi đại diện nhóm trình bày

 Nhóm khác nhận xét

 Trình bày

 .9 dẫn:

TXĐ: D = ?

   

Kết luận?

Xét f(1) & f(-1) so sánh & kết luận?

B.+ tự yêu cầu HS làm phần d) 3) Củng cố:

- Cách xét tính đồng biến, nghịch biến trên một khoảng?

- Cách xét tính chẵn, lẻ của một hàm số.

4) Dặn dò: Hoàn thành các phần bài tập

Trang 12

Chủ đề 2: hàm số và đồ thị

Ngày Soạn : 07/ 10/ 2008

A- Yêu cầu cần đạt :

- Học sinh biết cách xét chiều biến thiên vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b

- Học sinh biết cách xác định hàm số y = ax + b nếu biết đồ thị đi qua hai điểm

phân biệt cho R! hoặc biết đồ thị qua một điểm & song song ( vuông góc) với

một #@ thẳng cho R!+

- Vẽ  đồ thị hàm số dạng y = ax b

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu BBT & cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ?

- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = c?

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 7 tr: 34 (Sách BT)

 Nghe hiểu nhiệm vụ

 Đại diện nhóm trình bày

 ghi nhận kiến thức

a)

 Nhắc lại cách lập BBT & vẽ đò thị?

 Yêu cầu HS xác định điểm cắt trục Ox

& Oy ?

 Vẽ đồ thị?

 B.+ tự gọi HS giải các phần còn lại

Trang 13

Hoạt động 3: BT 9 tr: 34 (SBT)

 Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

 Đại diện nhóm trình bày

 Nhận xét & ghi nhận kiến thức

a) Vì .^ thẳng cần xác định song

song với .^ thẳng: y = 3x – 2

nên PT có dạng: y = 3x + b

Vì nó đi qua M nên: 3 = 3.2 + b

b = -3 .^ thẳng có PT:

y = 3x – 3

 Cho hai .^ thẳng: (d1): y1 a x1 b1

(d2): y2 a x2 b2

 Nêu điều kiện để hai .^ thẳng song song, vuông góc?

 d.^ thẳng đi qua điểm M Toạ độ  của nó thoả mãn PT nào?

 Yêu cầu HS trình bày lời giải

 Nhận xét:

 B.+ tự yêu cầu HS trình bày phần b)

Hoạt động 3: BT 10 tr: 34 (SBT)

3) Củng cố:

- Cách lập PT .^ thẳng qua hai điểm phân biệt? Cách lập PT .^ thẳng qua một

điểm & biết yêu tố xác định hệ số góc?

- .9 dẫn BT13

4) Dặn dò: Hoàn thành các phần bài tập

Trang 14

Chủ đề 2: hàm số và đồ thị

Ngày Soạn : 11/ 10/ 2008

A- Yêu cầu cần đạt :

- Học sinh biết cách xét chiều biến thiên vẽ đồ thị của hàm số y = ax 2 + bx + c

- Học sinh biết cách xác định hàm số y = ax2 + bx + c nếu biết một số yếu tố

cho R!+

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu BBT & cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c?

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 14 tr: 40 (Sách BT)

Lập BBT & vẽ đồ thị các hàm số

2

 Nghe hiểu nhiệm vụ

 Đại diện nhóm trình bày

 ghi nhận kiến thức

b)

 Nhắc lại cách lập BBT & vẽ đò thị?

 Yêu cầu HS xác định :

- Toạ độ đỉnh?

- Trục đối xứng?

- Điểm cắt trục Ox & Oy ?

 Vẽ đồ thị?

 B.+ tự gọi HS giải các phần còn lại

Trang 15

Hoạt động 3: Bài tập 16 tr: 40 (Sách BT)

 Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

 Đại diện nhóm trình bày

 Nhận xét & ghi nhận kiến thức

a) Đồ thị hàm số: y = ax2 – 4x + c đi

qua hai điểm A (1; -2) & B(2; 3) 

Toạ độ của nó thoả mãn PT

y = ax2 – 4x + c

   

   

Vậy hàm số cần tìm là:

2

yxx

b)

cách giải ?

 Yêu cầu đại diện nhóm trình bày

 Đồ thị hàm số: y = ax2 – 4x + c đi qua hai điểm A (1; -2) & B(2; 3) Toạ

độ của nó thoả mãn PT nào?

 Yêu cầu HS trình bày lời giải

 Nhận xét:

 B.+ tự yêu cầu HS trình bày phần b)

3) Củng cố:

- Nêu BBT & cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c?

4) Dặn dò: Hoàn thành các phần bài tập

... đại diện nhóm trình bày

 Nhóm khác nhận xét kết

Hoạt động 4: Giải tập: 1. 17, BT 1. 18; BT 1. 19 (SBT)

3) Củng cố:

- Định nghĩa, cách dựng tổng hai vec tơ & qui... class="text_page_counter">Trang 11

a) Đặt f(x) = -2x +

Ta có: f(x1< /sub>) - f(x2)

= -2( x1< /sub>x2)... đồ thị?

 B.+ tự gọi HS giải phần lại

Trang 15

Hoạt động 3: Bài tập 16 tr: 40 (Sách BT)

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:42

w