- Yêu cầu HS đọc lại các lời yêu cầu đề nghị vừa viết theo giọng điệu phù hợp * Ghi nhớ - Yêu cầu HS dựa vào cách làm bài tập trong phần nhận xét, tự nêu cách nói lời yêu cầu đề nghị để [r]
Trang 1Tuần 29
Thứ 2 ngày 1 tháng 4 năm 2013.
Toán: Luyện tập chung.
I Mục dích, yêu cầu :Giúp HS :
- Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại
- Rèn kĩ năng giải được bài toán " Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
" HS làm được bài tập 1 (a, b); 3, 4 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2; 5
- Gd HS vận dụng tính toán trong thực tế
II Chuẩn bị :
- GV và HS: Bộ đồ dạy - học toán lớp 4
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1HS lên bảng làm bài tập 4 về
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
+ Hướng dẫn HS kẻ bảng như SGK vào
vở
+ Thực hiện tình vào giấy nháp rồi viết
kết quả vào bảng đã kẻ trong vở nháp
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Nhận xét bài làm học sinh
* Bài 3 :Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng
- 1 HS lên bảng làm bài : Đáp số : Số bé : 12
Số lớn : 60
- Học sinh nhận xét bài bạn + Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Suy nghĩ tự làm vào vở
- 1 HS làm bài trên bảng a) 34 b) 57 + Viết tỉ số của hai số
2 3
1 + 7 = 8 ( phần )
Số thứ nhất là : 1080 : 8 = 135
Số thứ hai là : 1080 - 135 = 945 Đáp số : Số thứ nhất : 135
Trang 2- Qua bài này giúp em củng cố điều
gì ?
-Nhận xét ghi điểm học sinh
* Bài 4 :Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng
- Nhận xét ghi điểm học sinh
* Bài 5 :HS khá, giỏi
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng
- Nhận xét ghi điểm học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:
+ Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số
của hai số ta làm như thế nào ?
2 + 3 = 5 ( phần ) Chiều rộng hình chữ nhật là :
125 : 5 x 2 = 50 ( m) Chiều dài hình chữ nhật là :
125 - 50 = 75 ( m ) Đáp số : Chiều rộng : 50m Chiều dài : 75m + Nhận xét bài bạn
1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Lắng nghe GV hướng dẫn
- HS ở lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài : Đáp số : Chiều dài: 20 m Chiều rộng: 12 m + Nhận xét bài bạn
Trang 3- HS trả lời được các câu hỏi, thuộc lòng hai đoạn cuối bài.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: rừng cây âm u, hoàng hôn, áp phiên,
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc
bài " Con sẻ " và trả lời câu hỏi về nội
- GV phân đoạn đọc nối tiếp
+ Đoạn 1: Từ đầu đến ….liễu rủ
+ Đoạn 2: Tiếp theo cho đến utrong
sương núi tím nhạt
+ Đoạn 3 : Tiếp theo đến hết bài
- Lần 1: GV sửa lỗi phát âm, ngắt
-Yêu cầu HS đọc cả bài văn trao đổi và
trả lời câu hỏi
+ Hãy miêu tả những điều mà em hình
dung được về mỗi bức tranh ấy ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1 trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Hãy nêu chi tiết cho thấy sự quan sát
tinh tế của tác giả ?
- Ba em lên bảng đọc và trả lời nội dung bài
+ Bức tranh đoạn 2:
- Cảnh phố huyện rất vui mắt, rực rỡ sắc màu nắng vàng hoe, những em bé Hmông, Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ; quần áo sặc sỡ đang chơi đùa; + Bức tranh thể hiện trong đoạn 3 là :Ngày liên tục đổi mùa, tạo nên bức tranh phong cảnh rất lạ
+ Lớp đọc thầm
- Những đám mây trắng nhỏ sà xuống
- Những bông hoa chuối rực lên như ngọn lửa
Trang 4+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
-Yêu cầu 1HS đọc đoạn 2, 3 lớ trả lời
câu hỏi
+ Vì sao tác giả lại gọi Sa Pa là món
quà tặng kì diệu của thiên nhiên ?
+ Nội dung đoạn 2, 3 cho biết điều gì ?
- Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả
đối với cảnh đẹp ở Sa Pa như thế
cuối của bài " Đường đi Sa Pa " Chuẩn
bị bài: Trăng ơi từ đâu đến ?
* ý1: Cảnh đẹp huyền ảo ở đường đi
Sa Pa
- Lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi :
- Vì phong cảnh ở Sa Pa rất đẹp Vì sự đổi mùa trong một ngày ở Sa Pa rất lạ lùng và hiếm có
* ý2: Cảm nhận của tác giả đối với Sa
Pa
- HS đọc thầm bài trả lời câu hỏi :
+ Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến thiiets tha của tác giả đối với cảnh đẹp của đất nước
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng dẫn của giáo viên
Toán: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
I Mục tiªu: : Giúp HS :
- Biết cách giải bài toán " Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó "
- HS làm đúng nhanh thành thạo các bài tập 1 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2, 3.
- Gd HS vận dụng tính toán trong thực tế
II Chuẩn bị : Bộ đồ dạy - học toán lớp 4
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1HS lên bảng làm bài tập 4 về
nhà
- 1 HS lên bảng làm bài : Đáp số : Chiều dài : 20m
Trang 5- Nhận xét ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi
đề
b) Tìm hiểu bài:
* Giới thiệu bài toán 1
- T/c t×m hiÓu bµi to¸n
? Bµi to¸n cho biÕt g× ? Y/c t×m g× ?
* Giới thiệu bài toán 2
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài
toán 2 gọi HS nêu ví dụ : Gv hướng
dẫn Hs làm tương tự giống bài 1
c) Thực hành :
*Bài 1 :Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Nhận xét bài làm học sinh
Bài 2 : HS khá, giỏi
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm
vào vở
- Nhận xét bài làm học sinh
* Bài 3: HS khá, giỏi
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
Chiều rộng : 12 m + Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm + HS lắng nghe và vẽ sơ đồ và giải bài vào nháp
Tìm hiệu số phần bằng nhau : 5 - 3 = 2( phần)
- Tìm giá trị của một phần : 24 : 2 = 12
- Tìm số bé : 12 x 3 = 36
- Tìm số lớn : 36 + 24 = 60
- HS nh¾c l¹i
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm + HS lắng nghe và vẽ sơ đồ và giải bài vào vở
- 1 HS làm bài trên bảng + Sơ đồ : ?
- Số bé : 123
- Số lớn : ? Đáp số: Số bé : 82
Trang 6- Nhận xột ghi điểm học sinh
Số bộ là : 125
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài và làm bài tập cũn lại
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xột bài chớnh tả kiểm tra
+ Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để
HS soỏt lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:
Bài tập 2 :
- GV chỉ cỏc ụ trống giải thớch bài tập 2
- Yờu cầu lớp đọc thầm sau đú thực
hiện làm bài vào vở
- Yờu cầu HS nhận xột bổ sung bài
- Lắng nghe + Lắng nghe
- 1 HS thực đọc
+ Mẩu chuyện giải thớch cỏc chữ số 1,
2, 3, 4 khụng phải do người A rậpnghĩ ra Một nhà thiờn văn người Ấn
Độ khi sang Bỏt- đa đó ngẫu nhiờntruyền bỏ một bảng thiờn văn cú cỏcchữ số Ấn Độ 1, 2, 3, 4
+ HS viết vào bảng con cỏc tờn riờngnước ngoài: Ấn Độ ; Bỏt - đa ; A- rập + Nghe và viết bài vào vở
+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi sốlỗi ra ngoài lề tập
- 1 HS đọc thành tiếng
- - HS làm vào VBT
+ Thứ tự cỏc từ cú õm đầu là s / x cầnchọn để điền là :
a/ Viết với tr : trai, trỏi, trải, trại
- tràm, trỏm, - tràn, trỏn
* Đặt cõu :
- Hố tới lớp em sẽ đi cắm trại
Trang 7- Nội dung câu truyện là gì ?
+ Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn
chỉnh
- GV nhận xét ghi điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau: Nhớ-viết
Đường đi Sa pa
- Đức vua hạ lệnh xử trảm kẻ gian ác
+ Viết với âm ch là :
- chai, chài, chái, chạm, chan, chán, chạn
chấu, chậu -chăng, chặng
- Quan sát tranh
- Chị Hương kể chuyện lịch sử nhưngSơn ngây thơ tưởng rằng chị có trí nhớtốt, nhớ được những cả câu chuyện xảy
ra từ 500 năm trước; cứ như là chị đãsống được hơn 500 năm
- HS ở lớp làm vào vở
+ Lời giải: nghếch mắt - châu Mĩ - kết thúc - nghệt mặt ra - trầm trồ - trí nhớ
- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
III Hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra của HS
Trang 8- Cho HS đọc yêu cầu của BT1.
- GV giao việc: Các em đọc kĩ đề bài
khôn Nghĩa là: Ai được đi nhiều nơi
sẽ mở rộng tầm hiểu biết, sẽ khôn
ngoan trưởng thành hơn Hoặc: Chịu
khó đi đây, đi đó để học hỏi, con người
mới sớm khôn ngoan, hiểu biết.
- Cho HS thi trả lời nhanh: GV cho 2
nhóm thi trả lời nhanh – mẫu, sau đó,
- Nhóm 2 đọc 4 câu hỏi e, g, h, i.Nhóm 1 trả lời
- Đại diện các nhóm lên dán bài làmtrên bảng
- Lớp nhận xét
- HS thực hiện
Trang 9BT4 và học thuộc câu tục ngữ: Đi một
ngày đàng học một sàn khôn Chuẩn bị
bài Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu
- Biết trao đổi với bạn bè về ý nghĩa của câu chuyện (BT2)
- Gd HS mạnh dạn can đảm trong mọi trường hợp
II Đồ dùng dạy - học: GV: Các câu hỏi gọi ý viết sẵn trên bảng lớp
- Tranh ảnh minh hoạ cho câu chuyện " Đôi cánh của ngựa trắng " Giấy khổ toviết sẵn tiêu chí đánh giá
III Ho t đ ng d y – h c: ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi
đề
b Hướng dẫn kể chuyện:
- Mở bảng ghi các câu hỏi gợi ý về
yêu cầu tiết kể chuyện đã ghi sẵn, yêu
cầu HS quan sát và đọc thầm về yêu
cầu tiết kể chuyện
* GV kể câu chuyện " Đôi cánh của
ngựa trắng "
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2: vừa kể vừa nhìn vào
từng tranh minh hoạ phóng to trên
bảng đọc phần lời ở dưới mỗi bức
tranh, kết hợp giải nghĩa một số từ khó
c Hướng dẫn HS kể chuyện trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện:
- Yêu cầu 3 học sinh tiếp nối đọc yêu
cầu của bài kể chuyện trong SGK
+ T3: Ngựa Trắng xin mẹ được đi xavới Đại Bàng
+ T 4: Sói Xám ngáng đường NgựaTrắng
+ T 5: Đại Bàng Núi từ trên cao laoxuống, bổ mạnh vào trán Sói,
+ T 6: Đại Bàng sải cánh Ngựa Trắngthấy bốn chân mình thật sự bay như ĐạiBàng
- 3 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu
chuyện theo 6 bức tranh
- HS thi kể trong nhóm toàn bộ câuchuyện và trả lời câu hỏi
+ Hỏi: Vì sao Ngựa Trắng lại xin mẹ đi
Trang 10+ Mỗi nhóm hoặc cá nhân kể xong đều
trả lời các câu hỏi trong yêu cầu
hỏi lại bạn kể những tình tiết về nội
dung truyện, ý nghĩa truyện
nghe các bạn kể cho người thân nghe
Cuẩn bị bài: Kể chuyện đã nghe, đã
đọc
chơi xa cùng với Đại Bàng Núi ?
- Vì nó ước mơ có một đôi cánh để bay
đi xa như Đại Bàng
+ Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa Trắng điều gì ?
- 2- 4 HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện
và nói lên nội dung câu chuyện
- Giải được bài toán " Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó "
- HS làm đúng nhanh thành thạo các bài tập 1, 2 HS khá, giỏi làm thêm BT 3
- Gd HS vận dụng tính toán trong thực tế
II.Chuẩn bị : GV và HS: Bộ đồ dạy - học toán lớp 4
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- KiÓm tra vë bµi tËp
- Muốn tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số đó ta làm như thế nào ?
- Nhận xét ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi
đề
b) Thực hành :
*Bài 1 :Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Số lớn:
Giải :
Trang 11- Qua bài tập này giúp em củng cố điều
gì ?
*Bài 2 : -Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài: Tìm
hiệu của hai số Vẽ sơ đồ
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3 : HS khá, giỏi
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
Tập đọc: Trăng ơi từ đâu đến ?
- Hiểu nội dung bài : Bài thơ thể hiện tình cảm yêu mến, gắn bó của nhà thơ
với trăng và thiên nhiên đất nước.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: lửng lơ, diệu kì, chớp mi
II Đồ dùng dạy -học: GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi
sẵn câu, đoạn cần luyện đọc HS: SGK, vở, đọc trước nội dung bài
III. Ho t đ ng d y – h c: ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi
đề
b) Luyện đọc, tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc toàn bài
+ Lắng nghe
- 1 HS đọc
- HS theo dõi
Trang 12- GV phõn đoạn đọc : Gồm có 6đoạn
- Lần 1: - GV chỳ ý sửa lỗi phỏt õm,
-Yờu cầu HS đọc 2 đoạn đầu
+ Trong hai khổ thơ đầu mặt trăng
được so sỏnh với những gỡ ?
+ Vỡ sao tỏc giả lại nghĩ là trăng đến
từ cỏnh đồng xa, từ biển xanh ?
+ Em hiểu "chớp mi " cú nghĩa là gỡ ?
+ Đoạn 1 và 2 cho em biết điều gỡ?
- Yờu cầu 1 HS đọc tiếp 4 đoạn tiếp
theo - Trong mỗi khổ thơ này gắn với
một đối tượng cụ thể đú là những gỡ ?
Những ai ?
+ Bài thơ thể hiện tỡnh cảm của tỏc giả
đối với quờ hương , đất nước như thế
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và
đọc thuộc lũng từng khổ rồi cả bài thơ
- Nhận xột và cho điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dũ:
- Hỏi: Hỡnh ảnh thơ nào là phỏt hiện
độc đỏo của tỏc giả khiến em thớch
nhất ?
- Nhận xột tiết học
- HS tiếp nối nhau đọc theo trỡnh tự:
- HS thực hiện theo yờu cầu
+ Luyện đọc theo cặp + Lắng nghe
- Cả lớp đọc thầm, + Mặt trăng được so sỏnh: ( Trăng hồngnhư quả chớn, Trăng trũn như mắt cỏ ).+ Vỡ tỏc giả nhỡn thấy mặt trăng hồngnhư quả chớn treo lơ lửng trước nhà;trăng đến từ biển xanh vỡ trăng trũn nhưmắt cỏ khụng bao giờ chớp mi
+ Mắt nhỡn khụng chớp
* ý1: Hai đoạn đầu miờu tả về hỡnh
dỏng, màu sắc của mặt trăng
- Cả lớp đọc thầm,
- Đú là cỏc đối tượng như sõn chơi, quảbúng, lời mẹ ru, chỳ cuội, đường hànhquõn, chỳ bộ đội, gúc sõn
* ý2 : Những hình ảnh đẹp trong đêm
trăng.
* Bài thơ thể hiện tỡnh cảm yờu mến, gắn bú của nhà thơ với trăng và thiờn nhiờn đất nước.
- HS luyện đọc trong nhúm 2 HS
- Thi đọc từng khổ theo hỡnh thức tiếpnối
- 2 đến 3 HS thi đọc đọc thuộc lũng vàđọc diễn cảm 3, 4 khổ thơ trong bài
- Trăng hồng như quả chớn Lửng lơ lờn trước nhà
Trang 13Đạo đức: Tôn trọng luật lệ giao thông (t2)
I Mục tiªu : HS có khả năng:
- Nêu được một số quy định khi tham gia giao thông (những quy định có liên quantới HS)
- Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm Luật Giao thông
- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hằng ngày
- HS khá, giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng tôn trọng Luật Giao thông
- HS biết tham gia giao thông an toàn
II Đồ dùng dạy - học:
GV: SGK Đạo đức 4, một số biển báo giao thông
HS: SGK, nội dung đóng vai
III.Ho t đ ng d y – h c: ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ: 2 HS nêu ghi nhớ
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề
b) Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Trò chơi tìm hiểu về
biển báo giao thông
- GV chia HS làm 3 nhóm và phổ biến
cách chơi HS có nhiệm vụ quan sát
biển báo giao thông (khi GV giơ lên) và
nói ý nghĩa của biển báo Mỗi nhận xét
đúng sẽ được 1 điểm Nếu 3 nhóm cùng
giơ tay thì viết vào giấy Nhóm nào
- GV kết luận: Mọi người cần có ý
thức tôn trọng luật giao thông ở mọi
lúc, mọi nơi
* Hoạt động 3: Trình bày kết quả điều
tra thực tiễn (Bài tập 4- SGK/42)
- GV mời đại diện từng nhóm trình
bày kết quả điều tra
- GV nhận xét kết quả làm việc nhóm
- 2 HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS tham gia trò chơi
- HS thảo luận, tìm cách giải quyết
- Từng nhóm báo cáo kết quả (có thểbằng đóng vai)
- HS lắng nghe
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ sung, chất vấn
Trang 14của HS.
* Kết luận chung :
Để đảm bảo an toàn cho bản thân
mình và cho mọi người cần chấp hành
nghiêm chỉnh Luật giao thông
3 Củng cố - Dặn dò:
- Chấp hành tốt Luật giao thông và
nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
- Tổ chức diễn đàn: “Học sinh với
Luật giao thông” (nếu có điều kiện)
- Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiết
sau: Bảo vệ môi trường
- HS lắng nghe
-HS cả lớp thực hiện
Thứ 5 ngày 4 tháng 4 năm 203
Toán : Luyện tập
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Giải được bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
- Biết nêu bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó theo sơ đồ cho
trước
- HS làm đúng bài toán 1, 3, 4 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2.
- Gd HS vận dụng tính toán thực tế
II Chuẩn bị : GV và HS: Bộ đồ dạy - học toán lớp 4
III Hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Nhận xét bài làm học sinh
*Bài 2 : HS khá, giỏi
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Số thứ nhất : 45
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- HS ở lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài : Hiệu số phần bằng nhau là :