1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 8 tuần 15

10 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 281,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các phân thức đại số  HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức  Biết viết kết quả ở dạng rút gọn  Biết vận dụng t

Trang 1

Ngày soạn :

Tiết : 29

Luyện tập

I/ Mục tiêu.

 HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các phân thức đại số

 HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức

 Biết viết kết quả ở dạng rút gọn

 Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hựp của phép cộng để thực hiện phép tính

đợc đơn giản hơn

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng.

* HS : - Học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp.

A.ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

HS1:? Phát biểu quy tắc cộng phân thức cùng mẫu thức

Làm bài tập 21 tr 46 SGK

HS2 : ? Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

Chữa bài tập 23 câu a

C.Bài mới

-GV: Gọi 3 HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-?:Để tìm MTC trớc hết ta phải làm gì

?

-?:MTC = ?

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

Bài tập 21/46/sgk

Thực hiện phép tính sau :

7

5 4 7

5

x )

7

7 7

5 4 5 3

b)

xy y x

xy y

x

y xy y

x

y

2

8 2

4 3 2

4 5

3 2 3

2 3

5

15 3 5

2 5

18 5

1

x

x x

x x

x x

x

Bài tập 23

Làm tính sau :

a)

xy

x y

) y x ( xy

) x y )(

x y ( ) y x ( xy

x y

) y x ( xy

x )

y x ( xy y

) y x ( y

x )

y x ( x y

xy y

x xy

x y

2

2

2 2

2 4

2

4 2

2

4 2

2

4 2

2 2

2 2

2 2

Bài tập 25: Làm tính cộng các phân thức

Trang 2

-?: MTC = ?

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-?:Để tìm MTC trớc hết ta phải làm gì

?

-?:MTC = ?

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-?:MTC = ?

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-?: Nhắc lại các tính chất của phép

cộng các phân thức đại số

-GV: Hớng dẫn HS giải dựa vào tính

chất của phép cộng các phân thức đại

số

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

sau

3 2

3 2

3 2 2 3

2 3

2 2

3 2 2

10

10 6

25

10

10 10

3 2 10

5 5

5

3 2

5

y x

x xy y

y x

x x y x

xy y x y

y

x xy y x ) a

x

x ) x ( x

) x )(

x (

) x ( x

x x x

) x ( x

).

x ( ) x ( x

x ).

x (

) x ( x

x ) x ( x

) x ( x

x x

x ) b

2

2 3

2

3 2

3 2

6 4

3 2

2 3 2 3 2

1

3

3 2 3 2 1

3

3 2 6 2 1

2

x

x ) x ( x

) x (

) x ( x

x x

) x ( x

x x

x

x

x x

x

x ) c

5

5 5

5 5

5 5

25 10

5 5

25 25

15

5 25

25 5

5 3

2 2

2 2

x -1

1 x

4 2

x -1

1 x

4

x -1

1 x ) x -1 (

) 1 x (

2

4 2 2

=

2 2

4 4

x -1

2 x

-1

1 x x -1

Trang 3

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-?: Có nhận xét gì về các mẫu thức

của các phân thức đã cho

-?: MTC = ?

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-?: Đọc đề bài

-?: Bài toán có mấy đại lợng ? Là

những đại lợng nào?

-GV: Hớng dẫn HS kẻ bảng phân tích

3 đại lợng :

Năng

suất Thờigian Số m

3

đất Giai

đoạn

đầu

(m 3 /ngày

)

 5000

(Ngày)

5000m3

Giai

đoạn

sau

 + 25

(m 3 /ngày

6600

(Ngày)

6600m3

ĐK : x > 0

-GV: lu ý HS :

Thời gian =

suất ng

ă N

dất m

Số 3

-GV: yêu cầu HS trả lời miệng các

nội dung sau :

+?: Biểu diễn thời gian xúc 5000 m3

đất đầu tiên?

e )

x x

x

x x

x x

1

6 1

1 2 1

17 3 4

2 3

2

=

1

6 1

1 2 1

17 3 4

2 3

2

x x

x

x x

x x

=

) x x )(

x (

) x x ( ) x )(

x ( x

x

1 1

1 6

1 1 2 17 3 4

2

2 2

=

) x x )(

x (

x x x

x x x

x

1 1

6 6 6 1 2

2 17 3 4

2

2 2

2

=

) x x )(

x (

x

1

12 12

2

=

) x x ( ) x x )(

x (

) x (

1

12 1

1

1 12

2 2

Bài tập : 26/ 47 / sgk

a/ - Thời gian xúc 5000 m3 đất đầu tiên là

) Ngày ( x 5000

- Thời gian làm nốt phần việc còn lại là :

) Ngày (

x 25

6600

- Thời gian làm việc để hoàn thành công

Trang 4

+?: Biểu diễn thời gian làm nốt phần

việc còn lại ?

+?: Biểu diễn thời gian làm việc để

hoàn thành công việc ?

+?: Tính thời gian làm việc để hoàn

thành công việc với x = 250 m3/ ngày

-?: Nhắc lại các yêu cầu của đề bài

-?: Rút gọn biểu thức nh thế nào

-GV: Gọi HS lên bảng rút gọn

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-?: Tính giá trị của biểu thức trên tại x

= - 4

-?: Ngày 1 tháng 5 là ngày lễ nào trên

thế giới trong năm

D) Củng cố

-?: Nhắc lại quy tắc và tính chất cộng

hai phân thức cùng mẫu thức

-?: Làm BT sau :

Cho 2 biểu thức :

A =

) x ( x

x x

5 5

1

1

B =

5

3

x

Hãy chứng tỏ A = B

GV gợi ý :

+? : Muốn chứng tỏ A = B ta làm nh

thế nào

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

x

6600 5000

b/ Thay x = 250 vào biểu thức :

) Ngày ( 44 24 20 25 250

6600 250

5000

Bài tập : 27/48/Sgk

*Rút gọn ta có ;

) x (

x

x x

) x (

x

x

5

5 50 5 2 25 5

2

=

) x (

x

x x

) x (

) x (

x

5

5 50 5 2 5 5

2

=

) x (

x

).

x (

).

x ).(

x (

x x

5 5

5 5 50 5 5 5

2

2

=

) x (

x

x x

x

5 5

25 250 250

10 2 3

=

) x (

x

x x

x

5 5

25

10 2 3

=

) x (

x

) x x (

x

5 5

25 10

2

=

) x (

x

) x (

x

5 5

5 2

=

5

5

 x

*Với x = - 4 giá trị của các phân thức trên

đều xác định , Ta có :

5

5

 x

=

5

1 5

5 4

*Đó là ngày quốc tế lao động 1 tháng 5

Bài tập :

Cho 2 biểu thức :

A =

) x ( x

x x

5 5

1 1

B =

5

3

 x

Hãy chứng tỏ A = B

Giải

Ta có : A =

) x ( x

x x

5 5

1 1

=

) x ( x

x x x

5

5 5

=

5

3 5

3

 ) x x

( x x

 A = B

Trang 5

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

E Hớng dẫn về nhà Bài tập 18,19,20,21,23 tr 19,20SBT

IV Rút kinh nghiệm.

………

Ngày soạn

Tiết : 30

Phép trừ các phân thức đại số I/ Mục tiêu.

 HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức

 Hs nắm vững quy tắc đổi dấu

 HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , bảng phụ ghi bài tập , quy tắc Thớc kẻ , bút dạ

* HS : - Học bài và làm bài tập Ôn Đ/N 2 số đối nhau , quy tắc trừ một phân số cho

một phân số ( lớp 6 ).Bảng nhóm , bút dạ

III/ Tiến trình lên lớp.

A.ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

-?: Nêu quy tắc cộng các phân thức cùng mẫu , không cùng mẫu

Làm BT 19( a , b ) / 19 / SBT

C.Bài mới

-?: Nhắc lại Đ/N 2 số đối nhau Cho VD

minh hoạ

-?: Thảo luận ? 1

Làm tính cộng :

1

3

 x

x

+

1

3

 x x

 Ta nói 2 phân thức :

1

3

 x

x

1

3

 x

x

là 2 phân thức đối nhau

-?: Vậy thế nào là 2 phân thức đối nhau

 Định nghĩa ( Sgk / 48 )

-GV: Cho HS nghiên cứu VD sgk / 48

-GV: Nhấn mạnh :

1

3

 x

x

là phân thức đối của phân thức

1

3

 x

x

, Ngợc lại

1

3

 x

x

là phân thức đối của phân

1 / Phân thức đối

-?:1

*Định nghĩa Hai phân thức đợc

gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

*Ví dụ ( sgk / 48 )

Trang 6

thức

1

3

x

x

-?: Cho phân thức :

B

A

, hãy tìm phân thức

đối của phân thức

B

A

và giải thích

-?: Phân thức :

B

A

có phân thức đối là phân thức nào ? Hãy giải thích

 Vậy

B

A

B

A

là 2 phân thức đối nhau

 -GV: Giới thiệu : Phân thức đối của phân

thức

B

A

đợc ký hiệu là

B

A

 .Vậy

B

A

 =

B

A

-?: Tơng tự hãy viết tiếp ?

B

A

B

A ) B

A (

B

A

 Tổng quát ( sgk / 49 )

-?: Thực hiện -? 2 và giải thích

( Phân thức đối của phân thức

x

x

 1

x

x  1

x

x

 1

+

x

x  1

=

x

x

1   

= )

0

-?: Có nhận xét gì về tử và mẫu của 2 phân

thức đối nhau trên ( ở -?2 )

(2 phân thức đối nhau trên có mẫu = nhau ,

tử đối nhau )

-?: Lấy 1 VD về 2 phân thức đối nhau

1

x

và x

x

thức đối nhau hay không ? Hãy giải thích ?

 -GV: Vậy phân thức

B

A

còn có phân thức đối là

B

A

 hay

B

A B

A B

A

-?: áp dụng làm Bt 28/ 49 / Sgk

( -GV: đa đề bài lên bảng phụ )

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-?: Phát biểu quy tắc trừ một phân số cho

*Tổng quát :

B

A

 =

B

A

B

A B

A

-? 2 :

Trang 7

một phân số ? Nêu dạng tổng quát

 -GV: tơng tự nh vậy , muốn trừ phân

thức

B

A

cho phân thức

D

C

ta làm nh thế nào

? Viết công thức tổng quát

 Quy tắc ( sgk / 49 )

-?: Đọc quy tắc ( sgk / 49 )

 -GV: Kết quả của phép trừ

B

A

cho

D

C

đ-ợc gọi là hiệu của

B

A

D C

-GV: Hớng dẫn Hs nghiên cứu Vd ( sgk /

49 )

-?: Thảo luận ? 3 và-? 4 (sgk / 49 )

-GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

 Chú ý (sgk / 49 )

D Củng cố

-?: Hai phân thức đợc gọi là đối nhau khi

nào ? Cho VD minh hoạ

-?: Muốn trừ phân thức

B

A

cho phân thức

D

C

ta làm nh thế nào ? Viết công thức tổng

quát

-?: Làm BT 29/ 50/ sgk ( -GV: đa đề bài

lên bảng phụ )

-GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-GV: đa đề bài lên bảng phụ

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm :

+ Nhấn mạnh lại thứ tự thực hiện phép

tính nếu dãy tính chỉ có phép cộng ,trừ

+ Lu ý HS : Phép trừ không có tính chất

2 / Phép trừ :

*Quy tắc (sgk / 49 ).

D

C ( B

A D

C B

A

*Ví dụ ( sgk / 49 )

-?:3 -?:4

*Chú ý : ( sgk / 49 )

Bài tập : 29/50/sgk

Kết quả :

a/

2

1 d/

6 c/

1 -2x

13.x b/

xy

1

Bài tập :

<< Bạn Sơn thực hiện phép tính nh sau :

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

x

x x

x ( x

x

1

9 1

9 1

2

Trang 8

kết hợp

x

x x

x ( x

x

1

9 1

9 1

2

=

1

2 1

0 1

2

x

x x x

x

- Hỏi bạn Sơn làm đúng hay sai ?

- Nếu cho là sai,theo em ta phải giải

nh thế nào ? >>

Giải :

-Bạn Sơn làm sai vì dãy tính này là một dãy tính trừ , ta phải thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

-Lời giải đúng là :

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

=

1 -x

16 -3x x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

E Hớng dẫn về nhà.Học bài & làm BT : 30  33 / Sgk / 50

IV Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn :

Tiết : 31

luyện tập

I/ Mục tiêu.

- Củng cố quy tắc phép trừ phân thức

- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ phân thức , đổi dấu phân thức , thực hiện 1 dãy phép tính cộng, trừ phân thức

- Biểu diễn các đại lợng thực tế bằng 1 biểu thức chứa x , tính giá trị biểu thức

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , bảng phụ ghi BT , phiếu học tập của các nhóm HS,

thớc kẻ , phấn màu , bút dạ

* HS : - Học bài và làm bài tập , ôn tập quy tắc cộng trừ , đổi dấu phân thức bảng

phụ nhóm , bút dạ , phấn màu , thớc kẻ , bút chì

III/ Tiến trình lên lớp.

A.ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

-HS 1: -?: Nêu ĐN 2 phân thức đối nhau ? Viết công thức tổng quát Cho Vd

- Chữa BT 30 ( a)/ 50 / sgk ( Kết quả :

x

1

)

-HS 2: -?: Phát biểu quy tắc trừ phân thức ? Viết công thức tổng quát

-?: Xem xét các phép biến đỏi sau đúng hay sai ? Giải thích

a/

1

2 1

2

x

x x

x

b/

1

1 1

1

 x

x x x

c/ 4

1

4 4 1

3 1

4 1

3 1

4

x

x x

x x

x x

x x

x

( a/ Sai vì : x + 1 không phải là đối của x - 1

b/ Sai vì : x + 1 = 1 + x không phải là đối của nhau

c/ Đúng )

Trang 9

Hoạt động của thày và trò Nội dung

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm và

nhấn mạnh các kĩ năng : Biến trừ

thành cộng , quy tắc bỏ dấu trừ , phân

tích đa thức thành nhân tử , rút

gọn ,

-GV: Đa đề bài lên bảng phụ

-?: Có nhận xét gì về mẫu thức của 2

phân thức trên

-?: Ta nên thực hiện phép tính này nh

thế nào ?

-GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

Bài tập : 30 / b / sgk

b/ x2 - 1 +

1

2 3

2

2 4

 x

) x x (

=

1

2 3 1

1

2

2 4 2

2

x

x x ) x ).(

x (

=

1

2 3 1

2

2 4 4

 x

x x x

1

1 3

1

3 3

2

2 2

2

x

) x (

x x

Bài tập : 31( b )/ 50 / sgk

Chứng tỏ rằng hiệu sau đây bằng 1 phân thức có tử bằng 1.

b/

xy y x

xy  2  2 

1 1

=

xy ) x y (

xy

x y ) x y (

y ) x y (

x

1 1

1

Bài tập : 34 / 50 / sgk

Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện các phép tính :

a/

) x (

x

x ) x (

x

x

7 5

48 7

5

13 4

=

) x (

x

x ) x (

x

x

7 5

48 7

5

13 4

=

x ) x (

x

) x (

) x (

x

7 5

7 5

7 5

35 5

b/

1 25

15 25 5

1

2 2

x x

x

=

) x ).(

x (

x )

x (

15 25 5

1

1

=

) x ).(

x (

x

x x

x

5 5

1

15 25

5

=

) x (

x

x )

x ).(

x (

x

) x (

5 1

5 1 5

5 1

5

Bài tập : 36 / 51 / sgk

Giải:

a/

Trang 10

-GV: Đa đề bài lên bảng phụ

-?: Trong bài toán này có những đại

l-ợng nào

-GV: Ta sẽ phân tích các đại lợng trên

trong 2 trờng hợp : Kế hoạch và thực

tế

 -GV: hớng dẫn Hs lập bảng

-?: Vậy số sản phẩm làm thêm trong 1

ngày đợc biểu diễn bởi biểu thức nào

-?: Tính số sản phẩm làm thêm trong

1 ngày với x = 25

-GV: Đa đề bài lên bảng phụ

-?: Nêu cách tính nhanh tổng sau :

( BT đã học lớp 6 )

.  3 4  1 3 2 1 2 1 1  -?:Tơng tự hãy nêu cách tính nhanh tổng đã cho ( BT 32 ) -GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải -GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung -GV: nhận xét , rút kinh nghiệm. Số SP Số ngày Số SP làm 1 ngày Kế hoạch 10000(SP) x (ngày ) x (SP/ngày) 10000 Thực tế 10080(SP) x- 1 (ngày ) x 1 (SP/ngày) 10080  -Số sản phẩm làm thêm trong 1 ngày là :

x x 10000 1 10080   b/ Thay x = 25 vào biểu thức ta đợc :

25 10000 24 10080  = 420 - 400 = 20 ( SP / Ngày ) Bài tập : 32/ 50 / sgk Đố : Tính nhanh : ) x ).( x (

) x ).( x ( ) x ).( x ( ) x ( x 6 5 1 3 2 1 2 1 1 1 1            = 6 1 5 1 2 1 1 1 1 1 1            x x

x x x x = x 1 - 6 1  x = ) x ( x ) x ( x x x 6 6 6 6      D Củng cố - GV hệ thống lại phơng pháp giải các dạng bài tập đã chữa E Hớng dẫn về nhà.Làm BT 37/51/Sgk & Làm BT 26  29/21/ SBT Ôn quy tắc nhân phân số & các T/C của phép nhân phân số IV Rút kinh nghiệm.

………

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w