Kü n¨ng: - Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân - Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý.. Thái độ: - CÈn thËn, chÝnh x¸c [r]
Trang 1Soạn :
Giảng :
Đại số
Tiết 1 : Tập Hợp Q các số hữu tỷ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- H/s hiểu khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các
số hữu tỷ.
- !"# đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z Q
2 Kỹ năng :
- H/s biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ.
3 Thái độ :
- Yêu thích học môn toán
B đồ dùng
Gv: 5"# kẻ, phấn màu
Hs: 5"# kẻ, vở nháp, bút màu
c phương pháp
Tiến trình dạy học
6' 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- Hãy viết P/số bằng phân số
3
2
; 2 1
- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó ?
- HS1 :
6
3 4
2 2
1
- HS2:
15
10 12
8 9
6 3
2
Thành vô số phân số bằng nó 11' Bài mới
HĐ1: Số hữu tỷ
- ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của cùng
1 số, số đó $", gọi là số hữu tỷ.
Số ; 0,3 … đều là số hữu tỷ
3
2
;
2
1
Vậy thế nào là số hữu tỷ
Số hữu tỷ là số $", viết "# dạng với
b a
a, b Z ' b 0
- G/v giới thiệu : T/h các số hữu tỷ $",
ký hiệu là Q
1 Số hữu tỷ
- Vậy thế nào là số hữu tỷ
Số hữu tỷ là số $", viết "# dạng với a, b Z ' b 0
b a
Trang 2- Cho h/s làm ?1
- Gọi h/s nhận xét
- G/v chốt lại
?1 : Các số 0,6 ; -1,25 ;
3
1 1
là số hữu tỷ vì :
; 5
3 10
6 6 ,
4
5 100
125 25 ,
3
4 3
1
1 Cho h/s làm ?2
Ba tập hợp số N ; Z ; Q có quan hệ với
nhau " thế nào ?
- Cho h/s làm bài tập 1/7
- Gọi 1 h/s nhận xét
- G/v sửa sai
- Số nguyên a là số hữu tỷ vì:
2
2
1
a a
a
N Z Q Bài tập 1/7 -3 N ; -3 Z ; -3 Q
Z ; Q 3
2
3
2
HĐ2 : Cho h/s làm ?3
Hãy biểu diễn số hữu tỷ : trên trục số
4 5
- Gọi 1 h/s làm trên bảng
- H/c khác làm ra vở nháp
- Gọi 1 h/s nêu cách thực hiện
- Hãy biểu diễn: trên trục số
3
2
- G/v trên trục số điểm biểu diễn số hữu
tỷ x $", gọi là điểm x
2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
Đổi chia đ.thẳng đơn vị
3
2 3
thành 2 phần bằng nhau
- Lấy về bên trái điểm 0 1 đoạn thẳng = 2 đơn vị mới
HĐ3 : So sánh 2 số hữu tỷ
Cho h/s làm ?4
- Gọi h/s trình bày
? Muốn so sánh 2 phân số ta làm ntn?
- Cho h/s làm VD
a ; b
2
1
6
0
2
1 3
0
- Gọi 2 h/s lên bảng
- Qua VD, so sánh 2 số hữu tỷ ta cần làm
" thế nào ?
- G.v g.thích số hữu tỷ "`* âm, số 0
3 So sánh 2 số hữu tỷ
15
12 5
4 5
4
; 15
10 3
2
Vì : -10 > -12 ; 15 > 0
hay 15
12 12
10
5
4 3
2
VD:
2
1 6 0
b
2
1 3
0
- Cho h/s làm ?5
- G/v rút ra nhận xét : 0 nếu a, b cùng
b a
dấu ; 0 nếu a, b khác dấu.
b
a
?5:
Số hữu tỷ "`*
5
3
; 3
2
Số hữu tỷ âm ; 4
5
1
; 7
3
Số hữu tỷ không âm, không "`*
Trang 30
6' HĐ4:Luyện tập - Củng cố
- Thế nào là số hữu tỷ ? cho VD ?
- Để so sánh 2 số hữu tỷ ta làm ntn?
- Cho h/s làm bt 3(a,c/8)
- Gọi 2 h/s lên bảng
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai - cho điểm
- H/s trả lời câu hỏi Quy đồng mẫu "`*
-> so sánh tử Bài tập 3/8 So sánh
- 2 học sinh lên bảng trình bày
a
77
22 7
2 7
2
x
y x
y
77
21 11
3
c
4
3 100
75 75
0
x
y x
y 4
3
2' HĐ5: Hướng dẫn về nhà
1 Số hữu tỷ - biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
2 So sánh 2 số hữu tỷ " thế nào ?
3 Bài tập : 2,3,4,5/8 (SGK) Bài 1,3,4,8/4 (SBT)
4 Ôn quy tắc cộng trừ, dấu ngoặc chuyển vế
* Rút kinh nghiệm :
_
Soạn :
Giảng :
Tiết 2 : cộng trừ số hữu tỷ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- H/s nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ, hiểu quy tắc "chuyển vế" trong tập hợp
số hữu tỷ.
2 Kỹ năng :
- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng, áp dụng quy tắc
"chuyển vế".
3 Thái độ :
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, đổi dấu đúng khi chuyển vế
B Chuẩn bị
Gv: Giáo án, SGK ; SGV, phấn màu
Hs: Ôn quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế
Trang 4Làm bài tập về nhà , vở nháp
C Tiến trình dạy học
8' 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- Nêu quy tắc cộng 2 phân số
Viết chúng "# dạng cùng mẫu (+)
Cộng hoặc trừ tử, mẫu số giữ nguyên
12' HĐ1:
Ta có thể cộng, trừ 2 số hữu tỷ bằng
cách viết chúng "# dạng 2 phân số
có cùng mẫu g"`*i rồi áp dụng
quy tắc cộng, trừ phân số.
- xét các VD sau
VDa:
Gọi 1 h/s lên thực hiện
- Viết cùng mẫu "`*
- Cộng tử giữ nguyên mẫu chung
; 21
49 3
7
21
12 7
4 5"`* tự làm VDb
- Gọi 1 h/s thực hiện
- Hãy nêu điểm giống nhau giữa
phép cộng 2 số hữu tỷ và phép cộng
2 ph/số.
1 Cộng, trừ 2 số hữu tỷ với :
m
b y m
a
x ; a,b Z , m > 0
- H/s lên thực hiện phép cộng
a
21
37 21
12 21
49 7
4 3
b
4
9 4
3 4
12 ) 4
3 (
- Viết "# dạng mẫu "`*gxi
- Công (hoặc trừ) tử mẫu là mẫu chung.
Cho h/s làm ?1 :
- Gọi 2 h/s lên bảng
- H/s khác làm ra vở nháp
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G.v chốt bài tập
Tìm x biết : x - 3 = 7
- Thực chất ta chuyển (-3) từ vế trái
sang vế phải của đẳng thức.
- Nếu trong đẳng thức chứa số hữu
tỷ thì có thể chuyển vế $", không?
Ta xét phần 2
?1 :
a
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3 3
2 6 ,
b
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1
x - 3 = 7
x = 7 + 3
x = 10
10' HĐ2:
5"`* tự trong Z, trong Q ta có quy
tắc chuyển vế " sau (SGK.9)
- Cho h/s làm VD (SGK.9)
Để tìm x ta phải chuyển số hạng
nào?
- Khi chuyển vế dấu số hạng đó giữ
2 Quy tắc chuyển vế (SGK.9)
- h/s đọc quy tắc Với mọi x , y, z Q
x + y = Z => x = z - y
VD tìm x biết :
3
1 7
3
x
Trang 5nguyên hay ta đổi ?
; ;
7
3 3
1
x
21
9 21
7
x
21
16
x
Dấu thay đổi từ (-) sang (+)
(+) sang (-)
Hãy vận dụng quy tắc làm ?2
- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện
- các h/s khác làm ra nháp
- Gọi 2 h/s nhận xét, G.v sửa sai
- G/v nêu chú ý
?2 :
a
6
1 3
2 2
1
x
b
28
29 4
3 7
2 x x
- H/s đọc lại
11' HĐ3: Luyện tập và củng cố
Cho h/s làm bài tập 6/10
- Gọi 2 h/s làm phần b ; c
- G/v "#* dẫn h/s rút gọn phần b
- Phần c thực hiện " thế nào?
- Gọi 2 h/s nhận xét, nêu quy tẵc
cộng 2 số hữu tỷ
- G/v sửa sai
3 Luyện tập Bài 6/10 Tính
2 H/s lên làm bài tập
9
9 9
5 4 9
5 9
4 27
15 18
8
3
1 12
4 12
9 12
5 4
3 12
5 75 , 0 12
5
c
- Đổi 0,75 ra phân số
Cho h/s làm bài tập 9/10
- Gọi 2 h/s lên bảng làm đồng thời
phần a, c
- Hãy nêu quy tắc chuyển vế
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai cho điểm
Bài tập 9/10 : Tìm x biết
a
5 4
3 3
1
x
b
21
4 7
6 3
2
- H/s nêu quy tắc chuyển vế
- H/s nhận xét bài làm của bạn
2' HĐ5: Hướng dẫn về nhà
1 Học thuộc 2 quy tắc
2 Bài tập 7 ; 8 ; 9 ; 10/10 (SGK) Bài 10 ; 12 (SBT)
3 Ôn quy tắc nhân, chia phân số
* Rút kinh nghiệm :
Trang 6Soạn :
Giảng :
Tiết 3 : nhân chia số hữu tỷ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/s nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỷ
- Hiểu khái niệm tỷ số của 2 số hữu tỷ
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng
3 Thái độ:
- Tích cực trong học tập, tính toán chính xác, cẩn thận
B Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ bài 14 (SGK-12)
Hs: Thực hiện theo yêu cầu giờ "#
C Tiến trình dạy học
8' 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- HS1: Muốn cộg, trừ hai số hữu tỷ x, y
ta làm ntn ? viết c.thức TQ
- HS2:
Làm bài tập 8(d) (SGK-10)
- HS3:
Nêu quy tắc chuyển vế, làm bài 9(d)
SGK-10
- Gọi 2 h/s nhận xét bài - G/v sửa sai
- H/s trả lời (SGK-8)
- Bài tâp 8(d) SGK-10 Kết quả :
24
7 3 24
79
- Bài 9(d) SGK-10
Kq :
21
5
x
10' HĐ1: Nhân hai số hữu tỷ
- Trong Q các số hữu tỷ cũng có phép
tính nhân chia
4
3 2 , 0
Theo em thực hiện " thế nào ?
? Hãy ph biểu q.tắc nhân ph.số ?
Vậy với : ; (b;d 0)
d
c y b
a x
x.y = ?
2
1 2 4
3
Ph.nhân ph.số có những t/c gì?
- Treo b.phụ ghi t/c ph.nhân số hữu tỷ
1 Nhân hai số hữu tỷ
- H/s thực hiện
20
3 4
3 5
1 4
3 2 ,
0
bd
ac d
c b
a
- 1 h/s lên bảng tính
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
- T/c : g.hoán, k.hợp, nhân với 1; P2
- 2 h/s lên bảng làm
Trang 7- Gọi 2 h/s làm b.tập 11 (a,c) SGK-12
- H/s khác làm ra vở nháp
- Họi 2 h/s nhận xét - G/v sửa sai
Bài tập 11 phần a,c (SGK-12)
4
3 8
21 7
2
6
1 1 6
7 ) 12
7 ).(
2 (
10' HĐ2:Chia hai số hữu tỷ
Với :
) 0
; (
d
c y b
a
x
áp dụng chia 2 p.c hãy viết x : y
3
2 ( : 4 ,
- G/v ghi bảng - đồng thời sửa sai
Cho h/s làm ?
- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai
Cho h/s làm bài tập 12 (SGK-12)
- Gọi 2 h/s lên bảng
- H/s khác làm vở nháp
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v chốt
(Rèn " duy *", lại)
2 Chia hai số hữu tỷ
- h/s lên bảng viết ; (b;d 0)
d
c y b
a x
c
d b
a d
c b
a y
x: :
- H/s trả lời miệng
5
3 2
3 5
2 3
2 : 5
2
Kết quả :
a
10
9 4
b
46 5 Bài tập 12 (SGK-12)
4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
4
5 4 : 4
5 16
3' HĐ3: Chý ý :
- Gọi 1 h/s đọc chú ý 3 Chú ý (SGK-11)- H/s đọc chú ý : Tỷ số của x và y
) 0 ( : y
y
x y x
12' HĐ4: Luyện tập và củng cố
Cho h/s làm bài tập 13 (SGK-12)
- Gọi 2 h/s lên bảng
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v chốt quy tắc x.y ; x : y
- Trò chơi vài 14 (SGK-12)
- T/c hai đội mỗi đội 5 *"j chuyền
tay nhau 1 viên phấn, mỗi *"j làm 1
phép tính Đội nào làm xong "# là
thắng (2 bảng phụ)
- Gọi 2 nhóm khác nhận xét
- G/v cho điểm từng nhóm
3 Luyện tập Bài 13 (SGK-12)
- 2 h/s lên bảng thực hiện
- H/s khác làm ra nháp
a ; c Kết quả :
2
1 7 2
15
15 4
- 32
1
8 1
-8
:
2 1
256
1
128
1
2' HĐ5: Hướng dẫn về nhà
1 Học thuộc quy tắc nhân chia số hữu tỷ
2 Bài tập 15 ; 16 (SGK-13) bài 10 ; 11 ; 14 ; 15 (SBT-4)
3 Ôn giá trị tuyệt đối, cộng trừ số thập phân
- HD bài 15 VD : 4.(-25) + [10 : (-2)] = -105
* Rút kinh nghiệm :
Trang 8Soạn :
Giảng :
Tiết 4 : giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ Cộng, trừ, nhân,chia số thập phân
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- H/s hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ
- Xác định $", giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ
- Nắm vững 4 phép tính về số thập phân
2 Kỹ năng :
- Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý
3 Thái độ :
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, tích cực trong học tập
B Chuẩn bị
Gv: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, gt tính về số TP, hình vẽ trục số
Hs: Ôn tập giá trị tuyệt đối, các phép tính về số thập phân
C Tiến trình dạy học
6' 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- HS1: Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
a là gì ?
Tìm 15; -3; 0;
Tìm x biếtx = 2
- HS2: Vẽ trục số, biểu diễn số hữu tỷ :
3,5 ; ; -2
2
1
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai
3 Bài mới
- Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
15= 15; -3= 3; 0= 0;
x = + 2
- H/s nhận xét bài
12' HĐ1: Giá trị tuyệt đối của 1 số h.tỷ
- 5"`* tự " GTTĐ của số nguyên,
GTTĐ của 1 số hữu tỷ x là khoảng cách
từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
Ký hiệu x
Tìm : 3,5; ;0;-2
2 1
1 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ
- 2 h/s nhắc lại
- Định nghĩa (SGK-13)
- Ký hiệu : x
3,5= 3,5; = ;0= 0 ;-2= 2
2
1
2 1
Trang 9- G/v chỉ vào trục số trên bảng :
Khoảng cách không có giá trị âm
- Cho h/s làm ?1 phần b
Nếu : x > 0 thìx= x
x = 0 thìx= 0
x < 0 thìx= - x
- Nêu công thứcx= ?
Công thức xác định GTTĐ của số hữu
tỷ cũng "`* tự " đối với với số
nguyên
Xét ví dụ sau:
x x nếu x > 0 ; -x nếu x < 0
- Cho h/s làm ?2
Bài tập 17 phần 1 SGK-15
Từ đó nêu lên nhận xét (SGK-14)
- Ví dụ : thì vì
3
2
x
3
2
3
2
x =-5,75 thìx= -5,75=5,75 vì : -5,75 < 0
Bài 17: a, c đúng ; b sai Nhận xét (SGK-14)
15' HĐ2: Cộng, trừ, nhân chia số TP
Xét VD: a (-1,13) + (- 0,264)
Hãy viết các số TP "# dạng phân số
thập phân rồi áp dụng quy tắ cộng 2
phân số
- Quan sát các số hạng và tổng, cho biết
có thể làm cách nào nhanh hơn không ?
- -" vậy, trong thực hành khi cộng 2
số thập phân áp dụng quy tắc "`* tự
với số nguyên
- Tính : b 0,245 - 2,134
c (-5,2).3,14
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- H/s nêu cách tính VD:
(-1,13) + (- 0,264)
1000
1394 1000
264 100
113
- Nêu cách làm Thực hành:
(-1,13) + (-0,264) = = -(1,13 + 0,264) =-1,394
- G.v chiếu màn hình
- Tính nhanh hơn ví dụ b ; c " thế
nào ?
Vậy cộng, trừ, nhân 2 số thập phân "
thế nào ?
d (-0,408) : (-0,34) =?
- Yêu cầu h/s làm ?3
- 2 h/s lên bảng
- H/s khác làm ra nháp
- H/s quan sát
b 0,245 - 2,134 =
= 0,245 + (-2,134) = - 1,889
c (-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328
- H/s trả lời
d (-0,408) : -0,34)
= + (0,408 : 0,34) = 1,2
?3 : Tính
a = -(3,116 - 0,263) = - 2,853
b = +(3,7 2,16) = 7,992 8' HĐ3 : Luyện tập và củng cố
- Hãy nêu công thức tính x = ?
- Chiếu bài tập 19 (SGK-15) lên màn
hình
- Gọi h/s trả lời
- H/s x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0 Bài 19 (SGK-15)
Bạn Hùng cộng các số (-) với nhau, cộng các số (+) với nhau để $", kết quả : 37
- Bạn Liên nhóm cặp số có tổng là số nguyên Nên làm theo cách bạn Nguyên 2' HĐ4: Hướng dẫn về nhà
1 Học thuộc định nghĩa GTTĐ của 1 số hữu tỷ
2 Ôn so sánh số hữu tỷ, cách tính GT tuyệt đối 1 số hữu tỷ
3 Bài tập 20 đến 24 (SGK-15) Bài 24; 25 ; 27 (SBT-7)
4 Giờ sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi
Trang 10* Rút kinh nghiệm :
Soạn :
Giảng :
Tiết 5 : cộng trừ số hữu tỷ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của 1 số hữu tỷ, thực hiện 4 phép tính về số TP
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức chứa dấu GTTĐ) sử dụng máy tính
bỏ túi
3 Thái độ:
- Phát triển " duy cho h/s qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
B Chuẩn bị
Gv: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, bảng phụ ghi bài tâp 26
Hs: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học
12' HĐ1: 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra (chữa nhanh)
- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 17(2) ;
Bài 20 (SGK-15.)
- Hãy nêu công thức tính GTTĐ của 1
số hữu tỷ
- Cộng trừ, nhân, chia số thập phân
thực hành " thế nào ?
- G/v kiểm tra vở bài tập 1 số h/s
- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn
- G/v sửa sai cho điểm
- 2 h/s lên thực hiện bài 17 (2)
a
5
1
x
5
1
x
- H/s trả lởi Tìm x biết
b x = 0,37 => x = + 0,37
c x = 0 => x = 0
d
3
2 1 3
2
1
x
Bài 20 SGK-15) Tính nhanh
a = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]
= 8,7 + (-4) = 4,7
b [(-4,9) + 4,9] + [5,5 +(-5,5)]
= 0 + 0 = 0
d 2,8 [(-6,5) + (-3,5)] = 28 (-10) = -28
20' HĐ2: Bài chữa kỹ
Cho h/s làm bài tập 28 (SBT-8)
- Nêu yêu cầu bài tập 28 ?
- Gọi 2 h/s lên bảng làm phần A, C
- Các h/s khác làm ra vở nháp
- G/v HD 1 số h/s bỏ dấu ngoặc có dấu
(-) đằng "#
Bài tập 28 (SBT-8)
- H/s nêu yêu cầu bài tập 28
- H/s làm phần A, C trên bảng Tính giá trị của bt sau khi bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0
Trang 11- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai cho điểm C = -(251,3 + 281) + 3.251 -(1-281)= - (251,3 + 281) + 3.251 - 1-281) = 1
- Cho h/s bài bài tập 29 (SBT-8)
- Gọi 2 h/s tính M và P
- Các h/s khác làm ra vở
- Gọi 2 h/s nh xét bài làm của bạn
- G/v sửa sai cho điểm
Bài 29 (SBT-8) Tính gt các biểu thức sau với a=1,5 Với a = 1,5 ; b = - 0,75
M = 0 ;
8
7
P
Với a = - 1,5 ; b = 0,75
M = 1,5 ;
8
7
P
- Gọi 2 h/s đồng thời làm bài 22 ; 23
(SGK-16)
? So sánh 2 số TP " thế nào?
? So sánh 2 số nguyên âm ntn ?
? So sánh 2 phân số " thế nào ?
- Nêu so sánh với 1 số trung gian "
thế nào ?
- HD làm bài 23/16
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai - Chốt kiến thức
- 2 h/s làm bài tập Bài 22/16
Ta có : ;
10
3 3 ,
0
8
7 875 ,
0
6
5 8
7 6
5 8
7
13
4 130
40 130
39 10
hay 13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2
13
4 3 0 0 6
5 875 , 0 3
Bài 23/16
a 1 1,1 ; b -500 < 0 < 0,001 5
4
c
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 3
12
10' HĐ3: Bài luyện
Cho h/s làm bài 25 (SGK-16)
? Những số nào có GTTĐ = 2,3 ?
-" vậy x - 1,7
nhân 2 giá trị 2,3 và -2,3
Do đó tìm 2 giá trị của x ?
5"`* tự phần b, tìm x " thế nào?
Nếu còn tg tìm x :
x-1,5 +2,5-x = 0
Bài luyện 25 SGK-16
Số 2,3 và -2,3 Tìm x biết : a x-1,7 = 2,3 => x - 1,7 = 2,3 => x = 4
x - 1,7 = -2,3 x = -0,6
- Chuyển sang vế phải rồi xét 2
3
1
"j* hợp " câu a
b ;
3
1 4
3
x
2
5 3
1 3
1
x
12
13 3
1 3
1
x
2' HĐ5: Hướng dẫn về nhà
1 Ôn các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ
2 Ôn luỹ ") các phép tính về luỹ thừa
3 Bài tập 24,25,26 (SGK-16) Bài 28 đến 33 (SBT-8)
4 Đọc "# $5