1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Đại số khối 7 - Bài 1 đến bài 5

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 156,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân - Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý.. Thái độ: - CÈn thËn, chÝnh x¸c [r]

Trang 1

Soạn :

Giảng :

Đại số

Tiết 1 : Tập Hợp Q các số hữu tỷ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- H/s hiểu khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các

số hữu tỷ.

- !"# đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số : N  Z  Q

2 Kỹ năng :

- H/s biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ.

3 Thái độ :

- Yêu thích học môn toán

B đồ dùng

Gv: 5"# kẻ, phấn màu

Hs: 5"# kẻ, vở nháp, bút màu

c phương pháp

Tiến trình dạy học

6' 1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Hãy viết P/số bằng phân số

3

2

; 2 1

- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó ?

- HS1 :

6

3 4

2 2

1

- HS2:

15

10 12

8 9

6 3

2

 Thành vô số phân số bằng nó 11' Bài mới

HĐ1: Số hữu tỷ

- ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng

nhau là các cách viết khác nhau của cùng

1 số, số đó $", gọi là số hữu tỷ.

Số ; 0,3 … đều là số hữu tỷ

3

2

;

2

1

Vậy thế nào là số hữu tỷ

Số hữu tỷ là số $", viết "# dạng với

b a

a, b  Z ' b  0

- G/v giới thiệu : T/h các số hữu tỷ $",

ký hiệu là Q

1 Số hữu tỷ

- Vậy thế nào là số hữu tỷ

Số hữu tỷ là số $", viết "# dạng với a, b  Z ' b  0

b a

Trang 2

- Cho h/s làm ?1

- Gọi h/s nhận xét

- G/v chốt lại

?1 : Các số 0,6 ; -1,25 ;

3

1 1

là số hữu tỷ vì :

; 5

3 10

6 6 ,

4

5 100

125 25 ,

 3

4 3

1

1  Cho h/s làm ?2

Ba tập hợp số N ; Z ; Q có quan hệ với

nhau " thế nào ?

- Cho h/s làm bài tập 1/7

- Gọi 1 h/s nhận xét

- G/v sửa sai

- Số nguyên a là số hữu tỷ vì:

2

2

1  

a a

a

N  Z  Q Bài tập 1/7 -3  N ; -3  Z ; -3  Q

 Z ;  Q 3

2

3

2

HĐ2 : Cho h/s làm ?3

Hãy biểu diễn số hữu tỷ : trên trục số

4 5

- Gọi 1 h/s làm trên bảng

- H/c khác làm ra vở nháp

- Gọi 1 h/s nêu cách thực hiện

- Hãy biểu diễn: trên trục số

3

2

- G/v trên trục số điểm biểu diễn số hữu

tỷ x $", gọi là điểm x

2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

Đổi chia đ.thẳng đơn vị

3

2 3

 thành 2 phần bằng nhau

- Lấy về bên trái điểm 0 1 đoạn thẳng = 2 đơn vị mới

HĐ3 : So sánh 2 số hữu tỷ

Cho h/s làm ?4

- Gọi h/s trình bày

? Muốn so sánh 2 phân số ta làm ntn?

- Cho h/s làm VD

a ; b

2

1

6

0

2

1 3

0

- Gọi 2 h/s lên bảng

- Qua VD, so sánh 2 số hữu tỷ ta cần làm

" thế nào ?

- G.v g.thích số hữu tỷ "`* âm, số 0

3 So sánh 2 số hữu tỷ

15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

2   

 Vì : -10 > -12 ; 15 > 0

hay 15

12 12

10 



5

4 3

2

 VD:

2

1 6 0

b

2

1 3

0

- Cho h/s làm ?5

- G/v rút ra nhận xét : 0 nếu a, b cùng

b a

dấu ; 0 nếu a, b khác dấu.

b

a

?5:

Số hữu tỷ "`*

5

3

; 3

2

Số hữu tỷ âm ; 4

5

1

; 7

3

Số hữu tỷ không âm, không "`*

Trang 3

0

6' HĐ4:Luyện tập - Củng cố

- Thế nào là số hữu tỷ ? cho VD ?

- Để so sánh 2 số hữu tỷ ta làm ntn?

- Cho h/s làm bt 3(a,c/8)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai - cho điểm

- H/s trả lời câu hỏi Quy đồng mẫu "`*

-> so sánh tử Bài tập 3/8 So sánh

- 2 học sinh lên bảng trình bày

a

77

22 7

2 7

2  

x

y x

y     

77

21 11

3

c

4

3 100

75 75

0   

x

y x

y    4

3

2' HĐ5: Hướng dẫn về nhà

1 Số hữu tỷ - biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

2 So sánh 2 số hữu tỷ " thế nào ?

3 Bài tập : 2,3,4,5/8 (SGK) Bài 1,3,4,8/4 (SBT)

4 Ôn quy tắc cộng trừ, dấu ngoặc chuyển vế

* Rút kinh nghiệm :

_

Soạn :

Giảng :

Tiết 2 : cộng trừ số hữu tỷ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- H/s nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ, hiểu quy tắc "chuyển vế" trong tập hợp

số hữu tỷ.

2 Kỹ năng :

- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng, áp dụng quy tắc

"chuyển vế".

3 Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, đổi dấu đúng khi chuyển vế

B Chuẩn bị

Gv: Giáo án, SGK ; SGV, phấn màu

Hs: Ôn quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế

Trang 4

Làm bài tập về nhà , vở nháp

C Tiến trình dạy học

8' 1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Nêu quy tắc cộng 2 phân số

Viết chúng "# dạng cùng mẫu (+)

Cộng hoặc trừ tử, mẫu số giữ nguyên

12' HĐ1:

Ta có thể cộng, trừ 2 số hữu tỷ bằng

cách viết chúng "# dạng 2 phân số

có cùng mẫu g"`*i rồi áp dụng

quy tắc cộng, trừ phân số.

- xét các VD sau

VDa:

Gọi 1 h/s lên thực hiện

- Viết cùng mẫu "`*

- Cộng tử giữ nguyên mẫu chung

; 21

49 3

7 

21

12 7

4  5"`* tự làm VDb

- Gọi 1 h/s thực hiện

- Hãy nêu điểm giống nhau giữa

phép cộng 2 số hữu tỷ và phép cộng

2 ph/số.

1 Cộng, trừ 2 số hữu tỷ với :

m

b y m

a

x ;  a,b  Z , m > 0

- H/s lên thực hiện phép cộng

a

21

37 21

12 21

49 7

4 3

b

4

9 4

3 4

12 ) 4

3 (

- Viết "# dạng mẫu "`*gxi

- Công (hoặc trừ) tử mẫu là mẫu chung.

Cho h/s làm ?1 :

- Gọi 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm ra vở nháp

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G.v chốt bài tập

Tìm x biết : x - 3 = 7

- Thực chất ta chuyển (-3) từ vế trái

sang vế phải của đẳng thức.

- Nếu trong đẳng thức chứa số hữu

tỷ thì có thể chuyển vế $", không?

Ta xét phần 2

?1 :

a

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 6 ,

b

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1

x - 3 = 7

x = 7 + 3

x = 10

10' HĐ2:

5"`* tự trong Z, trong Q ta có quy

tắc chuyển vế " sau (SGK.9)

- Cho h/s làm VD (SGK.9)

Để tìm x ta phải chuyển số hạng

nào?

- Khi chuyển vế dấu số hạng đó giữ

2 Quy tắc chuyển vế (SGK.9)

- h/s đọc quy tắc Với mọi x , y, z  Q

x + y = Z => x = z - y

VD tìm x biết :

3

1 7

3

x

Trang 5

nguyên hay ta đổi ?

; ;

7

3 3

1 

x

21

9 21

7  

x

21

16

x

Dấu thay đổi từ (-) sang (+)

(+) sang (-)

Hãy vận dụng quy tắc làm ?2

- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện

- các h/s khác làm ra nháp

- Gọi 2 h/s nhận xét, G.v sửa sai

- G/v nêu chú ý

?2 :

a

6

1 3

2 2

1



x

b

28

29 4

3 7

2 x  x

- H/s đọc lại

11' HĐ3: Luyện tập và củng cố

Cho h/s làm bài tập 6/10

- Gọi 2 h/s làm phần b ; c

- G/v "#* dẫn h/s rút gọn phần b

- Phần c thực hiện " thế nào?

- Gọi 2 h/s nhận xét, nêu quy tẵc

cộng 2 số hữu tỷ

- G/v sửa sai

3 Luyện tập Bài 6/10 Tính

2 H/s lên làm bài tập

9

9 9

5 4 9

5 9

4 27

15 18

8         

3

1 12

4 12

9 12

5 4

3 12

5 75 , 0 12

5

c

- Đổi 0,75 ra phân số

Cho h/s làm bài tập 9/10

- Gọi 2 h/s lên bảng làm đồng thời

phần a, c

- Hãy nêu quy tắc chuyển vế

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai cho điểm

Bài tập 9/10 : Tìm x biết

a

5 4

3 3

1



x

b

21

4 7

6 3

2



- H/s nêu quy tắc chuyển vế

- H/s nhận xét bài làm của bạn

2' HĐ5: Hướng dẫn về nhà

1 Học thuộc 2 quy tắc

2 Bài tập 7 ; 8 ; 9 ; 10/10 (SGK) Bài 10 ; 12 (SBT)

3 Ôn quy tắc nhân, chia phân số

* Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Soạn :

Giảng :

Tiết 3 : nhân chia số hữu tỷ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỷ

- Hiểu khái niệm tỷ số của 2 số hữu tỷ

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng

3 Thái độ:

- Tích cực trong học tập, tính toán chính xác, cẩn thận

B Chuẩn bị

Gv: Bảng phụ bài 14 (SGK-12)

Hs: Thực hiện theo yêu cầu giờ "#

C Tiến trình dạy học

8' 1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- HS1: Muốn cộg, trừ hai số hữu tỷ x, y

ta làm ntn ? viết c.thức TQ

- HS2:

Làm bài tập 8(d) (SGK-10)

- HS3:

Nêu quy tắc chuyển vế, làm bài 9(d)

SGK-10

- Gọi 2 h/s nhận xét bài - G/v sửa sai

- H/s trả lời (SGK-8)

- Bài tâp 8(d) SGK-10 Kết quả :

24

7 3 24

79 

- Bài 9(d) SGK-10

Kq :

21

5

x

10' HĐ1: Nhân hai số hữu tỷ

- Trong Q các số hữu tỷ cũng có phép

tính nhân chia

4

3 2 , 0

Theo em thực hiện " thế nào ?

? Hãy ph biểu q.tắc nhân ph.số ?

Vậy với : ;  (b;d 0)

d

c y b

a x

x.y = ?

2

1 2 4

3

Ph.nhân ph.số có những t/c gì?

- Treo b.phụ ghi t/c ph.nhân số hữu tỷ

1 Nhân hai số hữu tỷ

- H/s thực hiện

20

3 4

3 5

1 4

3 2 ,

0     

bd

ac d

c b

a

- 1 h/s lên bảng tính

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

- T/c : g.hoán, k.hợp, nhân với 1; P2

- 2 h/s lên bảng làm

Trang 7

- Gọi 2 h/s làm b.tập 11 (a,c) SGK-12

- H/s khác làm ra vở nháp

- Họi 2 h/s nhận xét - G/v sửa sai

Bài tập 11 phần a,c (SGK-12)

4

3 8

21 7

2 

6

1 1 6

7 ) 12

7 ).(

2 (   

10' HĐ2:Chia hai số hữu tỷ

Với :

) 0

; (

d

c y b

a

x

áp dụng chia 2 p.c hãy viết x : y

3

2 ( : 4 ,

- G/v ghi bảng - đồng thời sửa sai

Cho h/s làm ?

- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai

Cho h/s làm bài tập 12 (SGK-12)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm vở nháp

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v chốt

(Rèn " duy *", lại)

2 Chia hai số hữu tỷ

- h/s lên bảng viết  ;  (b;d 0)

d

c y b

a x

c

d b

a d

c b

a y

x:  :  

- H/s trả lời miệng

5

3 2

3 5

2 3

2 : 5

2

 Kết quả :

a

10

9 4

b

46 5 Bài tập 12 (SGK-12)

4

1 4

5 4

1 4

5 16

5

4

5 4 : 4

5 16

3' HĐ3: Chý ý :

- Gọi 1 h/s đọc chú ý 3 Chú ý (SGK-11)- H/s đọc chú ý : Tỷ số của x và y

) 0 ( :  y

y

x y x

12' HĐ4: Luyện tập và củng cố

Cho h/s làm bài tập 13 (SGK-12)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v chốt quy tắc x.y ; x : y

- Trò chơi vài 14 (SGK-12)

- T/c hai đội mỗi đội 5 *"j chuyền

tay nhau 1 viên phấn, mỗi *"j làm 1

phép tính Đội nào làm xong "# là

thắng (2 bảng phụ)

- Gọi 2 nhóm khác nhận xét

- G/v cho điểm từng nhóm

3 Luyện tập Bài 13 (SGK-12)

- 2 h/s lên bảng thực hiện

- H/s khác làm ra nháp

a ; c Kết quả :

2

1 7 2

15

15 4

- 32

1

8 1

-8

:

2 1

256

1

128

1

 2' HĐ5: Hướng dẫn về nhà

1 Học thuộc quy tắc nhân chia số hữu tỷ

2 Bài tập 15 ; 16 (SGK-13) bài 10 ; 11 ; 14 ; 15 (SBT-4)

3 Ôn giá trị tuyệt đối, cộng trừ số thập phân

- HD bài 15 VD : 4.(-25) + [10 : (-2)] = -105

* Rút kinh nghiệm :

Trang 8

Soạn :

Giảng :

Tiết 4 : giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ Cộng, trừ, nhân,chia số thập phân

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- H/s hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- Xác định $", giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- Nắm vững 4 phép tính về số thập phân

2 Kỹ năng :

- Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý

3 Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, tích cực trong học tập

B Chuẩn bị

Gv: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, gt tính về số TP, hình vẽ trục số

Hs: Ôn tập giá trị tuyệt đối, các phép tính về số thập phân

C Tiến trình dạy học

6' 1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- HS1: Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

a là gì ?

Tìm 15; -3; 0;

Tìm x biếtx = 2

- HS2: Vẽ trục số, biểu diễn số hữu tỷ :

3,5 ; ; -2

2

1

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai

3 Bài mới

- Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

15= 15; -3= 3; 0= 0;

x = + 2

- H/s nhận xét bài

12' HĐ1: Giá trị tuyệt đối của 1 số h.tỷ

- 5"`* tự " GTTĐ của số nguyên,

GTTĐ của 1 số hữu tỷ x là khoảng cách

từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

Ký hiệu x

Tìm : 3,5; ;0;-2

2 1

1 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- 2 h/s nhắc lại

- Định nghĩa (SGK-13)

- Ký hiệu : x

3,5= 3,5; = ;0= 0 ;-2= 2

2

1

 2 1

Trang 9

- G/v chỉ vào trục số trên bảng :

Khoảng cách không có giá trị âm

- Cho h/s làm ?1 phần b

Nếu : x > 0 thìx= x

x = 0 thìx= 0

x < 0 thìx= - x

- Nêu công thứcx= ?

Công thức xác định GTTĐ của số hữu

tỷ cũng "`* tự " đối với với số

nguyên

Xét ví dụ sau:

x x nếu x > 0 ; -x nếu x < 0

- Cho h/s làm ?2

Bài tập 17 phần 1 SGK-15

Từ đó nêu lên nhận xét (SGK-14)

- Ví dụ : thì vì

3

2

x

3

2

3

2 

x =-5,75 thìx= -5,75=5,75 vì : -5,75 < 0

Bài 17: a, c đúng ; b sai Nhận xét (SGK-14)

15' HĐ2: Cộng, trừ, nhân chia số TP

Xét VD: a (-1,13) + (- 0,264)

Hãy viết các số TP "# dạng phân số

thập phân rồi áp dụng quy tắ cộng 2

phân số

- Quan sát các số hạng và tổng, cho biết

có thể làm cách nào nhanh hơn không ?

- -" vậy, trong thực hành khi cộng 2

số thập phân áp dụng quy tắc "`* tự

với số nguyên

- Tính : b 0,245 - 2,134

c (-5,2).3,14

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- H/s nêu cách tính VD:

(-1,13) + (- 0,264)

1000

1394 1000

264 100

113

- Nêu cách làm Thực hành:

(-1,13) + (-0,264) = = -(1,13 + 0,264) =-1,394

- G.v chiếu màn hình

- Tính nhanh hơn ví dụ b ; c " thế

nào ?

Vậy cộng, trừ, nhân 2 số thập phân "

thế nào ?

d (-0,408) : (-0,34) =?

- Yêu cầu h/s làm ?3

- 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm ra nháp

- H/s quan sát

b 0,245 - 2,134 =

= 0,245 + (-2,134) = - 1,889

c (-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328

- H/s trả lời

d (-0,408) : -0,34)

= + (0,408 : 0,34) = 1,2

?3 : Tính

a = -(3,116 - 0,263) = - 2,853

b = +(3,7 2,16) = 7,992 8' HĐ3 : Luyện tập và củng cố

- Hãy nêu công thức tính  x = ?

- Chiếu bài tập 19 (SGK-15) lên màn

hình

- Gọi h/s trả lời

- H/s  x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0 Bài 19 (SGK-15)

Bạn Hùng cộng các số (-) với nhau, cộng các số (+) với nhau để $", kết quả : 37

- Bạn Liên nhóm cặp số có tổng là số nguyên Nên làm theo cách bạn Nguyên 2' HĐ4: Hướng dẫn về nhà

1 Học thuộc định nghĩa GTTĐ của 1 số hữu tỷ

2 Ôn so sánh số hữu tỷ, cách tính GT tuyệt đối 1 số hữu tỷ

3 Bài tập 20 đến 24 (SGK-15) Bài 24; 25 ; 27 (SBT-7)

4 Giờ sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

Trang 10

* Rút kinh nghiệm :

Soạn :

Giảng :

Tiết 5 : cộng trừ số hữu tỷ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của 1 số hữu tỷ, thực hiện 4 phép tính về số TP

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức chứa dấu GTTĐ) sử dụng máy tính

bỏ túi

3 Thái độ:

- Phát triển " duy cho h/s qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

B Chuẩn bị

Gv: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, bảng phụ ghi bài tâp 26

Hs: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học

12' HĐ1: 1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra (chữa nhanh)

- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 17(2) ;

Bài 20 (SGK-15.)

- Hãy nêu công thức tính GTTĐ của 1

số hữu tỷ

- Cộng trừ, nhân, chia số thập phân

thực hành " thế nào ?

- G/v kiểm tra vở bài tập 1 số h/s

- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn

- G/v sửa sai cho điểm

- 2 h/s lên thực hiện bài 17 (2)

a

5

1

x

5

1

x

- H/s trả lởi Tìm x biết

b x = 0,37 => x = + 0,37

c x = 0 => x = 0

d

3

2 1 3

2

1  

x

Bài 20 SGK-15) Tính nhanh

a = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]

= 8,7 + (-4) = 4,7

b [(-4,9) + 4,9] + [5,5 +(-5,5)]

= 0 + 0 = 0

d 2,8 [(-6,5) + (-3,5)] = 28 (-10) = -28

20' HĐ2: Bài chữa kỹ

Cho h/s làm bài tập 28 (SBT-8)

- Nêu yêu cầu bài tập 28 ?

- Gọi 2 h/s lên bảng làm phần A, C

- Các h/s khác làm ra vở nháp

- G/v HD 1 số h/s bỏ dấu ngoặc có dấu

(-) đằng "#

Bài tập 28 (SBT-8)

- H/s nêu yêu cầu bài tập 28

- H/s làm phần A, C trên bảng Tính giá trị của bt sau khi bỏ dấu ngoặc

A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0

Trang 11

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai cho điểm C = -(251,3 + 281) + 3.251 -(1-281)= - (251,3 + 281) + 3.251 - 1-281) = 1

- Cho h/s bài bài tập 29 (SBT-8)

- Gọi 2 h/s tính M và P

- Các h/s khác làm ra vở

- Gọi 2 h/s nh xét bài làm của bạn

- G/v sửa sai cho điểm

Bài 29 (SBT-8) Tính gt các biểu thức sau với  a=1,5 Với a = 1,5 ; b = - 0,75

M = 0 ;

8

7

P

Với a = - 1,5 ; b = 0,75

M = 1,5 ;

8

7

P

- Gọi 2 h/s đồng thời làm bài 22 ; 23

(SGK-16)

? So sánh 2 số TP " thế nào?

? So sánh 2 số nguyên âm ntn ?

? So sánh 2 phân số " thế nào ?

- Nêu so sánh với 1 số trung gian "

thế nào ?

- HD làm bài 23/16

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai - Chốt kiến thức

- 2 h/s làm bài tập Bài 22/16

Ta có : ;

10

3 3 ,

0 

8

7 875 ,

0 

6

5 8

7 6

5 8

7    

13

4 130

40 130

39 10

hay 13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2



13

4 3 0 0 6

5 875 , 0 3

 Bài 23/16

a 1 1,1 ; b -500 < 0 < 0,001 5

4

c

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 3

12

10' HĐ3: Bài luyện

Cho h/s làm bài 25 (SGK-16)

? Những số nào có GTTĐ = 2,3 ?

-" vậy x - 1,7

nhân 2 giá trị 2,3 và -2,3

Do đó tìm 2 giá trị của x ?

5"`* tự phần b, tìm x " thế nào?

Nếu còn tg tìm x :

x-1,5 +2,5-x = 0

Bài luyện 25 SGK-16

Số 2,3 và -2,3 Tìm x biết : a x-1,7 = 2,3 => x - 1,7 = 2,3 => x = 4

x - 1,7 = -2,3 x = -0,6

- Chuyển sang vế phải rồi xét 2

3

1

"j* hợp " câu a

b ;

3

1 4

3 

x

2

5 3

1 3

1



x

12

13 3

1 3

1   

x

2' HĐ5: Hướng dẫn về nhà

1 Ôn các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ

2 Ôn luỹ ") các phép tính về luỹ thừa

3 Bài tập 24,25,26 (SGK-16) Bài 28 đến 33 (SBT-8)

4 Đọc "# $5

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w