1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần thứ 2 năm 2008

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 160,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng nhận biết được các dấu thanh ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật và trong s¸ch b¸o .- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung?. hoạt động của bà mẹ, bạn gái và b¸c n«ng d©n tron[r]

Trang 1

tuần 2

Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008

tiếng việt Bài 4: dấu ?, dấu

i - mục tiêu.

1 Kiến thức:- Nhận biết được dấu và thanh.

- Ghép được tiếng bẻ, bẹ

* H khá, giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm dấu ?, dấu

* H yếu : Nhận biết được dấu ?, dấu

2 Kỹ năng: Nhận biết dấu thanh ở tiếng chỉ đồ vật sự vật và trong sách báo

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

3 Thái độ: Say mê học tập.

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ - Bộ đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc, viết tiếng có chứa dấu (') be bé

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

* Dấu ?

G treo tranh để quan sát và thảo luận

Tranh vẽ con gì đang trèo cây ?

Cái gì để đựng cá ?

Con gì trông rất dữ ?

Con gì mà ăn lá sắn ?

Các con vật như chim gà vịt thường

dùng cái gì để mổ thức ăn

Tách các tiếng: Khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ

Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào ?

G viết dấu thanh (?)

* Tương tự dấu (.)

- Con khỉ

- Cái giỏ

- Con hổ

- Con thỏ

- Cái mỏ

Đều có dấu thanh ?

Đọc dấu thanh và tiếng Các tiếng: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ

b) Dạy dấu thanh

Đọc dấu thanh

Trang 2

Dấu (?) là một nét móc

Dấu (.) là một chấm.

Ghép chữ đọc tiếng

Dấu (?) dùng bảng gài

Giờ trước các em ghép được tiếng gì ?

Ghép tiếng: bẻ

Tiếng bẻ dấu (?) đặt ở đâu ?

Thảo luận và hỏi

Tìm các hoạt động trong đó có tiếng

bẻ

Dấu (.) tương tự

Ghép tiếng bẹ

Dấu (.) nằm ở đâu ?

Phát âm:

Tìm các vật, sự vật hoạt động có tiếng

bẻ

So sánh bẻ và bẹ

Viết dấu thanh: (?) (.)

Giới thiệu và viết mẫu: bẻ, bẹ

Đọc cá nhân - đồng thanh Lấy ví dụ

be - bé

Ghép bẻ - đọc Trên đầu âm e

bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ

Ghép bẹ Nằm dưới âm e

Đánh vần, phân tích - đọc

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc bài trong SGK

- Tìm tiếng có chứa dấu?

7 em

8 em

H khá, giỏi tìm, cả lớp đánh vần

b) Luyện nói.

Chủ đề:

Bức tranh 1: Cho biết điều gì ?

Hãy kể lại các hoạt động của mẹ, bác nông

dân, bạn gái ?

Các bức tranh này có gì khác nhau

Ngoài các hoạt động kể trên em còn thấy

hoạt động gì khác ?

HS trả lời

HS kể

Em thích nhất bức tranh nào ?

Đọc tên của bài này bẻ bẹ

Trang 3

iv - củng cố - dặn dò.

Đọc lại bài trên bảng

Đọc trước bài 5

_ tiếng việt+

Luyện tập

i - mục tiêu

1 Kiến thức: - ôn bài dấu?, dấu

- Hoàn thành vở bài tập

* H khá, giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm dấu ?, dấu.Đọc trơn bài,

* H yếu : Nhận biết được dấu ?, dấu

2 Kỹ năng: Biết đọc viết chữ bẻ, bẹ

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập

iii - hoạt động dạy học.

1.Ôn bài cũ:

- Gọi H đọc bài trong SGK - H đọc cá nhân( nhiều em)

H khá, giỏi đọc trơn tiếng, từ

H yếu đánh vần sau đó đọc trơn

- Luyện viết

Đọc cho H viết: b, be, bẻ, bẹ - H viết bảng con

2.Hoàn thành vở bài tập - H tự làm bài trong vở bài tập

- GV quan sát giúp đỡ H kém

3.Củng cố, dặn dò: Đọc SGK

luyện chữ

Luyện viết nét

i - mục tiêu:

1 Kiến thức: H luyện viết nét

* H khá, giỏi: Viết đúng mẫu, chữ đẹp

* H yếu : Viết đúng mẫu

2 Kỹ năng: Rèn viết đúng viết đẹp các nét.

3 Thái độ: Cần cù chịu khó.

ii - đồ dùng:

Các nét mẫu

Trang 4

iii - hoạt động dạy học.

1.Hướng dẫn H viết nét

- Hướng dẫn H viết bảng con - H viết bảng

- Hướng dẫn H viết vở - H viết vở

GV quan sát hướng dẫn những em viết

chưa đẹp

2.Nhận xét

_

Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008

toán

luyện tập

i - mục tiêu.

1 Khắc sâu, củng cố cho H biểu tượng về hình vuông, hình tròn, hình tam giác

* H khá, giỏi: Nhận biết được các dạng của hình vuông, hình tròn, hình tam giác

* H yếu: Nhận biết được hình vuông, hình tròn, hình tam giác

2 Rèn kỹ năng nhận biết các hình tốt.

3 Có ý thức học tập tốt.

ii - đồ dùng.

- Bảng phụ vẽ sẵn một số hình

- Bộ đồ dùng học toán

iii- hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

- Kể tên một số vật có mặt hình vuông, hình tròn, hình tam giác

2 Bài mới.

Bài 1: Dùng bút chì màu khác nhau để tô

vào các hình Các hình vuông tô cùng một màuHình tròn tô cùng một màu

Hình tam giác tô cùng một màu G: Gọi 1 H lên bảng tô vào bảng phụ Tô vào vở

Bài 2: Thực hành ghép hình

G: hướng dẫn H sử dụng các hình vuông,

tam giác đã chuẩn bị ghép theo mẫu trong

SGK

Ghép hình

3 Củng cố bài học.

- H chơi trò chơi để khắc sâu biểu tượng của hình tròn

Trang 5

tiếng việt

Bài 5: Dấu `, dấu ~

i - mục tiêu.

1 Nhận xét được các dấu và thanh: huyền (`), ngã (~)

- Ghép được các tiếng có dấu: bẻ, bẹ

* H khá, giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa huyền (`), ngã (~)

* H yếu : Nhận biết được dấu huyền (`), ngã (~)

2 Rèn kỹ năng nhận biết được các dấu thanh ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật và

trong sách báo

.- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung ? hoạt động của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh ?

3 Có ý thức học tập tốt

ii - đồ dùng

- Tranh minh hoạ - bộ đồ dùng học tập

III - Hoạt động dạy học.

1 Bài cũ

- Viết bảng con dấu (?) tiếng bè, bẻ

- Đọc bài SGK

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài: Âm chữ dấu ` ~

- G đưa tiếng bè và hỏi:

- Chữ nào đã học

- Hôm nay chúng ta học dấu huyền

- Cách viết dấu huyền

- Dấu huyền gồm mấy nét ?

e, b

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- Một nét nghiêng trái

- So sánh dấu (`) và dấu (') có gì giống và

khác nhau ?

- Đều là một nét xiên

- Dấu (`) nghiêng trái

- Dấu (') nghiêng phải

- Lấy dấu (`) trong bộ chữ

- Dấu (`) trông giống cái gì ?

- Gài dấu ` - đọc

- Các thước đặt nghiêng trái

- Dấu ~

- Lấy dấu (~)

- Dấu ~ có nét nét gì ?

b) Ghép chữ và phát âm.

- Gài dấu ~ - đọc

- Một nét móc nằm ngang có đuôi đi lên

- Giờ trước các con ghép được tiếng gì ? - Tiếng be

Trang 6

- Khi thêm dấu huyền ta được tiếng gì ? - Ghép tiếng bè

- Phát âm đánh vần-phân tích, đọc trơn

- Tìm tiếng từ có tiếng bè ? bè chuối, bè phái, chia bè

- Phát âm nhiều lần bè

- G sửa lỗi phát âm

- Đọc bài trên bảng - H đọc cá nhân - đồng thanh

- Hướng dẫn viết

- Viết mẫu: dấu `

- Đặt bút từ trên sau đó kéo dài một nét

xiên xuống theo chiều tay cầm bút dấu `

có độ cao gần 1 ly

- Quan sát trên bảng

- Dùng ngón trỏ viết trên không

- Viết bảng con

- Viết bảng tiếng bè

- Viết trên không

- Viết bảng con dấu (`)

- Viết - đọc

- Dấu ~ viết mẫu: Độ cao gần 1 ly

- Viết dấu ~ trên không

- Viết bảng con

- Viết tiếng bẽ

Dấu ~ đọc Viết - đọc

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

- Đọc bài trên bảng

- Đọc bài SGK

7, 8 em

9 em

b) Luyện nói.

Chủ đề: Tập trung bè và tác dụng của nó trong đời sống

- Trong tranh vẽ gì ?

- Bè đi trên cạn hay đi dưới nước ?

- Vậy thuyền và bè khác nhau như thế nào ?

Vẽ bè

- Đi dưới nước

- Thuyền có khoang để chứa người hoặc hàng hoá

- Bè không có khoang chứa và trôi bằng sức nước

- Thuyền để làm gì ?

- Thuyền dùng để trở gì ?

- Những người trong bức tranh đang làm gì ? - Đẩy bè trôi

- Tại sao người ta không dùng thuyền mà - Vận chuyển nhiều

Trang 7

dùng bè.

c) Luyện viết.

Iv - củng cố - dặn dò.

- Đọc lại bài trên bảng

- Tìm dấu thanh trong sách báo

- Đọc trước bài 6

_

Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2008

Tiếng việt

Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

i - mục tiêu.

1 Nắm vững các âm và dấu thanh ` , ' , ? , ~ ,

Biết ghép b với e và dấu thanh

2 Rèn kỹ năng phân biệt các sự vật, sự việc người được thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh

3 Có ý thức luyện đọc, phát âm

ii- đồ dùng.

Bảng phụ kẻ bảng ôn

Tranh minh hoạ

Iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc, viết dấu: bè, bẽ

2 Bài mới. Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

Nhắc lại dấu thanh đã học ?

Các âm đã học ?

Quan sát tranh vẽ và trả lời:

Tranh vẽ ai ? cái gì ?

` ' ? ~

e, b

Em bé đang bẻ ngô, bẹ cau, người trên sông

H đọc những từ bên cạnh hình vẽ bé, bẻ, bẹ, bè cá nhẫn

b) Ôn tập.

Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng

be

G kẻ bảng mẫu b e

be

H ghép be đọc

Đọc b - e - be

Trang 8

Thêm dấu thanh và ghép be với các dấu

thanh thành tiếng

Treo bảng phụ Đọc be và các dấu thanh

“be” thêm dấu huyền thì được tiếng gì ?

be dấu thanh ` ' ? ~

bè - be huyền bè Tương tự với các dấu thanh ?

Ghép các tiếng

Đọc lần lượt các tiếng

bé, bẻ, bẽ, bẹ

Từ e, b và các dấu thanh ta có thể tạo ra

be be là tiếng kêu của con gì?

bè bè - to bành ra hai bên

be bé-chỉ người hay vật nhỏ

e, be be, bè b, be bé

* Hướng dẫn viết:

G: viết mẫu trên bảng theo khung ô ly

Nhắc lại quá trình viết yêu cầu quan sát

trên không để định hình viết

Tổ 1: be, bè

Tổ 2: bé bẻ

Tổ 3: bẽ, bẹ

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc SGK

7 em

8 em Quan sát tranh và trả lời:

Tranh vẽ gì ?

Em bé và các đồ vật được vẽ thế nào ?

Em bé đang chơi đồ chơi

Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

b) Luyện nói: Các dấu thanh và sự phân

biệt các từ theo dấu thanh

Tranh thứ nhất vẽ gì ?

Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì ?

Con dê Con dế Các bức tranh tiếp theo ? Dưa, dứa, cỏ, cọ, vó, võ

Các con đã trông thấy các con vật cây cỏ,

đồ vật, người tập võ này chưa ? ở đâu ? ở công viên, vườn bách thú, mẹ

mua

Quả dừa dùng để làm gì ?

Khi ăn dưa có vị gì ?

Uống nước, ăn cùi

Có vị ngọt

* Luyện viết

Tô các tiếng trong vở tập viết

iv - củng cố - dặn dò.

Đọc lại bài trên bảng

Trang 9

Toán

Các số 1, 2, 3

i - mục tiêu.

1 Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3.

- Biết đọc viết các số 1, 2, 3 Đếm từ 1 đến 3 và từ 3 về 1

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật là số thứ tự các số 1, 2, 3 trong

bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

2 Rèn kỹ năng đọc, đếm viết số từ 1 đến 3 và từ 3 về 1.

3 Say mê học toán.

ii - đồ dùng.

- Bộ đồ dùng học toán

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

- Tô màu vào các hình tam giác

2 Bài mới.

a) Giới thiệu bài.

- Các số 1, 2, 3

b) Giới thiệu từng số.

Nhắc lại các số 1, 2, 3

Bước 1: Quan sát các nhóm chỉ có 1 phần

tử

VD: Bức ảnh có 1 con chim

Bức tranh có 1 bạn gái

Tờ bìa có 1 chấm tròn

Bàn tính có 1 con tính

Quan sát các nhóm đồ vật

G: chỉ vào bức tranh và nói có 1 bạn gái Có 1 bạn gái, 1 con chim, 1 chấm

tròn, 1 con tính

Bước 2: Đặc điểm chung của các nhóm đồ

vật có số lượng đều bằng 1

Tất cả các nhóm đồ vật đều có số lượng bằng 1 Ta dùng một số để chỉ số lượng của mỗi đồ vật trong nhóm đó

Số 1 viết bằng chữ số một G viết số 1

Số 1 in, chữ số 1 viết

G: chỉ vào số đọc “một”

G: Lấy và gài số 1

Quan sát trên bảng

Đọc số 1 Gài số 1 và đọc

Trang 10

Lấy ví dụ có số lượng là 1 1 cửa ra vào, 1 bảng to

* Giới thiệu số 2 và 3 tương tự như số 1

Hướng dẫn chỉ vào hình vẽ các cột hình

lập phương các ô vuông để đếm từ 1 đến 3

(1, 2, 3) rồi đọc ngược lại

3 Luyện tập.

Bài 1: Thực hành viết số

Viết 1 dòng số 1, 2, 3

Viết bảng con số 1, 2, 3

Viết bảng 1, 2, 3: 2 lần đọc cá nhân -

đồng thanh

Bài 2: Nêu yêu cầu của bài tập

H nhận ngay ra số lượng đối tượng trong

Bài 3: Hướng dẫn nêu yêu cầu của bài tập

theo từng cụm hình vẽ

Nhận xét - chữa bài

Nêu lại yêu cầu của bài tập Làm bài

iv - củng cố - dặn dò.

Đếm lại số 1, 2, 3 - 3, 2, 1

Xem lại các bài tập

toán +

luyện tập

i - mục tiêu.

Đọc viết các số 1 2, 3

Đếm từ 2 đến 3 và từ 3 về 1

Hoàn thành bài tập trong vở bài tập toán

Hứng thú học tập

ii - đồ dùng.

Bảng con, vở bài tập toán

iii hoạt động dạy học.

1 Đọc các số: số 1, số 2, số 3.

2 Đếm.

Đếm 1 -> 3 và 3 -> 1

3 Viết các số 1, 2, 3

Nhiều em đếm Viết bảng con

4 Tìm các nhóm đồ vật có số lượng là 1, 2,

3 Nêu các đồ vật với số lượng yêu cầu của giáo viên

Trang 11

5 Bài tập

G quan sát và sửa cho H

6 Nhận xét tiết học

H chữa từng bài - Nhận xét

_

Tiếng việt+

Luyện tập

i - mục tiêu.

Củng cố vững cách đọc và viết dấu thanh

Làm bài tập

ii - hoạt động dạy học.

1.Đọc các dấu thanh.

2 Đọc bài trong SGK.

Bài 4, 5, 6: cá nhân - đồng thanh

3 GV đọc chính tả các dấu thanh: HS viết bảng con.

4.GV đọc chính tả: be, bé, bẻ, bẽ, bẹ, bè: HS viết(chú ý dấu thanh nhỏ đúng vị

trí)

5 Viết vở: Mỗi chữ một dòng- GV uốn nắn, sửa chữa.

6 Làm bài tập.

Làm vở bài tập Tiếng Việt

G hướng dẫn làm từng bài

Chấm bài - Nhận xét

tự học hoàn thành bài còn lại trong vở bài tập toán, bài tập tiếng việt

_ Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2008

Tiếng việt

Bài 7: ê, v

i - mục tiêu.

1 Đọc và viết được ê, v, bê, ve Các từ ngữ ứng dụng

phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “bế bé”

* H khá, giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm ê,v

* H yếu : Nhận biết được chữ ê, v

2 Rèn kỹ năng nhận biết được chữ ê, v có trong các từ của một đoạn văn bản

3 Có ý thức luyện đọc viết tốt

Trang 12

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ và đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết bảng con: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be be, be bé

2 Bài mới

Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

b) Dạy chữ ghi âm.

+ Nhận diện:

Chữ ê có gì khác với chữ e chúng ta đã

học? Cùng được viết bởi 1 nét thắtChữ ê có thêm 1 dấu mũ

Dấu mũ trên chữ ê trông giống gì ? Giống hình cái nón

Phát âm và đánh vần tiếng

G phát âm mẫu: ê

Lấy chữ cái ê và gài bảng

Phát âm miệng mở rộng hơn

Gài ê: đọc phát âm để tay lên miệng

Khi phát âm ê luồng hơi phát ra như thế

Vậy ê là nguyên âm hay phụ âm ? Là nguyên âm

Có âm ê muốn có tiếng bê ta phải thêm âm

gì ? Gài bảng tiếng bê Đánh vần - phân tích - đọc trơn

Âm v được ghi bằng chữ cái vê Đọc lại

Chữ vê được ghi bằng mấy nét? 1 nét móc 2 đầu và 1 nét thắt nhỏ -

cá nhân + đồng thanh Luồng hơi phát ra như thế nào ? Phụ âm v

So sánh phát âm giữa b và v

Ghép chữ và phát âm

Ghép v, ve

Đánh vần - phân tích - đọc trơn

Đọc bài trên bảng Chỉ bất kỳ đánh vần phân tích - đọc

trơn Hướng dẫn viết bảng

Giới thiệu 4 kiểu chữ

Ê in, ê in thường, ê viết Quan sát 4 kiểu chữ

Trang 13

Ê: viết hoa

V in, v in thường, v viết

V: viết hoa

Viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc

Đọc bài trên bảng

Đọc SGK

7 em

8 em

b) Luyện nói.

Chủ đề: bế bé

Ai đang bế bé ?

Em bé vui hay buồn? tại sao?

Quan sát tranh vẽ

Mẹ đang bế bé Vui vì em bé rất thích được mẹ bế

Mẹ thường làm gì khi bế bé?

Còn em bé nũng nịu mẹ như thế nào ?

Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta Chúng ta

phải làm gì cho cha mẹ vui lòng ?

+ Luyện viết

Hướng dẫn H viết vào vở tập viết Viết vở

G quan sát uốn nắn cho H

Chấm bài - Nhận xét

iv - củng cố - dặn dò.

Đọc lại bài trên bảng

Xem trước bài 8

toán

luyện tập

i - mục tiêu.

1 Củng cố nhận biết về số lượng các nhóm đồ vật có không quá 3 phân tử.

Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3

2 Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3 thành thạo.

3 ý thức tự giác học toán.

ii - đồ dùng.

Sách giáo khoa, vở bài tập toán

Trang 14

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc, đếm viết các số 1, 2, 3

2 Bài mới.

Hướng dẫn H làm bài tập

Bài 1: Quan sát các hình vẽ trong bài tập 1

Nêu yêu cầu của bài ?

Nhận biết số lượng đồ vật có trong hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống

G: cho H làm bài tập

Theo dõi giúp đỡ các em

Hướng dẫn H tự kiểm tra bài

Làm bài tập 1

Đổi bài cho nhau Bài 2: Làm tương tự như bài 1

Nêu yêu cầu của bài

Cho H làm bài

Điền số thích hợp vào ô trống Làm bài tập 2

Đọc từng dãy số: một, hai, ba hoặc

ba, hai, một Bài 3: Làm tương tự bài tập 1, 2

Nêu yêu cầu của bài

Cho H làm bài

Chữa bài

Điền số thích hợp vào ô trống Làm bài 3

Chỉ vào hình vẽ và tập nói “hai và một là ba” “một và hai là

ba” “ba gồm hai và một”

Bài 4: Tập viết theo thứ tự bài đã cho Làm bài tập 4

iv - củng cố bài học.

Cho H chơi trò chơi “Ai là người thông minh nhất”

Hoạt động ngoại khoá

tổ chức văn nghệ lớp

i - mục tiêu

1.Kiến thức: H ôn các bài hát đã học ở mẫu giáo

2.Kỹ năng: Biết biểu diễn văn nghệ

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin

iii - hoạt động dạy học.

1 Ôn bài:

- Yêu cầu H nhắc lại các bài đã học ở

mẫu giáo - H : Cả nhà cùng vui, - H hát

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w