- HS đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết c©u 4 vµ 5 - TiÕp tôc luyÖn c¸c kü n¨ng vÒ rót gän biÓu thøc cã chøa c¨n bËc hai , t×m điều kiễn xác định của [r]
Trang 1Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc phép liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên
hệ này để so sánh các số
II- Chuẩn bị :
GV: Bài soạn ,bảng phụ ghi các ví dụ và bài tập
HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai
III- Tiến trình dạy học :
- Mỗi số dơng a có mấy căn bậc hai
- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :
VD1:
√16=4
CBHSH của 5 là √5
- chú ý : Với a 0 ta có Nếu x = √a thì x 0 thì x2=aNếu x 0 và x2 = a thì x = √a
a> : 1 = √1 < √2
b> : 2 = √4 < √5
c> : 4 = √16 > √15
3 Luyện tập : Bài 1:
Trang 2GV: Muốn so sánh các số ở bài tập2
ta làm ntn ?
2=√4 >√3 ;6=√36<√41 7=√49>√47
Qua bài này HS cần:
- Biết cánh tiền điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa) của √A và
có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không thức tạp ( bậc nhất phânthức mà tử hoạc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất , bậc hai dạng a2+m hay –(a2+m) khi m dơng )
- Biết cánh chứng minh định lý √a2= |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức
GV: Đa ?1 ở bảng phụ ra và cho HS
giải thích GV giới thiệu √25− x2 là
Ghi chú
- Với A là một biểu thức đại số , ngời ta
Trang 3gäi √A lµ c¨n thøc bËc hai cña A cßn
A ®gl BT lÊy c¨n hay lÊy biÓu thøc díi dÊu c¨n
NÕu a < 0 suy ra /a/ = - a
⇒ (/a/)2=(-a)2=a2VËy (/a/)2 = a2 mäi aChó ý:
a, √a
3 cã nghÜa khi a/3 0⇒a ≥ 0
b, √−5 a cã nghÜa khi – 5a 0⇒a ≤ 0
Trang 4? Nhác lại √A có nghĩ khi nào.
? Tìm x để mỗi biểu thức có nghĩa.
Ghi bảng
Bài 11: trang 11 SGK : Tính
a, √16.√25+√196 :√49
= 4.5 + 14:7 = = 20 + 2 = 22
a, Để √2 x +7 có nghĩathì 2x +7 0⇒ x ≥ −7
2
Trang 5GV: Gäi HS nhËn xÐt vÒ gi¸ tri cña
mçi c¨n thøc trong mçi bµi víi mçi
Bµi 13: trang 11 SGKRót gän c¸c biÓu thøc sau
a, 2 √a2− 5 a Víi a < 0 = 2 |a| - 5a
c √9 a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
d, 5 √4 a6− 3 a3 (a < 0) =5 √ [(2 a)3]2 -3a3 = 5 |2 a3| - 3a3 = 5(-.2a3 ) - 3a3 = -10a3 – 3a3= = -13a3
Bµi 14: trang 11 SGKPh©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö :
Trang 6Ngày soạn: 19 / 8 /09
Ngày dạy: 25 / 8 / 09
I- Mục tiêu: Q ua bài này HS :
- Nắm đợc nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong phép toán và biến đổi biểu thức
II- Chuẩn bị:
GV: Bài soạn, bảng phụ ghi ĐL, công thức và 1 số VD, BT
HS: Làm bài tập ở nhà
III- Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Làm BT 15 SGK
VD1: áp dụng quy tắc khai phơng một tích hãy tính
Trang 7Qua tiết học nạy HS cần nắm:
- Có kỹ năng vận dụng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Rèn luỵên kỹ năng tính toán chính xác nhanh gọn
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài , bảng phụ ghi các bài tập
HS: Học sinh thuộc quy tắc và làm BT về nhà
Trang 8GV: Đa đề bài ở bảng phụ ra cho HS
nhận xét về hai vế của biểu thức
a, √132− 122=√(13− 12)(13+12)
= √1 25 = 5d,
√3132− 3122=√(313 −312)(313+312)
= √1 625=1 25=25
Bài 23: trang 15Chứng minh :
b, √4 x=√5
suy ra 4x = 5 suy ra: x = 5/ 4 =1.25
Bai 26: trang 16 SGK
a, √25+9=√34
√25+√9=5+3=8=√64>√31
⇒√25+√9>√25+9
Trang 9Qua bài này HS cần nắm:
- Nắm đợc nội dung và cách Cm định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai
GV: Đa VD1 ở bảng phụ ra, gọi HS
lên bảng áp dụng quy tắc khai phong
Trang 10√0 0196=√196
10000=
14 100GV: VËn dông c«ng thøc trªn em
ph¸t biÓu quy t¾c chia 2 c¨n thøc bËc
GV: §a bµi tËp ë b¶ng phô ra cho
häc sinh quan s¸t vµ thùc hiÖn
HS: lªn b¶ng lµm bµi tËp
GV: Gîi ý bµi 30 cho HS tÝnh
2 ¸p dông :
a, quy t¾c khai ph¬ng mét th¬ng (SGK)
b) Quy t¾c chia hai c¨n bËc haiVD2: TÝnh
b, √214
25=√6425=
8 5
3-> Lµm BT 30,31 vµ phÇn vÒ nhµ
Trang 11
Tiết 7- Luyện Tập
Ngày soạn : 30 / 8 / 09 Ngày dạy : 01 / 9 / 09
A Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần nắm
- Có kỹ năng vận dụng quy tắc khai phơng một phơng và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Thực hiện phép khai phơng một tích , một thơng và tính tích các căn thức bậc hai và thơng của chúng thành thạo và chính xác
B Chuẩn bị:
GV: Bài soạn , bảng phụ ghi BT
HS: Học thuộc hai quy tắc và làm BT
Trang 12A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có khả năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
Trang 13GV: -bảng phụ ghi bài tập.
- Bảng số , ê ke , hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
GV: Đa mẫu 1 lên màn hình rồi dùng
e ke hoặc tấm bìa hình chữ L để tìm
VD 2: Tìm √39 18
N 1 8
↓ ↓
39.6 … → 6.253 … → 6
√39 18 ≈ 6 253+0 006=6 259
b, tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
= √16 ,8 :10000
= √16 ,8 :100 ≈ 0 , 04099
Trang 14Chú ý: SGK
3.Củng cố:
Bài 38: trang 23 SGK √5,4 ≈ 2 ,324
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn chức bậc hai
- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
B Chuẩn bị của GV & HS :
GV: Bảng phụ các phép biến đổi toán học, BT và bài giải mẫu
của biểu thức đều có nghĩa
GV: Ta cần thực hiện phép biến đổi
Trang 15GV: Đa đề bài lên bảng phụ
GV: y/c học sinh nêu thứ tự thực hiện
GV: yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm sau đó GV gọi đại diện nhóm
Trang 16GV: nhận xét , đánh giá
H C /m đẳng thức là gì?
GV: Để chứng minh đẳng thức này
chúng ta cần biến đổi vế nào
? Hãy rút gọn vế trái và nêu nhận xét
= 1
2√16 3 −2√25 3 −√3+5√4
5 = 2√3 −10√3 −√3+10
Trang 17- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.
- HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
B Chuẩn bị của GV & HS :
GV: Bảng phụ , máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập định nghĩa tính chất của căn bậc 2
Trang 18GV: Đa đề bài toán ở bảng phụ cho
SH giải và giới thiệu căn bậc 3
3-> Làm các bài tập ở SGK và SBT
Ngày soạn: 10/10/2009 Ngày dạy: 13 / 10 /2009
Trang 19Tiết 15: Thực hành tìm căn bậc ba nhờ bảng số
và máy tính bỏ túi
A.Mục tiêu :
-HS có thể tìm căn bậc ba nhờ bảng số
-Có khả năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm
-HS có thể tìm căn bậc ba một cách thành thạo nhờ máy tính bỏ túi
B Chuẩn bị của GV & HS
-Ví dụ 1 : Tìm 3
√344 , 5
7,0
←
↑
bỏ túi.
-Ví dụ 4 (Trên máy CASIO 220)
Trang 20
1222,5-2,3
-GV yêu cầu các nhóm thực hành theo
- Biết tổng hợp kỹ năng đã có về tính toán , biến đổi thừa số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phơng trình
- Ôn lí thuyết câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
B. Chuẩn bị của GV & HS :
GV : Bảng phụ ghi các công thức biến đổi căn thức
=
7 6 1 2
TT 5 2 6 0 9 3 1
Trang 21GV: ghi vế trái của công thức biến
đổi căn thức ở bảng phụ sau đó yêu
cầu học sinh điền tiếp vào vế phải
Trang 22- Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai , tìm
điều kiễn xác định của biểu thức , giải phơng trình , giải bất phơng trình
B Chuẩn bị của GV & HS :
GV: Bảng phụ ghi bài tập , câu hỏi một vài bài mẫu
HS: Ôn tập chơng I và làm bài tập ôn tập chơng
C Tiến trình dạy học :
1-> KTCB:
1, Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng , cho ví dụ ?
2, Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Cho ví dụ
Chữa bài tập 73 trang 40 SGK
Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 23GV: Đa đề bài ở bảng phụ cho HS
cần biến đổi vế nào ?
? Hãy biến đổi VT
? Dùng phép biến đổi nào để rút gọn
Trang 24Tiªt 18 – KiÓm tra ch ¬ng I
Ngµy so¹n : 17 / 10 / 2009 Ngµy kiÓm tra : 21 / 10 /2009
A Môc tiªu : §¸nh gi¸ kÕt qu¶ häc tËp cña häc sinh qua ch¬ng1
Trang 26Ngày soạn: 23 / 10 / 2009 Ngày dạy : 27 / 10 / 2009
Tiết 19 -20 – Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
A Mục tiêu:
- HS đợc ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
+ Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể đợc cho bằng bảng ,
số y = f(x)
3 Hàm số đồng biến , nghịch biến
Nhận xét :
y = 2x + 1 đồng biến trên R
y = -2x + 1 nghịch biến trên R
Tổng quát: sgk
Trang 27f(-1) = 2
3.(−1)=−
2 3
f(0) = 2
3 0=0
Bµi 2: trang 45 SGKHµm sè y = - 1
2 x + 3
y h/s nghÞch biÕn
Trang 28? Vậy hàm số y = ax+b đồng biến
khi nào và nghịch biến khi nào ?
GV: Cho HS làm ?4
GV: Đa đề bài 8 trang 48 SGK ở
bảng phụ cho Hs giải ?
? Khi nào hàm số đồng biến
? Khi nào hàm số nghịch biến
? Làm bài tập 10 SGK
nhất :
Bài toán: (SGK)
ĐN : (SGK) Chú ý : Khi b = 0 hàm số có dạng
y = ax ( đã học ở lớp 7)
2 Tính chất:
VD: Xét hàm số y = f(x) = -3x+1 là hàm số nghịch biến
30 – xChiều rộng còn
20 – xChu vi hcn mới là
y = (30 – x +20 – x).2
y = 100 – 2x
3-> Bài tập về nhà: - Học thuộc định nghĩa hàm số bậc nhất
- Tính chất của hàm số bậc nhất
- Làm BT ở SBT chuẩn bị tiết sau luyện tập
Trang 29
Ngày soạn : 31 / 10 / 2009 Ngày dạy : 04 / 11 / 2009
Tiêt 22- Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0 )
A.Mục tiêu :
- Về kiến thức cơ bản: yêu cầu học sinh hiểu đợc đồ thị của hàm số
y = ax+b ( a 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ
b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b 0 hoặc trùng với đờng thẳng
y = ax nếu b = 0
- Về kĩ năng: yêu cầu học sinh biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng
cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị
Tổng quát : ( SGK) Chú ý : ( SGK)
b gọi là tung độ gốc của đờng thẳng
y = ax + b ( a 0)
x
y
1 0 3
-1,5
Trang 30y = ax + b
3 Luyện tập:
Bài 1:
a, Cho x = 0 ⇒ y = - 3 Cho y = 0 ⇒ x = 3/2
- HS vẽ thành thạo đồ thị HS y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm phân biệt
x 1,5
-1,5
Trang 31? Xác định toạ độ điểm A là giao
điểm của 2 đờng thẳng y = x và
Ghi nhớ Bài 16: trang 51 SGK
4 5
A
B C
A
x
Trang 32b, Ta có x = - 1 ; y = 3 thay vào
y = ax + 5
⇒ 3 = - a + 5 ⇒ a = 5 – 3 = 2Hàm số cần tìm là y = 2x + 5
- Về kiến thức cơ bản: HS nắm vững định nghĩa hai đờng thẳng y = ax + b (a
0) và y = a’x + b’ (a’ 0) cắt nhau , song song với nhau, trùng nhau
- Về kĩ năng : biết chỉ ra các cặp đờng thẳng song song , cắt nhau , HS biết vận
dụng lý thuyết vào việc tìm giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho
đồ thị của chúng là 2 đờng thẳng cắt nhau , song song và trùng nhau
3
1 -1
X
Trang 33song song với nhau ? trùng nhau?
? Rút ra kết luận.
? Tìm các cặp đờng thẳng song
song , các cặp đờng thẳng cắt nhau
trong các đờng thẳng sau:
nhau tại một điểm trên trục tung?
GV: Đa đề bài lên bảng phụ?
? Hàm số y = 2mx + 3
Và y = (m + 1)x + 2 có đồ thị cắt
nhau , song song với nhau khi nào?
GV: Đa đề bài lên bảng phụ
? Tìm các cặp đờng thẳng song song
⇔ a=a ' b≠ b '
¿ {
(d) (d’)
⇔ a=a ' b=b '
¿ {
2 Đờng thẳng cắt nhau:
KL: ( SGK) (d) cắt (d’) ⇔ a≠ a '
-4
Trang 34- Về kiến thức cơ bản: HS nắm vũng khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng
y = ax + b và trục ox , khái niệm về hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu
đợc hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó
GV: giới thiệu cho học sinh hiểu góc
tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với
trục hoàng
? Khi 2 đờng thẳng song song thì góc
tạo bởi chúng với trục ox nh thế
0
y
X T
Trang 35- Về kĩ năng : Giúp học sinh vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất , xác định
đợc góc của đờng thẳng y = ax + b và trục ox , xác định đợc hàm số y =ax + b thoã mãn điều kiện của đề bài
X -2/3
Trang 36? Khi nào 2 đờng thẳng song
song,cắt nhau , trùng nhau
GV đa bảng phụ các kiến thức cần
nhớ lên bảng
1.SGK 2.SGK
VD : y = 2x2 – 3Hoặc bởi bảng …
3.SGK 4.SGK 5.SGK
biến khi nào ?
? Khi nào thì đồ thị của 2 hàm số
y = 2x + 3 + m và y = 3x + 5- m cắt
nhau tại 1 điểm trên trục tung?
? khi nào hai đt y = (a – 1)x + 2
song song với y = (3 – a)x + 1
b, Hàm số y = (5 – k)x + 1 nghịch biến
⇔ 5 – k < 0 ⇒ k > 5
Bài 33: trang 61 SGKHàm số y = 2x + 3 + m và
⇔
¿
k=5− k m− 2=4 −m
¿ {
¿
Trang 37VậyC(1,2;2,6)c)AB=AO+OB=6,5(cm)Gọi F là hình chiếu của C trên Ox ⇒
OF=1,2 và FB=1,3Theo định lí Py ta goAC= √AF2+ CF2 = √5,22+2,62 =
= √33 ,8 5,18(cm)BC= √CF 2
+ FB 2 = √2,6 2 +1,3 2 =
= √8 , 45 2,91(cm)d)Gọi α là góc tạo bởi đờng thẳng (1) với trục Ox tg α =0,5 ⇒ α ≈¿
5 y = 5
x - 2
y = 0,5
x + 2
Trang 383-> H ớng dẫn về nhà : Ôn tập lại để tiết sau kiểm tra 45’
BTVN 38 trang 62SGK;BT 34,35 trang62 SBT
Ch
ơng III – Hệ hai ph ơng trình bậc nhất hai ẩn
Tiết 30 – Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn
Ngày soạn :
Ngày dạy :
A Mục tiêu :
- Nắm vững đợc kháI niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.
- Hiểu tập nghiệm của phơng trùnh bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của
- Biết tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiện của
vô số nghiệm số Vậy làm thế nào để
biểu diễn tập nghiệm của pt ?
ax + by = c (1) (a 0 hoặc b 0 )
VD: 2x – y = 1 3x + 4y = 0 0x + 4y = 1
x + 0y = 5Chú ý: (SGK)Nghiệm của pt (x0 ; y0) đợc biểu diễn bởi điểm có toạ độ (x0 ; y0)
2 Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất 2 ẩn :
VD1: xét pt : 2x – y = 1 ⇒ y = 2x – 1 (1)Vậy tập nghiệm của pt là
Trang 39S = x ;2¿ /x ∈ R
¿
¿
VD3: XÐt pt : 4x + 0y = 6
X 1,5
Trang 40
Tiết 31 – 32 - Kiểm tra học kỳ Ngày kiểm tra : ( Đề do sở giáo dục ra ) Thay bằng bài kiểm tra 45’ đại số và 45’ hình học Đề bài : A Trắc nghiệm Câu1: Khoanh tròn chữ cáI đúng trớc đáp số đúng a, Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = 2x – 5 là : A(- 3 ; -1) ; B(3 ; 2) ; C( 1 ; -3) b, Hệ số góc của đờng thẳng y = ax ( a 0 ¿ là độ lớn của góc tạo bởi đờng thẳng đó và 0x c, Với a > 0 góc α tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và tia 0x là góc nhọn và có dạng tg α = a d, Hàm số y = (m – 1)x – m + 1 nghịch biến nếu m > 1 Câu 2: Cho 3 hàm số y = x + 2 (1) y = x – 2 (2)
y = 1 2 x – 5 (3) Kết luận nào đúng? a, Đồ thị của 3 hàm số trên là những đờng thẳng song song b, Cả 3 hàm số trên đều đồng biến c, Hàm số (1) đồng biến , hàm số (2) và (3) nghịch biến B Tự luận : Câu 1: Cho hàm số y = (2 – m)x + m – 1 (d) a, Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất ? b, Với giá trị nào của m thì hàm số y đồng biến , nghịch biến ? c, Với giá trị nào của m thì đồ thị (d) song song với đồ thị y = 3x + 2 c, Với giá trị nào của m thì đồ thị (d) cắt đồ thị y = - x + 4 tại 1 điểm trên trục tung ? Câu 2 :
a, Vẽ trên cùng 1 mặt phẳng toạ độ 0xy đồ thị của hai hàm số ? y = x + 2 (1)
y = −1 2 x + 2 (2) Gọi giao điểm của đồ thị (1) và (2) với trục 0x lần lợt là M , N Giao điểm của đồ thị (1) và (2) là P Xác định toạ độ của M , N , P ? b, Tính độ dài các cạnh của ΔMNP Câu 3: Viết phơng trình đờng thẳng cắt trục hoàng tại điểm có hoành độ bằng 1,5 và có tung độ gốc là 3 Đáp án :
I 1 a, (C) (1đ’)
b, 1.(S) (1đ’)
2.(Đ) (1đ’)
Câu 2: (B) (1đ’)
II – Tự luận :
1 a, m 2
Trang 41- Học Sinh nắm vững khái niệm hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Biết cách minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Hiểu đợc định nghĩa hệ phơng trình tơng đơng
B.Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Bảng phụ HS: Vẽ thàmh thạo đồ thị y = ax + b ( a 0)
Trang 43-2