1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an dai so 9 tuan 24tiet 51

2 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 144,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH Hoạt động 1: 5’ GV giới thiệu bài toán HS chú ý và trả lời mở đầu trong SGK.. các câu hỏi mà GV đưa ra.[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - HS biết được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn.

2 Kỹ năng: - Biết phương phứp giải riêng của các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt.

- Biết biến đổi dạng phương trình tổng quát: ax2 + bx + c = 0 về dạng

2

b b 4ac

x

2a 4a

 

 

  trong các trường hợp a, b, c là các số cụ thể để giải phương trình

3.Thái độ: - Rèn tính nhanh nhẹn, tính đúng, tính cẩn thận.

II.

Chuẩn Bị:

- GV: thước thẳng, bảng phụ

- HS: Xem trước bài 3

III.

Phương Pháp Dạy Học:

- Quan sát, Vấn đáp tái hiện, Đặt và giải quyết vấn đề, nhóm

IV.

Tiến Trình Bài Dạy:

1 Ổn định lớp: (1’) 9A1………

2 Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc học bài mới.

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (5’)

GV giới thiệu bài toán

mở đầu trong SGK

Hoạt động 2: (10’)

GV giới thiệu thế nào

là phương trình bậc hai

GV cho VD

GV cho HS làm ?1

Hoạt động 3: (25’)

Lấy cái gì làm thừa số

chung?

HS chú ý và trả lời các câu hỏi mà GV đưa ra

HS chú ý theo dõi và nhắc lại định nghĩa

HS cho VD

HS làm bài tập ?1

Lấy 3x

1 Bài toán mở đầu:

2 Định nghĩa:

Phương trình bậc hai một ẩn là phương

trình có dạng: ax 2 + bx + c = 0 với x là

ẩn; a, b, c là các số cho trước và a0 VD: x2 + 3x + 2 = 0

2x2 – 8 = 0 3x2 – 5x = 0

?1:

3 Một số VD về giải pt bậc hai:

VD 1: Giải phương trình: 3x2 – 6x = 0

Ta có: 3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0

 x = 0 hoặc x – 2 = 0

Ngày Soạn: 16 / 0 2 / 201 9 Ngày Dạy: 18 / 02 / 201 9

Tuần: 24

Tiết: 51

§3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Trang 2

Khi nào 3x(x – 2) = 0?

x = ?

GV cho HS làm ?2

GV hướng dẫn HS làm

VD 2 bằng cách chuyển vế

số 3 từ VP sang VT

GV cho HS làm ?2

GV cùng HS làm VD3

Chia hai vế cho 2

Chuyển

1

2 sang VP

Cộng vào hai vế cho 4

để ta có dạng hằng đẳng thức

bình phương của một hiệu

Áp dụng tính chất x2 =

A thì x = A hoặc x =  A

Khử mẫu ở hai căn

thức

7

2 và

7 2

Chuyển số 2 qua VP

rồi quy đồng ta sẽ có hai

nghiệm của phương trình

Khi x = 0; x – 2 = 0

x = 0 hoặc x = 2

HS thảo luận

HS giải cùng với GV

HS thảo luận

HS chú ý theo dõi

HS theo dõi và làm theo sự hướng dẫn của GV

Vậy, phương trình có hai nghiệm

x1 = 0; x2 = 2

?2: Giải phương trình: 2x2 + 5x = 0

x2 – 3 = 0  x2 = 3

VD 2: Giải phương trình: x2 – 3 = 0

Ta có: x2 – 3 = 0  x2 = 3

 x = 3 hoặc x =  3

Vậy, phương trình có hai nghiệm là:

1

x  3, x 2  3

?3: Giải phương trình: 3x2 – 2 = 0

VD 2: Giải pt: 2x2 – 8x + 1 = 0

Ta có: 2x2 – 8x + 1 = 0

x 4x 0

2

   

x 4x

2

  

x 2.x.2 4 4

2

    

x 22 7

2

  

7

x 2

2

  

hoặc

7

x 2

2

 

14

x 2

2

  

hoặc

14

x 2

2

 

4 14 x

2

 

hoặc

4 14 x

2

Vậy, phương trình có hai nghiệm là:

1

4 14 x

2

, 2

4 14 x

2

4 Củng Cố: (3’)

- GV nhắc lại cách giải của một số dạng đặc biệt của phương trình bậc hai.

5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (1’)

- Về nhà xem lại các VD và làm các bài tập 11, 12

6 Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:

………

………

………

………

Ngày đăng: 15/12/2021, 23:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w