1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap chuong I Hinh 6phat HS

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng xy đi qua hai điểm phân biệt A và B c Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau y B A Điểm A là gốc chung của hai tia đối nhau là tia Ax và tia Ay hoặc tia [r]

Trang 1

Cách viết thông thường Hình vẽ Kí hiệu

1 Điểm

Điểm M (dùng 1 chữ cái in hoa, không dùng chữ thường)

2 Đường thẳng

- Không giới hạn về hai phía

- Có 3 cách:

+ Dùng một chữ cái thường:

VD: Đường thẳng m

+ Dùng hai chữ cái thường

VD: Đường thẳng ab

+ Dùng hai chữ cái in hoa:

VD: Đường thẳng AB

b

a

3 Tia

- Giới hạn tại một phía(điểm gốc)

- Có hai cách:

+ VD: Tia Ax

(Gốc là điểm A, không giới hạn về phía x(chữ thường))

+ VD: Tia AX

(Gốc là điểm A(viết trước), không giới hạn về phía điểm X)

4 Đoạn thẳng

- Giới hạn tại hai mút của đoạn thẳng

- VD: Đoạn thẳng AB

(Dùng hai chữ cái in hoa)

5 Trung điểm của đoạn thẳng

- VD: Trung điểm N của đoạn thẳng CD

N nằm giữu hai mút C và D

N cách đều hai mút C và D

CN + ND = CD

CN = ND

6 Quan hệ giữa điểm và đường thẳng

- VD: Điểm A thuộc đường thẳng d

(Cách viết khác: Điểm A nằm trên đường thẳng d; đường

thẳng d đi qua điểm A)

- VD: Điểm A không thuộc đường thẳng d

(Cách viết khác: Điểm A không nằm trên đường thẳng d;

đường thẳng d không đi qua điểm A)

A

d

A d

A d

7 Quan hệ giữa các điểm

- VD: Điểm A và điểm B trùng nhau

- VD: Điểm A và điểm B phân biệt

- VD: Ba điểm: Điểm A, điểm B, điểm C thẳng hàng

B A

M

m

B A

x A

X A

B A

N

D C

A

d

ÔN TẬP CHƯƠNG I – ĐOẠN THẲNG

Trang 2

- VD: Ba điểm: Điểm A, điểm B, điểm C không thẳng hàng

8 Quan hệ giữa các đường thẳng

- VD: Đường thẳng a cắt đường thẳng b tại điểm A

- VD: Đường thẳng a song song với đường thẳng b

- VD: Đường thẳng a trùng đường thẳng b

a // b

9 Quan hệ giữa các tia

- VD: Hai tia đối nhau Ox và Oy

(Chung gốc, cùng tạo thành đường thẳng)

- VD: Hai tia trùng nhau: Tia MN và tia MP

- VD: Hai tia phân biệt

( là hai tia không trùng nhau)

+ hai tia chung gốc Ox và Oy

+ hai tia đối nhau AB và AC

+ hai tia không có điểm chung Oz và MN

y

P N M

10 Quan hệ giữa các đoạn thẳng

- VD: Đoạn thẳng AB có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng CD

- VD: Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn độ dài đoạn thẳng CD

AB = CD

AB > CD

11 Các tính chất cơ bản

a) Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Điểm N nằm giữa hai điểm M và P

b) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Đường thẳng xy đi qua hai điểm phân biệt A và B

c) Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

Điểm A là gốc chung của hai tia đối nhau là tia Ax và tia Ay (hoặc tia AB)

Điểm B là gốc chung của hai tia đối nhau là tia Bx (hoặc tia BA) và tia By

C B

A

b a

b a

N

M

z O

B A

C

y x

O

D C

B A

D C

B A

P N

M

y

x A B

y

x A B

Trang 3

d) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB

AM + MB = AB

e) Trên tia Ox nếu OA = a, OB = b với a < b thì điểm A nằm giữa hai điểm O và B

OA < OB => A nằm giữa O và B

Bài tập mẫu:

Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm

a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ?

b) So sánh OA và AB

c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng AB không?

Giải:

Hình vẽ:

a) Vì OA < OB nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B

b) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có: OA + AB = OB (*)

Thay OA = 3cm, OB = 6cm và hệ thức (*) ta được: 3 + AB = 6

AB = 6 – 3

AB = 3 (cm)

Vậy: OA = AB (Vì cùng bằng 3cm)

c) Vì: Điểm A nằm giữa hai điểm O và B (theo kết quả câu a)

=> Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng AB

OA = OB (theo kết quả câu b)

Bài 1: Vẽ các hình sau:

a) Điểm Q b) Đường thẳng a c) Đường thẳng xy d) Đường thẳng CD e) Tia Ct g) Tia MN h) Đoạn thẳng MN

Bài 2: Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia Oy Lấy điểm N thuộc tia Ox.

a) Viết tên hai tia đối nhau gốc O

b) Viết tên hai tia đối nhau gốc O

Bài 3: Cho đoạn thẳng AB = 7cm Vẽ trung điểm C của đoạn thẳng AB.

Bài 4: a) Vẽ hai đường thẳng song song Đặt tên cho hai đường thẳng đó.

b) Vẽ hai đường thẳng cắt nhau Đặt tên cho hai đường thẳng đó

Bài 5: Vẽ bốn đường thẳng phân biệt đôi một cắt nhau Đặt tên cho các giao điểm.

Bài 6: Cho đoạn thẳng MN dài 4cm Trên tia MN lấy điểm C sao cho MC = 2cm.

a) Điểm C có nằm giữa hai điểm M và N không?

b) So sánh AM và MB

c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng MN không?

Bài 7: Cho đường thẳng a Trên đường thẳng a lấy các điểm E, F, G, H theo thứ tự đó Biết rằng EH = 8cm, EF = 3cm,

GH = 2cm

a) Tính FG

b) So sánh EF và FH

c) Chứng minh F là trung điểm của đoạn thẳng EG

6cm

3cm

x B

A O

BÀI TẬP CƠ BẢN

Ngày đăng: 10/07/2021, 18:50

w