Nhấn mạnh: Vì v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên tỉ số giữa hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.. - Đưa đề bài lên [r]
Trang 1Tiết: 21 Ngày dạy: 19/11/2007
Ôn tập chương I
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
+ Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, căn bậc hai, số thực
+ Rèn luyện các phép tính, kĩ năng giải toán
II Chuẩn bị:
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)
- Gv nêu câu hỏi:
Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa
cùng cơ số ?
+ Chữa bài tập 99 Q;
- HS lên bảng trả lời
- Chữa bài tập 99 :
Q = 29
125
Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, căn bậc hai, số thực
(15 phút)
- GV: a) Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số
bằng nhau:
+ Thế nào là tỉ số của hai số avà b (b
0) ? Cho ví dụ ?
+ Tỉ lệ thức là gì ? Phát biểu tính chất
cơ bản của tỉ lệ thức ?
+ Viết công thức thể hiện tính chất dãy
tỉ số bằng nhau ?
+ áp dụng tìm x, biết:
x:(-2,14) = (-3,12):1,2
b)Ôn tập căn bậc hai, số vô tỉ, số thực:
+ Thế nào là caqn bậc hai của một số a
không âm ? Mỗi số ]E a có mấy căn
bậc hai ? Cho ví dụ ?
+ Số vô tỉ là gì ? Cho ví dụ ?
+ Số thực là gì ? Viết kí hiệu tập hợp
số thực ? Cho ví dụ về số thực âm, số
thực ]E ?
Cho làm bài tập 105 trang 50 sgk: Tính
giá trị của biểu thức sau:
a) 0, 01 0, 25
b) 0, 5 100 1
4
- GV: Tất cả các số ta đã học đều là số
thực.Tập hợp số thực mới lấp đầy trục số
nên trục số b]_ gọi là trục số thực
- Vài hs trả lời, cả lớp theo dõi
- HS tìm b]_ x = 5,564
- Vài hs trả lời, cả lớp theo dõi
- HS làm:
a) = 0,1 - 0,5 = -0,4 b) = 0,5.10 - = 5 - 0,5 = 4,5.1
2
- HS chú ý theo dõi
Trang 2Hoạt động 3: Luyện tập (20 phút)
- GV cho hs làm bài tập 100 trang 49sgk
Gọi hs đọc đề, cho một hs lên giải, cả
lớp làm vào vở
- Cho hs làm bài tập 102a sgk: Từ tỉ lệ
thức:
(a, b, c, d 0; a ; )
suy ra tỉ lệ thức sau:
a) a b c d ,
Giáo viên ]c dẫn:
a b c d
a b b
Vậy phải hoán vị b và c
- Cho làm bài tập 103 sgk: Cho hs làm
hoạt động nhóm
*Bài tập 100 (Trang 49 sgk) :
Bài giải
Số tiền lãi hàng tháng là:
(2 062 400 - 2 000 000):6 = 10 400(đ) Lãi suất hàng tháng là:
0
0 10400.100
0, 52
2000000
*Bài tập 102a (Trang 50 sgk) :
Bài giải
b d
=> a b
c d
Từ a b a b
=> c d a b
hay a b c d
*Bài tập 103 (Trang 50 sgk) : HS
hoạt động nhóm
Bài giải:
Gọi số lãi hai tổ b]_ chia lần ']_ là:
x và y (đồng)
Ta có: và x + y = 12 800 000(đ)
3 5
x y xy
=> x = 3.1 600 000 = 4 800 000 (đ)
y = 5.1 600 000 = 8 000 000 (đ)
IV >? dẫn về nhà (2 phút):
Ôn tâp các câu hỏi lí thuyết, các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 3Tiết: 22 Ngày dạy: 22/11/2007.
Kiểm tra 45 phút
G]E I)
I.Mục tiêu:
Ki cách trình bày bài làm, k
un nn sai sót
II Chuẩn bị:
*GV: bài phô tô ( 4 đề), đáp án
*HS: Ôn tp, gi y nháp
III Tiến trình dạy học:
1 !n nh:
2 Phổ biến quy trế kiểm tra
3 Phát bài cho hs làm trong 45 phút
Đề A
A trắc nghiệm:
1.
a) Tập hợp số thực gồm cỏc số thực õm và cỏc số thực dương.
b) Mọi số hữu tỉ bao giờ cũng cú hai căn bậc hai đối nhau.
c) Tập hợp số vụ tỉ gồm số vụ tỉ õm, số vụ tỉ dương.
d) Tổng của hai số vụ tỉ cú thể là một số hữu tỉ.
2.
2
3 Khoanh trũn vào
b
d c
a
d
c b
a
b
c
d a
a
c b
d
a
b c
d
4 Ghộp $= phỏt #80 > ? trỏi @ $? phỏt #80 > ? phỏi "8 " $? phỏt
#80 " !đ).
m
Trang 4a) 25,(9) (làm tròn * +,- ',/ phân ', *, ' ) / #C 1) 25,9
3
39 2
x
5) 24
B 2J KLMD (6®):
Câu 1
7
4 : 9
2 5
4 4
3
3
2
Câu 2 Tìm x,
a) x-3,2 = 0,6 b) = 7
3
1
x
Câu 3(1 2N$ x,y , z #E(
a) và x -y + z =15 b) và x+y –z = 7
6 5 4
z y
x
7 5
; 3 4
z y y
Câu4:
Biết a-1, b-2 và c-3 lần lượt tỉ lệ với các số 2, 3 và 4, tổng của hai số a
và b lớn hơn c là 3 đơn vị Tìm các số a, b, c?
§Ò B
A tr¾c nghiÖm:
e) Tập hợp số vô tỉ gồm số vô tỉ âm, số vô tỉ dương.
f) Tổng của hai số vô tỉ có thể là một số hữu tỉ.
g) Tập hợp số thực gồm các số thực âm và các số thực dương
h) Mọi số hữu tỉ bao giờ cũng có hai căn bậc hai đối nhau
2
Trang 5i) em : e = em-n d)
3
m
m
b
3 Khoanh tròn vào
b
d c
a
b
c
d a
d
c b
a
a
b c
d
a
c b
d
4 §iÒn vµo chç
j) 25,(9) (làm tròn * +,- ',/ phân ', hai ) / #C
k) DE0 x = 5 thì x +1 #C
l) 12 30 - x = 6,1 thì x 78*9
m) 39 thì x 78*9
B 2J KLMD (6®):
Câu 1
Câu 2 Tìm x,
b) X+3,2 = 0,6 b) 2 = 7
3
x
Câu 3(1 2N$ x,y , z #E(
a) và x + y - z =15 b) và x+y –z = 7
6 5 4
z y x
Câu4:
Biết a-1, b-2 và c-3 lần lượt tỉ lệ với các số 2, 3 và 4, tổng của hai số a
và b lớn hơn c là 3 đơn vị Tìm các số a, b, c?
§Ò C
A tr¾c nghiÖm:
m
Trang 6n) Mọi số hữu tỉ bao giờ cũng có hai căn bậc hai đối nhau
o) Tập hợp số thực gồm các số thực âm và các số thực dương
p) Tổng của hai số vô tỉ có thể là một số hữu tỉ.
h) Tập hợp số vô tỉ gồm số vô tỉ âm, số vô tỉ dương.
2
q) c m n = cm + n c) (9n )2 = 9
7
m
m
b
3 Khoanh tròn vào
b
d c
a
a
b c
d
a
c b
d
d
c
b a
b
c d
a
4 §iÒn vµo chç
s) 25,(9) (làm tròn * +,- ',/ phân ', ba ) / #C
t) DE0 x = 5 thì 2x +1 #C
u) 12 30 + x = 6,1 thì x 78*9
v) 39 thì x 78*9
x
B 2J KLMD (6®):
Câu 1
Câu 2 Tìm x,
c) X+3,2 = -0,6 b) 7 = 7
3
x
m
Trang 7a) và x + y - z =15 b) và x+y + z = 7
Câu4:
Biết a-1, b-2 và c-3 lần lượt tỉ lệ với các số 2, 3 và 4, tổng của hai số a
và b lớn hơn c là 3 đơn vị Tìm các số a, b, c?
§Ò D
A tr¾c nghiÖm:
w) Tập hợp số vô tỉ gồm số vô tỉ âm, số vô tỉ dương.
x) Tổng của hai số vô tỉ có thể là một số hữu tỉ.
y) Tập hợp số thực gồm các số thực âm và các số thực dương
h) Mọi số hữu tỉ bao giờ cũng có hai căn bậc hai đối nhau
2
5
m
m
c
3 Khoanh tròn vào
b
d c
a
d
c b
a
a
b c
d
a
c b
d
b
c
d a
4 §iÒn vµo chç
z) 25,(9) (làm tròn * +,- ',/ phân ', t] ) / #C
aa) DE0 x = 5 thì 2x - 1 #C
bb) 12 30 + x = 7,1 thì x 78*9
cc) 39 thì x 78*9
x
m
Trang 8B 2J KLMD (6đ):
Cõu 1
Cõu 2 Tỡm x,
d) X-3,2 = -0,6 b) 15 = 7
3
x
Cõu 3(1 2N$ x,y , z #E(
a) và x + y - z =15 b) và x+y + z = 7
Cõu4:
Biết a-1, b-2 và c-3 lần lượt tỉ lệ với cỏc số 2, 3 và 4, tổng của hai số a
và b lớn hơn c là 3 đơn vị Tỡm cỏc số a, b, c?
IV.Đáp án:
Phần trắc nghiệm đùng mỗi ý b]_ 0,25 điểm
Phần tự luận: + Câu 1, 2 đúng mỗi ý b]_ 1 điểm
+ Câu 3, 4 đúng mỗi ý b]_ 0,5 điểm
Trang 9Chương II: hàm số và đồ thị hàm số.
Tiết: 23 Ngày dạy: 26/11/2007
Tên bài dạy: Đ1 đại lượng tỉ lệ thuận
I.Mục tiêu:
1/Kiến thức: Giỳp HS 9A-@ hai MA $H*9 'N $L ',2*
2/Kĩ năng: 1,* 7A' H+ hai MA $H*9 cú 'N $L ',2* hay
khụng
SA' cỏch tỡm ,L 'N $L khi 7A' &' +U/ giỏ '( '*9 *9 +@ hai MA $H*9 'N $L ',2*
II Chuẩn bị:
*GV: SV*9 /,W ghi *, *9,X@ hai MA $H*9 'N $L tớnh +, ' +@ hai
MA $H*9 'N $L ',2* SV*9 /,W cho bài '/ 2, 3
*HS: Ôn tập tỉ lệ thức.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm ra bài cũ (5 phút)
- GV gAZA ',AL2 $H+ C +,*9 II
Hàm số và đồ thị. - HS chú ý theo dõi
Hoạt động 2: Định nghĩa (15 phút)
- Yờu +]2 +V $Z/ làm ?1
a Quóng *9 A H+ S (km) theo
2 cú C* '+ v = 15 km/h
Theo cụng ',+ nào?
b
+@ thanh kim $YMA f*9 +, ' cú Q,A
$H*9 riờng là D theo cụng ',+ nào?
Cú *,* xột gỡ C i 9A*9 nhau +@
cỏc cụng ',+ trờn?
DAZA ',AL2 *, *9,X@ 52/sgk
Yờu +]2 HS làm ?2
DAZA ',AL2 /,]* chỳ ý
- HS: c(V $i ?1
a S = 15t
b m = D.V DA*9< MA $H*9 này 78*9 MA $H*9 kia nhõn CZA &' khỏc 0
HS phỏt
X N(( sgk )
* y = kx (k 0 )
* y 'N $L ',2* CZA x theo ,L 'N $L k
?2 Vỡ y 'N $L ',2* CZA x theo ,L 'N
$L nờn:
5
3
y = x , Suy ra x = y 5
3
3 5
Chỳ ý: ( sgk) / 52
Trang 10Làm ?3
=,A2 cao 10 8 50 30
Cõn *U*9
12 y = kx thỡ x = y
k
1
- HS: Làm ?3
Cõn *U*9 10 8 50 30
Hoạt động3: Tính chất (13 pút)
Làm ?4
b Thay &mA : 2 “?” trong 7V*9 trờn
78*9 &' thớch ,H/
c Cú *,* xột gỡ C 'N 9A-@ hai giỏ
'( '*9 *9
- r]% 2 tớnh +, ' / 35 sgk lờn bảng
phụ
?4
a y1 = kx1 hay 6 = k.3
k = 2
b y2 = kx2 = 2.4 = 8
y3 = 2.5 = 10
y4 = 2.6 = 12
2 2 1
1
x
y x
y
4 4 3
3
x
y x y
Tớnh +, ' / 53sgk
k x
y x
y x
y
3
3 2
2 1
1
3
1 3
1 2
1 2
1
;
y
y x
x y
y x
x
2 HS + tớnh +, '
Hoạt động4: Luyện tập (10 phút)
- GV yờu +]2 HS + bài và ',i+ ,AL*
9AVA bài 1 sgk theo nhúm
- DA HS + ]2 bài toỏn, xỏc A*,
yờu +]2 bài toỏn là gỡ?
- p2* A* H+ cỏc giỏ '( '*9 *9
+@ y ta /,VA làm gỡ?
- Cho hs làm bài 2 sgk, treo bảng phụ
+ Cho x, y là hai MA $H*9 'N $L ',2*
Yờu +]2 tỡm y '*9 *9
+ Xỏc *, ,L 'N $L k
* Bài 1/ 53 sgk: 1 HS + bài =V
$Z/ làm CAL+ theo nhúm
a) Vỡ x và y 'N $L ',2* nờn
y = kx, thay x = 4, y = 4 vào cụng ',+ ta cú: 4 = 6k => k =
3
2 6
4
b) y = x
3 2
c) x = 9 y = 9 = 6
3 2
d) x = 15 y = 15 =10
3 2
*Bài 2/ 53 sgk HS điền vào bảng sau:
c -4 = k.2 k = -2
IV >? dẫn về nhà (2 phút): Về nhà học bài và làm các bài tập sgk trang 53-54.
Trang 11Tiết: 24 Ngày dạy: 29/11/2007 Tên bài dạy: Đ 2 một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
I Mục tiêu:
HS 7A' cỏch làm cỏc bài toỏn + 7V* C MA $H*9 'N $L ',2* và chia 'N $L
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ
*HS: Ôn tập đại ']_ tỉ lệ thuận.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm ra bài cũ (7 phút)
- GV nêu câu hỏi:
+ *, *9,X@ hai MA $H*9 'N $L ',2*
+ Cho 7A' x 'N $L CZA y theo ,L 0,8
Viờt cụng ',+ liờn ,L +@ y A CZA x
+ Tớnh y, khi 7A' x1 = -2, x2 = 0,5
- HS trả lời và viết công thức tổng quát
[\ "? 2: Bài toỏn 1 (15 phút).
bài cho 7A' gỡ? Yờu +]2 A2
gỡ?
thanh chỡ cú &A liờn ,L CZA
nhau nh ', nào?
12 9A Q,A $H*9 +@ hai
thanh chỡ $]* $H' là m1 và m2 thỡ
ta cú 'N $L ',+ nào?
DHA ý ?1 :
Bài toỏn này cú
',2+ :M*9 toỏn C MA $H*9 'N
$L ',2* khụng?
12 cú thỡ MA $H*9 nào 'N $L CZA
MA $H*9 nào?
12 9A m1 và m2$]*
$H' là Q,A $H*9 +@ hai thanh
kim $YMA ta cú &A liờn ,L 9A-@
1 Bài toỏn1: Sgk:
Túm ''< V1= 12cm3
V2= 17cm3
m2- m1 = 56,5g
m1= ?
m2 =?
DAVA : Theo bài ra ta cú:
và m2 - m1 =56,5g
17 12
2
m
17 12
2
m
5
5 , 56 12 17
1
m
m
=11,3 m1=135,6
12
1
m
=11,3 m2=192,1
17
2
m
Làm ?1 trờn 9A P trong
- ',2*
và m1+ m2 = 222,5
15 10
2
m
(HS có thể giải b]_ : =
15 10
2
m
= 8,9
25
5 , 222 15
10
1
m
m
c = 8,9 m1= 8,9.10 = 89
10
1
m
Trang 12cỏc MA $H*9 O *, ', nào? c =8,9 m
2= 8,9.15= 33,5)
10
2
m
[\ "? 3: Bài toỏn 2 (11 phút).
- @ bài toỏn ?2 lờn bảng phụ
Bài toỏn cho 7A' gỡ?
- Cho hs hoạt động nhóm và lên
bảng trình bày
2 Bài toỏn 2: Sgk
?2: FYM' *9 theo nhúm
- SA' cỏc gúc 'N $L CZA? 2; 3
- cs*9 Y cỏc gúc 78*9 1800
DA Y cỏc gúc +@ ABClà: x, y, z ta cú:
và x + y + x=1800
3 2 1
z y x
Theo tớnh +, ' +@ dóy 'N 78*9 nhau:
6
180 6
3 2 1
0
x
' = 300 x = 300
1
x
= 300 y = 600
2
y
= 300 z = 900
3
z
eP Y cỏc gúc +@ ABC là 300, 600, 900
Hoạt động 4: Luyện tâp (10 phút)
Bài 5/55 (sgk)
- p2* Q' $2* H+ hai MA
$H*9 ` cho cú 'N $L ',2* CZA
nhau hay khụng ta làm *, ',
nào?
Bài 6/55(sgk) K]c dẫn:
Vỡ Q,A $H*9 +2* thộp 'N $L CZA +,A2 dài nờn:
a y = kx y = 25.x
b Vỡ y = 25.x nờn y = 4,5kg = 4500g
x = 4500: 25 = 180m
eP +2* dõy dài 180 m
- hay khụng ta xột cỏc +U/ giỏ '( '*9 ỳng +@
x và y
a)
Ta cú = k = 9 nờn y và x 'N
1
1
x
y
5 5 2
2
x
y x
y
$L ',2* CZA nhau b)
2
24 1
12
5
60 9
90
nờn y và x khụng 'N $L ',2* CZA nhau
IV >? dẫn về nhà (2 phút):
Làm bài '/ 7, 8, 11/56(sgk) 8, 10, 11, 12/44(SBT)
Bài 7/56 sgk: 1,-*9 MA $H*9 'N $L ',2* trong bài này là gỡ? *9"P# 'N $L ',2* CZA Dõu(x)) Tỡm ,L 'N $L trong bài k= y= x c 0P ta :J
2
3
x
y
2 3 dàng tớnh H+ x
Trang 13Tiết: 25 Ngày dạy: 3 / 12 / 2007.
Tên bài dạy: luyện tập
I ^_` TIấU:
HS làm thành ',MY cỏc bài toỏn + 7V* C MA $H*9 'N $L ',2* và chia 'N $L Cú QX **9 u :W*9 thành cỏc tớnh +, ' +@ dóy 78*9 nhau
toỏn liờn quan * ',i+ '
II `[LbD Ic(
*GV: Bảng phụ, cỏc bài '/ 8, 16 / 44 SBT
*HS: Ôn tập kiến thức cũ
III 2VdD TRèNH ghi(
Hoạt động 1: Kiểm ra bài cũ (8 phút)
- GV: Cho hai MA $H*9 x, y cú 'N $L
',2* CZA nhau hay khụng, *2<
a
b
- GV cho hai hs lên làm, cả lớp làm vào
vở
- Hai hs trả lời:
2
44 1
22
3
66 4
88 5
100
nờn y và x khụng 'N $L ',2* CZA nhau
1
1
x
y
5 5 4 4 3 3 2
2
x
y x
y x
y x
y
nờn y và x 'N $L ',2* CZA nhau
Hoạt động 4: Luyện tâp (33 phút)
- r]% bài toán lên bảng phụ
- Khi làm &' thỡ Q,A $H*9
dõu và Q,A $H*9 *9 'N $L
*, ', nào?
- Hóy $/ 'N $L ',+ và tớnh
- =* + Q' v2V tỡm H+ Q'
$2* 7M* nào núi E*9^
- DA HS + phõn tớch
- Bài toỏn này cũn phỏt
* 9AV* *, ', nào? (TL:
Bài 7: (trang 56 sgk)
- + bài, túm ''<
2 kg dõu +]* 3 kg *9 2,5 kg dõu +]* x kg *9^
Giải d,A $H*9 dõu và Q,A $H*9 *9 là hai MA
$H*9 'N $L ',2*
Ta cú:
x
3 5 ,
2 2
= 3,75 2
5 , 2 3
x
c(V $A< 7M* FM*, núi E*9
Bài 9 : (trang 56 sgk)
DA Q,A $H*9 +@ niken, Qw& f*9 $]* $H' là
x, y, z Theo bài ra ta cú:
Trang 14Chia 150 thành 3 /,]* 'N $L CZA
3,4 và 13)
- gi@ vào tớnh +, ' +@ dóy
- DA 2 HS + bài và phõn
tớch
- Yờu +]2 $Z/ 9AVA theo nhúm
- DA 2 nhúm trỡnh bày
-
cho *,* xột
và x + y + z = 150 13
4 3
z y x
Theo tớnh +, ' +@ dóy 'N 78*9 nhau, ta cú
13 4 3
z y x
13 4
3
y z x
20 150
eP = 7,5 x = 22,5; = 7,5 3
x
4
y
y = 7,5 4 = 30; = 7,5 z = 97,5
13
z
Bài 10 : (trang 56 sgk) - FYM' *9 theo nhúm
- MA :AL* nhúm lờn trỡnh bày trờn bảng
DA dài 3 +M*, +@ tam giỏc $]* $H' là a, b, c Theo bài ra ta cú:
= 5
9
45 4 3 2 4 3
a
= 5 a = 5.2 = 10 2
a
= 5 b = 3.5 = 15 3
b
= 5 c = 5.4 = 20 4
c
eP dài 3 +M*, là 10cm, 15cm, 20cm
- Cỏc nhúm khỏc cho *,* xột
IV >? dẫn về nhà: (4 phút)
+ FZ*9 :x* bài 8/56 sgk:
DA cõy xanh mà ba $Z/ +]* /,VA +,& súc là x,y,z (x,y,z N*) theo bài ra ta cú: và x+y+z=24 ' 0P ỏp :W*9 tớnh
36 28 32
z y x
+, ' dóy 'N 78*9 nhau ta :J dàng tỡm H+ cõy '*9 ỳng +@
&mA $Z/
+ Toán đố bài 11/ 56 sgk:
DA x, y, z là ', 'i vũng quay +@ kim 9A kim phỳt, kim giõy trong cựng &' ',A gian, A* thớch ,H/ vào ụ '(*9
... dóy 78 *9toỏn liờn quan * '' ,i+ ''
II `[LbD Ic(
*GV: Bảng phụ, cỏc ''/ 8, 16 / 44 SBT
*HS: Ôn tập kiến thức cũ
III 2VdD TRèNH ghi(...
$2* 7M* n? ?i E*9^
- DA HS + phõn tớch
- B? ?i toỏn cũn phỏt
* 9AV* *, '', nào? (TL:
B? ?i 7: (trang 56 sgk)
- + b? ?i, túm ''''<...
x< /i>
y< /i>
5 4 3 2
2
x< /i>
y x< /i>
y