1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

DE THI HK 2 Toan 10

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 66,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 46 đ Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, có H là trực tâm, gọi R là bán kính đường trũn ngoại tiếp... 2 Giải hệ phương trình:.[r]

Trang 1

Bài1(8đ).

1) Giải phương trình:

9

x (x + 1)(x + 2)(x + 3) =

16 2) Giải hệ phương trình:

 2 2

x + y + xy = 4

x y + xy = 3

Bài 2(3đ)

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của P =

x + 3xy - y

x + xy + y

Bài 3(2đ).

Cho tam giác ABC với A(-1 ; 0) , B(2 ; 3), C(3 ; -6) và đường thẳng d :

x – 2y – 3 = 0 Tìm điểm M thuộc d sao cho MA uuur + 2 MB uuur - 3 MC uuur

đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4(6 đ)

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, có H là trực tâm, gọi R là bán kính đường trũn ngoại tiếp

1) Chứng minh rằng: AH = 2R.cosA

2) Chứng minh rằng: cos A + cos B + cos C < sin A + sin B + sin C

Bài 5(1 đ)

Cho a, b, c là ba số thực dương Chứng minh rằng: a + b + c ³ 2

b + c a + c b + a

Hết _

Trang 2

Câu NỘI DUNG ĐIỂM

Cõu 1:

1) Giải phương trình:

9

x (x + 1)(x + 2)(x + 3) =

16(1)

* Đặt t = x(x+3) (1) trở thành t(t+2) =9/16 

9 4 1 4

t

t

é

ê=-ê

ê

ê=

ê

ë

1

* với t =

9

4 ta có x(x+3) =

-9

4 x2 + 3x +

9

4= 0 x = -

3 2

1

* với t =

1

4 ta có x(x+3) =

1

4 x2 + 3x -

1

4= 0

é ê ê ê ê ê ê

-3 + 10

x =

2 -3 - 10

x =

2

1

* Vậy phương trình có nghiệm

3 2

3 10 2

3 10 2

x x x

é

ê =-ê ê

ê - +

ê = ê ê

ê =-ê

1

2) Giải hệ phương trình:

 2 2

x + y + xy = 4

x y + xy = 3 (2)

(2) 

( x + y) + xy = 4 xy(x+y) = 3

ìïï íï

Ta được hệ

4 3

S P SP

ì + = ïï

íï =

ïî Khi đó S, P là nghiệm của Phương trình

t2 - 4t + 3 = 0

1 3

S P

ì =

ïï

íï =

3 1

S P

ì = ïï

íï = ïî

2

Trang 3

1 3

S P

ì =

ïï

íï =

ïî x, y là nghiệm của phương trình u2 – u + 3 = 0

Phương trình này vô nghiệm

1

*

3 1

S P

ì = ïï

íï =

ïî x, y là nghiệm của phương trình u2 – 3u + 1 = 0

3 5 2

3 5 2

x y

ìï +

ï =

ïïï

íï

-ïï =

3 5 2

3 5 2

x y

ìï

-ï = ïïï

íï +

ïï = ïïî

1

Vây hệ có 2 nghiệm

3 5 2

3 5 2

x y

ìï +

ï = ïïï

íï

-ïï = ïïî và

3 5 2

3 5 2

x y

ìï

-ï = ïïï

íï +

ïï = ïïî

Câu 2

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của P =

x + 3xy - y

x + xy + y

* y  0 thì P =

2

2

3 1 1

t t

t t

+ -+ -+ với t = x/y gọi P là một giá trị bất kỳ của nó khi đó

phương trình sau ẩn t phải có nghiệm

P(t2 +t +1) = t2 + 3t - 1(1- P)t2 + (3 -P)t – (1+ P ) = 0 có nghiệm hay

1

Δ (3 ) 4(1 ) 0 (*)

P

é = ê

ë

(*)  -3P2 – 6P +13  0  - (1+ 3 )  P  3 - 1

1

0,5 Vậy giá trị lớn nhất của P = 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P = - (1+ 3 )

Câu 3

Cho tam giác ABC với A(-1 ; 0) , B(2 ; 3), C(3 ; -6) và đường thẳng d : x – 2y – 3 =

0 Tìm điểm M thuộc d sao cho

Q = MA uuur + 2 MB uuur - 3 MC uuur

đạt giá trị nhỏ Gọi M(2y+3 ; y)  d Khi đó MA uuur + 2 MB uuur - 3 MC uuur = (2y – 5 ; y+21) 2

Trang 4

2 3

MA uuur + MB uuur - MC uuur

=

(2 y - 5) + ( y + 21) = 5 y2+ 22 y + 466

Q đạt giá trị nhỏ nhất khi y =

11 5

-Vậy M(

7 5

-;

11 5

-)

Câu4

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, có H là trực tâm, gọi R là bán kính đường trũn

ngoại tiếp

1) Chứng minh rằng: AH = 2R.cosA

2) Chứng minh rằng: cos A + cos B + cos C < sin A + sin B + sin C

O A

C B

H

A' D

1

1) Gọi A’ là điểm sao cho AA’ là đường kính dễ có BHCA’ là hình bình hành Do đó

AH = 2OD = 2OCcosA = 2RcosA

2

2)

1 cos cos cos (cos cos cos cos cos cos )

2 sin cos sin cos sin cos

2

A B

vì C nhọn nên

< < Þ > Þ <

1

1

Trang 5

Tương tự ta có

cos 2cos

cos 2cos

-<

-<

Vậy cos A + cos B + cos C < sin A + sin B + sin C

1

Câu5

Cho a, b, c là ba số thực dương Chứng minh rằng:

³

b + c a + c b + a

2 ( )

b c = a b c ³ a b c

2 ( )

a c = b a c ³ a b c

2 ( )

b a = c b a ³ a b c

Cộng 3 bất đẳng thức trên vế theo vế ta có điều phải chứng minh

2

Ngày đăng: 10/07/2021, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w