1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HK I TOÁN 10

5 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tam giác ABC là tam giác gì?. Tính diện tích tam giác ABC a Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình chữ nhật... e Tam giác ABC là tam giác gì?. Tính diện tích tam giác ABC e Tìm tọa độ điểm

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NH: 2009 - 2010

MÔN: TOÁN 10

THỜI GIAN : 90 PHÚT ĐỀ 1:

Câu 1: (1.25đ) Cho X ={1;3;5}

Y = −{ 1;0;1; 2;3}

Z ={2n−1/n=0;1; 2}

a) Xác định XY ; X Y ; Y\X∪

a) Liệt kê các phần tử của tập hợp Z Tìm quan hệ giữa hai tập Y và Z

Câu 2: (1.0đ) Tìm tập xác định các hàm số sau:

a) y x= 2+3x−4

b) y= 4 3− x+ x+1

Câu 3:(1.75đ) Cho hàm số y x= 2+4x+5 (P)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

a) Tìm tọa độ giao điểm (P) và đường thẳng (d) : y= − +x 1

Câu 4: (2đ) Giải phương trình

a) x+ = −1 4 2x

b) 2x2− − = +x 2 x 2

Câu 5: (1đ) Chứng minh:

(1 m n ) 4 ; m,n > 0

m n

+  + ÷≥ ∀

  Dấu “=” xảy ra khi nào? Câu 6: (1.25đ) Cho ∆MNP có trọng tâm G

a) Tính: x PM PN MNr uuuur uuur uuuur= − +

b) Chứng minh rằng: uuuur uuur uuurAM GN AP+ + =2uuurAG ( A bất kỳ)

Câu 7: (1.75đ) Cho A(2 ; 3) ; B(1 ; 1) ; C(5 ; -1)

a) Tìm tọa độ các véc tơ: BA ; BC

uuur uuur

a) Tính : BA BC. ; BA ; BC

uuur uuur

a) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC

a) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình chữ nhật

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NH: 2009 - 2010

MÔN: TOÁN 10

THỜI GIAN : 90 PHÚT ĐỀ 2:

Câu 1: (1.25đ) Cho A={2; 4;6}

B= − −{ 2; 1;0; 2; 4;5}

C={3n−1/n=0;1; 2}

c) Xác đ̣nh A B∩ ; A B ; B\A∪

c) Liệt kê các phần tử của tập hợp C T́m quan hệ giươa hai tập B và C

Câu 2: (1.0đ) T́m tập xác đ̣nh các hàm số sau:

a) y= −2x2+3x−5

b) y= x+ −4 2 3− x

Câu 3:(1.75đ) Cho hàm số y= − +x2 2x−2 (P)

c) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

c) Tìm tọa độ giao điểm (P) và đường thẳng (d) : y=4x−5

Câu 4: (2đ) Giải phương trình

a) 3x− = −5 2 4x

b) 2x2+3x+ = +5 x 3

Câu 5: (1đ) Chứng minh:

1 ( ) 1 4 ; m,n > 0

m n

m n

+  + ÷≥ ∀

  Dấu “=” xảy ra khi nào? Câu 6: (1.25đ) Cho ∆ABC có trọng tâm G

a) Tính: y CA CB AB= − +

ur uuur uuur uuur

b) Chứng minh rằng: MA MB GCuuur uuur uuur+ + =2MGuuuur ( M bất kỳ)

Câu 7: (1.75đ) Cho A(4; 1) ; B(1 ; 2) ; C(2; 3)

e) Tìm tọa độ các véc tơ: CA ; CB

uuur uuur

e) Tính : CA CB. ; CA ; CB

uuur uuur

e) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC

e) Tìm tọa độ điểm D để ACBD là hình chữ nhật /

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I – NH: 2009 – 2010

{ }1;3

X ∩ =Y X ∪ = −Y { 1;0;1;2;3;5}

Y X = − Z = −{ 1;1;3} ZY A B∩ ={ }2; 4

{ 2; 1;0;2; 4;5;6}

A B∪ = − − B A\ = − −{ 2; 1;0;5}

Câu 1: (1.25đ) a)-Xác định được: 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 3

{ 1;2;5}

C= − CBCâu 1: (1.25đ)

a)-Xác định được: 0,25đ

0,25đ

0,25đ

b)-Liêt kê: 0,25đ

-Tìm được : 0,25đ

b)-Liêt kê: 0,25đ -Tìm được : 0,25đ

4

3

1 0

1

x

x

+ ≥

  ≥ − D= − 1;43

4

4 0

2

3

x x

≥ −

 + ≥

= − 

 Câu 2: (1đ)

a) TXĐ: D = R

0,5đ

b) HSXĐ 0,25đ

TXĐ: 0,25đ

Câu 2: (1đ) a) TXĐ: D = R 0,5đ b) HSXĐ 0,25đ

TXĐ: 0,25đ

x + x+ = − +x − +x2 2x− =2 4x−5Câu 3:

(1,75đ)

a)Tìm được :- Tọa độ đỉnh I(-2 ; 1)

0,25đ

-Trục đối xứng: x = -2

0,25đ

-Lập bảng biến thiên đúng

0,25đ

-Vẽï đồ thị đúng , đẹp

0,5đ

b) Viết được phương trình hoành độ giao điểm

0,25đ

-Tìm được tọa độ giao điểm: A(-1; 2) ; B(-4;5)

0,25đ

Câu 3: (1,75đ) a)Tìm được :- Tọa độ đỉnh I(1 ; -1) 0,25đ

-Trục đối xứng: x = 1 0,25đ -Lập bảng biến thiên đúng 0,25đ

-Vẽï đồ thị đúng , đẹp 0,5đ b) Viết được phương trình hoành độ giao điểm 0,25đ

-Tìm được tọa độ giao điểm:

A(1; -1) ; B(-3;-17) 0,25đ

1 4 2

Pt

+ = −

⇔  + = − + 15

x x

=

⇔  =

2 0

x

Pt

+ ≥

⇔  − − = +

2

x

x x

≥ −

⇔  − − =

 2

1

6

x

x

x

≥ −

⇔ = −

 =

S = −{ 1;6}

Pt

− = −

⇔  − = − + 1

3

x

x

=

3 0

x Pt

+ ≥

⇔  + + = +

Câu 4: (2đ) a) 0,5đ 0,5đ b) 0,25đ

0,25đ 0,25đ Tập nghiệm : 0,25đ

Trang 4

3

x

x x

≥ −

⇔  − − =

3 1 4

x x x

≥ −

⇔ = −

 =

S= −{ 1;4} Câu 4:

(2đ)

a) 0,5đ

0,5đ

b) 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Tập nghiệm : 0,25đ

1+m n ≥2 mn >0

m n+ ≥ m n >

m n

1

m n

m n

m n

=

m n+ ≥ mn >

m n m n

+ ≥ >

1

m n

m n

1 1

1

m n

m n

m n

=

u 5: (1đ)

-Chứng minh được: 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Dấu “=” xẩy ra 0,25đ

Câu 5: (1đ) -Chứng minh được: 0,25đ 0,25đ 0,25đ Dấu “=” xẩy ra 0,25đ

0

x NM MN= + =

r uuuur uuuur r

VT =uuur uuuur uuur uuur uuurAG GM GN AG GB+ + + +

2AG (GM GN GP)

= uuur+ uuuur uuur uuur+ + =2AG VPuuur=

0

y BA AB= + =

ur uuur uuur r

VT =MG GA MG GB GCuuuur uuur uuuur uuur uuur+ + + +

2MG (GA GB GC)

= uuuur+ uuur uuur uuur+ + =2MG VPuuuur= Câu 6:

(1,25đ)

a) Tính được: 0,5đ

b) 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu 6: (1,25đ) a) Tính được: 0,5đ b) 0,25đ

0,25đ 0,25đ

(1; 2)

BA=

uuur

(4; 2)

BC= −

uuur

BA BC= + − =

uuur uuur

2 2

BA AB

BC BC

uuur

uuur

BA BC= + − =

uuur uuur

BA BC ABC

⇒uuur⊥uuur⇒ ∆

Câu 7: (1,75đ) a)Tính được: 0,25đ 0,25đ b)Tính được: - 0,25đ

- 0,25đ c) Ta có

vuông tại C 0,25đ

Trang 5

1 1

ABC

S∆ = BA BC= =

⇔ uuur uuurBA CD=

CDuuur= −x y+

BA CD

uuur uuur

(2; 2)

CAuuur= − CBuuur= − −( 1; 1)

CA CBuuur uuur= − + − − =

CA CA

CB CB

uuur

uuur

CA CBuuur uuur= − + − − =

CA CB ABC

⇒uuur⊥uuur⇒ ∆

ABC

S∆ = CA CB= =

CA BDuuur uuur=

BD= −x y

uuur

CA BD

uuur uuur

Câu 7: (1,75đ) a)Tính được: 0,25đ

0,25đ

b)-Tính được: - 0,25đ

- 0,25đ

c) Ta có

vuông tại B 0,25đ

-Tính được 0.25đ

d) ABCD là hình chữ nhật

-Gọi D (x ; y) ,

Vậy D(6;1)

0,25đ

-Tính được 0.25đ d) ACBD là hình chữ nhật -Gọi D (x ; y) ,

Vậy D(3;0) 0,25đ

Ngày đăng: 01/11/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w