1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HK II toan 10

3 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC.. a Tính diện tích ∆ABC.. b Tính góc µB µB tù hay nhọn c Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC... c Tính bán kính

Trang 1

Đề số 19

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Giải các bất phương trình sau :

a)

2 +1> −1 b) 3 2− x x

Câu 2: Cho f x( ) (= m+1)x2−2(m+1)x−1

a) Tìm m để phương trình f (x) = 0 có nghiệm

b) Tìm m để f (x) ≤ 0 , ∀ ∈x ¡

Câu 3:

a) Cho tanx = −2 Tính A x x

2sin 3cos

2 cos 5sin

+

=

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(1; 4), B(–7; 4), C(2; –5).

a) Chứng tỏ A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

b) Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A, B, C

c) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC

Câu 5: Cho ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm.

a) Tính diện tích ∆ABC

b) Tính góc µB (µB tù hay nhọn)

c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

d) Tính m , b h ? a

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 19

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Giải các bất phương trình sau :

− −

Câu 2: Cho f x( ) (= m+1)x2−2(m+1)x−1

a) Xét phương trình f (x) = 0 ⇔ (m+1)x2−2(m+1)x− =1 0 (*)

• Nếu m = –1 thì (*) trở thành: –1 = 0 ⇒ phương trình vô nghiệm

• Nếu m≠ −1 thì (*) có nghiệm ⇔ ∆ =' (m+1)2−(m+ − ≥ ⇔1)( 1) 0 (m+1)(m+ ≥2) 0

( ; 2] ( 1; )

⇔ ∈ −∞ − ∪ − +∞m

• Kết luận: phương trình đã cho có nghiệm khi m∈ −∞ − ∪ − +∞( ; 2] ( 1; )

b) Tìm m để f (x) ≤ 0, ∀ ∈x ¡

• Nếu m = –1 thì f x( )= − <1 0 ⇒ m = –1 không thỏa mãn đề bài

• Nếu m≠ −1 thì f (x) ≤ 0, x∀ ∈¡ ⇔ 1 0

0

+ <



 ′∆ ≤



m

⇔  < −m2 m1 1

− ≤ ≤ −

 ⇔ m∈ − −[ 2; 1) Vậy với m∈ − −[ 2; 1) thì f (x) ≤ 0, x∀ ∈¡

Câu 3:

A

b) B = 1 2sin2 2 cos2 1 cos2 sin2 cos2 sin2

=cosα −sinα+cosα+sinα =2 cosα

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(1; 4), B(–7; 4), C(2; –5).

a) Chứng tỏ A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

uur AB= −( 8;0), uuur AC= −(1; 9) ⇒ uur uuur AB AC, không cùng phương ⇒ 3 điểm A, B, C tạo thành một tam giác

b) Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A, B, C

• Gọi I(a; b), R là tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, ta có:

R2 = AI2 = − −( 3 1)2+ − −( 1 4)2 =41

• Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (x+3)2+ +(y 1)2 =41

c) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC

• Đường cáo AH đi qua A(1; 4) và nhận 1 1(9; 9) (1; 1)

9BCuuur=9 − = − làm VTPT nên phương trình đường cao AH là 1(x− −1) 1(y− = ⇔ − + =4) 0 x y 3 0

Câu 5: Cho ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm.

a) Tính diện tích ∆ABC

a b c

p= + + = + + = ⇒ − =p a p b− = p c− =

Trang 3

• Vậy diện tích tam giác ABC là :S = p p a p b p c( − )( − )( − =) 21.8.7.6 84= (đvdt)

b) Tính góc µB (µB tù hay nhọn)

2

2

64

82

162

AB

BC

nên góc B nhọn

c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

21

S r

p

d) Tính m , b h ? a

• 2 2 2 2 2 2 2.132 2.152 142

S

a

Ngày đăng: 04/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w